Bảng giá CADIVI chính hãng – Đầy đủ mẫu mã – Chiết khấu cao lên tới 35% – Giao hàng nhanh

Bạn đang lập dự toán cho công trình hay tìm kiếm nguồn hàng cáp điện chính hãng cho đại lý? Với biến động giá đồng/nhôm liên tục, việc nắm bắt bảng giá CADIVI mới nhất là yếu tố then chốt để tối ưu chi phí. Là Đại lý cấp 1 CADIVI tại TP.HCM, chúng tôi cam kết cung cấp thông tin minh bạch, mức chiết khấu tốt nhất lên tới 35% cho công trình dự án lớn và đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, Test Report cho mọi đơn hàng.

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá CADIVI mới nhất, bảng giá cáp CADIVI mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

DAYCAPCADIVI - ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI

Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt
Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt

TOÀN BỘ BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI MỚI NHẤT

xem nhanh bảng giá cáp cadivi theo chủng loại dây

Để khách hàng thuận tiện trong việc xem bảng giá cáp CADIVI theo đúng chủng loại mong muốn, chúng tôi xin gửi bảng giá dây cáp CADIVI của từng loại dây theo bảng tổng hợp bên dưới, giúp đáp ứng nhu cầu tra cứu nhanh của Quý Khách Hàng:

Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột nhôm 2026

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách [...]

Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng 2026

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách [...]

Bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột đồng 2026

Bảng Giá Cáp Trung Thế Cadivi Ruột Đồng 2026 – Chiết Khấu Đại Lý Tốt [...]

Bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột nhôm 2026

Cáp trung thế CADIVI ruột nhôm đang là lựa chọn phổ biến trong nhiều công [...]

Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI 2026

Bảng Giá Cáp Chống Cháy Và Chậm Cháy CADIVI 2026: Tổng Hợp Chi Tiết DAYCAPCADIVI [...]

Bảng giá dây dẫn trần CADIVI 2026

Bảng Giá Dây Dẫn Trần CADIVI: Đồng, Nhôm, Nhôm Lõi Thép (Cập Nhật 2026) Dây [...]

Bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI 2026

Bảng Giá Cáp Chuyên Dụng CADIVI 2026: Giải Pháp Cho Mọi Môi Trường DAYCAPCADIVI – [...]

Bảng giá dây điện dân dụng CADIVI 2026

Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng CADIVI 2026: An Toàn Và Bền Bỉ Cho Mọi [...]

Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI mới nhất 2026

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách [...]

Bảng giá dây cáp điện trung thế CADIVI mới nhất 2026

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách [...]

Bảng giá cáp nhôm vặn xoắn CADIVI mới nhất 2026

Bảng Giá Cáp Nhôm Vặn Xoắn CADIVI 2026: Giải Pháp Hạ Thế Ngoài Trời DAYCAPCADIVI [...]

Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026

Bảng Giá Cáp 3 Pha 4 Lõi CADIVI 2026 – Chiết Khấu Đại Lý Cấp [...]

Công cụ hướng dẫn tính toán nhanh chi phí

Để giúp bạn ước tính ngân sách sơ bộ, hãy áp dụng công thức sau:

Tổng thanh toán = (Giá niêm yết x Số mét) x (1 – % Chiết khấu)

Ví dụ: Bạn mua 100m dây CV 2.5 với giá niêm yết 10.000đ/m, chiết khấu 25%. Thành tiền: (10.000 x 100) x 0.75 = 750.000 VNĐ.

Lưu ý: Mức chiết khấu sẽ thay đổi tùy theo giá trị đơn hàng và thời điểm thị trường. Đừng ngần ngại gửi bảng khối lượng qua Zalo 093 191 1896 để nhận báo giá sau 15 phút.

CẬP NHẬT TOÀN BỘ BẢNG GIÁ DÂY CÁP CADIVI - ĐẠI LÝ CẤP 1

BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNG mới nhất 2026

Bảng giá cáp đồng hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng hạ thế CADIVI hay bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

1. Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế 

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CV 1 – 0,6/1kV CADIVI 5.577
2 Dây CV 1.5 – 0,6/1kV CADIVI 7.656
3 Dây CV 2.5 – 0,6/1kV CADIVI 12.474
4 Dây CV 4 – 0,6/1kV CADIVI 18.876
5 Dây CV 6 – 0,6/1kV CADIVI 27.709
6 Dây CV 10 – 0,6/1kV CADIVI 45.892
7 Dây CV 16 – 0,6/1kV CADIVI 69.861
8 Dây CV 25 – 0,6/1kV CADIVI 133
9 Dây CV 35 – 0,6/1kV CADIVI 184
10 Dây CV 50 – 0,6/1kV CADIVI 252
11 Dây CV 70 – 0,6/1kV CADIVI 360
12 Dây CV 95 – 0,6/1kV CADIVI 498
13 Dây CV 120 – 0,6/1kV CADIVI 648
14 Dây CV 150 – 0,6/1kV CADIVI 775
15 Dây CV 185 – 0,6/1kV CADIVI 968
16 Dây CV 240 – 0,6/1kV CADIVI 1,268,110
17 Dây CV 300 – 0,6/1kV CADIVI 1,622,410
18 Dây CV 400 – 0,6/1kV CADIVI 2,076,340
19 Dây CV 500 – 0,6/1kV CADIVI 2,660,500
20 Dây CV 630 – 0,6/1kV CADIVI 3,450,320
Dây cáp CV 300 CADIVI 0,6/1KV
Dây cáp CV 300 CADIVI 0,6/1KV

2. Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế loại TER AS/NZS 5000.1

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CV 1.0 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 5.577
2 Dây CV 1.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 7.656
3 Dây CV 2.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 12.474

3. Bảng giá dây CVV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo tiêu chuẩn Việt nam (TCVN) 5935-1, cấu tạo 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện và vỏ ngoài bằng PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây CVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,100
2 Dây CVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 12,970 23.925 31.570 40.161
3 Dây CVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 18,840 35.783 47.696 60.720
4 Dây CVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 27,380 51.810 68.497 89.452
5 Dây CVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 38,420 71.555 97.515 128.139
6 Dây CVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 60,070 115.555 160.655 209.176
7 Dây CVV 16 (0,6/1kV) CADIVI 89,220 212,780 300,580 385,800
8 Dây CVV 25 (0,6/1kV) CADIVI 138,070 308,520 439,430 571,960
9 Dây CVV 35 (0,6/1kV) CADIVI 188,050 411,100 590,350 773,200
10 Dây CVV 50 (0,6/1kV) CADIVI 258,820 547,540 793,540 1,067,030
11 Dây CVV 70 (0,6/1kV) CADIVI 363,720 765,220 1,117,540 1,478,000
12 Dây CVV 95 (0,6/1kV) CADIVI 504,500 1,046,540 1,542,310 2,039,210
13 Dây CVV 120 (0,6/1kV) CADIVI 654,960 1,362,730 1,996,560 2,645,200
14 Dây CVV 150 (0,6/1kV) CADIVI 780,430 1,615,090 2,371,840 3,160,660
15 Dây CVV 185 (0,6/1kV) CADIVI 973,640 2,010,400 2,959,910 3,931,250
16 Dây CVV 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,273,750 2,622,730 3,871,320 5,148,580
17 Dây CVV 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,645,800 3,386,600 4,991,620 6,645,610
18 Dây CVV 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,082,830 4,343,980 6,369,030 8,463,410
19 Dây CVV 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,689,520
20 Dây CVV 630 (0,6/1kV) CADIVI 3,471,640
Cáp CVV 3 pha 4 lõi 3x70+1x35 CADIVI 0,6 1KV
Cáp CVV 3 pha 4 lõi 3×70+1×35 CADIVI 0,6 1KV

4. Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây CXV 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,160 27,260 34,030 42,170
2 Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 13,160 32,980 43,140 54,060
3 Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 19,310 46,240 61,060 77,020
4 Dây CXV 4 (0,6/1kV) CADIVI 28,030 65,940 88,250 113,160
5 Dây CXV 6 (0,6/1kV) CADIVI 38,740 89,710 122,920 162,340
6 Dây CXV 10 (0,6/1kV) CADIVI 60,780 137,580 191,800 249,910
7 Dây CXV 16 (0,6/1kV) CADIVI 91,510 213,130 301,340 395,230
8 Dây CXV 25 (0,6/1kV) CADIVI 141,320 309,670 440,410 588,890
9 Dây CXV 35 (0,6/1kV) CADIVI 193,630 413,700 595,240 797,450
10 Dây CXV 50 (0,6/1kV) CADIVI 260,310 550,960 799,070 1,085,150
11 Dây CXV 70 (0,6/1kV) CADIVI 365,340 770,100 1,126,160 1,529,620
12 Dây CXV 95 (0,6/1kV) CADIVI 505,030 1,050,620 1,548,340 2,050,440
13 Dây CXV 120 (0,6/1kV) CADIVI 656,450 1,371,360 1,999,000 2,670,890
14 Dây CXV 150 (0,6/1kV) CADIVI 781,330 1,627,790 2,395,600 3,188,820
15 Dây CXV 185 (0,6/1kV) CADIVI 975,240 2,022,920 2,987,740 3,972,430
16 Dây CXV 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,276,270 2,641,300 3,905,020 5,199,200
17 Dây CXV 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,647,110 3,410,420 5,031,370 6,702,120
18 Dây CXV 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,087,470 4,360,880 6,395,750 8,522,250
19 Dây CXV 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,691,850
20 Dây CXV 630 (0,6/1kV) CADIVI 3,477,240
Phân phối cáp CXV 300 CADIVI hạ thế giao hàng nhanh
Phân phối cáp CXV 300 CADIVI hạ thế giao hàng nhanh

Bảng giá cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

5. Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CVV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 186
2 Cáp ngầm CVV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 238
3 Cáp ngầm CVV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 311
4 Cáp ngầm CVV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 413
5 Cáp ngầm CVV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 556
6 Cáp ngầm CVV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 710
7 Cáp ngầm CVV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 836
8 Cáp ngầm CVV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 1,030,090
9 Cáp ngầm CVV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,331,480
10 Cáp ngầm CVV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,705,870
11 Cáp ngầm CVV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,175,710
Cáp CVV/DATA CADIVI bọc đồng ngầm hạ thế
Cáp CVV/DATA CADIVI bọc đồng ngầm hạ thế

6. Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 104,180
2 Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) CADIVI 95,570 148,870
3 Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) CADIVI 122,530 157,000 190,030
4 Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) CADIVI 167,360 222,420 282,890
5 Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 239,810 322,620 407,820
6 Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 341,760 470,520 601,200
7 Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 445,160 619,870 804,000
8 Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 580,930 827,620 1,088,000
9 Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 800,640 1,155,340 1,559,000
10 Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 1,090,390 1,627,930 2,128,930
11 Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 1,451,300 2,090,330 2,733,650
12 Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 1,712,990 2,472,780 3,267,700
13 Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 2,119,370 3,067,760 4,049,340
14 Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 2,736,840 3,990,470 5,274,730
15 Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 3,526,120 5,115,620 6,783,860
16 Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 4,491,450 6,542,780 8,672,800
Dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI đồng hạ thế
Dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI đồng hạ thế

7. Bảng giá cáp ngầm CXV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 186,040
2 Cáp ngầm CXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 240,130
3 Cáp ngầm CXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 312,410
4 Cáp ngầm CXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 417,720
5 Cáp ngầm CXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 560,040
6 Cáp ngầm CXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 713,690
7 Cáp ngầm CXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 847,070
8 Cáp ngầm CXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 1,042,850
9 Cáp ngầm CXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,347,290
10 Cáp ngầm CXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,726,570
11 Cáp ngầm CXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,188,370
12 Cáp ngầm CXV/DATA 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,775,570
Dây cáp CXV/DATA 185mm2 CADIVI
Dây cáp CXV/DATA 185mm2 CADIVI

8. Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) CADIVI 93,660 116,160 144,560
2 Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) CADIVI 120,460 153,970 185,240
3 Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) CADIVI 164,510 220,190 279,540
4 Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 235,820 318,160 405,420
5 Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 342,240 472,760 604,080
6 Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 448,360 625,450 810,700
7 Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 584,450 832,870 1,091,200
8 Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 807,980 1,163,630 1,562,970
9 Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 1,094,230 1,629,590 2,139,640
10 Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 1,460,720 2,096,870 2,772,740
11 Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 1,728,300 2,501,510 3,300,860
12 Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 2,136,600 3,102,710 4,089,240
13 Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 2,762,690 4,033,550 5,330,410
14 Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 3,555,530 5,169,370 6,849,110
15 Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 4,504,020 6,566,530 8,707,710
Dây cáp CXV/DSTA 4x35 mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp CXV/DSTA 4×35 mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI ruột đồng mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI ruột đồng toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

9. Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CXV, CVV CADIVI mới nhất

  • CVV: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.
  • CXV: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
CXV CVV
1 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 105,020
2 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 148,320
3 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 227,600
4 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 352,660 362,710
5 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 525,070 523,440
6 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 678,260 674,360
7 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 728,740 722,880
8 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 937,140 930,470
9 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 987,610 980,620
10 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,315,360 1,304,440
11 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1,381,780 1,369,420
12 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1,805,090 1,794,830
13 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1,914,000 1,901,960
14 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,384,520 2,367,280
15 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,534,810 2,510,060
16 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,850,490 2,820,540
17 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,992,460 2,961,220
18 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,501,420 3,465,770
19 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3,738,310 3,704,110
20 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4,696,620 4,653,640
21 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4,847,700 4,800,320
22 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,051,710 4,999,610
23 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5,921,130 5,869,500
24 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,943,330 5,886,600
25 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 7,298,470 7,235,320
26 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 7,838,830 7,772,730
Cáp CXV 3x6 + 1x4 CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV 3×6 + 1×4 CADIVI 0,6/1KV

10. Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA, CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV

Cáp CXV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Cáp CVV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
CXV/DSTA
CVV/DSTA
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 136,260 138,820
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 174,550 178,860
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 256,400 260,400
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 383,740 388,190
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 555,100 555,730
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 710,340 708,900
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 758,690 758,520
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 974,400 973,600
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,027,690 1,027,210
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,353,180 1,350,160
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1,418,280 1,417,320
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1,893,910 1,893,120
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,004,170 2,003,530
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,483,630 2,481,880
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,630,750 2,630,270
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,957,990 2,950,980
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,098,880 3,093,920
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,607,690 3,597,650
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3,855,960 3,845,920
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4,829,260 4,813,780
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5,080,740 5,072,280
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,180,580 5,166,060
23 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 6,058,930 6,051,360
24 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6,077,480 6,063,930
25 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 7,444,020 7,431,620
26 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 7,995,650 7,975,020
Cáp CXV/DSTA 3 pha 4 lõi 3x240 + 1x120 CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV/DSTA 3 pha 4 lõi 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá cáp nhôm hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp nhôm hạ thế CADIVI hay bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột nhôm toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

11. Bảng giá dây AV CADIVI 0,6/1kV

Dây điện lực AV 0.6/1kV theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm bọc AV 16 (0,6/1kV) CADIVI 11,820
2 Cáp nhôm bọc AV 25 (0,6/1kV) CADIVI 16,630
3 Cáp nhôm bọc AV 35 (0,6/1kV) CADIVI 21,680
4 Cáp nhôm bọc AV 50 (0,6/1kV) CADIVI 30,320
5 Cáp nhôm bọc AV 70 (0,6/1kV) CADIVI 40,940
6 Cáp nhôm bọc AV 95 (0,6/1kV) CADIVI 55,660
7 Cáp nhôm bọc AV 120 (0,6/1kV) CADIVI 67,660
8 Cáp nhôm bọc AV 150 (0,6/1kV) CADIVI 87,000
9 Cáp nhôm bọc AV 185 (0,6/1kV) CADIVI 106,540
10 Cáp nhôm bọc AV 240 (0,6/1kV) CADIVI 134,780
11 Cáp nhôm bọc AV 300 (0,6/1kV) CADIVI 168,700
12 Cáp nhôm bọc AV 400 (0,6/1kV) CADIVI 213,410
13 Cáp nhôm bọc AV 500 (0,6/1kV) CADIVI 268,900

12. Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1–4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV CADIVI 11,840
2 Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) CADIVI 15,120 50,740 61,260 74,360
3 Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) CADIVI 20,800 65,000 80,570 98,000
4 Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) CADIVI 26,140 78,120 95,560 118,610
5 Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) CADIVI 35,460 96,850 124,800 156,950
6 Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) CADIVI 47,410 123,230 162,280 208,390
7 Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) CADIVI 61,100 155,350 211,560 271,510
8 Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) CADIVI 77,540 208,690 275,560 344,880
9 Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) CADIVI 91,220 237,080 319,800 417,940
10 Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) CADIVI 113,710 284,770 388,550 505,000
11 Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) CADIVI 141,820 353,390 488,140 637,010
12 Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) CADIVI 176,110 441,000 596,510 786,760
13 Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) CADIVI 221,520 554,140 754,190 978,580
14 Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) CADIVI 278,000
15 Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) CADIVI 355,250
Cáp nhôm AXV 1x300 CADIVI hạ thế
Cáp nhôm AXV 1×300 CADIVI hạ thế

13. Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 – 4 lõi, ruột nhôm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Lõi 2 Lõi 3 Lõi 4 Lõi
1 Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
13 Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
14 Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
15 Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Dây cáp AVV CADIVI 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi hạ thế 0,6 1KV
Dây cáp AVV CADIVI 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi hạ thế 0,6 1KV

Bảng giá cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

14. Bảng giá cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AXV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI 48,720
2 Cáp ngầm AXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 59,530
3 Cáp ngầm AXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 67,580
4 Cáp ngầm AXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 81,000
5 Cáp ngầm AXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 92,390
6 Cáp ngầm AXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 111,970
7 Cáp ngầm AXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 138,060
8 Cáp ngầm AXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 154,630
9 Cáp ngầm AXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 177,260
10 Cáp ngầm AXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 214,880
11 Cáp ngầm AXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 258,550
12 Cáp ngầm AXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 316,490
Dây cáp AXV/DATA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AXV/DATA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV

15. Bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 73,790 86,890 91,220
2 Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 93,670 110,960 127,400
3 Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 109,810 127,980 152,340
4 Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 129,710 160,260 198,740
5 Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 162,580 205,240 255,820
6 Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 202,200 263,740 365,770
7 Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 299,770 376,010 435,240
8 Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 335,220 428,620 547,080
9 Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 396,470 511,630 643,630
10 Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 479,770 630,240 803,890
11 Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 589,010 758,060 975,680
12 Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 724,340 942,970 1,218,400
Giao hàng cáp AXV/DSTA 120mm2 4 lõi CADIVI
Giao hàng cáp AXV/DSTA 120mm2 4 lõi CADIVI

16. Bảng giá cáp AVV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AVV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
Dây cáp AVV/DATA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AVV/DATA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV

17. Bảng giá cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 – 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm AVV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Dây cáp AVV/DSTA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV 2 - 4 lõi
Dây cáp AVV/DSTA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV 2 – 4 lõi

Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI ruột nhôm mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI ruột nhôm toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

18. Bảng giá dây AXV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ
Dây cáp điện AXV 3 pha 1 trung (4 lõi) CADIVI
Dây cáp điện AXV 3 pha 1 trung (4 lõi) CADIVI

19. Bảng giá cáp AVV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ

Dây cáp 3 pha 4 lõi AVV CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV

20. Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI mới nhất

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 72,360
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×16+1×10 – 0,6/1kV CADIVI 100,020
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 120,490
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 183,020
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 190,240
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 235,200
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 243,130
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 333,920
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 349,210
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 410,450
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 426,600
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 487,850
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 507,730
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 579,070
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 594,920
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 723,340
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 749,420
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 773,050
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 877,550
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 906,220
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 1,085,220
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 1,125,290
Dây cáp 3 pha 4 lõi AXV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp 3 pha 4 lõi AXV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV

21. Bảng giá cáp AVV/DSTA 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ
Dây cáp 3 pha 4 lõi AVV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp 3 pha 4 lõi AVV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV

Bảng giá cáp nhôm vặn xoắn CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp nhôm vặn xoắn CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

22. Bảng giá cáp LV-ABC 2 lõi CADIVI 0,6/1kV

Cáp vặn xoắn hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 6447/AS 3560-1, loại 2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×10 (0,6/1kV) CADIVI 17,380
2 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×11 (0,6/1kV) CADIVI Đang cập nhật
3 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×16 (0,6/1kV) CADIVI 24,720
4 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×25 (0,6/1kV) CADIVI 32,600
5 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×35 (0,6/1kV) CADIVI 41,590
6 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×50 (0,6/1kV) CADIVI 60,820
7 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×70 (0,6/1kV) CADIVI 80,020
8 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×95 (0,6/1kV) CADIVI 105,930
9 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×120 (0,6/1kV) CADIVI 134,070
10 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×150 (0,6/1kV) CADIVI 161,210
Dây cáp điện LV-ABC 2 lõi CADIVI hạ thế
Dây cáp điện LV-ABC 2 lõi CADIVI hạ thế

23. Bảng giá cáp LV-ABC 3 lõi CADIVI 0,6/1kV

Cáp vặn xoắn hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 6447/AS 3560-1, loại 3 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×16 (0,6/1kV) CADIVI 35,760
2 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×25 (0,6/1kV) CADIVI 47,420
3 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×35 (0,6/1kV) CADIVI 60,820
4 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×50 (0,6/1kV) CADIVI 84,260
5 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×70 (0,6/1kV) CADIVI 115,060
6 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×95 (0,6/1kV) CADIVI 158,060
7 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×120 (0,6/1kV) CADIVI 197,960
8 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×150 (0,6/1kV) CADIVI 238,670
Giao hàng cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x70 CADIVI ĐắK Nông
Giao hàng cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×70 CADIVI ĐắK Nông

24. Bảng giá cáp LV-ABC 4 lõi CADIVI 0,6/1kV

Cáp vặn xoắn hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 6447/AS 3560-1, loại 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×16 (0,6/1kV) CADIVI 46,790
2 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×25 (0,6/1kV) CADIVI 62,700
3 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×35 (0,6/1kV) CADIVI 80,340
4 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×50 (0,6/1kV) CADIVI 109,010
5 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×70 (0,6/1kV) CADIVI 152,340
6 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×95 (0,6/1kV) CADIVI 207,070
7 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×120 (0,6/1kV) CADIVI 262,180
8 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×150 (0,6/1kV) CADIVI 316,300
Cáp LV ABC 4x120 CADIVI 0,6/1KV
Cáp LV ABC 4×120 CADIVI 0,6/1KV

BẢNG GIÁ CÁP TRUNG THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNG mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột đồng toàn bộ mới nhất gồm:

  • Bảng giá Cáp đồng ngầm trung thế CADIVI
  • Bảng giá Cáp đồng trung thế treo CADIVI

Bảng giá Cáp đồng ngầm trung thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng ngầm trung thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

25. Bảng giá Cáp CXV/S CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/S-25 (24kV) CADIVI 224.587
2 Cáp CXV/S-35 (24kV) CADIVI 276,650
3 Cáp CXV/S-50 (24kV) CADIVI 347,450
4 Cáp CXV/S-70 (24kV) CADIVI 458,770
5 Cáp CXV/S-95 (24kV) CADIVI 599,710
6 Cáp CXV/S-120 (24kV) CADIVI 728,470
7 Cáp CXV/S-150 (24kV) CADIVI 904,150
8 Cáp CXV/S-185 (24kV) CADIVI 1,100,030
9 Cáp CXV/S-240 (24kV) CADIVI 1,408,980
10 Cáp CXV/S-300 (24kV) CADIVI 1,734,220
11 Cáp CXV/S-400 (24kV) CADIVI 2,215,670
12 Cáp CXV/S-500 (24kV) CADIVI 2.301.508
Dây cáp điện CXV/S trung thế 24KV CADIVI 1 lõi
Dây cáp điện CXV/S trung thế 24KV CADIVI 1 lõi

26. Bảng giá Cáp CXV/SE CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 3 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, từng lõi có màn chắn kim loại bằng băng đồng, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/SE-3×25 (24kV) CADIVI 718.839
2 Cáp CXV/SE-3×35 (24kV) CADIVI 910
3 Cáp CXV/SE-3×50 (24kV) CADIVI 1,133,400
4 Cáp CXV/SE-3×70 (24kV) CADIVI 1,488,140
5 Cáp CXV/SE-3×95 (24kV) CADIVI 1,888,320
6 Cáp CXV/SE-3×120 (24kV) CADIVI 2,289,290
7 Cáp CXV/SE-3×150 (24kV) CADIVI 2,829,530
8 Cáp CXV/SE-3×185 (24kV) CADIVI 3,436,800
9 Cáp CXV/SE-3×240 (24kV) CADIVI 4,383,510
10 Cáp CXV/SE-3×300 (24kV) CADIVI 5,377,350
11 Cáp CXV/SE-3×400 (24kV) CADIVI 6,860,130
Cáp CXV/SE CADIVI 24KV 3 lõi
Cáp CXV/SE CADIVI 24KV 3 lõi

27. Bảng giá Cáp CXV/S/DATA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/S/DATA-25 (24kV) CADIVI 279.719
2 Cáp CXV/S/DATA-35 (24kV) CADIVI 353
3 Cáp CXV/S/DATA-50 (24kV) CADIVI 426
4 Cáp CXV/S/DATA-70 (24kV) CADIVI 544
5 Cáp CXV/S/DATA-95 (24kV) CADIVI 690
6 Cáp CXV/S/DATA-120 (24kV) CADIVI 824
7 Cáp CXV/S/DATA-150 (24kV) CADIVI 1,006,410
8 Cáp CXV/S/DATA-185 (24kV) CADIVI 1,209,820
9 Cáp CXV/S/DATA-240 (24kV) CADIVI 1,526,420
10 Cáp CXV/S/DATA-300 (24kV) CADIVI 1,861,280
11 Cáp CXV/S/DATA-400 (24kV) CADIVI 2,354,840
12 Cáp CXV/S/DATA×500 (24kV) CADIVI 2.431.902
Giao hàng cáp CXV/S/DATA 240mm2 CADIVI 24KV
Giao hàng cáp CXV/S/DATA 240mm2 CADIVI 24KV

28. Bảng giá Cáp CXV/SE/DSTA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 3 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, từng lõi có màn chắn kim loại bằng băng đồng, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/SE/DSTA-3×25 (24kV) CADIVI 829.367
2 Cáp CXV/SE/DSTA-3×35 (24kV) CADIVI 1,039,970
3 Cáp CXV/SE/DSTA-3×50 (24kV) CADIVI 1,271,330
4 Cáp CXV/SE/DSTA-3×70 (24kV) CADIVI 1,628,440
5 Cáp CXV/SE/DSTA-3×95 (24kV) CADIVI 2,081,210
6 Cáp CXV/SE/DSTA-3×120 (24kV) CADIVI 2,490,250
7 Cáp CXV/SE/DSTA-3×150 (24kV) CADIVI 3,055,600
8 Cáp CXV/SE/DSTA-3×185 (24kV) CADIVI 3,684,400
9 Cáp CXV/SE/DSTA-3×240 (24kV) CADIVI 4,743,170
10 Cáp CXV/SE/DSTA-3×300 (24kV) CADIVI 5,771,120
11 Cáp CXV/SE/DSTA-3×400 (24kV) CADIVI 7,302,350
Cáp CXV/SE/DSTA 240mm2 3 lõi CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV/SE/DSTA 240mm2 3 lõi CADIVI 0,6/1KV

29. Bảng giá Cáp CXV/S/AWA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, giáp bảo vệ sợi nhôm và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/S/AWA-25 (24kV) CADIVI 285.725
2 Cáp CXV/S/AWA-35 (24kV) CADIVI 366,290
3 Cáp CXV/S/AWA-50 (24kV) CADIVI 441,360
4 Cáp CXV/S/AWA-70 (24kV) CADIVI 569,160
5 Cáp CXV/S/AWA-95 (24kV) CADIVI 715,010
6 Cáp CXV/S/AWA-120 (24kV) CADIVI 848,980
7 Cáp CXV/S/AWA-150 (24kV) CADIVI 1,035,130
8 Cáp CXV/S/AWA-185 (24kV) CADIVI 1,236,560
9 Cáp CXV/S/AWA-240 (24kV) CADIVI 1,555,120
10 Cáp CXV/S/AWA-300 (24kV) CADIVI 1,922,770
11 Cáp CXV/S/AWA-400 (24kV) CADIVI 2,422,690
12 Cáp CXV/S/AWA-500 (24kV) CADIVI 2.485.736

Cáp CXV/S/AWA 1 lõi CADIVI 24KV

30. Bảng giá Cáp CXV/SE/SWA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, cấu tạo 3 lõi ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng cho từng lõi, giáp bảo vệ bằng sợi thép và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/SE/SWA 3×25 (24kV) CADIVI 982.080
2 Cáp CXV/SE/SWA 3×35 (24kV) CADIVI 1,210,990
3 Cáp CXV/SE/SWA 3×50 (24kV) CADIVI 1,452,820
4 Cáp CXV/SE/SWA 3×70 (24kV) CADIVI 1,828,930
5 Cáp CXV/SE/SWA 3×95 (24kV) CADIVI 2,298,000
6 Cáp CXV/SE/SWA 3×120 (24kV) CADIVI 2,800,010
7 Cáp CXV/SE/SWA 3×150 (24kV) CADIVI 3,389,330
8 Cáp CXV/SE/SWA 3×185 (24kV) CADIVI 4,040,980
9 Cáp CXV/SE/SWA 3×240 (24kV) CADIVI 5,036,950
10 Cáp CXV/SE/SWA 3×300 (24kV) CADIVI 6,078,910
11 Cáp CXV/SE/SWA 3×400 (24kV) CADIVI 7,569,160
Cáp CXV/SE/SWA 3x50 CADIVI 24KV
Cáp CXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24KV

Bảng giá Cáp đồng trung thế treo CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng trung thế treo CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

31. Bảng giá Cáp CXV CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, có ruột dẫn bằng đồng, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV 25 (24kV) CADIVI 180,060
2 Cáp CXV 35 (24kV) CADIVI 233,420
3 Cáp CXV 50 (24kV) CADIVI 304,210
4 Cáp CXV 70 (24kV) CADIVI 415,540
5 Cáp CXV 95 (24kV) CADIVI 556,970
6 Cáp CXV 120 (24kV) CADIVI 691,100
7 Cáp CXV 150 (24kV) CADIVI 858,620
8 Cáp CXV 185 (24kV) CADIVI 1,059,590
9 Cáp CXV 240 (24kV) CADIVI 1,370,800
10 Cáp CXV 300 (24kV) CADIVI 1,703,070
11 Cáp CXV 400 (24kV) CADIVI 2,173,680
12 Cáp CXV 500 (24kV) CADIVI 2,849,570

32. Bảng giá Cáp CX1V CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 5935-1, có ruột dẫn bằng đồng, lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CX1V 25 (24kV) CADIVI 196,210
2 Cáp CX1V 35 (24kV) CADIVI 252,120
3 Cáp CX1V 50 (24kV) CADIVI 322,750
4 Cáp CX1V 70 (24kV) CADIVI 437,240
5 Cáp CX1V 95 (24kV) CADIVI 578,180
6 Cáp CX1V 120 (24kV) CADIVI 712,310
7 Cáp CX1V 150 (24kV) CADIVI 882,780
8 Cáp CX1V 185 (24kV) CADIVI 1,086,350
9 Cáp CX1V 240 (24kV) CADIVI 1,400,500
10 Cáp CX1V 300 (24kV) CADIVI 1,735,040
11 Cáp CX1V 400 (24kV) CADIVI 2,211,220
12 Cáp CX1V 500 (24kV) CADIVI 2,866,120
Dây cáp CX1V 1 lõi CADIVI 24KV
Dây cáp CX1V 1 lõi CADIVI 24KV

33. Bảng giá Cáp CX1V//WBC CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, sử dụng ruột dẫn đồng có chống thấm, lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CX1V/WBC 25 (24kV) CADIVI 196,690
2 Cáp CX1V/WBC 35 (24kV) CADIVI 252,590
3 Cáp CX1V/WBC 50 (24kV) CADIVI 324,340
4 Cáp CX1V/WBC 70 (24kV) CADIVI 439,140
5 Cáp CX1V/WBC 95 (24kV) CADIVI 580,700
6 Cáp CX1V/WBC 120 (24kV) CADIVI 716,110
7 Cáp CX1V/WBC 150 (24kV) CADIVI 887,670
8 Cáp CX1V/WBC 185 (24kV) CADIVI 1,092,060
9 Cáp CX1V/WBC 240 (24kV) CADIVI 1,408,820
10 Cáp CX1V/WBC 300 (24kV) CADIVI 1,744,820
11 Cáp CX1V/WBC 400 (24kV) CADIVI 2,334,410
Cấp hàng cáp CX1V/WBC CADIVI số lượng lớn thi công dự án khu vực Kiên Giang
Cấp hàng cáp CX1V/WBC CADIVI số lượng lớn thi công dự án khu vực Kiên Giang

BẢNG GIÁ CÁP TRUNG THẾ CADIVI RUỘT NHÔM mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột nhôm gồm:

  • Bảng giá dây nhôm lõi thép CADIVI
  • Bảng giá cáp nhôm trung thế treo CADIVI
  • Bảng giá cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI

Bảng giá dây nhôm lõi thép CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá dây nhôm lõi thép CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

34. Bảng giá Dây nhôm lõi thép AsXV 24kV CADIVI

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 25/4,2 CADIVI 66,080
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 35/6,2 CADIVI 79,790
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 50/8 CADIVI 90,720
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 70/11 CADIVI 103,810
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 95/16 CADIVI 128,600
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 120/19 CADIVI 152,180
7 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 150/19 CADIVI 169,270
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/24 CADIVI 197,300
9 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/29 CADIVI 197,150
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 240/32 CADIVI 238,740
11 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 300/39 CADIVI 281,710
Dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24kV
Dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24kV

Bảng giá cáp nhôm trung thế treo CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp nhôm trung thế treo CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

35. Bảng giá Cáp AX1V CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995, sử dụng ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AX1V 25 (24kV) CADIVI 70,080
2 Cáp AX1V 35 (24kV) CADIVI 76,250
3 Cáp AX1V 50 (24kV) CADIVI 89,800
4 Cáp AX1V 70 (24kV) CADIVI 106,580
5 Cáp AX1V 95 (24kV) CADIVI 127,380
6 Cáp AX1V 120 (24kV) CADIVI 146,320
7 Cáp AX1V 150 (24kV) CADIVI 167,420
8 Cáp AX1V 185 (24kV) CADIVI 185,450
9 Cáp AX1V 240 (24kV) CADIVI 222,410
10 Cáp AX1V 300 (24kV) CADIVI 263,230
11 Cáp AX1V 400 (24kV) CADIVI 302,660
Dây cáp AX1V CADIVI trung thế 24kV 1 lõi
Dây cáp AX1V CADIVI trung thế 24kV 1 lõi

36. Bảng giá Cáp AX1V/WBC CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2, với ruột dẫn nhôm có khả năng chống thấm, lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AX1V/WBC 25 (24kV) CADIVI 70,210
2 Cáp AX1V/WBC 35 (24kV) CADIVI 81,080
3 Cáp AX1V/WBC 50 (24kV) CADIVI 95,540
4 Cáp AX1V/WBC 70 (24kV) CADIVI 113,880
5 Cáp AX1V/WBC 95 (24kV) CADIVI 134,520
6 Cáp AX1V/WBC 120 (24kV) CADIVI 154,880
7 Cáp AX1V/WBC 150 (24kV) CADIVI 174,000
8 Cáp AX1V/WBC 185 (24kV) CADIVI 201,950
9 Cáp AX1V/WBC 240 (24kV) CADIVI 241,560
10 Cáp AX1V/WBC 300 (24kV) CADIVI 286,140
11 Cáp AX1V/WBC 400 (24kV) CADIVI 346,120
Cáp AX1V/WBC 240mm2 CADIVI 24KV số lượng lớn
Cáp AX1V/WBC 240mm2 CADIVI 24KV số lượng lớn

Bảng giá cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

37. Bảng giá Cáp AXV/S CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tuân theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S 25 (24kV) CADIVI 143,630
2 Cáp AXV/S 35 (24kV) CADIVI 155,440
3 Cáp AXV/S 50 (24kV) CADIVI 172,390
4 Cáp AXV/S 70 (24kV) CADIVI 194,510
5 Cáp AXV/S 95 (24kV) CADIVI 221,440
6 Cáp AXV/S 120 (24kV) CADIVI 243,860
7 Cáp AXV/S 150 (24kV) CADIVI 274,450
8 Cáp AXV/S 185 (24kV) CADIVI 304,210
9 Cáp AXV/S 240 (24kV) CADIVI 348,430
10 Cáp AXV/S 300 (24kV) CADIVI 400,130
11 Cáp AXV/S 400 (24kV) CADIVI 466,460
Dây cáp AXV/S CADIVI trung thế 24kV 1 lõi
Dây cáp AXV/S CADIVI trung thế 24kV 1 lõi

38. Bảng giá Cáp AXV/SE CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại – điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, cấu tạo 3 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE 3×50 (24kV) CADIVI 581,000
2 Cáp AXV/SE 3×70 (24kV) CADIVI 661,960
3 Cáp AXV/SE 3×95 (24kV) CADIVI 750,550
4 Cáp AXV/SE 3×120 (24kV) CADIVI 828,860
5 Cáp AXV/SE 3×150 (24kV) CADIVI 939,240
6 Cáp AXV/SE 3×185 (24kV) CADIVI 1,045,970
7 Cáp AXV/SE 3×240 (24kV) CADIVI 1,193,090
8 Cáp AXV/SE 3×300 (24kV) CADIVI 1,359,490
9 Cáp AXV/SE 3×400 (24kV) CADIVI 1,583,410
Dây cáp AXV/SE CADIVI 3 lõi trung thế 24kV
Dây cáp AXV/SE CADIVI 3 lõi trung thế 24kV

39. Bảng giá Cáp AXV/S/DATA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại kèm giáp bảo vệ – điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp băng nhôm bảo vệ và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S/DATA 50 (24kV) CADIVI 243,530
2 Cáp AXV/S/DATA 70 (24kV) CADIVI 270,960
3 Cáp AXV/S/DATA 95 (24kV) CADIVI 301,730
4 Cáp AXV/S/DATA 120 (24kV) CADIVI 328,990
5 Cáp AXV/S/DATA 150 (24kV) CADIVI 362,740
6 Cáp AXV/S/DATA 185 (24kV) CADIVI 398,460
7 Cáp AXV/S/DATA 240 (24kV) CADIVI 448,340
8 Cáp AXV/S/DATA 300 (24kV) CADIVI 507,700
9 Cáp AXV/S/DATA 400 (24kV) CADIVI 584,830
Dây cáp AXV/S/DATA CADIVI trung thế 24kV 1 lõi
Dây cáp AXV/S/DATA CADIVI trung thế 24kV 1 lõi

40. Bảng giá Cáp AXV/SE/DSTA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại và giáp bảo vệ – cấp điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, cấu tạo 3 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi, giáp băng thép bảo vệ và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE/DSTA 3×50 (24kV) CADIVI 747,230
2 Cáp AXV/SE/DSTA 3×70 (24kV) CADIVI 831,180
3 Cáp AXV/SE/DSTA 3×95 (24kV) CADIVI 943,240
4 Cáp AXV/SE/DSTA 3×120 (24kV) CADIVI 1,029,350
5 Cáp AXV/SE/DSTA 3×150 (24kV) CADIVI 1,181,290
6 Cáp AXV/SE/DSTA 3×185 (24kV) CADIVI 1,351,180
7 Cáp AXV/SE/DSTA 3×240 (24kV) CADIVI 1,546,850
8 Cáp AXV/SE/DSTA 3×300 (24kV) CADIVI 1,725,220
9 Cáp AXV/SE/DSTA 3×400 (24kV) CADIVI 1,970,410
Dây cáp AXV/SE/DSTA CADIVI trung thế 24kV 3 lõi
Dây cáp AXV/SE/DSTA CADIVI trung thế 24kV 3 lõi

41. Bảng giá Cáp AXV/S/AWA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại và giáp bảo vệ – điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột dẫn nhôm, gồm lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp sợi nhôm bảo vệ và vỏ ngoài PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S/AWA 50 (24kV) CADIVI 260,170
2 Cáp AXV/S/AWA 70 (24kV) CADIVI 297,900
3 Cáp AXV/S/AWA 95 (24kV) CADIVI 329,160
4 Cáp AXV/S/AWA 120 (24kV) CADIVI 356,580
5 Cáp AXV/S/AWA 150 (24kV) CADIVI 399,800
6 Cáp AXV/S/AWA 185 (24kV) CADIVI 427,730
7 Cáp AXV/S/AWA 240 (24kV) CADIVI 483,920
8 Cáp AXV/S/AWA 300 (24kV) CADIVI 574,510
9 Cáp AXV/S/AWA 400 (24kV) CADIVI 648,160
Dây cáp AXV/S/AWA CADIVI trung thế 24kV 1 lõi ruột nhôm
Dây cáp AXV/S/AWA CADIVI trung thế 24kV 1 lõi ruột nhôm

42. Bảng giá Cáp AXV/SE/SWA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại và giáp bảo vệ – cấp điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – tuân theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, thiết kế 3 lõi, ruột dẫn bằng nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại riêng cho từng lõi, giáp sợi thép bảo vệ và vỏ bọc ngoài PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE/SWA 3×50 (24kV) CADIVI 895,850
2 Cáp AXV/SE/SWA 3×70 (24kV) CADIVI 991,440
3 Cáp AXV/SE/SWA 3×95 (24kV) CADIVI 1,148,700
4 Cáp AXV/SE/SWA 3×120 (24kV) CADIVI 1,290,170
5 Cáp AXV/SE/SWA 3×150 (24kV) CADIVI 1,449,590
6 Cáp AXV/SE/SWA 3×185 (24kV) CADIVI 1,570,120
7 Cáp AXV/SE/SWA 3×240 (24kV) CADIVI 1,771,580
8 Cáp AXV/SE/SWA 3×300 (24kV) CADIVI 1,966,750
9 Cáp AXV/SE/SWA 3×400 (24kV) CADIVI 2,225,750
Dây cáp AXV/SE/SWA CADIVI trung thế 24kV 3 lõi
Dây cáp AXV/SE/SWA CADIVI trung thế 24kV 3 lõi

BẢNG GIÁ CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI gồm:

  • Bảng giá cáp chống cháy CADIVI
  • Bảng giá Cáp chậm cháy CADIVI

Bảng giá cáp chống cháy CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp chống cháy CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

43. Bảng giá Cáp CV/FR CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1, IEC 60331-21, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; loại 1 lõi, ruột dẫn đồng, có băng FR-Mica, cách điện FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chống cháy CV/FR 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,960
2 Cáp chống cháy CV/FR 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 14,260
3 Cáp chống cháy CV/FR 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 19,180
4 Cáp chống cháy CV/FR 4 (0,6/1kV) CADIVI 29,090
5 Cáp chống cháy CV/FR 6 – 0,6/1kV CADIVI 39,370
6 Cáp chống cháy CV/FR 10 (0,6/1kV) CADIVI 60,680
7 Cáp chống cháy CV/FR 16 (0,6/1kV) CADIVI 94,970
8 Cáp chống cháy CV/FR 25 (0,6/1kV) CADIVI 146,390
9 Cáp chống cháy CV/FR 35 (0,6/1kV) CADIVI 197,650
10 Cáp chống cháy CV/FR 50 (0,6/1kV) CADIVI 271,900
11 Cáp chống cháy CV/FR 70 (0,6/1kV) CADIVI 378,770
12 Cáp chống cháy CV/FR 95 (0,6/1kV) CADIVI 518,090
13 Cáp chống cháy CV/FR 120 (0,6/1kV) CADIVI 674,330
14 Cáp chống cháy CV/FR 150 (0,6/1kV) CADIVI 799,850
15 Cáp chống cháy CV/FR 185 (0,6/1kV) CADIVI 995,020
16 Cáp chống cháy CV/FR 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,296,850
17 Cáp chống cháy CV/FR 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,667,430
18 Cáp chống cháy CV/FR 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,133,780
Dây cáp chống cháy CV FR CADIVI 0,61KV
Dây cáp chống cháy CV FR CADIVI 0,61KV

44. Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; cấu tạo từ 1 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ bọc FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) CADIVI 15,010 42,620 52,480 64,910
2 Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 17,780 49,240 60,890 76,570
3 Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 24,420 64,240 82,090 99,080
4 Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) CADIVI 33,250 86,920 112,610 142,440
5 Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV CADIVI 43,540 110,750 145,860 186,110
6 Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) CADIVI 64,510 158,280 213,500 273,170
7 Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) CADIVI 99,300 227,980 314,780 411,680
8 Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) CADIVI 154,970 334,140 475,860 616,200
9 Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) CADIVI 200,800 438,720 626,460 817,620
10 Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) CADIVI 274,740 582,790 842,480 1,109,160
11 Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) CADIVI 388,860 797,100 1,162,310 1,535,620
12 Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) CADIVI 533,290 1,075,130 1,577,580 2,106,620
13 Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) CADIVI 717,170 1,453,680 2,114,720 2,808,370
14 Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) CADIVI 828,190 1,714,060 2,526,850 3,331,440
15 Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) CADIVI 1,033,690 2,120,120 3,108,740 4,134,730
16 Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,357,280 2,751,500 4,021,330 5,380,460
17 Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,742,410 3,530,630 5,182,020 6,891,810
18 Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,158,070 4,434,700 6,560,130 8,789,690
19 Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,782,630
20 Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) CADIVI 3,591,400
Cáp chống cháy CXV/FR 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp chống cháy CXV/FR 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV

45. Bảng giá Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế chống cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn bằng đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ ngoài FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) CADIVI 100,920
2 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 134,020
3 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 175,550
4 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 252,190
5 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 390,700
6 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 568,340
7 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 720,170
8 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 769,600
9 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 995,260
10 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,045,140
11 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,365,600
12 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1,432,270
13 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1,850,780
14 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1,956,770
15 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,439,840
16 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,598,470
17 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,900,300
18 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,044,020
19 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,660,320
20 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4,717,780
21 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4,867,390
22 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,081,230
23 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5,926,320
24 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6,125,580
25 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 7,557,550
26 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 7,869,190
Cáp chống cháy CXV/FR 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV
Cáp chống cháy CXV/FR 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá cáp chậm cháy CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp chậm cháy CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham

khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

46. Bảng giá Cáp CE/FRT-LSHF CADIVI 450/750V

Cáp chậm cháy không vỏ bọc, ít khói, không halogen – cách điện XL-LSHF, điện áp 450/750V – theo tiêu chuẩn BS EN 50525-3-41.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-1.5 (450/750V) CADIVI 11,200
2 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-2.5 (450/750V) CADIVI 16,090
3 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-4 (450/750V) CADIVI 25,030
4 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-6 (450/750V) CADIVI 35,890
5 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-10 (450/750V) CADIVI 57,730
6 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-16 (450/750V) CADIVI 88,490
7 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-25 (450/750V) CADIVI 138,440
8 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-35 (450/750V) CADIVI 190,140
9 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-50 (450/750V) CADIVI 259,610
10 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-70 (450/750V) CADIVI 367,750
11 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-95 (450/750V) CADIVI 508,100
12 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-120 (450/750V) CADIVI 657,480
13 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-150 (450/750V) CADIVI 788,160
14 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-185 (450/750V) CADIVI 983,860
15 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-240 (450/750V) CADIVI 1,286,900
Dây cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF CADIVI
Dây cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF CADIVI

47. Bảng giá Cáp CV/FRT CADIVI 0,6/1kV

Dây điện lực chậm cháy – loại ruột đồng, cách điện FR-PVC, ký hiệu CV/FRT – điện áp 0,6/1kV, đạt tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 và IEC 60332-1, 3 CAT C.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CV/FRT 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 11,170
2 Cáp chậm cháy CV/FRT 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 16,040
3 Cáp chậm cháy CV/FRT 4 (0,6/1kV) CADIVI 24,960
4 Cáp chậm cháy CV/FRT 6 – 0,6/1kV CADIVI 35,810
5 Cáp chậm cháy CV/FRT 10 (0,6/1kV) CADIVI 57,470
6 Cáp chậm cháy CV/FRT 16 (0,6/1kV) CADIVI 85,800
7 Cáp chậm cháy CV/FRT 25 (0,6/1kV) CADIVI 135,130
8 Cáp chậm cháy CV/FRT 35 (0,6/1kV) CADIVI 185,110
9 Cáp chậm cháy CV/FRT 50 (0,6/1kV) CADIVI 257,740
10 Cáp chậm cháy CV/FRT 70 (0,6/1kV) CADIVI 362,900
11 Cáp chậm cháy CV/FRT 95 (0,6/1kV) CADIVI 500,480
12 Cáp chậm cháy CV/FRT 120 (0,6/1kV) CADIVI 652,160
13 Cáp chậm cháy CV/FRT 150 (0,6/1kV) CADIVI 778,850
14 Cáp chậm cháy CV/FRT 185 (0,6/1kV) CADIVI 969,710
15 Cáp chậm cháy CV/FRT 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,269,650
16 Cáp chậm cháy CV/FRT 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,645,150
17 Cáp chậm cháy CV/FRT 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,081,180
18 Cáp chậm cháy CV/FRT 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,681,540
19 Cáp chậm cháy CV/FRT 630 (0,6/1kV) CADIVI 3,452,610
Dây cáp chậm cháy CV/FRT CADIVI 0,6/1KV
Dây cáp chậm cháy CV/FRT CADIVI 0,6/1KV

48. Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,700 32,210 38,390 46,010
2 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 13,330 38,530 47,020 57,230
3 Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 19,550 50,760 63,840 78,500
4 Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) CADIVI 28,100 72,500 92,780 116,500
5 Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV CADIVI 39,020 95,930 125,950 163,800
6 Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) CADIVI 63,010 142,760 193,060 251,600
7 Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) CADIVI 95,090 216,220 302,700 398,590
8 Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) CADIVI 145,910 316,820 452,210 598,680
9 Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) CADIVI 198,550 422,340 607,270 807,290
10 Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) CADIVI 261,140 558,600 811,020 1,087,510
11 Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) CADIVI 366,820 776,450 1,139,570 1,534,420
12 Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) CADIVI 518,000 1,057,460 1,562,820 2,085,800
13 Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) CADIVI 670,420 1,372,820 2,028,020 2,713,720
14 Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) CADIVI 795,460 1,634,300 2,412,820 3,236,650
15 Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) CADIVI 992,240 2,027,980 3,013,190 4,031,450
16 Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,297,150 2,644,370 3,939,140 5,271,300
17 Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,678,810 3,412,260 5,074,400 6,797,200
Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,117,690 4,374,000 6,449,060 8,641,160
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

49. Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1 và IEC 60332-3 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ ngoài FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) CADIVI 107,940
2 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 148,920
3 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 223,840
4 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 359,980
5 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 531,730
6 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 683,330
7 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 732,480
8 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 937,790
9 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 987,940
10 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,313,400
11 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,380,800
12 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1,800,200
13 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1,908,140
14 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,377,520
15 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,532,530
16 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,835,850
17 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,987,580
18 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,496,540
19 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,733,100
20 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4,687,980
21 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4,841,200
22 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,041,930
23 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5,910,440
24 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,935,100
25 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 7,286,790
26 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 7,823,360
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV

BẢNG GIÁ DÂY DẪN TRẦN CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá dây dẫn trần CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham

khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

50. Bảng giá dây nhôm lõi thép ACSR As AC CADIVI

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm lõi thép ACSR As 50/8 CADIVI 27,200
2 Dây nhôm lõi thép ACSR As 70/11 CADIVI 38,040
3 Dây nhôm lõi thép ACSR As 95/16 CADIVI 52,720
4 Dây nhôm lõi thép ACSR As 120/19 CADIVI 69,520
5 Dây nhôm lõi thép ACSR As 120/27 CADIVI 69,460
6 Dây nhôm lõi thép ACSR As 150/19 CADIVI 81,720
7 Dây nhôm lõi thép ACSR As 150/24 CADIVI 83,270
8 Dây nhôm lõi thép ACSR As 185/24 CADIVI 100,370
9 Dây nhôm lõi thép ACSR As 185/29 CADIVI 100,820
10 Dây nhôm lõi thép ACSR As 240/32 CADIVI 131,230
11 Dây nhôm lõi thép ACSR As 240/39 CADIVI 131,900
12 Dây nhôm lõi thép ACSR As 300/39 CADIVI 165,370
13 Dây nhôm lõi thép ACSR As 330/43 CADIVI 183,540
14 Dây nhôm lõi thép ACSR As 400/51 CADIVI 217,550
Cấp hàng cáp ACSR CADIVI giá tốt
Cấp hàng cáp ACSR CADIVI giá tốt

51. Bảng giá cáp đồng trần xoắn C CADIVI

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây đồng trần xoắn C 10 CADIVI 55,990
2 Dây đồng trần xoắn C 16 CADIVI 86,620
3 Dây đồng trần xoắn C 25 CADIVI 134,960
4 Dây đồng trần xoắn C 35 CADIVI 188,270
5 Dây đồng trần xoắn C 50 CADIVI 265,180
6 Dây đồng trần xoắn C 70 CADIVI 372,320
7 Dây đồng trần xoắn C 95 CADIVI 511,190
8 Dây đồng trần xoắn C 120 CADIVI 652,960
9 Dây đồng trần xoắn C 150 CADIVI 801,220
10 Dây đồng trần xoắn C 185 CADIVI 998,810
11 Dây đồng trần xoắn C 240 CADIVI 1,295,240
12 Dây đồng trần xoắn C 300 CADIVI 1,596,250
13 Dây đồng trần xoắn C 400 CADIVI 2,124,360
Dây đồng trần xoắn C70 CADIVI
Dây đồng trần xoắn C70 CADIVI

52. Bảng giá cáp nhôm trần xoắn A CADIVI

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm trần xoắn A 50 CADIVI 24,240
2 Dây nhôm trần xoắn A 70 CADIVI 36,640
3 Dây nhôm trần xoắn A 95 CADIVI 48,160
4 Dây nhôm trần xoắn A 120 CADIVI 58,900
5 Dây nhôm trần xoắn A 150 CADIVI 73,760
6 Dây nhôm trần xoắn A 240 CADIVI 94,090
7 Dây nhôm trần xoắn A 185 CADIVI 118,490
8 Dây nhôm trần xoắn A 300 CADIVI 143,160
9 Dây nhôm trần xoắn A 400 CADIVI 193,280
Dây nhôm trần xoắn A CADIVI
Dây nhôm trần xoắn A CADIVI

53. Bảng giá dây thép trần xoắn TK/GSW CADIVI

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 25 CADIVI 18,340
2 Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 35 CADIVI 26,860
3 Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 50 CADIVI 46,540
4 Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 70 CADIVI 61,010
5 Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 95 CADIVI 77,110
6 Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 120 CADIVI 94,540
Dây thép trần xoắn TK/GSW CADIVI
Dây thép trần xoắn TK/GSW CADIVI

BẢNG GIÁ CÁP CHUYÊN DỤNG CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

54. Bảng giá Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 CADIVI

Cáp năng lượng mặt trời DC – loại Solar cable H1Z2Z2-K, điện áp 1,5kV DC – theo tiêu chuẩn EN 50168.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 (1,5 kV DC) CADIVI 15,460
2 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 2.5 (1,5 kV DC) CADIVI 21,500
3 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 4 (1,5 kV DC) CADIVI 30,650
4 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 6 (1,5 kV DC) CADIVI 43,880
5 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 10-1,5 kV DC CADIVI 71,510
6 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 16-1,5 kV DC CADIVI 106,580
7 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 25-1,5 kV DC CADIVI 163,100
8 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 35-1,5 kV DC CADIVI 227,050
9 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 50-1,5 kV DC CADIVI 333,170
10 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 70 (1,5 kV DC) CADIVI 460,600
11 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 95 (1,5 kV DC) CADIVI 597,600
12 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 120-1,5 kV DC CADIVI 764,240
13 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 150 (1,5 kV DC) CADIVI 960,110
14 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 185-1,5 kV DC CADIVI 1,168,620
15 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 240-1,5 kV DC CADIVI 1,534,520
16 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 300 (1,5 kV DC) CADIVI 1,809,770
Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K CADIVI 1,5KV DC
Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K CADIVI 1,5KV DC

55. Bảng giá Cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI

Cáp điện kế – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; loại 2 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp điện kế DK-CVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 82,870 110,390 137,240
2 Cáp điện kế DK-CVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 115,580 150,280 187,560
3 Cáp điện kế DK-CVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 166,550 213,280 273,040
4 Cáp điện kế DK-CVV 16 (0,6/1kV) CADIVI 215,880 302,180 390,250
5 Cáp điện kế DK-CVV 25 (0,6/1kV) CADIVI 338,480 474,760 613,960
6 Cáp điện kế DK-CVV 35 (0,6/1kV) CADIVI 448,210 633,980 824,470

Cáp điện kế – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; loại 3 pha 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 DK-CVV-3×10+1×6-0,6/1kV CADIVI 250,400
2 DK-CVV-3×16+1×10-0,6/1kV CADIVI 360,460
3 DK-CVV-3×25+1×16-0,6/1kV CADIVI 565,440
4 DK-CVV-3×35+1×16-0,6/1kV CADIVI 725,160
5 DK-CVV-3×35+1×25-0,6/1kV CADIVI 775,460
Dây cáp điện kế Muller DK CVV 2 lõi 3 lõi 4 lõi CADIVI 0,6/1KV
Dây cáp điện kế Muller DK CVV 2 lõi 3 lõi 4 lõi CADIVI 0,6/1KV

56. Bảng giá cáp điều khiển CADIVI 0,6/1kV 2 – 3 – 4 – 5 – 7 lõi

Cáp điều khiển – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi 7 lõi
1 Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 17,470 21,540 24,910 28,210 34,030
2 Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 20,650 24,940 30,760 35,650 43,630
3 Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 24,550 32,040 39,400 46,390 54,710
4 Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 30,620 40,220 48,020 57,960 77,660
5 Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 39,550 54,550 70,330 85,800 116,080
6 Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 59,100 82,540 107,780 131,710 179,260
7 Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 82,060 116,260 152,400 187,070 256,260
8 Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 128,290 183,970 242,110 299,400 412,250
9 Cáp điều khiển DVV 16 (0,6/1kV) CADIVI 194,890 280,850 371,530 460,100 635,280
Dây cáp điều khiển DVV CADIVI 2 đến 37 lõi hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp điều khiển DVV CADIVI 2 đến 37 lõi hạ thế 0,6/1KV

57. Bảng giá cáp điều khiển CADIVI 0,6/1kV 8 – 10 – 12 – 14 – 16 – 19 lõi

Cáp điều khiển – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1, với ruột dẫn bằng đồng, lớp cách điện PVC và vỏ ngoài PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

TT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
8 lõi 10 lõi 12 lõi 14 lõi 16 lõi 19 lõi
1 Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 40,380 48,520 55,680 64,960 72,780 81,890
2 Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 51,280 62,040 72,130 84,010 94,600 107,450
3 Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 68,210 83,360 97,200 111,840 127,000 147,020
4 Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 90,200 110,710 129,910 150,280 170,780 199,130
5 Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 134,150 165,590 195,700 227,450 258,860 302,660
6 Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 206,620 256,910 305,270 351,670 402,310 474,110
7 Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 295,840 368,620 438,610 506,020 577,810 683,640
8 Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 474,760 593,280 705,790 816,670 934,210 1,105,820

58. Bảng giá cáp điều khiển CADIVI 0,6/1kV 24 – 27 – 30 – 37 lõi

Cáp điều khiển – điện áp 0,6/1kV – tuân theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, gồm ruột dẫn đồng, cách điện PVC và lớp vỏ PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
24 lõi 27 lõi 30 lõi 37 lõi
1 Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 102,900 113,810 125,040 151,730
2 Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 135,300 150,920 166,060 201,240
3 Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 186,100 207,100 229,400 278,900
4 Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 252,360 281,330 310,630 380,000
5 Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 384,720 429,650 475,250 582,540

59. Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 – 3 – 4 – 5 – 7 lõi

Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; cấu tạo ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi 7 lõi
1 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 28,700 34,360 40,040 44,940 54,220
2 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 33,380 39,890 46,570 52,750 64,460
3 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) CADIVI 39,730 48,020 56,980 65,290 81,410
4 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 46,880 57,960 69,190 80,420 101,590
5 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 60,070 76,190 92,810 109,420 138,720
6 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) CADIVI 81,890 106,970 132,360 157,610 204,650
7 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) CADIVI 104,350 141,970 176,330 212,470 283,780
8 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) CADIVI 152,880 209,870 268,970 328,060 443,330
9 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 (0,6/1kV) CADIVI 223,060 310,630 402,310 491,380 671,600
Dây cáp điều khiển chống nhiễu DVV/SC CADIVI 0,6/1KV
Dây cáp điều khiển chống nhiễu DVV/SC CADIVI 0,6/1KV

60. Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 8 – 10 – 12 – 14 – 16 – 19 lõi

Cáp điều khiển chống nhiễu có màn chắn – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
8 lõi 10 lõi 12 lõi 14 lõi 16 lõi 19 lõi
1 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 63,340 74,570 82,540 91,340 95,090 105,340
2 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 75,050 88,900 99,640 111,370 118,030 137,240
3 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) CADIVI 94,100 112,820 127,800 144,580 152,220 180,720
4 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 117,060 141,650 156,140 184,460 197,330 234,780
5 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 162,490 198,300 224,200 258,860 288,170 333,120
6 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) CADIVI 233,950 289,490 338,810 389,280 436,980 510,250
7 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) CADIVI 325,630 403,930 475,250 547,540 616,730 723,220
8 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) CADIVI 508,300 633,500 747,300 864,530 977,350 1,151,230

61. Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 24 – 27 – 30 – 37 lõi

Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1; cấu tạo gồm ruột dẫn đồng, lớp cách điện PVC và vỏ bảo vệ PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
24 lõi 27 lõi 30 lõi 37 lõi
1 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 132,700 148,970 161,180 188,860
2 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 165,100 180,560 196,680 240,140
3 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) CADIVI 217,360 238,840 262,280 324,650
4 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 286,060 315,530 345,820 415,500
5 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 421,510 467,270 514,150 621,620

62. Bảng giá dây Duplex DuCV CADIVI ruột đồng cách điện PVC

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Kết cấu Nhãn hiệu Đơn giá
1 Cáp Duplex 2x4mm2 (2×7/0.85) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 20.577
2 Cáp Duplex 2x5mm2 (2×7/0.95) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 25.620
3 Cáp Duplex 2×5.5mm2 (2×7/1) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 28.210
4 Cáp Duplex 2x6mm2 (2×7/1.04) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 30.260
5 Cáp Duplex 2x7mm2 (2×7/1.13) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 35.220
6 Cáp Duplex 2x10mm2 (2×7/1.35) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 49.210
7 Cáp Duplex 2x11mm2 (2×7/1.4) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 53.020
8 Cáp Duplex 2x14mm2 (2×7/1.6) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 68.620
9 Cáp Duplex 2x16mm2 (2×7/1.7) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 76.120
10 Cáp Duplex 2x22mm2 (2×7/2) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 106.450
11 Cáp Duplex 2x25mm2 (2×7/2.14) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 118.000
12 Cáp Duplex 2x35mm2 (2×7/2.52) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 163.320
13 Cáp Duplex 2x50mm2 (2×19/1.8) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 223.160
Dây cáp duplex DuCV CADIVI 0,6/1KV ruột đồng, cách điện PVC
Dây cáp duplex DuCV CADIVI 0,6/1KV ruột đồng, cách điện PVC

63. Bảng báo giá cáp Triplex TrCV CADIVI

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Kết cấu Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×3.5 (3×7/0.8) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 26.640
2 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 30.150
3 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5 (3×7/0.95) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 37.350
4 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5.5 (3×7/1) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 41.252
5 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 44.560
6 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×7 (3×7/1.13) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 52.725
7 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×8 (3×7/1.2) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 59.250
8 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×10 (3×7/1.35) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 74.451
9 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×11 (3×7/1.4) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 79.620
10 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×14 (3×7/1.6) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 103.620
11 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×16 (3×7/1.7) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 117.000
12 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×22 (3×7/2) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 160.452
13 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×25 (3×7/2.14) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 183.000
14 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×30 (3×7/2.3) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 209.350
15 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×35 (3×7/2.52) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 250.700
16 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×38 (3×7/2.6) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 267.250
Dây cáp triplex TrCV CADIVI hạ thế 0,6/1KV ruột đồng, vỏ PVC
Dây cáp triplex TrCV CADIVI hạ thế 0,6/1KV ruột đồng, vỏ PVC

BẢNG GIÁ DÂY ĐIỆN DÂN DỤNG CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá dây điện dân dụng CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

64. Bảng giá dây đơn cứng VC CADIVI

  • Dây điện cách điện PVC (450/750V) theo TCVN 6610-3.
  • Dây đồng lõi đơn cứng, bọc PVC (300/500V) theo TCVN 6610-3.
  • Dây đồng lõi đơn cứng, bọc nhựa PVC (VC-600V) theo tiêu chuẩn JIS C 3307.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đồng VC-1,5 (Ø1,38) – 450/750V CADIVI 7.106
2 Dây điện đồng VC-2,5 (Ø1,77) – 450/750V CADIVI 11.385
3 Dây điện đồng VC-4 (Ø2,24) – 450/750V CADIVI 17.732
4 Dây điện đồng VC-6 (Ø2,74) – 450/750V CADIVI 26.147
5 Dây điện đồng VC-10 (Ø3,56) – 450/750V CADIVI 43.945
6 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,5 (Ø0,80) – 300/500V CADIVI 2.970
7 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,75 (Ø0,97) – 300/500V CADIVI 3.872
8 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-1 (Ø1,13) – 300/500V CADIVI 4.917
9 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-2 (Ø1,6) – 600V CADIVI 9.438
10 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-3 (Ø2,0) – 600V CADIVI 14.289
11 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-8 (Ø3,2) – 600V CADIVI 36.058
Dây đơn cứng VC CADIVI màu đen, màu xanh lá, màu xanh dương, màu vàng
Dây đơn cứng VC CADIVI màu đen, màu xanh lá, màu xanh dương, màu vàng

65. Bảng giá dây đơn mềm VCm CADIVI

  • Dây điện cách điện PVC (300/500V) theo TCVN 6610-3.
  • Dây điện cách điện PVC (450/750V) theo TCVN 6610-3.
  • Dây điện cách điện PVC (0,6/1kV) theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,5 (1×16/0.2) – 300/500V CADIVI 2.871
2 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,75 (1×24/0,2) – 450/750V CADIVI 53.993
3 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1.0 (1×32/0,2) – 300/500V CADIVI 5.137
4 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750V CADIVI 7.524
5 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-2.5 (1×50/0.25) – 450/750V CADIVI 12.056
6 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750V CADIVI 18.645
7 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750V CADIVI 28.248
8 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 50.721
9 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 74.833
10 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 139,490
11 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 197,780
12 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 284,300
13 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 395,580
14 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 518,460
15 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 656,120
16 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 851,760
17 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 1,008,860
18 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 1,334,690
19 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 1,665,980
Dây đơn mềm VCm 10 CADIVI
Dây đơn mềm VCm 10 CADIVI

66. Bảng giá dây điện đôi VCmo CADIVI 300/500V

Dây điện đôi loại mềm cách điện PVC (300/500V) theo TCVN 6610-5.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmo-2×0.75-(2×24/0.2) – 300/500V CADIVI 9.471
2 Dây điện đôi VCmo-2×1.0-(2×32/0.2) – 300/500V CADIVI 11.858
3 Dây điện đôi VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) – 300/500V CADIVI 16.698
4 Dây điện đôi VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) – 300/500V CADIVI 26.895
5 Dây điện đôi VCmo-2×4-(2×56/0.3) – 300/500V CADIVI 40.656
6 Dây điện đôi VCmo-2×6-(2×84/0.30) – 300/500V CADIVI 60.775
Dây điện đôi VCmo CADIVI 300/500V
Dây điện đôi VCmo CADIVI 300/500V

67. Bảng giá dây điện đôi VCmd CADIVI 0,6/1kV

Dây đôi đôi loại mềm cách điện PVC – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kV CADIVI 5.698
2 Dây điện đôi VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kV CADIVI 8.041
3 Dây điện đôi VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kV CADIVI 10.329
4 Dây điện đôi VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) – 0,6/1kV CADIVI 14.707
5 Dây điện đôi VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1kV CADIVI 23.848
Dây điện đôi VCmd CADIVI hạ thế 0,6/1kV
Dây điện đôi VCmd CADIVI hạ thế 0,6/1kV

68. Bảng giá dây điện mềm tròn VCmt CADIVI

Dây điện mềm cách điện PVC VCmt – 300/500V – theo TCVN 6610-5.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
2x 3x 4x
1 Dây điện VCmt 0.75-(2×24/0.2) – 300/500V CADIVI 9.977 13.475 17.281
2 Dây điện VCmt 1.0-(2×32/0.2) – 300/500V CADIVI 12.320 16.742 21.879
3 Dây điện VCmt 1.5-(2×30/0.25) – 300/500V CADIVI 17.325 23.826 30.932
4 Dây điện VCmt 2.5-(2×50/0.25) – 300/500V CADIVI 27.599 37.664 48.686
5 Dây điện VCmt 4-(2×56/0.3) – 300/500V CADIVI 40.326 56.419 73.788
6 Dây điện VCmt 6-(2×84/0.30) – 300/500V CADIVI 59.719 85.580 111.320
Dây điện mềm tròn VCmt CADIVI 300/500V
Dây điện mềm tròn VCmt CADIVI 300/500V

69. Bảng giá dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF CADIVI

Dây điện lực chịu nhiệt 105°C, VCm/HR-LF, 600V – UL 758.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 1.5 (600V) CADIVI 9,800
2 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 2.5 (600V) CADIVI 15,410
3 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 4 (600V) CADIVI 23,690
4 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 6 (600V) CADIVI 37,330
5 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 10 (600V) CADIVI 66,920
6 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 16 (600V) CADIVI 97,550
7 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 25 (600V) CADIVI 145,220
8 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 35 (600V) CADIVI 208,610
9 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 50 (600V) CADIVI 296,320
10 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 70 (600V) CADIVI 410,350
11 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 95 (600V) CADIVI 534,620
12 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 120 (600V) CADIVI 680,000
13 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 150 (600V) CADIVI 877,900
14 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 185 (600V) CADIVI 1,036,690
15 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 240 (600V) CADIVI 1,366,380
16 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 300 (600V) CADIVI 1,715,740
Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF CADIVI 600V
Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF CADIVI 600V

70. Bảng giá dây điện đôi VCmo-LF CADIVI 450/750V

Dây điện đôi loại mềm cách điện PVC (450/750V) theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.2

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmo-LF 2×0.75 450/750V CADIVI 11,140
2 Dây điện đôi VCmo-LF 2×1.0 450/750V CADIVI 13,940
3 Dây điện đôi VCmo-LF 2×1.5 450/750V CADIVI 19,640
4 Dây điện đôi VCmo-LF 2×2.5 450/750V CADIVI 31,620
5 Dây điện đôi VCmo-LF 2×4 450/750V CADIVI 47,800
6 Dây điện đôi VCmo-LF 2×6 450/750V CADIVI 71,460
Dây điện đôi VCmo-LF CADIVI 450/750V
Dây điện đôi VCmo-LF CADIVI 450/750V

71. Bảng giá dây điện đôi mềm ZCmo-HF CADIVI 450/750V

Bảng giá dây điện đôi mềm oval-LSHF ZCmo-HF CADIVI 450/750V theo tiêu chuẩn IEC 61034-2; IEC 60754-1,2; IEC 60332-1

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×1.0 450/750V CADIVI Liên hệ
2 Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×1.5 450/750V CADIVI Liên hệ
3 Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×2.5 450/750V CADIVI Liên hệ
4 Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×4 450/750V CADIVI Liên hệ
5 Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×6 450/750V CADIVI Liên hệ

72. Bảng giá dây đơn mềm ZCm-HF CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá dây đơn mềm ZCm-HF CADIVI 0,6/1KV theo tiêu chuẩn IEC 61034-2; IEC 60754-1,2; IEC 60332-1

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
2 Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1.5 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
3 Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 2.5 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
4 Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 4 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
5 Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 6 0,6/1KV CADIVI Liên hệ

73. Bảng giá dây cáp điện hạ thế CZ-HF CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp điện hạ thế CZ-HF CADIVI 0,6/1KV theo tiêu chuẩn IEC 61034-2; IEC 60754-1,2; IEC 60332-1

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
2 Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1.5 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
3 Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 2.5 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
4 Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 4 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
5 Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 6 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
Dây điện hạ thế CZ-HF CADIVI bọc nhựa LSHF
Dây điện hạ thế CZ-HF CADIVI bọc nhựa LSHF

74. Bảng giá dây đơn cứng VC/LF CADIVI 300/500V

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 VC/LF-0.5 (F 0.8)-300/500V CADIVI 3,600
2 VC/LF-0.75 (F 0.97)-300/500V CADIVI 4,690
3 VC/LF-1 (F 1.13)-300/500V CADIVI 5,960
4 VC/LF-1.5 (F 1.38)-450/750V CADIVI 8,620
5 VC/LF-2.5 (F 1.77)-450/750V CADIVI 13,800
6 VC/LF-4 (F 2.24)-450/750V CADIVI 21,500
7 VC/LF-6 (F 2.74)-450/750V CADIVI 31,690
8 VC/LF-10 (F 3.56)-450/750V CADIVI 53,270

75. Bảng giá dây CV/LF CADIVI ruột đồng không chì

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 CV/LF-1 (7/0.425)-0.6/1kV CADIVI 6,760
2 CV/LF-1.5 (7/0.52)-0.6/1kV CADIVI 9,280
3 CV/LF-2.5 (7/0.67)-0.6/1kV CADIVI 15,120
4 CV/LF-4 (7/0.85)-0,6/1KV CADIVI 22,880
5 CV/LF-6 (7/1.04)-0.6/1kV CADIVI 33,580
6 CV/LF-10 (7/1.35)-0.6/1kV CADIVI 55,630
7 CV/LF-16 – 0,6/1kV CADIVI 82,140
8 CV/LF-1.25-600V CADIVI 7,180
9 CV/LF-2-600V CADIVI 12,010
10 CV/LF-3.5-600V CADIVI 20,330
11 CV/LF-5.5-600V CADIVI 31,460
12 CV/LF-8-600V CADIVI 45,100

76. Bảng giá dây đơn mềm VCm-LF CADIVI

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 VCm/LF-0.5 (1×16/0.2)-300/500V CADIVI 3,480
2 VCm/LF-0.75 (1×24/0.2)-300/500V CADIVI 4,840
3 VCm/LF-1 (1×32/0.2)-300/500V CADIVI 6,160
4 VCm/LF-1.5 (1×30/0.25)-450/750V CADIVI 9,120
5 VCm/LF-2.5 (1×50/0.25)-450/750V CADIVI 14,620
6 VCm/LF-4 (1×56/0.3)-450/750V CADIVI 22,600
7 VCm/LF-6 (1×84/0.30)-450/750V CADIVI 33,900
8 VCm/LF-10 (1×84/0.4)-450/750V CADIVI 61,480
9 VCm/LF-16 (1×126/0.4)-450/750V CADIVI 92,520

77. Bảng giá dây điện đôi VCmd-LF CADIVI

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 VCmd/LF-2×0.5 (2×16/0.2)-0,6/1kV CADIVI 6,910
2 VCmd/LF-2×0.75 (2×24/0.2)-0,6/1kV CADIVI 9,740
3 VCmd/LF-2×1 (2×32/0.2)-0,6/1KV CADIVI 12,520
4 VCmd/LF-2×1.5 (2×30/0.25)-0,6/1kV CADIVI 17,830
5 VCmd/LF-2×2.5 (2×50/0.25)-0,6/1kV CADIVI 28,900

78. Bảng giá dây đơn cứng ZC-LSHF CADIVI

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 ZC/LSHF-1 (F 0.13)-0,6/1kV CADIVI 7,370
2 ZC/LSHF-1.5 (F 1.38)-0,6/1kV CADIVI 10,060
3 ZC/LSHF-2.5 (F 1.77)-0,6/1kV CADIVI 15,430
4 ZC/LSHF-4 (F 2.24)-0,6/1kV CADIVI 24,200
5 ZC/LSHF-6 (F 2.74)-0,6/1kV CADIVI 34,750
6 ZC/LSHF-10 (F 3.56)-0,6/1 kV CADIVI 56,620

79. Bảng giá dây điện CZ-LSHF CADIVI

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 CZ/LSHF-1 (1×7/0.43)-0,6/1kV CADIVI 7,720
2 CZ/LSHF-1.5 (1×7/0.52)-0,6/1kV CADIVI 11,880
3 CZ/LSHF-2.5 (1×7/0.67)-0,6/1kV CADIVI 17,040
4 CZ/LSHF-4 (1×7/0.85)-0,6/1kV CADIVI 26,200
5 CZ/LSHF-6 (1×7/1.04)-0,6/1kV CADIVI 37,820
6 CZ/LSHF-10 (1×7/1.35)-0,6/1 kV CADIVI 61,780

80. Bảng giá dây đơn mềm ZCm/LSHF CADIVI

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 ZCm/LSHF-1 (1×32/0.2)-0,6/1kV CADIVI 8,000
2 ZCm/LSHF-1.5 (1×30/0.25)-0,6/1kV CADIVI 10,780
3 ZCm/LSHF-2.5 (1×50/0.25)-0,6/1kV CADIVI 16,490
4 ZCm/LSHF-4 (1×56/0.3)-0,6/1kV CADIVI 25,760
5 ZCm/LSHF-6 (1×84/0.3)-0,6/1kV CADIVI 38,420
6 ZCm/LSHF-10 (1×77/0,4)-0,6/1 kV CADIVI 66,160

81. Bảng giá dây điện đôi ZCmd/LSHF CADIVI

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 ZCmd/LSHF-2×0.5 (2×16/0.2)-0,6/1kV CADIVI 9,280
2 ZCmd/LSHF-2×0.75 (2×24/0.2)-0,6/1kV CADIVI 12,480
3 ZCmd/LSHF-2×1 (2×32/0.2)-0,6/1kV CADIVI 15,480
4 ZCmd/LSHF-2×1.5 (2×30/0.25)-0,6/1kV CADIVI 20,650
5 ZCmd/LSHF-2×2.5 (2×50/0.25)-0,6/1kV CADIVI 32,380

82. Bảng giá dây điện đôi ZCmo/LSHF CADIVI

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 ZCmo/LSHF-2×1 (2×32/0.2)-450/750V CADIVI 19,430
2 ZCmo/LSHF-2×1.5 (2×30/0.25)-450/750V CADIVI 26,410
3 ZCmo/LSHF-2×2.5 (2×50/0.25)-450/750V CADIVI 40,920
4 ZCmo/LSHF-2×4 (2×56/0.3)-450/750V CADIVI 61,480
5 ZCmo/LSHF-2×6 (2×84/0.3)-450/750V CADIVI 87,190

83. Bảng giá dây điện chịu nhiệt ZCmt/LF CADIVI

STT
Sản phẩm
Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 VCmt/LF-0.75 300/500V CADIVI 12,100 12,100 16,330 20,950
2 VCmt/LF-1 300/500V CADIVI 14,930 14,930 20,290 26,520
3 VCmt/LF-1.5 300/500V CADIVI 21,000 21,000 28,880 37,500
4 VCmt/LF-2.5 300/500V CADIVI 33,460 33,460 45,650 59,020
5 VCmt/LF-4 300/500V CADIVI 48,880 48,880 68,390 89,440
6 VCmt/LF-6 300/500V CADIVI 72,380 72,380 103,740 134,930

Quý khách đang cần báo giá dây cáp CADIVI chính hãng? Chúng tôi cung cấp đa dạng chủng loại, tiết diện và mẫu mã, đáp ứng mọi nhu cầu thi công dân dụng, công nghiệp và dự án.

Với chính sách giá sỉ cạnh tranh, hàng chính hãng được phân phối trực tiếp từ nhà máy CADIVI, đầy đủ CO CQ, chúng tôi sẵn sàng tư vấn chọn loại cáp phù hợp và gửi bảng giá CADIVI mới nhất nhanh chóng.

Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá chiết khấu cao nhất ngay hôm nay!

Hướng dẫn đọc ký hiệu cáp CADIVI (Dành cho người mới)

Việc hiểu đúng ký hiệu giúp bạn mua đúng loại dây, tránh lãng phí hoặc thiếu hụt công suất:

  • CV (Copper/PVC): Cáp lõi đồng, bọc cách điện PVC.

  • CXV (Copper/XLPE/PVC): Cáp lõi đồng, lớp cách điện XLPE (chịu nhiệt tốt hơn PVC), vỏ bọc ngoài PVC.

  • DSTA/SWA: Ký hiệu cáp có lớp giáp thép (dùng để chôn ngầm, chống va đập).

Cáp điện lực hạ thế CADIVI lõi đồng 6mm2
Cáp điện lực hạ thế CADIVI lõi đồng 6mm2

Cách phân biệt cáp CADIVI thật – giả trong 30 giây

Để bảo vệ quyền lợi khách hàng, chúng tôi khuyến cáo kiểm tra các dấu hiệu sau:

  1. Tem chống hàng giả: Có QR Code và lớp phủ cào để xác thực qua tin nhắn.

  2. Thông tin in trên dây: Chữ in sắc nét, không nhòe, bao gồm: tên thương hiệu, mã sản phẩm, mặt cắt danh định, tiêu chuẩn TCVN.

  3. Vỏ nhựa: Nhựa PVC/XLPE nguyên sinh bóng mịn, màu sắc tươi, khi tuốt lớp vỏ thấy lõi là vật liệu đồng nguyên chất sáng bóng, dai và khó đứt.

DaycapCADIVI giao hàng cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x70 CADIVI khu vực ĐắK Nông
DaycapCADIVI giao hàng cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×70 CADIVI khu vực ĐắK Nông

Tại sao nên đặt hàng tại Đại lý cấp 1 – DaycapCADIVI?

  • Giá gốc nhà máy: Mức chiết khấu cạnh tranh nhất thị trường.

  • Kho hàng sẵn có: Đầy đủ các mã hàng từ dân dụng đến cáp công nghiệp lớn.

  • Vận chuyển siêu tốc: Giao hàng tận nơi tại TP.HCM và hỗ trợ gửi chành xe đi các tỉnh.

  • Chứng từ pháp lý: Cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT, chứng chỉ xuất xưởng, biên bản thử nghiệm sản phẩm.

Giao hàng cáp CADIVI Bà Rịa Vũng Tàu
Giao hàng cáp CADIVI Bà Rịa Vũng Tàu

NHẬN BÁO GIÁ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT NGAY: HOTLINE: 093 191 1896

Giải đáp thắc mắc về dây cáp CADIVI

1. Giá đồng thế giới tăng thì giá cáp CADIVI có thay đổi ngay không?

Thông thường, CADIVI sẽ có thông báo điều chỉnh giá trước từ 3-7 ngày. Chúng tôi luôn ưu tiên giữ giá cũ cho các đơn hàng đã đặt cọc.

2. Tôi mua số lượng ít cho nhà dân có được chiết khấu không?

Có. Chúng tôi áp dụng chính sách giá sỉ cho cả khách lẻ và thầu thợ xây dựng.

3. Địa chỉ văn phòng DaycapCADIVI chính xác ở đâu?

Bạn có thể đến trực tiếp tại 153 Đ. Kênh Tân Hóa, Hòa Thạnh, Tân Phú, TP. HCM để đến văn phòng, xem hàng và nhận tư vấn.