Bảng Giá Dây Dẫn Trần CADIVI: Đồng, Nhôm, Nhôm Lõi Thép (Cập Nhật 2026)
Dây dẫn trần CADIVI là thành phần cốt lõi trong các hệ thống truyền tải điện trên không, từ lưới điện hạ thế nông thôn đến các đường dây trung và cao thế liên tỉnh. Tại Daycapcadivi, chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng dây dẫn trần đáp ứng tiêu chuẩn TCVN và quốc tế, đi kèm mức chiết khấu hấp dẫn cho các dự án xây lắp điện lực.
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá dây dẫn trần CADIVI mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI
Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Phân loại và ứng dụng dây dẫn trần CADIVI
Việc chọn đúng loại dây dẫn không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo độ bền cơ học cho hệ thống cột và xà.
Dây đồng trần (Ký hiệu: C)
Được xoắn từ các sợi đồng tròn kỹ thuật điện, có độ dẫn điện cực cao.
-
Ứng dụng: Làm dây thoát sét cho hệ thống chống sét, dây tiếp địa hoặc dùng trong các trạm biến áp.
-
Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn tốt, dẫn điện ổn định nhất.

Dây nhôm trần (Ký hiệu: A)
Cấu tạo từ các sợi nhôm xoắn đồng tâm.
-
Ứng dụng: Chủ yếu dùng cho đường dây tải điện trên không ở những khu vực có khoảng cách cột ngắn.
-
Ưu điểm: Trọng lượng rất nhẹ, giúp giảm tải trọng lên hệ thống cột treo, giá thành rẻ nhất.

Dây nhôm lõi thép (Ký hiệu: As hoặc ACSR)
Sản phẩm có cấu tạo đặc biệt với phần lõi là các sợi thép chịu lực, bên ngoài bao quanh bởi các sợi nhôm dẫn điện.
-
Ứng dụng: Truyền tải điện năng trung thế và cao thế (110kV, 220kV, 500kV) tại các khu vực địa hình phức tạp, vượt sông, vượt thung lũng.
-
Ưu điểm: Khả năng chịu lực kéo cực lớn, cho phép thiết kế khoảng vượt cột dài mà không bị võng dây quá mức.

Để không bị nhầm lẫn giữa các ký hiệu C (Đồng), A (Nhôm), As (Nhôm lõi thép) khi bóc tách bản vẽ thiết kế, quý khách có thể xem cẩm nang: Phân loại dây dẫn trần CADIVI và cách đọc thông số tiết diện mm2 chuẩn xác.
Bảng tra thông số kỹ thuật và Đơn giá tham khảo DÂY DẪN TRẦN CADIVI 2026
Giá dây dẫn trần biến động liên tục theo giá sàn kim loại LME (London Metal Exchange). Để nhận báo giá dự án kèm chiết khấu đại lý cấp 1, quý khách vui lòng liên hệ: 093 191 1896
Bảng giá dây nhôm lõi thép ACSR As CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 50/8 | CADIVI | 27,200 |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 70/11 | CADIVI | 38,040 |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 95/16 | CADIVI | 52,720 |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 120/19 | CADIVI | 69,520 |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 120/27 | CADIVI | 69,460 |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 150/19 | CADIVI | 81,720 |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 150/24 | CADIVI | 83,270 |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 185/24 | CADIVI | 100,370 |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 185/29 | CADIVI | 100,820 |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 240/32 | CADIVI | 131,230 |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 240/39 | CADIVI | 131,900 |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 300/39 | CADIVI | 165,370 |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 330/43 | CADIVI | 183,540 |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 400/51 | CADIVI | 217,550 |
Bảng giá cáp đồng trần xoắn C CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây đồng trần xoắn C 10 | CADIVI | 55,990 |
| 2 | Dây đồng trần xoắn C 16 | CADIVI | 86,620 |
| 3 | Dây đồng trần xoắn C 25 | CADIVI | 134,960 |
| 4 | Dây đồng trần xoắn C 35 | CADIVI | 188,270 |
| 5 | Dây đồng trần xoắn C 50 | CADIVI | 265,180 |
| 6 | Dây đồng trần xoắn C 70 | CADIVI | 372,320 |
| 7 | Dây đồng trần xoắn C 95 | CADIVI | 511,190 |
| 8 | Dây đồng trần xoắn C 120 | CADIVI | 652,960 |
| 9 | Dây đồng trần xoắn C 150 | CADIVI | 801,220 |
| 10 | Dây đồng trần xoắn C 185 | CADIVI | 998,810 |
| 11 | Dây đồng trần xoắn C 240 | CADIVI | 1,295,240 |
| 12 | Dây đồng trần xoắn C 300 | CADIVI | 1,596,250 |
| 13 | Dây đồng trần xoắn C 400 | CADIVI | 2,124,360 |
Bảng giá cáp nhôm trần xoắn A CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây nhôm trần xoắn A 50 | CADIVI | 24,240 |
| 2 | Dây nhôm trần xoắn A 70 | CADIVI | 36,640 |
| 3 | Dây nhôm trần xoắn A 95 | CADIVI | 48,160 |
| 4 | Dây nhôm trần xoắn A 120 | CADIVI | 58,900 |
| 5 | Dây nhôm trần xoắn A 150 | CADIVI | 73,760 |
| 6 | Dây nhôm trần xoắn A 240 | CADIVI | 94,090 |
| 7 | Dây nhôm trần xoắn A 185 | CADIVI | 118,490 |
| 8 | Dây nhôm trần xoắn A 300 | CADIVI | 143,160 |
| 9 | Dây nhôm trần xoắn A 400 | CADIVI | 193,280 |
Bảng giá dây thép trần xoắn TK/GSW CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 25 | CADIVI | 18,340 |
| 2 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 35 | CADIVI | 26,860 |
| 3 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 50 | CADIVI | 46,540 |
| 4 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 70 | CADIVI | 61,010 |
| 5 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 95 | CADIVI | 77,110 |
| 6 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 120 | CADIVI | 94,540 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Quý khách hàng cần khảo sát năng lực điều phối rulo gỗ siêu trường siêu trọng và phương án book xe giao thẳng chân công trình tại khu vực phía Nam, xem ngay tại: Nên mua dây dẫn trần CADIVI TPHCM ở đâu uy tín và cam kết tiến độ.
Tiêu chuẩn chất lượng khắt khe
Sản phẩm dây dẫn trần CADIVI tại Đại Việt luôn đảm bảo các chứng chỉ kỹ thuật quan trọng phục vụ nghiệm thu dự án:
-
Vật liệu: Đồng và nhôm tinh khiết đạt độ dẫn điện theo tiêu chuẩn IEC.
-
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064 (dây đồng), TCVN 5841 (dây nhôm), TCVN 6483 (dây nhôm lõi thép).
-
Kiểm định: Đầy đủ phiếu xuất xưởng, chứng chỉ CO/CQ và kết quả thí nghiệm lực kéo đứt.

Để hiểu rõ bản chất kỹ thuật, tiêu chuẩn đúc phôi kim loại và các quy định an toàn hành lang lưới điện trên không, mời quý kỹ sư tham khảo bài viết chuyên sâu: Dây dẫn trần CADIVI là gì và ứng dụng thực tế trên lưới điện.
Kinh nghiệm lựa chọn dây dẫn trần cho dự án
Với hơn 10 năm kinh nghiệm phân phối vật tư điện lực, chúng tôi gợi ý các lưu ý quan trọng:
-
Vùng ven biển: Nên ưu tiên dây nhôm lõi thép có mỡ trung tính bảo vệ lõi để chống ăn mòn muối biển.
-
Tính toán độ võng: Kỹ sư cần dựa vào cột “Lực kéo đứt” trong bảng thông số để tính toán độ võng an toàn cho dây dẫn theo nhiệt độ môi trường.
-
Quy cách đóng gói: Dây dẫn trần thường được giao theo lô (bobbin gỗ). Quý khách nên kiểm tra kỹ chiều dài trên mỗi lô để khớp với phương án kéo dây thực tế, tránh mối nối giữa chừng.

Khám phá ngay các chỉ số về lực kéo đứt, độ giãn dài, khả năng chịu dòng ngắn mạch và lý do các nhà thầu ưu tiên dòng sản phẩm này tại: Ưu điểm chủng dây dẫn trần CADIVI trong xây lắp đường dây trên không.
Tại sao nên đặt hàng dây dẫn trần tại Daycapcadivi.vn?
-
Chiết khấu cực tốt: Là đại lý cấp 1, chúng tôi cung cấp mức giá cạnh tranh nhất cho các gói thầu xây lắp điện.
-
Vận chuyển chuyên nghiệp: Hỗ trợ xe cẩu giao hàng tận chân công trình cho các lô cáp nặng hàng tấn.
-
Hồ sơ pháp lý đầy đủ: Hỗ trợ cung cấp hồ sơ nghiệm thu, chứng chỉ chất lượng nhanh chóng.

Cập nhật ngay cơ chế chiết khấu kịch sàn từ 20% đến 25%, quy trình cấp bảo lãnh sản xuất và bộ hồ sơ chứng nhận chất lượng gốc tại: Đại lý dây dẫn trần CADIVI giá tốt – Phân phối trực tiếp từ nhà máy.
NHẬN BÁO GIÁ DỰ ÁN NGAY HÔM NAY:
-
Hotline: 093 191 1896
-
Địa chỉ: 150E Lạc Long Quân, Phường Bình Thới, TP.HCM.
-
Website: https://daycapcadivi.vn/

