Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI 2026

Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI

Bảng Giá Cáp Chống Cháy Và Chậm Cháy CADIVI 2026: Tổng Hợp Chi Tiết

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Table of Contents

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI

Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt
Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt

Phân biệt cáp chống cháy và cáp chậm cháy CADIVI

Sự nhầm lẫn giữa hai dòng cáp này có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về an toàn hoặc lãng phí ngân sách. Hãy cùng DaycapCADIVI phân biệt rõ ràng dựa trên mục đích sử dụng.

Cáp chống cháy CXV/FR 1.5mm2 3 lõi CADIVI 0,6/1KV
Cáp chống cháy CXV/FR 1.5mm2 3 lõi CADIVI 0,6/1KV

Cáp chậm cháy (Flame Retardant)

Đây là dòng cáp có khả năng tự dập tắt lửa, không để ngọn lửa cháy lan dọc theo đường dây. Tuy nhiên, khi lửa cháy trực tiếp, mạch điện sẽ bị ngắt. Các dòng phổ biến bao gồm CV/FR, CXV/FRT.

Cáp chống cháy (Fire Resistant)

Đây là dòng cáp cao cấp nhất, nhờ lớp băng Mica đặc biệt, cáp vẫn duy trì được dòng điện để vận hành thiết bị cứu hỏa, thang máy ngay cả khi ngọn lửa đang bao trùm. Ký hiệu tiêu biểu là CXV/FR.

Tại sao nên đầu tư cáp an toàn cho công trình hiện đại?

Hỏa hoạn thường bắt nguồn từ sự cố chập điện. Việc sử dụng cáp chống cháy/chậm cháy là lớp bảo vệ cuối cùng cho tài sản và tính mạng của bạn.

Ngăn chặn thảm họa cháy lan xuyên tầng

Dây điện thường đi xuyên qua các hộp kỹ thuật nối giữa các tầng. Cáp chậm cháy đóng vai trò như một chốt chặn, không cho ngọn lửa mượn đường dây điện để lan rộng ra toàn bộ tòa nhà.

Duy trì thời gian vàng để thoát hiểm

Cáp chống cháy giúp hệ thống đèn Exit, chuông báo cháy và máy bơm nước chữa cháy hoạt động ổn định trong ít nhất 90-120 phút giữa đám cháy, tạo cơ hội sống sót cao nhất cho người bên trong.

BẢNG GIÁ CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVI 2026

Bảng giá Cáp chống cháy CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Cáp chống cháy CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Đây là các dòng cáp chuyên dụng cho hệ thống phòng cháy chữa cháy, thang máy và chiếu sáng khẩn cấp.

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Lưu ý: Để nhận bảng giá đầy đủ với chiết khấu lên đến 30-40% cho dự án, quý khách vui lòng kết nối Zalo 093 191 1896.

Bảng giá Cáp CV/FR CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1, IEC 60331-21, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; loại 1 lõi, ruột dẫn đồng, có băng FR-Mica, cách điện FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chống cháy CV/FR 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,960
2 Cáp chống cháy CV/FR 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 14,260
3 Cáp chống cháy CV/FR 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 19,180
4 Cáp chống cháy CV/FR 4 (0,6/1kV) CADIVI 29,090
5 Cáp chống cháy CV/FR 6 – 0,6/1kV CADIVI 39,370
6 Cáp chống cháy CV/FR 10 (0,6/1kV) CADIVI 60,680
7 Cáp chống cháy CV/FR 16 (0,6/1kV) CADIVI 94,970
8 Cáp chống cháy CV/FR 25 (0,6/1kV) CADIVI 146,390
9 Cáp chống cháy CV/FR 35 (0,6/1kV) CADIVI 197,650
10 Cáp chống cháy CV/FR 50 (0,6/1kV) CADIVI 271,900
11 Cáp chống cháy CV/FR 70 (0,6/1kV) CADIVI 378,770
12 Cáp chống cháy CV/FR 95 (0,6/1kV) CADIVI 518,090
13 Cáp chống cháy CV/FR 120 (0,6/1kV) CADIVI 674,330
14 Cáp chống cháy CV/FR 150 (0,6/1kV) CADIVI 799,850
15 Cáp chống cháy CV/FR 185 (0,6/1kV) CADIVI 995,020
16 Cáp chống cháy CV/FR 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,296,850
17 Cáp chống cháy CV/FR 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,667,430
18 Cáp chống cháy CV/FR 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,133,780
Dây cáp chống cháy CV FR CADIVI 0,61KV
Dây cáp chống cháy CV FR CADIVI 0,61KV

Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; cấu tạo từ 1 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ bọc FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) CADIVI 15,010 42,620 52,480 64,910
2 Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 17,780 49,240 60,890 76,570
3 Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 24,420 64,240 82,090 99,080
4 Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) CADIVI 33,250 86,920 112,610 142,440
5 Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV CADIVI 43,540 110,750 145,860 186,110
6 Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) CADIVI 64,510 158,280 213,500 273,170
7 Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) CADIVI 99,300 227,980 314,780 411,680
8 Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) CADIVI 154,970 334,140 475,860 616,200
9 Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) CADIVI 200,800 438,720 626,460 817,620
10 Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) CADIVI 274,740 582,790 842,480 1,109,160
11 Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) CADIVI 388,860 797,100 1,162,310 1,535,620
12 Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) CADIVI 533,290 1,075,130 1,577,580 2,106,620
13 Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) CADIVI 717,170 1,453,680 2,114,720 2,808,370
14 Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) CADIVI 828,190 1,714,060 2,526,850 3,331,440
15 Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) CADIVI 1,033,690 2,120,120 3,108,740 4,134,730
16 Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,357,280 2,751,500 4,021,330 5,380,460
17 Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,742,410 3,530,630 5,182,020 6,891,810
18 Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,158,070 4,434,700 6,560,130 8,789,690
19 Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,782,630
20 Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) CADIVI 3,591,400
Dây cáp chống cháy CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Dây cáp chống cháy CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

Bảng giá Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế chống cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn bằng đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ ngoài FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) CADIVI 100,920
2 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 134,020
3 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 175,550
4 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 252,190
5 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 390,700
6 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 568,340
7 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 720,170
8 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 769,600
9 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 995,260
10 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,045,140
11 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,365,600
12 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1,432,270
13 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1,850,780
14 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1,956,770
15 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,439,840
16 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,598,470
17 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,900,300
18 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,044,020
19 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,660,320
20 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4,717,780
21 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4,867,390
22 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,081,230
23 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5,926,320
24 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6,125,580
25 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 7,557,550
26 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 7,869,190
Cáp chống cháy CXV/FR 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV
Cáp chống cháy CXV/FR 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá Cáp chậm cháy CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Cáp chậm cháy CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham

khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Các dòng cáp này thường được dùng cho hệ thống điện tổng, đi trong ống hoặc máng cáp của các công trình dân dụng và công nghiệp.

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Lưu ý: Để nhận bảng giá đầy đủ với chiết khấu lên đến 30-40% cho dự án, quý khách vui lòng kết nối Zalo 093 191 1896.

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Bảng giá Cáp CE/FRT-LSHF CADIVI 450/750V

Cáp chậm cháy không vỏ bọc, ít khói, không halogen – cách điện XL-LSHF, điện áp 450/750V – theo tiêu chuẩn BS EN 50525-3-41.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-1.5 (450/750V) CADIVI 11,200
2 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-2.5 (450/750V) CADIVI 16,090
3 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-4 (450/750V) CADIVI 25,030
4 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-6 (450/750V) CADIVI 35,890
5 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-10 (450/750V) CADIVI 57,730
6 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-16 (450/750V) CADIVI 88,490
7 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-25 (450/750V) CADIVI 138,440
8 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-35 (450/750V) CADIVI 190,140
9 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-50 (450/750V) CADIVI 259,610
10 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-70 (450/750V) CADIVI 367,750
11 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-95 (450/750V) CADIVI 508,100
12 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-120 (450/750V) CADIVI 657,480
13 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-150 (450/750V) CADIVI 788,160
14 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-185 (450/750V) CADIVI 983,860
15 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-240 (450/750V) CADIVI 1,286,900
Dây cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF CADIVI
Dây cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF CADIVI

Bảng giá Cáp CV/FRT CADIVI 0,6/1kV

Dây điện lực chậm cháy – loại ruột đồng, cách điện FR-PVC, ký hiệu CV/FRT – điện áp 0,6/1kV, đạt tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 và IEC 60332-1, 3 CAT C.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CV/FRT 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 11,170
2 Cáp chậm cháy CV/FRT 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 16,040
3 Cáp chậm cháy CV/FRT 4 (0,6/1kV) CADIVI 24,960
4 Cáp chậm cháy CV/FRT 6 – 0,6/1kV CADIVI 35,810
5 Cáp chậm cháy CV/FRT 10 (0,6/1kV) CADIVI 57,470
6 Cáp chậm cháy CV/FRT 16 (0,6/1kV) CADIVI 85,800
7 Cáp chậm cháy CV/FRT 25 (0,6/1kV) CADIVI 135,130
8 Cáp chậm cháy CV/FRT 35 (0,6/1kV) CADIVI 185,110
9 Cáp chậm cháy CV/FRT 50 (0,6/1kV) CADIVI 257,740
10 Cáp chậm cháy CV/FRT 70 (0,6/1kV) CADIVI 362,900
11 Cáp chậm cháy CV/FRT 95 (0,6/1kV) CADIVI 500,480
12 Cáp chậm cháy CV/FRT 120 (0,6/1kV) CADIVI 652,160
13 Cáp chậm cháy CV/FRT 150 (0,6/1kV) CADIVI 778,850
14 Cáp chậm cháy CV/FRT 185 (0,6/1kV) CADIVI 969,710
15 Cáp chậm cháy CV/FRT 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,269,650
16 Cáp chậm cháy CV/FRT 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,645,150
17 Cáp chậm cháy CV/FRT 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,081,180
18 Cáp chậm cháy CV/FRT 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,681,540
19 Cáp chậm cháy CV/FRT 630 (0,6/1kV) CADIVI 3,452,610
Dây cáp chậm cháy CV/FRT CADIVI 0,6/1KV
Dây cáp chậm cháy CV/FRT CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,700 32,210 38,390 46,010
2 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 13,330 38,530 47,020 57,230
3 Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 19,550 50,760 63,840 78,500
4 Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) CADIVI 28,100 72,500 92,780 116,500
5 Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV CADIVI 39,020 95,930 125,950 163,800
6 Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) CADIVI 63,010 142,760 193,060 251,600
7 Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) CADIVI 95,090 216,220 302,700 398,590
8 Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) CADIVI 145,910 316,820 452,210 598,680
9 Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) CADIVI 198,550 422,340 607,270 807,290
10 Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) CADIVI 261,140 558,600 811,020 1,087,510
11 Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) CADIVI 366,820 776,450 1,139,570 1,534,420
12 Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) CADIVI 518,000 1,057,460 1,562,820 2,085,800
13 Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) CADIVI 670,420 1,372,820 2,028,020 2,713,720
14 Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) CADIVI 795,460 1,634,300 2,412,820 3,236,650
15 Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) CADIVI 992,240 2,027,980 3,013,190 4,031,450
16 Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,297,150 2,644,370 3,939,140 5,271,300
17 Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,678,810 3,412,260 5,074,400 6,797,200
Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,117,690 4,374,000 6,449,060 8,641,160
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1 và IEC 60332-3 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ ngoài FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) CADIVI 107,940
2 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 148,920
3 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 223,840
4 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 359,980
5 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 531,730
6 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 683,330
7 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 732,480
8 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 937,790
9 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 987,940
10 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,313,400
11 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,380,800
12 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1,800,200
13 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1,908,140
14 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,377,520
15 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,532,530
16 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,835,850
17 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,987,580
18 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,496,540
19 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,733,100
20 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4,687,980
21 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4,841,200
22 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,041,930
23 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5,910,440
24 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,935,100
25 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 7,286,790
26 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 7,823,360
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Các tiêu chuẩn quốc tế về cáp chống cháy CADIVI

Mọi sản phẩm cung cấp bởi DaycapCADIVI đều đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe nhất của ngành điện.

Cáp CXV/FR 120mm2 CADIVI
Cáp CXV/FR 120mm2 CADIVI

Tiêu chuẩn IEC 60331 về khả năng chịu lửa

Chứng nhận rằng cáp có thể duy trì mạch điện trong điều kiện nhiệt độ cao (khoảng 750°C) trong một khoảng thời gian xác định (thường là 90 phút).

Tiêu chuẩn IEC 60332 về khả năng chậm cháy

Thử nghiệm mức độ lan truyền của ngọn lửa trên dây đơn hoặc bó dây. Cấp độ FRT (Tray cable) là mức độ an toàn cao nhất cho hệ thống máng cáp.

Hướng dẫn lựa chọn loại cáp phù hợp cho từng khu vực

Không phải khu vực nào cũng cần dùng cáp chống cháy đắt tiền. Việc phân loại giúp bạn tối ưu chi phí hiệu quả.

Cáp CXV/FR 70mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV/FR 70mm2 CADIVI 0,6/1KV

Khu vực cần dùng cáp chống cháy (Fire Resistant)

Bắt buộc cho hệ thống báo cháy, máy bơm chữa cháy, thang máy thoát hiểm và hệ thống hút khói hành lang.

Khu vực nên dùng cáp chậm cháy (Flame Retardant)

Phù hợp cho các trục điện chính của tòa nhà, dây dẫn đi trong máng cáp chung chung, hoặc các khu vực nhà xưởng có chứa vật liệu dễ cháy.

Những lưu ý quan trọng khi thi công cáp chống cháy

Để cáp phát huy tối đa tác dụng, kỹ thuật thi công đóng vai trò cực kỳ quan trọng.

Cáp CXV/FR 35mm2 CADIVI chống cháy hạ thế 0,6/1KV
Cáp CXV/FR 35mm2 CADIVI chống cháy hạ thế 0,6/1KV

Bảo vệ lớp băng Mica trong quá trình kéo dây

Lớp băng Mica rất quan trọng nhưng dễ bị tổn thương nếu bị uốn cong quá gắt. Cần tuân thủ bán kính uốn cong tối thiểu theo chỉ dẫn của CADIVI.

Sử dụng phụ kiện chống cháy đồng bộ

Cáp chống cháy nên được đi trong ống thép hoặc máng cáp có lớp sơn chống cháy để đảm bảo tính toàn vẹn của hệ thống khi có hỏa hoạn.

Cách nhận biết cáp chống cháy CADIVI chính hãng

Thị trường hiện nay có nhiều loại cáp nhãn mác “chống cháy” nhưng không đạt chuẩn. Hãy kiểm tra kỹ các yếu tố sau.

Cáp chống cháy CXV/FR 240mm2 CADIVI
Cáp chống cháy CXV/FR 240mm2 CADIVI

Màu sắc vỏ nhựa và thông tin in ấn

Cáp chống cháy thường có vỏ màu cam đặc trưng. Chữ in trên vỏ phải có đầy đủ mã hiệu, tiết diện và tiêu chuẩn IEC 60331 hoặc 60332.

Kiểm tra cấu tạo bên trong

Khi tuốt vỏ, cáp chống cháy thật phải có lớp băng Mica màu vàng đồng óng ánh quấn quanh lõi đồng. Nếu chỉ có nhựa và đồng, đó chắc chắn không phải cáp chống cháy.

DaycapCADIVI – Địa chỉ tin cậy cung cấp cáp an toàn chính hãng

Với kinh nghiệm nhiều năm là đại lý cấp 1 CADIVI, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp an toàn nhất cho công trình của bạn.

Cáp chống cháy CXV/FR 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp chống cháy CXV/FR 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV

Cam kết đầy đủ chứng chỉ hồ sơ nghiệm thu

Chúng tôi cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ) và phiếu kết quả thử nghiệm cho từng lô hàng, hỗ trợ nhà thầu hoàn tất hồ sơ hoàn công nhanh chóng.

Giá chiết khấu sát gốc và giao hàng tận nơi

Sẵn kho số lượng lớn các dòng cáp chuyên dụng tại TP.HCM. Hỗ trợ giao hàng nhanh trong ngày đến các công trình tại Quận Tân Phú, Bình Tân, và các khu vực lân cận.

Liên hệ tư vấn và báo giá chiết khấu dự án

Quý khách có nhu cầu bóc tách khối lượng hoặc nhận bảng giá mới nhất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi:

  • Hotline/Zalo: 093 191 1896

  • Địa chỉ: 153 Đ. Kênh Tân Hóa, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh.

  • Website: https://daycapcadivi.vn/

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận