Bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột nhôm 2026

Bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột nhôm

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột nhôm mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI

Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt
Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt

BẢNG GIÁ CÁP TRUNG THẾ CADIVI RUỘT NHÔM 2026

Bảng giá Dây nhôm lõi thép CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Dây nhôm lõi thép CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá Dây nhôm lõi thép AsXV 24kV CADIVI

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 25/4,2 CADIVI 54.516
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 35/6,2 CADIVI 65.824
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 50/8 CADIVI 74.844
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 70/11 CADIVI 85.646
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 95/16 CADIVI 106.095
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 120/19 CADIVI 125.543
7 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 150/19 CADIVI 139.645
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/24 CADIVI 162.778
9 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/29 CADIVI 162.646
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 240/32 CADIVI 196.955
11 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 300/39 CADIVI 232.408

Bảng giá Cáp nhôm trung thế treo CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Cáp nhôm trung thế treo CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá Cáp AX1V CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995, sử dụng ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AX1V 25 (24kV) CADIVI 57.816
2 Cáp AX1V 35 (24kV) CADIVI 62.909
3 Cáp AX1V 50 (24kV) CADIVI 74.085
4 Cáp AX1V 70 (24kV) CADIVI 87.934
5 Cáp AX1V 95 (24kV) CADIVI 105.094
6 Cáp AX1V 120 (24kV) CADIVI 120.714
7 Cáp AX1V 150 (24kV) CADIVI 138.127
8 Cáp AX1V 185 (24kV) CADIVI 152.988
9 Cáp AX1V 240 (24kV) CADIVI 183.491
10 Cáp AX1V 300 (24kV) CADIVI 217.162
11 Cáp AX1V 400 (24kV) CADIVI 249.689

Bảng giá Cáp AX1V/WBC CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2, với ruột dẫn nhôm có khả năng chống thấm, lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AX1V/WBC 25 (24kV) CADIVI 57.442
2 Cáp AX1V/WBC 35 (24kV) CADIVI 66.330
3 Cáp AX1V/WBC 50 (24kV) CADIVI 78.144
4 Cáp AX1V/WBC 70 (24kV) CADIVI 93.137
5 Cáp AX1V/WBC 95 (24kV) CADIVI 110.044
6 Cáp AX1V/WBC 120 (24kV) CADIVI 126.687
7 Cáp AX1V/WBC 150 (24kV) CADIVI 142.318
8 Cáp AX1V/WBC 185 (24kV) CADIVI 165.187
9 Cáp AX1V/WBC 240 (24kV) CADIVI 197.593
10 Cáp AX1V/WBC 300 (24kV) CADIVI 234.058
11 Cáp AX1V/WBC 400 (24kV) CADIVI 283.107

Bảng giá Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá Cáp AXV/S CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tuân theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S 25 (24kV) CADIVI 122.166
2 Cáp AXV/S 35 (24kV) CADIVI 132.198
3 Cáp AXV/S 50 (24kV) CADIVI 146.619
4 Cáp AXV/S 70 (24kV) CADIVI 165.429
5 Cáp AXV/S 95 (24kV) CADIVI 188.331
6 Cáp AXV/S 120 (24kV) CADIVI 207.416
7 Cáp AXV/S 150 (24kV) CADIVI 233.431
8 Cáp AXV/S 185 (24kV) CADIVI 258.731
9 Cáp AXV/S 240 (24kV) CADIVI 296.351
10 Cáp AXV/S 300 (24kV) CADIVI 340.318
11 Cáp AXV/S 400 (24kV) CADIVI 396.737

Bảng giá Cáp AXV/SE CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại – điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, cấu tạo 3 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE 3×50 (24kV) CADIVI 494.153
2 Cáp AXV/SE 3×70 (24kV) CADIVI 563.002
3 Cáp AXV/SE 3×95 (24kV) CADIVI 638.363
4 Cáp AXV/SE 3×120 (24kV) CADIVI 704.957
5 Cáp AXV/SE 3×150 (24kV) CADIVI 798.831
6 Cáp AXV/SE 3×185 (24kV) CADIVI 889.614
7 Cáp AXV/SE 3×240 (24kV) CADIVI 1.014.739
8 Cáp AXV/SE 3×300 (24kV) CADIVI 1.156.265
9 Cáp AXV/SE 3×400 (24kV) CADIVI 1.346.719

Bảng giá Cáp AXV/S/DATA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại kèm giáp bảo vệ – điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp băng nhôm bảo vệ và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S/DATA 50 (24kV) CADIVI 207.130
2 Cáp AXV/S/DATA 70 (24kV) CADIVI 230.461
3 Cáp AXV/S/DATA 95 (24kV) CADIVI 256.619
4 Cáp AXV/S/DATA 120 (24kV) CADIVI 279.807
5 Cáp AXV/S/DATA 150 (24kV) CADIVI 308.517
6 Cáp AXV/S/DATA 185 (24kV) CADIVI 338.899
7 Cáp AXV/S/DATA 240 (24kV) CADIVI 381.326
8 Cáp AXV/S/DATA 300 (24kV) CADIVI 431.805
9 Cáp AXV/S/DATA 400 (24kV) CADIVI 497.409

Bảng giá Cáp AXV/SE/DSTA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại và giáp bảo vệ – cấp điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, cấu tạo 3 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi, giáp băng thép bảo vệ và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE/DSTA 3×50 (24kV) CADIVI 635.536
2 Cáp AXV/SE/DSTA 3×70 (24kV) CADIVI 706.926
3 Cáp AXV/SE/DSTA 3×95 (24kV) CADIVI 802.230
4 Cáp AXV/SE/DSTA 3×120 (24kV) CADIVI 875.468
5 Cáp AXV/SE/DSTA 3×150 (24kV) CADIVI 1.004.707
6 Cáp AXV/SE/DSTA 3×185 (24kV) CADIVI 1.149.203
7 Cáp AXV/SE/DSTA 3×240 (24kV) CADIVI 1.315.611
8 Cáp AXV/SE/DSTA 3×300 (24kV) CADIVI 1.467.323
9 Cáp AXV/SE/DSTA 3×400 (24kV) CADIVI 1.675.861

Bảng giá Cáp AXV/S/AWA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại và giáp bảo vệ – điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột dẫn nhôm, gồm lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp sợi nhôm bảo vệ và vỏ ngoài PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S/AWA 50 (24kV) CADIVI 221.276
2 Cáp AXV/S/AWA 70 (24kV) CADIVI 253.363
3 Cáp AXV/S/AWA 95 (24kV) CADIVI 279.950
4 Cáp AXV/S/AWA 120 (24kV) CADIVI 303.270
5 Cáp AXV/S/AWA 150 (24kV) CADIVI 340.043
6 Cáp AXV/S/AWA 185 (24kV) CADIVI 363.792
7 Cáp AXV/S/AWA 240 (24kV) CADIVI 411.587
8 Cáp AXV/S/AWA 300 (24kV) CADIVI 488.631
9 Cáp AXV/S/AWA 400 (24kV) CADIVI 551.265

Bảng giá Cáp AXV/SE/SWA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại và giáp bảo vệ – cấp điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – tuân theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, thiết kế 3 lõi, ruột dẫn bằng nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại riêng cho từng lõi, giáp sợi thép bảo vệ và vỏ bọc ngoài PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE/SWA 3×50 (24kV) CADIVI 761.937
2 Cáp AXV/SE/SWA 3×70 (24kV) CADIVI 843.227
3 Cáp AXV/SE/SWA 3×95 (24kV) CADIVI 976.987
4 Cáp AXV/SE/SWA 3×120 (24kV) CADIVI 1.097.305
5 Cáp AXV/SE/SWA 3×150 (24kV) CADIVI 1.232.891
6 Cáp AXV/SE/SWA 3×185 (24kV) CADIVI 1.335.411
7 Cáp AXV/SE/SWA 3×240 (24kV) CADIVI 1.506.769
8 Cáp AXV/SE/SWA 3×300 (24kV) CADIVI 1.672.748
9 Cáp AXV/SE/SWA 3×400 (24kV) CADIVI 1.893.034

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận