Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột nhôm 2026

Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột nhôm

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột nhôm mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI

Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt
Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt

BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT NHÔM 2026

Bảng giá Cáp nhôm hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp nhôm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá dây AV CADIVI 0,6/1kV

Dây điện lực AV 0.6/1kV theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm bọc AV 16 (0,6/1kV) CADIVI 11,820
2 Cáp nhôm bọc AV 25 (0,6/1kV) CADIVI 16,630
3 Cáp nhôm bọc AV 35 (0,6/1kV) CADIVI 21,680
4 Cáp nhôm bọc AV 50 (0,6/1kV) CADIVI 30,320
5 Cáp nhôm bọc AV 70 (0,6/1kV) CADIVI 40,940
6 Cáp nhôm bọc AV 95 (0,6/1kV) CADIVI 55,660
7 Cáp nhôm bọc AV 120 (0,6/1kV) CADIVI 67,660
8 Cáp nhôm bọc AV 150 (0,6/1kV) CADIVI 87,000
9 Cáp nhôm bọc AV 185 (0,6/1kV) CADIVI 106,540
10 Cáp nhôm bọc AV 240 (0,6/1kV) CADIVI 134,780
11 Cáp nhôm bọc AV 300 (0,6/1kV) CADIVI 168,700
12 Cáp nhôm bọc AV 400 (0,6/1kV) CADIVI 213,410
13 Cáp nhôm bọc AV 500 (0,6/1kV) CADIVI 268,900

Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1–4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV CADIVI 11,840
2 Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) CADIVI 15,120 50,740 61,260 74,360
3 Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) CADIVI 20,800 65,000 80,570 98,000
4 Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) CADIVI 26,140 78,120 95,560 118,610
5 Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) CADIVI 35,460 96,850 124,800 156,950
6 Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) CADIVI 47,410 123,230 162,280 208,390
7 Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) CADIVI 61,100 155,350 211,560 271,510
8 Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) CADIVI 77,540 208,690 275,560 344,880
9 Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) CADIVI 91,220 237,080 319,800 417,940
10 Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) CADIVI 113,710 284,770 388,550 505,000
11 Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) CADIVI 141,820 353,390 488,140 637,010
12 Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) CADIVI 176,110 441,000 596,510 786,760
13 Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) CADIVI 221,520 554,140 754,190 978,580
14 Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) CADIVI 278,000
15 Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) CADIVI 355,250

Bảng giá dây AXV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ

Xem thêm:

Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 – 4 lõi, ruột nhôm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Lõi 2 Lõi 3 Lõi 4 Lõi
1 Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
13 Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
14 Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
15 Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Bảng giá cáp AVV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ

Bảng giá cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AXV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI 48,720
2 Cáp ngầm AXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 59,530
3 Cáp ngầm AXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 67,580
4 Cáp ngầm AXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 81,000
5 Cáp ngầm AXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 92,390
6 Cáp ngầm AXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 111,970
7 Cáp ngầm AXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 138,060
8 Cáp ngầm AXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 154,630
9 Cáp ngầm AXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 177,260
10 Cáp ngầm AXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 214,880
11 Cáp ngầm AXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 258,550
12 Cáp ngầm AXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 316,490

Bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 73,790 86,890 91,220
2 Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 93,670 110,960 127,400
3 Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 109,810 127,980 152,340
4 Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 129,710 160,260 198,740
5 Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 162,580 205,240 255,820
6 Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 202,200 263,740 365,770
7 Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 299,770 376,010 435,240
8 Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 335,220 428,620 547,080
9 Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 396,470 511,630 643,630
10 Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 479,770 630,240 803,890
11 Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 589,010 758,060 975,680
12 Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 724,340 942,970 1,218,400

Bảng giá cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI mới nhất

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 72,360
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×16+1×10 – 0,6/1kV CADIVI 100,020
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 120,490
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 183,020
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 190,240
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 235,200
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 243,130
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 333,920
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 349,210
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 410,450
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 426,600
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 487,850
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 507,730
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 579,070
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 594,920
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 723,340
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 749,420
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 773,050
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 877,550
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 906,220
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 1,085,220
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 1,125,290

Bảng giá cáp AVV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AVV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ

Bảng giá cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 – 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm AVV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Bảng giá cáp AVV/DSTA 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Ưu điểm của dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột nhôm

Dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột nhôm là giải pháp được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng nhờ chi phí hợp lý, trọng lượng nhẹ và độ bền cao. Các dòng cáp nhôm CADIVI như AV, AVV, AXV, AVV/DATA, AVV/DSTA, AXV/DATA, AXV/DSTA đều được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn điện khi vận hành lâu dài.

Dây cáp điện AV 400mm2 CADIVI
Dây cáp điện AV 400mm2 CADIVI

So với cáp ruột đồng, cáp nhôm CADIVI có lợi thế lớn về giá thành và khả năng thi công, đặc biệt phù hợp cho các tuyến cấp điện dài, đường trục chính, hệ thống phân phối điện 3 pha 1 trung tính. Các dòng cáp có giáp (DSTA) hoặc băng nhôm (DATA) còn giúp tăng khả năng chống nhiễu, chống va đập cơ học, đáp ứng tốt môi trường lắp đặt khắc nghiệt.

Giao hàng cáp nhôm AV CADIVI giá cạnh tranh
Giao hàng cáp nhôm AV CADIVI giá cạnh tranh

Các loại cáp điện hạ thế CADIVI ruột nhôm phổ biến hiện nay

Daycapcadivi đang phân phối đầy đủ các dòng cáp nhôm CADIVI hạ thế 0,6/1KV, bao gồm:

  • Cáp AV CADIVI: Nhôm trần bọc PVC, dùng cho hệ thống điện trong nhà
  • Cáp AVV CADIVI: Nhôm, cách điện PVC, vỏ PVC – sử dụng phổ biến trong dân dụng
  • Cáp AXV CADIVI: Nhôm, cách điện XLPE – chịu nhiệt tốt, tải cao
  • Cáp AVV/DATA CADIVI: Nhôm + băng nhôm chống nhiễu
  • Cáp AVV/DSTA CADIVI: Nhôm + giáp thép băng – chống va đập cơ học
  • Cáp AXV/DATA CADIVI: Nhôm, XLPE + băng nhôm chống nhiễu
  • Cáp AXV/DSTA CADIVI: Nhôm, XLPE + giáp thép – dùng cho công trình ngoài trời, chôn ngầm

Đầy đủ 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính theo nhu cầu công trình.

Dây cáp AXV 240mm2 CADIVI nhôm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AXV 240mm2 CADIVI nhôm hạ thế 0,6/1KV

Lưu ý khi lựa chọn dây cáp điện ruột nhôm CADIVI

Khi chọn mua cáp nhôm CADIVI hạ thế, bạn nên cân nhắc các yếu tố sau:

  • Xác định đúng loại cáp (AV, AVV, AXV…) theo môi trường lắp đặt
  • Chọn số lõi phù hợp: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi hay 3 pha 1 trung tính
  • Tính toán tiết diện dây dẫn theo công suất tải và chiều dài tuyến cáp
  • Ưu tiên cáp có DATA hoặc DSTA nếu đi ngầm, ngoài trời hoặc môi trường nhiễu
  • Kiểm tra nguồn gốc CADIVI chính hãng, đầy đủ CO – CQ
  • Tham khảo bảng báo giá dây cáp nhôm CADIVI mới nhất để tối ưu chi phí
Cáp nhôm ngầm hạ thế AXV DSTA 4x95 CADIVI 0,6/1KV
Cáp nhôm ngầm hạ thế AXV DSTA 4×95 CADIVI 0,6/1KV

Quy trình mua dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột nhôm tại Daycapcadivi

Bước 1: Liên hệ tư vấn

Khách hàng liên hệ Daycapcadivi để được tư vấn chi tiết về loại cáp nhôm CADIVI phù hợp, số lõi, tiết diện và ứng dụng thực tế theo từng công trình.

Đại lý cấp 1 cáp AV CADIVI khu vực miền Nam
Đại lý cấp 1 cáp AV CADIVI khu vực miền Nam

Bước 2: Kiểm tra tồn kho – báo giá – chốt đơn

Chúng tôi tiến hành kiểm tra hàng tồn kho thực tế, cập nhật bảng báo giá dây cáp điện ruột nhôm CADIVI mới nhất, gửi báo giá chi tiết và xác nhận đơn hàng nhanh chóng.

Bước 3: Giao hàng đúng tiến độ

Daycapcadivi hỗ trợ giao hàng tận nơi, tận chân công trình, đảm bảo đúng chủng loại, đủ mét, nguyên đai nguyên kiện, đúng tiến độ thi công.

Bước 4: Hỗ trợ sau bán hàng

Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc, hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn thi công và sử dụng nhằm giúp hệ thống điện vận hành an toàn – bền bỉ – hiệu quả.

Phân phối cáp AV CADIVI số lượng lớn, giao hàng nhanh
Phân phối cáp AV CADIVI số lượng lớn, giao hàng nhanh

Câu hỏi thường gặp về dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột nhôm

1. Cáp nhôm CADIVI có an toàn không?

Có, nếu chọn đúng tiết diện và thi công đúng kỹ thuật.

2. Nên dùng cáp nhôm hay cáp đồng cho công trình lớn?

Công trình lớn, đường dài nên ưu tiên cáp nhôm để tiết kiệm chi phí.

3. Cáp AXV khác gì AVV CADIVI?

AXV dùng cách điện XLPE, chịu nhiệt và tải tốt hơn AVV.

Cung cấp cáp AV 240 mm2 CADIVI giá tốt, chiết khấu cao
Cung cấp cáp AV 240 mm2 CADIVI giá tốt, chiết khấu cao

4. Khi nào nên dùng cáp có giáp DSTA?

Khi chôn ngầm hoặc môi trường dễ va đập cơ học.

5. Cáp có DATA dùng trong trường hợp nào?

Khi cần giảm nhiễu, đi chung với cáp tín hiệu, điều khiển.

Giao hàng cáp AXV/DSTA 120mm2 4 lõi CADIVI
Giao hàng cáp AXV/DSTA 120mm2 4 lõi CADIVI

6. Giá cáp nhôm CADIVI có ổn định không?

Giá biến động theo thị trường nhôm và số lượng đặt hàng.

7. Cáp nhôm CADIVI có đủ CO CQ không?

Có đầy đủ chứng từ chính hãng.

8. Có giao hàng công trình tỉnh không?

Có, giao hàng toàn quốc theo yêu cầu.

Cáp nhôm AXV 1x240 CADIVI hạ thế
Cáp nhôm AXV 1×240 CADIVI hạ thế

9. Nên chọn cáp 3 pha 4 lõi hay 3 pha 1 trung tính?

Tùy thiết kế hệ thống điện của công trình.

10. Mua cáp nhôm CADIVI chính hãng ở đâu?

Daycapcadivi – nhà phân phối dây cáp CADIVI uy tín, giá cạnh tranh.

Giao hàng cáp AV 185mm2 và cáp AV 240mm2 CADIVI cho dự án
Giao hàng cáp AV 185mm2 và cáp AV 240mm2 CADIVI cho dự án
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận