Bảng Giá Cáp Chống Cháy Và Chậm Cháy CADIVI 2026: Tổng Hợp Chi Tiết
Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI là tài liệu tra cứu đơn giá chính thức cho dòng cáp chuyên dụng bảo vệ hệ thống điện khi xảy ra hỏa hoạn. Với chính sách chiết khấu thương mại kịch sàn cho dự án, toàn bộ sản phẩm được xuất xưởng trực tiếp từ nhà máy CADIVI gửi thẳng đến chân công trình. Giải pháp này giúp đảm bảo tính minh bạch về hồ sơ pháp lý kỹ thuật và an toàn phòng cháy chữa cháy.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI
Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
BẢNG GIÁ CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVI 2026
Bảng giá Cáp chống cháy CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Cáp chống cháy CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Đây là các dòng cáp chuyên dụng cho hệ thống phòng cháy chữa cháy, thang máy và chiếu sáng khẩn cấp.
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
Lưu ý: Để nhận bảng giá đầy đủ với chiết khấu lên đến 30-40% cho dự án, quý khách vui lòng kết nối Zalo 093 191 1896.
TẢI FILE EXCEL ĐẦY ĐỦ QUY CÁCH: Để thuận tiện cho việc bóc tách khối lượng dự toán công trình, quý khách hàng và nhà thầu có thể tải biểu giá đầy đủ của dòng cáp này bằng cách bấm vào liên kết dưới đây:
- XEM ONLINE FILE BẢNG GIÁ CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVI
- CLICK TẢI (DOWNLOAD) FILE EXCEL BẢNG GIÁ CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVI
Bảng giá Cáp CV/FR CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1, IEC 60331-21, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; loại 1 lõi, ruột dẫn đồng, có băng FR-Mica, cách điện FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chống cháy CV/FR 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 10,960 |
| 2 | Cáp chống cháy CV/FR 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 14,260 |
| 3 | Cáp chống cháy CV/FR 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 19,180 |
| 4 | Cáp chống cháy CV/FR 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 29,090 |
| 5 | Cáp chống cháy CV/FR 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 39,370 |
| 6 | Cáp chống cháy CV/FR 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 60,680 |
| 7 | Cáp chống cháy CV/FR 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 94,970 |
| 8 | Cáp chống cháy CV/FR 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 146,390 |
| 9 | Cáp chống cháy CV/FR 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 197,650 |
| 10 | Cáp chống cháy CV/FR 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 271,900 |
| 11 | Cáp chống cháy CV/FR 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 378,770 |
| 12 | Cáp chống cháy CV/FR 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 518,090 |
| 13 | Cáp chống cháy CV/FR 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 674,330 |
| 14 | Cáp chống cháy CV/FR 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 799,850 |
| 15 | Cáp chống cháy CV/FR 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 995,020 |
| 16 | Cáp chống cháy CV/FR 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,296,850 |
| 17 | Cáp chống cháy CV/FR 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,667,430 |
| 18 | Cáp chống cháy CV/FR 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,133,780 |

Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; cấu tạo từ 1 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ bọc FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 15,010 | 42,620 | 52,480 | 64,910 |
| 2 | Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 17,780 | 49,240 | 60,890 | 76,570 |
| 3 | Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 24,420 | 64,240 | 82,090 | 99,080 |
| 4 | Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 33,250 | 86,920 | 112,610 | 142,440 |
| 5 | Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 43,540 | 110,750 | 145,860 | 186,110 |
| 6 | Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 64,510 | 158,280 | 213,500 | 273,170 |
| 7 | Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 99,300 | 227,980 | 314,780 | 411,680 |
| 8 | Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 154,970 | 334,140 | 475,860 | 616,200 |
| 9 | Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 200,800 | 438,720 | 626,460 | 817,620 |
| 10 | Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 274,740 | 582,790 | 842,480 | 1,109,160 |
| 11 | Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 388,860 | 797,100 | 1,162,310 | 1,535,620 |
| 12 | Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 533,290 | 1,075,130 | 1,577,580 | 2,106,620 |
| 13 | Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 717,170 | 1,453,680 | 2,114,720 | 2,808,370 |
| 14 | Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 828,190 | 1,714,060 | 2,526,850 | 3,331,440 |
| 15 | Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,033,690 | 2,120,120 | 3,108,740 | 4,134,730 |
| 16 | Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,357,280 | 2,751,500 | 4,021,330 | 5,380,460 |
| 17 | Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,742,410 | 3,530,630 | 5,182,020 | 6,891,810 |
| 18 | Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,158,070 | 4,434,700 | 6,560,130 | 8,789,690 |
| 19 | Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,782,630 | – | – | – |
| 20 | Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,591,400 | – | – | – |

Bảng giá Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế chống cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn bằng đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ ngoài FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 100,920 |
| 2 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 134,020 |
| 3 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 175,550 |
| 4 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 252,190 |
| 5 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 390,700 |
| 6 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 568,340 |
| 7 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 720,170 |
| 8 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 769,600 |
| 9 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 995,260 |
| 10 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,045,140 |
| 11 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,365,600 |
| 12 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1,432,270 |
| 13 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1,850,780 |
| 14 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,956,770 |
| 15 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,439,840 |
| 16 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,598,470 |
| 17 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,900,300 |
| 18 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,044,020 |
| 19 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,660,320 |
| 20 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,717,780 |
| 21 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,867,390 |
| 22 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,081,230 |
| 23 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,926,320 |
| 24 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6,125,580 |
| 25 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,557,550 |
| 26 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,869,190 |

Bảng giá Cáp chậm cháy CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Cáp chậm cháy CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham
khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Các dòng cáp này thường được dùng cho hệ thống điện tổng, đi trong ống hoặc máng cáp của các công trình dân dụng và công nghiệp.
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
Lưu ý: Để nhận bảng giá đầy đủ với chiết khấu lên đến 30-40% cho dự án, quý khách vui lòng kết nối Zalo 093 191 1896.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá Cáp CE/FRT-LSHF CADIVI 450/750V
Cáp chậm cháy không vỏ bọc, ít khói, không halogen – cách điện XL-LSHF, điện áp 450/750V – theo tiêu chuẩn BS EN 50525-3-41.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-1.5 (450/750V) | CADIVI | 11,200 |
| 2 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-2.5 (450/750V) | CADIVI | 16,090 |
| 3 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-4 (450/750V) | CADIVI | 25,030 |
| 4 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-6 (450/750V) | CADIVI | 35,890 |
| 5 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-10 (450/750V) | CADIVI | 57,730 |
| 6 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-16 (450/750V) | CADIVI | 88,490 |
| 7 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-25 (450/750V) | CADIVI | 138,440 |
| 8 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-35 (450/750V) | CADIVI | 190,140 |
| 9 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-50 (450/750V) | CADIVI | 259,610 |
| 10 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-70 (450/750V) | CADIVI | 367,750 |
| 11 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-95 (450/750V) | CADIVI | 508,100 |
| 12 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-120 (450/750V) | CADIVI | 657,480 |
| 13 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-150 (450/750V) | CADIVI | 788,160 |
| 14 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-185 (450/750V) | CADIVI | 983,860 |
| 15 | Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-240 (450/750V) | CADIVI | 1,286,900 |

Bảng giá Cáp CV/FRT CADIVI 0,6/1kV
Dây điện lực chậm cháy – loại ruột đồng, cách điện FR-PVC, ký hiệu CV/FRT – điện áp 0,6/1kV, đạt tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 và IEC 60332-1, 3 CAT C.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chậm cháy CV/FRT 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 11,170 |
| 2 | Cáp chậm cháy CV/FRT 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 16,040 |
| 3 | Cáp chậm cháy CV/FRT 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 24,960 |
| 4 | Cáp chậm cháy CV/FRT 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 35,810 |
| 5 | Cáp chậm cháy CV/FRT 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 57,470 |
| 6 | Cáp chậm cháy CV/FRT 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 85,800 |
| 7 | Cáp chậm cháy CV/FRT 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 135,130 |
| 8 | Cáp chậm cháy CV/FRT 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 185,110 |
| 9 | Cáp chậm cháy CV/FRT 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 257,740 |
| 10 | Cáp chậm cháy CV/FRT 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 362,900 |
| 11 | Cáp chậm cháy CV/FRT 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 500,480 |
| 12 | Cáp chậm cháy CV/FRT 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 652,160 |
| 13 | Cáp chậm cháy CV/FRT 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 778,850 |
| 14 | Cáp chậm cháy CV/FRT 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 969,710 |
| 15 | Cáp chậm cháy CV/FRT 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,269,650 |
| 16 | Cáp chậm cháy CV/FRT 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,645,150 |
| 17 | Cáp chậm cháy CV/FRT 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,081,180 |
| 18 | Cáp chậm cháy CV/FRT 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,681,540 |
| 19 | Cáp chậm cháy CV/FRT 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,452,610 |

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 10,700 | 32,210 | 38,390 | 46,010 |
| 2 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 13,330 | 38,530 | 47,020 | 57,230 |
| 3 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 19,550 | 50,760 | 63,840 | 78,500 |
| 4 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 28,100 | 72,500 | 92,780 | 116,500 |
| 5 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 39,020 | 95,930 | 125,950 | 163,800 |
| 6 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 63,010 | 142,760 | 193,060 | 251,600 |
| 7 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 95,090 | 216,220 | 302,700 | 398,590 |
| 8 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 145,910 | 316,820 | 452,210 | 598,680 |
| 9 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 198,550 | 422,340 | 607,270 | 807,290 |
| 10 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 261,140 | 558,600 | 811,020 | 1,087,510 |
| 11 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 366,820 | 776,450 | 1,139,570 | 1,534,420 |
| 12 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 518,000 | 1,057,460 | 1,562,820 | 2,085,800 |
| 13 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 670,420 | 1,372,820 | 2,028,020 | 2,713,720 |
| 14 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 795,460 | 1,634,300 | 2,412,820 | 3,236,650 |
| 15 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 992,240 | 2,027,980 | 3,013,190 | 4,031,450 |
| 16 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,297,150 | 2,644,370 | 3,939,140 | 5,271,300 |
| 17 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,678,810 | 3,412,260 | 5,074,400 | 6,797,200 |
| Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,117,690 | 4,374,000 | 6,449,060 | 8,641,160 | |

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1 và IEC 60332-3 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ ngoài FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 107,940 |
| 2 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 148,920 |
| 3 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 223,840 |
| 4 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 359,980 |
| 5 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 531,730 |
| 6 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 683,330 |
| 7 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 732,480 |
| 8 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 937,790 |
| 9 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 987,940 |
| 10 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,313,400 |
| 11 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,380,800 |
| 12 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1,800,200 |
| 13 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1,908,140 |
| 14 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,377,520 |
| 15 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,532,530 |
| 16 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,835,850 |
| 17 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,987,580 |
| 18 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,496,540 |
| 19 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,733,100 |
| 20 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,687,980 |
| 21 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,841,200 |
| 22 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,041,930 |
| 23 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,910,440 |
| 24 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,935,100 |
| 25 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,286,790 |
| 26 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,823,360 |

Hỗ trợ nhà thầu: Để nhận được bảng báo giá file Excel đầy đủ tất cả các tiết diện lớn hơn (25mm2, 35mm2, 50mm2…) với chiết khấu từ 20% đến 25%, quý khách vui lòng gửi yêu cầu qua Hotline/Zalo của văn phòng điều phối.
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bản chất kỹ thuật và phân biệt các dòng cáp an toàn khi hỏa hoạn
Tại các dự án tòa cao ốc, trung tâm thương mại, chung cư hay nhà xưởng công nghiệp, hệ thống điện cho đầu báo cháy, bơm cứu hỏa, đèn thoát trùng (Exit) luôn đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
Để hiểu rõ bản chất và phạm vi ứng dụng của từng dòng, mời quý khách tham khảo bài phân tích chuyên sâu của chúng tôi về Cáp chống cháy chậm cháy CADIVI là gì.
Về cơ bản, dòng cáp chậm cháy được thiết kế để hạn chế khả năng lan truyền của ngọn lửa dọc theo đường dây điện. Trong khi đó, dòng cáp chống cháy sở hữu năng lực vượt trội hơn khi có thể duy trì mạch điện vận hành liên tục trong một khoảng thời gian nhất định ngay cả khi ngọn lửa đang bao trùm trực tiếp. Việc lựa chọn đúng chủng loại dựa trên thiết kế PCCC sẽ quyết định đến tính mạng con người và độ an toàn của toàn bộ công trình.
Phân tích cấu trúc vật liệu chịu nhiệt đặc biệt
Sức mạnh của dòng cáp này nằm ở lớp bảo vệ lõi đồng tinh chất. Bạn có thể tìm hiểu sâu hơn tại bài viết Cấu tạo cáp chống cháy CADIVI.
Điểm khác biệt lớn nhất chính là lớp băng Mica (Mica tape) được quấn chặt quanh lõi đồng. Đây là khoáng chất chịu nhiệt cực cao, ngăn không cho lõi đồng bị chập mạch khi vỏ nhựa bên ngoài đã cháy trụi. Kết hợp với lớp nhựa chậm cháy XLPE hoặc LSHF (ít khói, không khí độc), sợi cáp đảm bảo an toàn tuyệt đối cho môi trường kín.
Nhờ những đặc tính này, sản phẩm mang lại nhiều giá trị thực tế cho chủ đầu tư. Mời quý khách xem chi tiết tại Ưu điểm cáp chậm cháy CADIVI để hiểu vì sao đây là lựa chọn số 1 cho các hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) đạt chuẩn.
Phân biệt cáp chống cháy và cáp chậm cháy CADIVI
Sự nhầm lẫn giữa hai dòng cáp này có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về an toàn hoặc lãng phí ngân sách. Hãy cùng DaycapCADIVI phân biệt rõ ràng dựa trên mục đích sử dụng.

Cáp chậm cháy (Flame Retardant)
Đây là dòng cáp có khả năng tự dập tắt lửa, không để ngọn lửa cháy lan dọc theo đường dây. Tuy nhiên, khi lửa cháy trực tiếp, mạch điện sẽ bị ngắt. Các dòng phổ biến bao gồm CV/FR, CXV/FRT.
Cáp chống cháy (Fire Resistant)
Đây là dòng cáp cao cấp nhất, nhờ lớp băng Mica đặc biệt, cáp vẫn duy trì được dòng điện để vận hành thiết bị cứu hỏa, thang máy ngay cả khi ngọn lửa đang bao trùm. Ký hiệu tiêu biểu là CXV/FR.
Tại sao nên đầu tư cáp an toàn cho công trình hiện đại?
Hỏa hoạn thường bắt nguồn từ sự cố chập điện. Việc sử dụng cáp chống cháy/chậm cháy là lớp bảo vệ cuối cùng cho tài sản và tính mạng của bạn.
Ngăn chặn thảm họa cháy lan xuyên tầng
Dây điện thường đi xuyên qua các hộp kỹ thuật nối giữa các tầng. Cáp chậm cháy đóng vai trò như một chốt chặn, không cho ngọn lửa mượn đường dây điện để lan rộng ra toàn bộ tòa nhà.
Duy trì thời gian vàng để thoát hiểm
Cáp chống cháy giúp hệ thống đèn Exit, chuông báo cháy và máy bơm nước chữa cháy hoạt động ổn định trong ít nhất 90-120 phút giữa đám cháy, tạo cơ hội sống sót cao nhất cho người bên trong.
Các tiêu chuẩn quốc tế về cáp chống cháy CADIVI
Mọi sản phẩm cung cấp bởi DaycapCADIVI đều đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe nhất của ngành điện.

Tiêu chuẩn IEC 60331 về khả năng chịu lửa
Chứng nhận rằng cáp có thể duy trì mạch điện trong điều kiện nhiệt độ cao (khoảng 750°C) trong một khoảng thời gian xác định (thường là 90 phút).
Tiêu chuẩn IEC 60332 về khả năng chậm cháy
Thử nghiệm mức độ lan truyền của ngọn lửa trên dây đơn hoặc bó dây. Cấp độ FRT (Tray cable) là mức độ an toàn cao nhất cho hệ thống máng cáp.
Hướng dẫn lựa chọn loại cáp phù hợp cho từng khu vực
Không phải khu vực nào cũng cần dùng cáp chống cháy đắt tiền. Việc phân loại giúp bạn tối ưu chi phí hiệu quả.

Khu vực cần dùng cáp chống cháy (Fire Resistant)
Bắt buộc cho hệ thống báo cháy, máy bơm chữa cháy, thang máy thoát hiểm và hệ thống hút khói hành lang.
Khu vực nên dùng cáp chậm cháy (Flame Retardant)
Phù hợp cho các trục điện chính của tòa nhà, dây dẫn đi trong máng cáp chung chung, hoặc các khu vực nhà xưởng có chứa vật liệu dễ cháy.
Những lưu ý quan trọng khi thi công cáp chống cháy
Để cáp phát huy tối đa tác dụng, kỹ thuật thi công đóng vai trò cực kỳ quan trọng.

Bảo vệ lớp băng Mica trong quá trình kéo dây
Lớp băng Mica rất quan trọng nhưng dễ bị tổn thương nếu bị uốn cong quá gắt. Cần tuân thủ bán kính uốn cong tối thiểu theo chỉ dẫn của CADIVI.
Sử dụng phụ kiện chống cháy đồng bộ
Cáp chống cháy nên được đi trong ống thép hoặc máng cáp có lớp sơn chống cháy để đảm bảo tính toàn vẹn của hệ thống khi có hỏa hoạn.
Cách nhận biết cáp chống cháy CADIVI chính hãng
Thị trường hiện nay có nhiều loại cáp nhãn mác “chống cháy” nhưng không đạt chuẩn. Hãy kiểm tra kỹ các yếu tố sau.

Màu sắc vỏ nhựa và thông tin in ấn
Cáp chống cháy thường có vỏ màu cam đặc trưng. Chữ in trên vỏ phải có đầy đủ mã hiệu, tiết diện và tiêu chuẩn IEC 60331 hoặc 60332.
Kiểm tra cấu tạo bên trong
Khi tuốt vỏ, cáp chống cháy thật phải có lớp băng Mica màu vàng đồng óng ánh quấn quanh lõi đồng. Nếu chỉ có nhựa và đồng, đó chắc chắn không phải cáp chống cháy.
Năng lực phân phối và cam kết xuất hàng trực tiếp từ nhà máy
Khi chọn mua tại Đại lý dây cáp chống cháy CADIVI, quý khách hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng. Chúng tôi vận hành theo quy trình logistics tối ưu: Hàng hóa sẽ được xuất kho trực tiếp từ nhà máy CADIVI và vận chuyển thẳng tới công trường theo yêu cầu của khách hàng.
DaycapCADIVI – Địa chỉ tin cậy cung cấp cáp an toàn chính hãng
Với kinh nghiệm nhiều năm là đại lý cấp 1 CADIVI, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp an toàn nhất cho công trình của bạn.

Cam kết đầy đủ chứng chỉ hồ sơ nghiệm thu
Chúng tôi cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ) và phiếu kết quả thử nghiệm cho từng lô hàng, hỗ trợ nhà thầu hoàn tất hồ sơ hoàn công nhanh chóng.
Giá chiết khấu sát gốc và giao hàng tận nơi
Sẵn kho số lượng lớn các dòng cáp chuyên dụng tại TP.HCM. Hỗ trợ giao hàng nhanh trong ngày đến các công trình tại Quận Tân Phú, Bình Tân, và các khu vực lân cận.
Để đảm bảo chọn đúng quy cách cho dự án và tối ưu hóa ngân sách, chúng tôi áp dụng một Quy trình mua cáp chống cháy CADIVI tại DaycapCADIVI chuẩn hóa.
Liên hệ tư vấn và báo giá chiết khấu dự án
Quý khách có nhu cầu bóc tách khối lượng hoặc nhận bảng giá mới nhất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi:
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Địa chỉ: 153 Đ. Kênh Tân Hóa, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh.
-
Website: https://daycapcadivi.vn/

