Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026

Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất

Bảng Giá Cáp 3 Pha 4 Lõi CADIVI 2026 – Chiết Khấu Đại Lý Cấp 1 Tốt Nhất

Cáp điện 3 pha 4 lõi (3 lõi pha + 1 lõi trung tính) là “mạch máu” trong mọi hệ thống điện công nghiệp và dân dụng quy mô lớn. Việc chọn đúng tiết diện và chủng loại (đồng/nhôm, giáp thép hay chống cháy) không chỉ đảm bảo an toàn vận hành mà còn giúp tối ưu hàng trăm triệu đồng ngân sách dự án.

Table of Contents

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện. Dưới đây là tổng hợp bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất từ Đại lý cấp 1 DaycapCADIVI, kèm hướng dẫn chọn cáp từ chuyên gia.

Dây cáp 3 pha 4 lõi CADIVI là gì Phân loại và bảng giá mới nhất
Dây cáp 3 pha 4 lõi CADIVI là gì Phân loại và bảng giá mới nhất

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI

Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt
Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt

Hệ thống bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI (Cập nhật 2026)

Cáp đồng 3 pha 4 lõi hạ thế (CXV & CVV)

Dòng cáp phổ biến nhất cho các trục chính nhà xưởng, tòa nhà.

  • CXV (Cách điện XLPE): Chịu nhiệt lên tới 90°C, phù hợp cho các tải nặng liên tục.

  • CVV (Cách điện PVC): Chịu nhiệt 70°C, chi phí kinh tế hơn cho các hệ thống phụ.

Cáp ngầm 3 pha 4 lõi (CXV/DSTA & CVV/DSTA)

Thiết kế đặc biệt có lớp giáp băng thép giúp chống va đập cơ học, chuyên dùng để chôn trực tiếp trong đất.

Cáp nhôm 3 pha 4 lõi (AXV & AVV) – Giải pháp tối ưu chi phí

Đây là lựa chọn thay thế hoàn hảo cho các dự án cần tiết kiệm ngân sách nhưng vẫn đảm bảo khả năng truyền tải điện năng ổn định.

  • Giá tham khảo: Thấp hơn từ 30-50% so với cáp đồng cùng tiết diện.

Dây cáp 3 pha 1 trung tính (3 pha 4 lõi)
Dây cáp 3 pha 1 trung tính (3 pha 4 lõi)

Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026 toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI mới nhất: CXV 3 pha 4 lõi, CVV 3 pha 4 lõi, CXV/DSTA 3 pha 4 lõi, CVV/DSTA 3 pha 4 lõi:

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CXV CADIVI mới nhất

Cáp điện lực hạ thế CXV 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 86.636
2 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 122.364
3 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 187.770
4 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 290.939
5 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 433.180
6 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 559.570
7 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 601.216
8 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 773.135
9 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 814.781
10 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.085.172
11 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.139.974
12 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.489.191
13 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.579.050
14 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.967.229
15 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.091.210
16 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.351.657
17 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.468.785
18 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.888.666
19 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.084.103
20 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.874.706
21 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 3.999.358
22 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.167.658
23 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.836.557
24 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.854.707
25 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.961.626
26 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.403.001
Cáp CXV 3x6 + 1x4 CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV 3×6 + 1×4 CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CVV CADIVI mới nhất

Cáp điện lực hạ thế CVV 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI
2 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI
3 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI
4 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 299.233
5 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 431.838
6 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 556.347
7 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 596.376
8 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 767.635
9 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 809.006
10 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.076.163
11 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.129.766
12 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.480.732
13 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.569.117
14 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.953.006
15 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.070.805
16 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.326.951
17 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.443.001
18 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.859.252
19 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.055.888
20 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.839.253
21 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 3.960.264
22 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.124.681
23 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.794.383
24 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.808.364
25 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.910.036
26 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.349.002
Giao hàng cáp CVV 3x70 + 1x35 CADIVI
Giao hàng cáp CVV 3×70 + 1×35 CADIVI

Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV

Cáp CXV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 114.037
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 146.278
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 215.446
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 321.959
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 466.092
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 596.783
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 638.693
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 818.004
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 861.927
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.139.160
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.193.962
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.588.862
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.683.154
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.088.394
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.206.589
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.490.147
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.608.749
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3.037.089
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.246.089
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4.065.446
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.277.152
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.361.203
23 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5.050.133
24 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.065.588
25 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6.204.605
26 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.664.383
Cáp CXV/DSTA 3 pha 4 lõi 3x120 + 1x70 CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV/DSTA 3 pha 4 lõi 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV

Cáp CVV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 116.864
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 150.568
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 219.208
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 326.799
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 467.830
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 596.783
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 638.550
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 819.610
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 864.743
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.136.608
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.193.159
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.593.702
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.686.652
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.089.340
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.214.256
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.484.240
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.604.580
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3.028.630
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.237.630
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4.052.411
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.179.736
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.348.982
23 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5.043.819
24 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.054.302
25 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6.194.265
26 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.647.190
Dây cáp 3 pha 4 lõi CVV/DSTA CADIVI bọc đồng hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp 3 pha 4 lõi CVV/DSTA CADIVI bọc đồng hạ thế 0,6/1KV

Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI mới nhất: AXV 3 pha 4 lõi, AVV 3 pha 4 lõi, AXV/DSTA 3 pha 4 lõi, AVV/DSTA 3 pha 4 lõi:

Bảng giá cáp AXV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ
Dây cáp điện AXV 3 pha 1 trung (4 lõi) CADIVI
Dây cáp điện AXV 3 pha 1 trung (4 lõi) CADIVI

Bảng giá cáp AVV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ

Dây cáp 3 pha 4 lõi AVV CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA CADIVI mới nhất

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 62.183
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×16+1×10 – 0,6/1kV CADIVI 85.954
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 103.543
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 157.289
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 163.482
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 202.125
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 208.945
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 286.957
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 300.102
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 352.726
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 366.608
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 419.243
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 436.326
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 497.640
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 511.269
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 621.621
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 644.039
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 664.345
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 754.138
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 778.778
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 932.613
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 967.043
Dây cáp 3 pha 4 lõi AXV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp 3 pha 4 lõi AXV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA CADIVI mới nhất

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ
Dây cáp 3 pha 4 lõi AVV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp 3 pha 4 lõi AVV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV

Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp chống cháy chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất: CXV/FR 3 pha 4 lõi, CXV/FRT 3 pha 4 lõi:

Bảng giá Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế chống cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn bằng đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ ngoài FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) CADIVI 83.259
2 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 110.572
3 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 144.826
4 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 208.054
5 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 322.333
6 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 468.875
7 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 594.143
8 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 634.920
9 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 821.084
10 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 862.235
11 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.126.620
12 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1.181.620
13 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1.526.899
14 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.614.338
15 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.012.868
16 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.143.735
17 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.392.753
18 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.511.311
19 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3.019.764
20 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.892.163
21 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.015.594
22 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.192.012
23 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.840.803
24 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.003.570
25 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6.173.244
26 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.427.806
Cáp chống cháy CXV/FR 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV
Cáp chống cháy CXV/FR 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1 và IEC 60332-3 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ ngoài FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) CADIVI 89.056
2 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 122.859
3 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 184.668
4 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 296.978
5 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 438.680
6 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 563.739
7 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 604.296
8 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 73.674
9 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 815.056
10 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.083.555
11 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.139.160
12 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1.485.165
13 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1.574.221
14 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.961.454
15 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.089.340
16 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.339.579
17 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.464.759
18 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.884.640
19 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3.079.802
20 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.867.578
21 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 3.993.990
22 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.159.595
23 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.827.834
24 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.847.975
25 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.952.078
26 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.390.373
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Tại sao lõi thứ 4 thường nhỏ hơn 3 lõi còn lại?

Khi tra cứu bảng giá, bạn sẽ thường thấy ký hiệu như 3×70 + 1×35.

  • Lõi trung tính giảm: Trong hệ thống điện 3 pha cân bằng, dòng điện chạy qua dây trung tính thường rất nhỏ.

  • Lợi ích: Việc giảm tiết diện lõi thứ 4 xuống còn khoảng 1/2 so với lõi pha giúp sợi cáp nhẹ hơn, dễ thi công và đặc biệt là giảm từ 15-20% giá thành so với loại 4 lõi bằng nhau (4×70).

Giao hàng cáp CVV 3x70 + 1x35 CADIVI
Giao hàng cáp CVV 3×70 + 1×35 CADIVI

So sánh nhanh: Chọn Cáp Đồng (CXV) hay Cáp Nhôm (AXV)?

Tiêu chí Cáp Đồng (CXV) Cáp Nhôm (AXV)
Độ dẫn điện Rất cao Trung bình (cần tiết diện lớn hơn)
Trọng lượng Nặng, khó kéo dây xa Nhẹ, dễ thi công trên cao
Độ bền Chống oxy hóa tốt Dễ bị oxy hóa tại đầu mối nối
Chi phí Cao Rất tốt (Tiết kiệm ngân sách)

Gợi ý chọn tiết diện cáp theo công suất máy (Tham khảo)

Để tránh tình trạng sụt áp hoặc lãng phí đồng, nhà thầu có thể tham khảo nhanh:

  • Máy công suất 20-30kW: Sử dụng cáp 3×16 + 1×10.

  • Máy công suất 40-55kW: Sử dụng cáp 3×35 + 1×16.

  • Trục chính nhà xưởng (100-120kW): Sử dụng cáp 3×70 + 1×35.

  • Lưu ý: Cần tính toán thêm khoảng cách kéo dây để tránh sụt áp.

Cáp LV ABC 3x120 1x70 CADIVI 0,6/1KV
Cáp LV ABC 3×120 1×70 CADIVI 0,6/1KV

FAQ – Giải đáp thắc mắc về cáp 3 pha 4 lõi CADIVI

Hỏi: Cáp CXV/DSTA có thể dùng đi nổi trên thang máng cáp không?

Đáp: Hoàn toàn được. Tuy nhiên, do có lớp giáp thép nên cáp sẽ nặng và cứng hơn cáp CXV thường, cần tính toán độ chịu tải của thang máng cáp.

Hỏi: Chiết khấu đại lý cấp 1 cho cáp 3 pha là bao nhiêu?

Đáp: Tùy vào giá trị đơn hàng, chiết khấu có thể dao động từ 22% – 35%. Với các dự án lớn, chúng tôi luôn có chính sách giá đặc biệt.

Hỏi: Tôi có thể nhận hàng tại công trình ở tỉnh không?

Đáp: DaycapCADIVI hỗ trợ giao hàng miễn phí tận công trình tại TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương và hỗ trợ gửi chành xe nhanh nhất đi các tỉnh miền Tây, Tây Nguyên.

Liên hệ nhận báo giá sau 15 phút (Chiết khấu cao nhất)

Quý khách hàng chỉ cần gửi danh sách khối lượng (với các thông số như CXV 3x… + 1x…), chúng tôi sẽ phản hồi báo giá kèm mức chiết khấu tốt nhất ngay lập tức.

  • Showroom: 153 Đ. Kênh Tân Hóa, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh

  • Hotline/Zalo: 093 191 1896

  • Email: tbddaiviet@gmail.com

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận