Bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột nhôm 2026

Bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột nhôm

Cáp trung thế CADIVI ruột nhôm đang là lựa chọn phổ biến trong nhiều công trình điện nhờ giá thành hợp lý, trọng lượng nhẹ và dễ thi công. Tuy nhiên, giá cáp trung thế CADIVI có sự biến động theo thị trường vật tư và từng thời điểm.

Table of Contents

Trong bài viết này, chúng tôi cập nhật bảng giá cáp trung thế CADIVI mới nhất, đồng thời giúp bạn hiểu rõ khi nào nên dùng cáp nhôm, cách chọn tiết diện phù hợp và kinh nghiệm thực tế từ kỹ sư điện.

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột nhôm mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI

Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt
Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt

Phân tích bài toán kinh tế: Cáp Trung Thế Ruột Nhôm vs Ruột Đồng

Việc lựa chọn cáp nhôm trung thế (AXV) thay cho cáp đồng (CXV) là xu hướng phổ biến trong các dự án lưới điện quy mô lớn nhờ lợi thế về chi phí.

  • Về chi phí: Cáp ruột nhôm có giá thành thấp hơn khoảng 30% – 50% so với cáp đồng cùng khả năng tải điện tương đương. Điều này giúp giảm đáng kể tổng mức đầu tư cho hệ thống truyền tải đường dài.

  • Về trọng lượng: Nhôm nhẹ hơn đồng, giúp giảm tải trọng lên trụ điện và hệ thống giá đỡ, đồng thời việc kéo cáp tại công trình cũng dễ dàng và nhanh chóng hơn.

  • Lưu ý kỹ thuật: Độ dẫn điện của nhôm bằng khoảng 61% so với đồng. Do đó, để đạt cùng một công suất truyền tải, bạn cần chọn tiết diện cáp nhôm lớn hơn (ví dụ: thay vì dùng cáp đồng 70mm2, bạn có thể cần cáp nhôm 95mm2 hoặc 120mm2).

Giải mã các ký hiệu kỹ thuật phổ biến

Để lựa chọn đúng loại cáp trong bảng giá, quý khách hàng cần lưu ý các ký hiệu viết tắt sau:

  • AXV: Cáp trung thế ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

  • AXV/S: Cáp có màn chắn kim loại cho từng lõi (giúp chống nhiễu và an toàn điện).

  • DATA: Giáp băng nhôm (thường dùng cho cáp đơn lõi) để tăng cường khả năng chịu lực va đập cơ học khi chôn ngầm.

  • DSTA: Giáp hai lớp băng thép (thường dùng cho cáp 3 lõi) bảo vệ cáp khỏi tác động ngoại lực và côn trùng.

  • 24kV: Cấp điện áp định mức của cáp (phổ biến nhất cho lưới điện trung thế hiện nay).

BẢNG GIÁ CÁP TRUNG THẾ CADIVI RUỘT NHÔM 2026

Giá cáp trung thế CADIVI hôm nay phụ thuộc vào nhiều yếu tố như tiết diện, cấu tạo cáp, lớp bảo vệ và số lượng đặt hàng. Do đó, bảng giá dưới đây mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm.

Lưu ý:

  • Giá cáp trung thế CADIVI hôm nay mang tính tham khảo
  • Chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển
  • Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo số lượng

Bảng giá Dây nhôm lõi thép CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Dây nhôm lõi thép CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá Dây nhôm lõi thép AsXV 24kV CADIVI

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 25/4,2 CADIVI 66,080
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 35/6,2 CADIVI 79,790
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 50/8 CADIVI 90,720
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 70/11 CADIVI 103,810
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 95/16 CADIVI 128,600
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 120/19 CADIVI 152,180
7 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 150/19 CADIVI 169,270
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/24 CADIVI 197,300
9 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/29 CADIVI 197,150
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 240/32 CADIVI 238,740
11 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 300/39 CADIVI 281,710

Bảng giá Cáp nhôm trung thế treo CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Cáp nhôm trung thế treo CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá Cáp AX1V CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995, sử dụng ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AX1V 25 (24kV) CADIVI 70,080
2 Cáp AX1V 35 (24kV) CADIVI 76,250
3 Cáp AX1V 50 (24kV) CADIVI 89,800
4 Cáp AX1V 70 (24kV) CADIVI 106,580
5 Cáp AX1V 95 (24kV) CADIVI 127,380
6 Cáp AX1V 120 (24kV) CADIVI 146,320
7 Cáp AX1V 150 (24kV) CADIVI 167,420
8 Cáp AX1V 185 (24kV) CADIVI 185,450
9 Cáp AX1V 240 (24kV) CADIVI 222,410
10 Cáp AX1V 300 (24kV) CADIVI 263,230
11 Cáp AX1V 400 (24kV) CADIVI 302,660

Bảng giá Cáp AX1V/WBC CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2, với ruột dẫn nhôm có khả năng chống thấm, lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AX1V/WBC 25 (24kV) CADIVI 70,210
2 Cáp AX1V/WBC 35 (24kV) CADIVI 81,080
3 Cáp AX1V/WBC 50 (24kV) CADIVI 95,540
4 Cáp AX1V/WBC 70 (24kV) CADIVI 113,880
5 Cáp AX1V/WBC 95 (24kV) CADIVI 134,520
6 Cáp AX1V/WBC 120 (24kV) CADIVI 154,880
7 Cáp AX1V/WBC 150 (24kV) CADIVI 174,000
8 Cáp AX1V/WBC 185 (24kV) CADIVI 201,950
9 Cáp AX1V/WBC 240 (24kV) CADIVI 241,560
10 Cáp AX1V/WBC 300 (24kV) CADIVI 286,140
11 Cáp AX1V/WBC 400 (24kV) CADIVI 346,120

Bảng giá Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá Cáp AXV/S CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tuân theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S 25 (24kV) CADIVI 143,630
2 Cáp AXV/S 35 (24kV) CADIVI 155,440
3 Cáp AXV/S 50 (24kV) CADIVI 172,390
4 Cáp AXV/S 70 (24kV) CADIVI 194,510
5 Cáp AXV/S 95 (24kV) CADIVI 221,440
6 Cáp AXV/S 120 (24kV) CADIVI 243,860
7 Cáp AXV/S 150 (24kV) CADIVI 274,450
8 Cáp AXV/S 185 (24kV) CADIVI 304,210
9 Cáp AXV/S 240 (24kV) CADIVI 348,430
10 Cáp AXV/S 300 (24kV) CADIVI 400,130
11 Cáp AXV/S 400 (24kV) CADIVI 466,460

Bảng giá Cáp AXV/SE CADIVI 12.7/22(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại – điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, cấu tạo 3 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE 3×50 (24kV) CADIVI 581,000
2 Cáp AXV/SE 3×70 (24kV) CADIVI 661,960
3 Cáp AXV/SE 3×95 (24kV) CADIVI 750,550
4 Cáp AXV/SE 3×120 (24kV) CADIVI 828,860
5 Cáp AXV/SE 3×150 (24kV) CADIVI 939,240
6 Cáp AXV/SE 3×185 (24kV) CADIVI 1,045,970
7 Cáp AXV/SE 3×240 (24kV) CADIVI 1,193,090
8 Cáp AXV/SE 3×300 (24kV) CADIVI 1,359,490
9 Cáp AXV/SE 3×400 (24kV) CADIVI 1,583,410

Bảng giá Cáp AXV/S/DATA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại kèm giáp bảo vệ – điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp băng nhôm bảo vệ và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S/DATA 50 (24kV) CADIVI 243,530
2 Cáp AXV/S/DATA 70 (24kV) CADIVI 270,960
3 Cáp AXV/S/DATA 95 (24kV) CADIVI 301,730
4 Cáp AXV/S/DATA 120 (24kV) CADIVI 328,990
5 Cáp AXV/S/DATA 150 (24kV) CADIVI 362,740
6 Cáp AXV/S/DATA 185 (24kV) CADIVI 398,460
7 Cáp AXV/S/DATA 240 (24kV) CADIVI 448,340
8 Cáp AXV/S/DATA 300 (24kV) CADIVI 507,700
9 Cáp AXV/S/DATA 400 (24kV) CADIVI 584,830

Bảng giá Cáp AXV/SE/DSTA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại và giáp bảo vệ – cấp điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, cấu tạo 3 lõi, ruột dẫn nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi, giáp băng thép bảo vệ và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE/DSTA 3×50 (24kV) CADIVI 747,230
2 Cáp AXV/SE/DSTA 3×70 (24kV) CADIVI 831,180
3 Cáp AXV/SE/DSTA 3×95 (24kV) CADIVI 943,240
4 Cáp AXV/SE/DSTA 3×120 (24kV) CADIVI 1,029,350
5 Cáp AXV/SE/DSTA 3×150 (24kV) CADIVI 1,181,290
6 Cáp AXV/SE/DSTA 3×185 (24kV) CADIVI 1,351,180
7 Cáp AXV/SE/DSTA 3×240 (24kV) CADIVI 1,546,850
8 Cáp AXV/SE/DSTA 3×300 (24kV) CADIVI 1,725,220
9 Cáp AXV/SE/DSTA 3×400 (24kV) CADIVI 1,970,410

Bảng giá Cáp AXV/S/AWA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại và giáp bảo vệ – điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột dẫn nhôm, gồm lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp sợi nhôm bảo vệ và vỏ ngoài PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S/AWA 50 (24kV) CADIVI 260,170
2 Cáp AXV/S/AWA 70 (24kV) CADIVI 297,900
3 Cáp AXV/S/AWA 95 (24kV) CADIVI 329,160
4 Cáp AXV/S/AWA 120 (24kV) CADIVI 356,580
5 Cáp AXV/S/AWA 150 (24kV) CADIVI 399,800
6 Cáp AXV/S/AWA 185 (24kV) CADIVI 427,730
7 Cáp AXV/S/AWA 240 (24kV) CADIVI 483,920
8 Cáp AXV/S/AWA 300 (24kV) CADIVI 574,510
9 Cáp AXV/S/AWA 400 (24kV) CADIVI 648,160

Bảng giá Cáp AXV/SE/SWA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế có màn chắn kim loại và giáp bảo vệ – cấp điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – tuân theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, thiết kế 3 lõi, ruột dẫn bằng nhôm, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại riêng cho từng lõi, giáp sợi thép bảo vệ và vỏ bọc ngoài PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE/SWA 3×50 (24kV) CADIVI 895,850
2 Cáp AXV/SE/SWA 3×70 (24kV) CADIVI 991,440
3 Cáp AXV/SE/SWA 3×95 (24kV) CADIVI 1,148,700
4 Cáp AXV/SE/SWA 3×120 (24kV) CADIVI 1,290,170
5 Cáp AXV/SE/SWA 3×150 (24kV) CADIVI 1,449,590
6 Cáp AXV/SE/SWA 3×185 (24kV) CADIVI 1,570,120
7 Cáp AXV/SE/SWA 3×240 (24kV) CADIVI 1,771,580
8 Cáp AXV/SE/SWA 3×300 (24kV) CADIVI 1,966,750
9 Cáp AXV/SE/SWA 3×400 (24kV) CADIVI 2,225,750

Cáp Trung Thế CADIVI Ruột Nhôm Là Gì?

Cáp trung thế CADIVI ruột nhôm là loại cáp điện có lõi dẫn bằng nhôm, dùng trong hệ thống điện trung thế (thường từ 6kV – 35kV), phổ biến nhất là dòng cáp trung thế 24kV CADIVI.

Cấu tạo cơ bản:

  • Ruột dẫn: Nhôm (Aluminium)
  • Lớp cách điện: XLPE
  • Lớp bảo vệ: PVC / HDPE
  • Giáp bảo vệ (tuỳ loại)

Khi nào nên sử dụng cáp trung thế CADIVI ruột nhôm

Việc lựa chọn cáp nhôm hay cáp đồng phụ thuộc vào mục tiêu sử dụng và ngân sách đầu tư. Theo kinh nghiệm thực tế từ nhiều công trình điện, cáp nhôm là lựa chọn phù hợp trong các trường hợp sau:

Trường hợp nên sử dụng

  • Công trình cần tối ưu chi phí đầu tư ban đầu
  • Tuyến cáp dài, cần giảm tổng chi phí vật tư
  • Hệ thống điện không yêu cầu tải quá cao
  • Thi công ở khu vực dễ lắp đặt hoặc trên không

Trường hợp không nên sử dụng

  • Hệ thống yêu cầu độ ổn định và tải lớn
  • Không gian lắp đặt hạn chế
  • Môi trường có yêu cầu cao về độ bền cơ học

So sánh cáp trung thế CADIVI ruột nhôm và ruột đồng

Việc hiểu rõ sự khác biệt giữa hai loại cáp sẽ giúp bạn đưa ra quyết định phù hợp hơn

  • Cáp nhôm có giá thành thấp hơn đáng kể so với cáp đồng
  • Khả năng dẫn điện của nhôm thấp hơn đồng, do đó cần tiết diện lớn hơn
  • Cáp nhôm nhẹ hơn, dễ vận chuyển và thi công
  • Cáp đồng có độ bền và hiệu suất cao hơn trong dài hạn

Tùy theo nhu cầu thực tế, nếu ưu tiên chi phí thì nên chọn cáp nhôm, còn nếu cần hiệu suất và độ ổn định cao thì nên chọn cáp đồng

Kinh nghiệm chọn cáp trung thế CADIVI đúng kỹ thuật

Cáp nhôm AXV 1x240 CADIVI hạ thế
Cáp nhôm AXV 1×240 CADIVI hạ thế

Chọn đúng cấp điện áp

Các dòng phổ biến hiện nay gồm 12kV, 24kV và 35kV. Trong đó, cáp trung thế 24kV CADIVI được sử dụng rộng rãi nhất trong hệ thống phân phối điện

Chọn tiết diện phù hợp

Tiết diện cáp cần được tính toán dựa trên:

  • Công suất tải
  • Chiều dài đường dây
  • Điều kiện lắp đặt thực tế

Việc chọn sai tiết diện có thể dẫn đến sụt áp, quá nhiệt và giảm tuổi thọ hệ thống

Chọn đúng loại cáp

Một số dòng cáp nhôm CADIVI phổ biến:

  • AXV: cáp ruột nhôm, cách điện XLPE
  • AXV/DSTA: cáp có giáp thép, tăng khả năng bảo vệ

Ứng dụng của cáp trung thế CADIVI ruột nhôm

Cáp trung thế CADIVI được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau

  • Hệ thống điện khu công nghiệp
  • Trạm biến áp
  • Nhà máy sản xuất
  • Hệ thống phân phối điện đô thị
  • Các dự án hạ tầng năng lượng
Cáp nhôm AXV 1x300 CADIVI hạ thế
Cáp nhôm AXV 1×300 CADIVI hạ thế

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá cáp trung thế CADIVI

Giá cáp trung thế CADIVI không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố

  • Biến động giá nhôm trên thị trường
  • Tiết diện và cấu tạo cáp
  • Loại cách điện và lớp bảo vệ
  • Số lượng đặt hàng

Do đó, để có giá chính xác nhất, nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp để được báo giá theo từng dự án cụ thể

Giao hàng cáp AXV/DSTA 120mm2 4 lõi CADIVI
Giao hàng cáp AXV/DSTA 120mm2 4 lõi CADIVI

Cách kiểm tra cáp Cadivi ruột nhôm chính hãng

Trên thị trường hiện có nhiều loại cáp trôi nổi, quý khách có thể kiểm tra nhanh qua các dấu hiệu:

  1. Thông tin trên vỏ cáp: Chữ in phải rõ nét, không nhòe, bao gồm: tên thương hiệu CADIVI, mã sản phẩm, tiết diện, cấp điện áp và tiêu chuẩn sản xuất (AS/NZS hoặc TCVN).

  2. Chất lượng ruột nhôm: Nhôm sử dụng trong cáp Cadivi có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, các sợi nhôm xoắn đồng tâm chặt chẽ, không bị xỉn màu hay có tạp chất.

  3. Hồ sơ đi kèm: Luôn yêu cầu đại lý cung cấp Phiếu xuất xưởng và Chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) tương ứng với lô hàng.

Vì sao nên mua cáp trung thế CADIVI tại DaycapCADIVI

  • Cung cấp sản phẩm chính hãng CADIVI
  • Giá tốt theo số lượng và dự án
  • Đầy đủ chủng loại và tiết diện
  • Tư vấn kỹ thuật bởi đội ngũ có kinh nghiệm
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc
Dây cáp điện AV 400mm2 CADIVI
Dây cáp điện AV 400mm2 CADIVI

Câu hỏi thường gặp

  • Cáp trung thế ruột nhôm có bền bằng cáp đồng không?

Trả lời: Về tuổi thọ cách điện (XLPE) là tương đương nhau. Tuy nhiên, các mối nối cáp nhôm cần được xử lý kỹ thuật bằng mỡ tiếp bôi trơn chuyên dụng để tránh oxy hóa tại điểm tiếp xúc.

  • Tại sao giá trên web và giá thực tế có sự chênh lệch?

Trả lời: Bảng giá niêm yết là giá tham khảo từ nhà máy. Tùy vào giá trị đơn hàng và thời điểm thị trường, chúng tôi sẽ có mức chiết khấu (discount) riêng cho nhà thầu từ 10% – 25% hoặc cao hơn.

  • Thời gian đặt hàng là bao lâu?

Trả lời: Các mã phổ biến như AXV 50, 70, 95 thường có sẵn kho. Các mã đặc biệt có giáp hoặc chống thấm dọc có thể cần 7-10 ngày để sản xuất.

Kết luận

Cáp trung thế CADIVI ruột nhôm là lựa chọn phù hợp cho nhiều công trình nhờ sự cân bằng giữa chi phí và hiệu quả sử dụng. Tuy nhiên, để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định, cần lựa chọn đúng loại cáp, tiết diện và đơn vị cung cấp uy tín

Để nhận báo giá cáp trung thế CADIVI mới nhất và tư vấn kỹ thuật chi tiết, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận