Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng CADIVI 2026: An Toàn Và Bền Bỉ Cho Mọi Gia Đình
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá dây điện dân dụng CADIVI mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI
Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Dây điện dân dụng CADIVI là gì?
Dây điện dân dụng CADIVI là nhóm các sản phẩm dây dẫn điện có ruột đồng và cách điện PVC, được thiết kế đặc thù cho mạng lưới điện trong nhà, văn phòng và các công trình dân sinh. Với hơn 40 năm khẳng định chất lượng, dây điện dân dụng CADIVI đã trở thành tiêu chuẩn vàng cho sự an toàn và tin cậy tại Việt Nam.
Để hiểu sâu hơn về kết cấu lõi đồng tinh chất tinh luyện, đặc tính kỹ thuật của lớp nhựa cách điện PVC chịu nhiệt và các tiêu chuẩn quốc tế áp dụng trong quy trình đúc phôi của hãng, mời quý khách tham khảo tại bài viết: Dây điện dân dụng CADIVI là gì

Cấu tạo và các dòng dây điện dân dụng phổ biến
Dòng dân dụng của CADIVI rất đa dạng, bao gồm:
-
Dây đơn cứng (VC): Ruột đồng 1 sợi đặc, thường dùng đi âm tường trong ống nhựa.
-
Dây đơn mềm (VCm): Ruột gồm nhiều sợi đồng nhỏ xoắn lại, cực kỳ dẻo dai, dễ đấu nối tủ điện.
-
Dây đôi dẹt (VCmd): Gồm 2 dây đơn mềm dính liền, chuyên dùng cho đèn và thiết bị di động.
-
Dây đôi ovan/tròn (VCmo, VCmt): Có thêm lớp vỏ bọc bảo vệ ngoài, tăng cường độ bền cơ học.
Ưu điểm vượt trội về khả năng dẫn điện và cách điện
Mọi sợi dây dân dụng CADIVI đều sử dụng đồng tinh khiết 99.9% và nhựa PVC chịu nhiệt 70°C. Điều này giúp giảm thiểu hao tổn điện năng, ngăn ngừa tình trạng chảy nhựa cách điện khi quá tải cục bộ, bảo vệ ngôi nhà bạn khỏi nguy cơ hỏa hoạn.
Khám phá ngay các phân tích chuyên sâu từ kỹ sư cơ điện về năng lực dẫn điện siêu an toàn, khả năng cách điện cực cao chống rò rỉ, độ dẻo dai dễ uốn luồn ống ghen và độ bền vượt thời gian của sản phẩm tại bài viết: Ưu điểm dây điện dân dụng CADIVI
BẢNG GIÁ DÂY ĐIỆN DÂN DỤNG CADIVI 2026 (Cuộn 100m)
Xem toàn bộ bảng giá dây điện dân dụng CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất hoặc liên hệ tư vấn & báo giá nhanh chóng – chính xác. Giá dây điện dân dụng thường biến động theo giá đồng thế giới.
Dưới đây là báo giá tham khảo cho các loại tiết diện thông dụng. Liên hệ Zalo 093 191 1896 để nhận chiết khấu bán lẻ và dự án.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá dây đơn cứng VC CADIVI
- Dây điện cách điện PVC (450/750V) theo TCVN 6610-3.
- Dây đồng lõi đơn cứng, bọc PVC (300/500V) theo TCVN 6610-3.
- Dây đồng lõi đơn cứng, bọc nhựa PVC (VC-600V) theo tiêu chuẩn JIS C 3307.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đồng VC-1,5 (Ø1,38) – 450/750V | CADIVI | 7.106 |
| 2 | Dây điện đồng VC-2,5 (Ø1,77) – 450/750V | CADIVI | 11.385 |
| 3 | Dây điện đồng VC-4 (Ø2,24) – 450/750V | CADIVI | 17.732 |
| 4 | Dây điện đồng VC-6 (Ø2,74) – 450/750V | CADIVI | 26.147 |
| 5 | Dây điện đồng VC-10 (Ø3,56) – 450/750V | CADIVI | 43.945 |
| 6 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,5 (Ø0,80) – 300/500V | CADIVI | 2.970 |
| 7 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,75 (Ø0,97) – 300/500V | CADIVI | 3.872 |
| 8 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-1 (Ø1,13) – 300/500V | CADIVI | 4.917 |
| 9 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-2 (Ø1,6) – 600V | CADIVI | 9.438 |
| 10 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-3 (Ø2,0) – 600V | CADIVI | 14.289 |
| 11 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-8 (Ø3,2) – 600V | CADIVI | 36.058 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm CADIVI
- Dây điện cách điện PVC (300/500V) theo TCVN 6610-3.
- Dây điện cách điện PVC (450/750V) theo TCVN 6610-3.
- Dây điện cách điện PVC (0,6/1kV) theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,5 (1×16/0.2) – 300/500V | CADIVI | 2.871 |
| 2 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,75 (1×24/0,2) – 450/750V | CADIVI | 53.993 |
| 3 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1.0 (1×32/0,2) – 300/500V | CADIVI | 5.137 |
| 4 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750V | CADIVI | 7.524 |
| 5 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-2.5 (1×50/0.25) – 450/750V | CADIVI | 12.056 |
| 6 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750V | CADIVI | 18.645 |
| 7 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750V | CADIVI | 28.248 |
| 8 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 50.721 |
| 9 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 74.833 |
| 10 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 112.827 |
| 11 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 159.973 |
| 12 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 229.944 |
| 13 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 319.957 |
| 14 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 419.342 |
| 15 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 530.695 |
| 16 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 688.919 |
| 17 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 815.991 |
| 18 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 1.079.529 |
| 19 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 1.347.489 |
Bảng giá dây điện đôi VCmo CADIVI 300/500V
Dây điện đôi loại mềm cách điện PVC (300/500V) theo TCVN 6610-5.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi VCmo-2×0.75-(2×24/0.2) – 300/500V | CADIVI | 9.471 |
| 2 | Dây điện đôi VCmo-2×1.0-(2×32/0.2) – 300/500V | CADIVI | 11.858 |
| 3 | Dây điện đôi VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) – 300/500V | CADIVI | 16.698 |
| 4 | Dây điện đôi VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) – 300/500V | CADIVI | 26.895 |
| 5 | Dây điện đôi VCmo-2×4-(2×56/0.3) – 300/500V | CADIVI | 40.656 |
| 6 | Dây điện đôi VCmo-2×6-(2×84/0.30) – 300/500V | CADIVI | 60.775 |
Bảng giá dây điện đôi VCmd CADIVI 0,6/1kV
Dây đôi đôi loại mềm cách điện PVC – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kV | CADIVI | 5.698 |
| 2 | Dây điện đôi VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kV | CADIVI | 8.041 |
| 3 | Dây điện đôi VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kV | CADIVI | 10.329 |
| 4 | Dây điện đôi VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) – 0,6/1kV | CADIVI | 14.707 |
| 5 | Dây điện đôi VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1kV | CADIVI | 23.848 |
Bảng giá dây điện mềm tròn VCmt CADIVI
Dây điện mềm cách điện PVC VCmt – 300/500V – theo TCVN 6610-5.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Nhãn hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2x | 3x | 4x | |||
| 1 | Dây điện VCmt 0.75-(2×24/0.2) – 300/500V | CADIVI | 9.977 | 13.475 | 17.281 |
| 2 | Dây điện VCmt 1.0-(2×32/0.2) – 300/500V | CADIVI | 12.320 | 16.742 | 21.879 |
| 3 | Dây điện VCmt 1.5-(2×30/0.25) – 300/500V | CADIVI | 17.325 | 23.826 | 30.932 |
| 4 | Dây điện VCmt 2.5-(2×50/0.25) – 300/500V | CADIVI | 27.599 | 37.664 | 48.686 |
| 5 | Dây điện VCmt 4-(2×56/0.3) – 300/500V | CADIVI | 40.326 | 56.419 | 73.788 |
| 6 | Dây điện VCmt 6-(2×84/0.30) – 300/500V | CADIVI | 59.719 | 85.580 | 111.320 |
Bảng giá dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF CADIVI
Dây điện lực chịu nhiệt 105°C, VCm/HR-LF, 600V – UL 758.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 1.5 (600V) | CADIVI | 9,800 |
| 2 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 2.5 (600V) | CADIVI | 15,410 |
| 3 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 4 (600V) | CADIVI | 23,690 |
| 4 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 6 (600V) | CADIVI | 37,330 |
| 5 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 10 (600V) | CADIVI | 66,920 |
| 6 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 16 (600V) | CADIVI | 97,550 |
| 7 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 25 (600V) | CADIVI | 145,220 |
| 8 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 35 (600V) | CADIVI | 208,610 |
| 9 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 50 (600V) | CADIVI | 296,320 |
| 10 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 70 (600V) | CADIVI | 410,350 |
| 11 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 95 (600V) | CADIVI | 534,620 |
| 12 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 120 (600V) | CADIVI | 680,000 |
| 13 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 150 (600V) | CADIVI | 877,900 |
| 14 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 185 (600V) | CADIVI | 1,036,690 |
| 15 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 240 (600V) | CADIVI | 1,366,380 |
| 16 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 300 (600V) | CADIVI | 1,715,740 |
Bảng giá dây điện đôi VCmo-LF CADIVI 450/750V
Dây điện đôi loại mềm cách điện PVC (450/750V) theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.2
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×1.0 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×1.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×2.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×4 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×6 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá dây điện đôi mềm ZCmo-HF CADIVI 450/750V
Bảng giá dây điện đôi mềm oval-LSHF ZCmo-HF CADIVI 450/750V theo tiêu chuẩn IEC 61034-2; IEC 60754-1,2; IEC 60332-1
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×1.0 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×1.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×2.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×4 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×6 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá dây đơn mềm ZCm-HF CADIVI 0,6/1KV
Bảng giá dây đơn mềm ZCm-HF CADIVI 0,6/1KV theo tiêu chuẩn IEC 61034-2; IEC 60754-1,2; IEC 60332-1
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 2.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 4 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 6 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện hạ thế CZ-HF CADIVI 0,6/1KV
Bảng giá dây cáp điện hạ thế CZ-HF CADIVI 0,6/1KV theo tiêu chuẩn IEC 61034-2; IEC 60754-1,2; IEC 60332-1
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 2.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 4 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 6 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá dây đơn cứng VC/LF CADIVI 300/500V
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | VC/LF-0.5 (F 0.8)-300/500V | CADIVI | 3,600 |
| 2 | VC/LF-0.75 (F 0.97)-300/500V | CADIVI | 4,690 |
| 3 | VC/LF-1 (F 1.13)-300/500V | CADIVI | 5,960 |
| 4 | VC/LF-1.5 (F 1.38)-450/750V | CADIVI | 8,620 |
| 5 | VC/LF-2.5 (F 1.77)-450/750V | CADIVI | 13,800 |
| 6 | VC/LF-4 (F 2.24)-450/750V | CADIVI | 21,500 |
| 7 | VC/LF-6 (F 2.74)-450/750V | CADIVI | 31,690 |
| 8 | VC/LF-10 (F 3.56)-450/750V | CADIVI | 53,270 |
Bảng giá dây CV/LF CADIVI ruột đồng không chì
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | CV/LF-1 (7/0.425)-0.6/1kV | CADIVI | 6,760 |
| 2 | CV/LF-1.5 (7/0.52)-0.6/1kV | CADIVI | 9,280 |
| 3 | CV/LF-2.5 (7/0.67)-0.6/1kV | CADIVI | 15,120 |
| 4 | CV/LF-4 (7/0.85)-0,6/1KV | CADIVI | 22,880 |
| 5 | CV/LF-6 (7/1.04)-0.6/1kV | CADIVI | 33,580 |
| 6 | CV/LF-10 (7/1.35)-0.6/1kV | CADIVI | 55,630 |
| 7 | CV/LF-16 – 0,6/1kV | CADIVI | 82,140 |
| 8 | CV/LF-1.25-600V | CADIVI | 7,180 |
| 9 | CV/LF-2-600V | CADIVI | 12,010 |
| 10 | CV/LF-3.5-600V | CADIVI | 20,330 |
| 11 | CV/LF-5.5-600V | CADIVI | 31,460 |
| 12 | CV/LF-8-600V | CADIVI | 45,100 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm-LF CADIVI
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | VCm/LF-0.5 (1×16/0.2)-300/500V | CADIVI | 3,480 |
| 2 | VCm/LF-0.75 (1×24/0.2)-300/500V | CADIVI | 4,840 |
| 3 | VCm/LF-1 (1×32/0.2)-300/500V | CADIVI | 6,160 |
| 4 | VCm/LF-1.5 (1×30/0.25)-450/750V | CADIVI | 9,120 |
| 5 | VCm/LF-2.5 (1×50/0.25)-450/750V | CADIVI | 14,620 |
| 6 | VCm/LF-4 (1×56/0.3)-450/750V | CADIVI | 22,600 |
| 7 | VCm/LF-6 (1×84/0.30)-450/750V | CADIVI | 33,900 |
| 8 | VCm/LF-10 (1×84/0.4)-450/750V | CADIVI | 61,480 |
| 9 | VCm/LF-16 (1×126/0.4)-450/750V | CADIVI | 92,520 |
Bảng giá dây điện đôi VCmd-LF CADIVI
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | VCmd/LF-2×0.5 (2×16/0.2)-0,6/1kV | CADIVI | 6,910 |
| 2 | VCmd/LF-2×0.75 (2×24/0.2)-0,6/1kV | CADIVI | 9,740 |
| 3 | VCmd/LF-2×1 (2×32/0.2)-0,6/1KV | CADIVI | 12,520 |
| 4 | VCmd/LF-2×1.5 (2×30/0.25)-0,6/1kV | CADIVI | 17,830 |
| 5 | VCmd/LF-2×2.5 (2×50/0.25)-0,6/1kV | CADIVI | 28,900 |
Bảng giá dây đơn cứng ZC-LSHF CADIVI
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | ZC/LSHF-1 (F 0.13)-0,6/1kV | CADIVI | 7,370 |
| 2 | ZC/LSHF-1.5 (F 1.38)-0,6/1kV | CADIVI | 10,060 |
| 3 | ZC/LSHF-2.5 (F 1.77)-0,6/1kV | CADIVI | 15,430 |
| 4 | ZC/LSHF-4 (F 2.24)-0,6/1kV | CADIVI | 24,200 |
| 5 | ZC/LSHF-6 (F 2.74)-0,6/1kV | CADIVI | 34,750 |
| 6 | ZC/LSHF-10 (F 3.56)-0,6/1 kV | CADIVI | 56,620 |
Bảng giá dây điện CZ-LSHF CADIVI
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | CZ/LSHF-1 (1×7/0.43)-0,6/1kV | CADIVI | 7,720 |
| 2 | CZ/LSHF-1.5 (1×7/0.52)-0,6/1kV | CADIVI | 11,880 |
| 3 | CZ/LSHF-2.5 (1×7/0.67)-0,6/1kV | CADIVI | 17,040 |
| 4 | CZ/LSHF-4 (1×7/0.85)-0,6/1kV | CADIVI | 26,200 |
| 5 | CZ/LSHF-6 (1×7/1.04)-0,6/1kV | CADIVI | 37,820 |
| 6 | CZ/LSHF-10 (1×7/1.35)-0,6/1 kV | CADIVI | 61,780 |
Bảng giá dây đơn mềm ZCm/LSHF CADIVI
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | ZCm/LSHF-1 (1×32/0.2)-0,6/1kV | CADIVI | 8,000 |
| 2 | ZCm/LSHF-1.5 (1×30/0.25)-0,6/1kV | CADIVI | 10,780 |
| 3 | ZCm/LSHF-2.5 (1×50/0.25)-0,6/1kV | CADIVI | 16,490 |
| 4 | ZCm/LSHF-4 (1×56/0.3)-0,6/1kV | CADIVI | 25,760 |
| 5 | ZCm/LSHF-6 (1×84/0.3)-0,6/1kV | CADIVI | 38,420 |
| 6 | ZCm/LSHF-10 (1×77/0,4)-0,6/1 kV | CADIVI | 66,160 |
Bảng giá dây điện đôi ZCmd/LSHF CADIVI
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | ZCmd/LSHF-2×0.5 (2×16/0.2)-0,6/1kV | CADIVI | 9,280 |
| 2 | ZCmd/LSHF-2×0.75 (2×24/0.2)-0,6/1kV | CADIVI | 12,480 |
| 3 | ZCmd/LSHF-2×1 (2×32/0.2)-0,6/1kV | CADIVI | 15,480 |
| 4 | ZCmd/LSHF-2×1.5 (2×30/0.25)-0,6/1kV | CADIVI | 20,650 |
| 5 | ZCmd/LSHF-2×2.5 (2×50/0.25)-0,6/1kV | CADIVI | 32,380 |
Bảng giá dây điện đôi ZCmo/LSHF CADIVI
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | ZCmo/LSHF-2×1 (2×32/0.2)-450/750V | CADIVI | 19,430 |
| 2 | ZCmo/LSHF-2×1.5 (2×30/0.25)-450/750V | CADIVI | 26,410 |
| 3 | ZCmo/LSHF-2×2.5 (2×50/0.25)-450/750V | CADIVI | 40,920 |
| 4 | ZCmo/LSHF-2×4 (2×56/0.3)-450/750V | CADIVI | 61,480 |
| 5 | ZCmo/LSHF-2×6 (2×84/0.3)-450/750V | CADIVI | 87,190 |
Bảng giá dây điện chịu nhiệt ZCmt/LF CADIVI
|
STT
|
Sản phẩm
|
Nhãn hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | VCmt/LF-0.75 300/500V | CADIVI | 12,100 | 12,100 | 16,330 | 20,950 |
| 2 | VCmt/LF-1 300/500V | CADIVI | 14,930 | 14,930 | 20,290 | 26,520 |
| 3 | VCmt/LF-1.5 300/500V | CADIVI | 21,000 | 21,000 | 28,880 | 37,500 |
| 4 | VCmt/LF-2.5 300/500V | CADIVI | 33,460 | 33,460 | 45,650 | 59,020 |
| 5 | VCmt/LF-4 300/500V | CADIVI | 48,880 | 48,880 | 68,390 | 89,440 |
| 6 | VCmt/LF-6 300/500V | CADIVI | 72,380 | 72,380 | 103,740 | 134,930 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Ứng dụng thực tế và cách chọn tiết diện dây trong nhà
Việc chọn đúng loại dây cho từng vị trí không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo vận hành trơn tru.

Dây cho hệ thống chiếu sáng và ổ cắm nhẹ
Đối với đèn led, quạt trần hoặc các ổ cắm dành cho sạc điện thoại, tivi, bạn nên sử dụng dây có tiết diện 1.5mm2. Dòng dây VCmd hoặc VCm là lựa chọn tối ưu cho những vị trí này nhờ tính linh hoạt.
Dây nguồn cho ổ cắm công suất lớn và máy lạnh
Đối với các thiết bị như máy lạnh, bình nóng lạnh, bếp từ, bắt buộc phải sử dụng dây từ 2.5mm2 đến 4.0mm2. Việc sử dụng dây VC hoặc VCm luồn trong ống nhựa âm tường sẽ đảm bảo khả năng tản nhiệt tốt nhất.
Lưu ý kỹ thuật để thi công điện dân dụng an toàn
Thi công điện nhà phố yêu cầu sự cẩn trọng và tuân thủ các quy tắc cơ bản sau:

Luôn sử dụng ống luồn dây điện
Dù là dây VC hay VCm, khi đi âm tường hoặc âm sàn, bạn nhất thiết phải luồn dây trong ống nhựa cứng hoặc ống ruột gà. Ống luồn không chỉ chống thấm nước mà còn giúp bạn dễ dàng thay thế, rút dây sau này nếu có sự cố.
Không nên nối dây bên trong ống luồn
Mọi điểm nối dây phải được thực hiện tại hộp box hoặc tủ điện. Việc nối dây bên trong ống luồn dễ gây ra hiện tượng phóng điện (move) và rất khó xử lý khi xảy ra chập cháy ngầm.
Cách nhận biết dây điện dân dụng CADIVI chính hãng
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều hàng giả CADIVI, hãy bỏ túi các mẹo sau để bảo vệ mình:
Kiểm tra tem nhãn và mã QR trên cuộn dây
Mỗi cuộn dây CADIVI 100m chuẩn đều có tem chống hàng giả với mã số series độc nhất và mã QR để truy xuất nguồn gốc qua ứng dụng của hãng. Ngoài ra, niêm phong cuộn dây phải còn nguyên vẹn, không có dấu hiệu bị xé dán lại.
Quan sát chữ in và màu sắc lõi đồng
Chữ trên vỏ dây chính hãng được in phun rõ nét, khó tẩy xóa, ghi đầy đủ thông tin: “CADIVI – VC – Tiết diện…”. Ruột đồng phải có màu đỏ hồng sáng bóng, khi xoắn thử các sợi đồng mềm không bị gãy gập nhanh chóng.
Hướng dẫn cách phân biệt chính xác các dòng dây chủ lực như dây đơn cứng VC, dây bọc oval bẹt VAF, dây súp đôi VCcmd, dây đôi tròn bọc nhựa dẻo và cẩm nang lựa chọn tiết diện dải tải chuẩn xác cho từng thiết bị gia đình tại bài viết: Phân loại dây điện dân dụng CADIVI
DaycapCADIVI – Địa chỉ mua dây điện dân dụng uy tín tại TP.HCM
Chúng tôi thấu hiểu rằng một ngôi nhà an toàn bắt đầu từ những sợi dây điện chất lượng.
Cam kết cuộn đủ 100 mét và hàng mới nhất
Tại 153 Kênh Tân Hóa, chúng tôi cam kết mọi cuộn dây dân dụng giao đến tay khách hàng đều đủ số mét theo nhãn mác. Date sản xuất luôn là hàng mới nhất từ nhà máy, đảm bảo lớp nhựa PVC còn dẻo dai, không bị lưu kho quá lâu.
Tư vấn tận tâm và giao hàng tận công trình
Dù bạn mua 1 cuộn hay 100 cuộn, đội ngũ của DaycapCADIVI đều tư vấn kỹ lưỡng về công suất chịu tải để bạn chọn đúng loại dây cần thiết, tránh lãng phí. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng nhanh chóng đến các quận huyện tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Khảo sát năng lực cung ứng nguồn hàng, chính sách hỗ trợ kiểm soát dòng tiền và quy trình cung cấp trọn gói bộ chứng từ pháp lý hoàn công bao gồm CO, CQ, Test Report đóng dấu đỏ nhà máy của văn phòng chúng tôi tại bài viết: Đại lý dây điện dân dụng CADIVI TPHCM
Liên hệ nhận báo giá dây dân dụng CADIVI nhanh nhất
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Địa chỉ: 153 Đ. Kênh Tân Hóa, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh.
-
Website: https://daycapcadivi.vn/
Top 10 câu hỏi thường gặp về dây điện dân dụng CADIVI
1. Các ký hiệu VC, VCm, VCmd, Vcmt có ý nghĩa gì trong dây dân dụng?
Đây là ký hiệu phân loại ruột dẫn: VC (dây đơn cứng), VCm (dây đơn mềm), VCmd (dây đôi mềm dẹt), và Vcmt (dây mềm nhiều lõi). Ký hiệu này giúp phân biệt cấu trúc ruột dẫn để người dùng chọn loại phù hợp với việc đi dây trong ống hay đi dây nổi.
2. Dây “LF” và “HF” trong tên sản phẩm khác nhau như thế nào?
LF (Lead Free) là dòng sản phẩm không chì, an toàn cho sức khỏe. HF (Halogen Free) là dòng sản phẩm không chứa Halogen, khi cháy ít khói và không tỏa ra khí độc, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các công trình công cộng và chung cư cao cấp.
3. Tại sao nên chọn dây VCm (dây mềm) thay vì VC (dây cứng)?
Dây VCm gồm nhiều sợi nhuyễn xoắn lại nên có độ linh hoạt cao, dễ dàng uốn cong và luồn lách qua các ống luồn điện phức tạp trong tường nhà mà không sợ gãy lõi.
4. Dòng dây VCm/HR-LF có đặc tính gì vượt trội?
Đây là dòng dây đơn mềm, cách điện bằng vật liệu chịu nhiệt cao (Heat Resistant – HR) và không chì (Lead Free – LF). Dòng này phù hợp cho các thiết bị điện công suất lớn hoặc khu vực có nhiệt độ cao mà vẫn đảm bảo an toàn sức khỏe.
5. Dây đôi mềm dẹt (VCmd) thường được dùng cho thiết bị nào?
Dây VCmd thường dùng cho các thiết bị điện dân dụng di động như quạt, đèn bàn, ổ cắm nối dài, hoặc các thiết bị cần sự linh hoạt cao trong sinh hoạt gia đình.
6. Sự khác biệt giữa dòng ZCmo-HF và dòng VCmo thông thường là gì?
ZCmo-HF là dòng dây mềm, cách điện không chứa Halogen và ít khói (Halogen Free), trong khi VCmo là dòng thông thường. Dòng ZCmo-HF cao cấp hơn vì giúp giảm thiểu tối đa rủi ro về khí độc nếu không may xảy ra hỏa hoạn.
7. Dây điện dân dụng CADIVI có đủ màu sắc để phân biệt không?
Có. Dây dân dụng CADIVI được sản xuất với đầy đủ các màu sắc tiêu chuẩn (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Trắng…) giúp thợ điện dễ dàng phân biệt dây pha, dây trung tính và dây tiếp địa khi thi công.
8. Daycapcadivi có sẵn các loại dây dân dụng này tại kho không?
Chúng tôi luôn sẵn kho số lượng lớn các loại dây dân dụng phổ biến. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để được báo giá sỉ cho công trình hoặc cửa hàng đại lý.
9. Mua dây điện dân dụng CADIVI tại đây có được bảo hành không?
Chắc chắn có. Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm chính hãng, đầy đủ tem mác, hóa đơn và bảo hành theo chính sách của CADIVI, giúp quý khách hoàn toàn yên tâm về chất lượng.
10. Chính sách vận chuyển đối với dây điện dân dụng như thế nào?
Đối với đơn hàng dân dụng số lượng lớn, chúng tôi hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM. Với các tỉnh thành khác, chúng tôi sẽ hỗ trợ gửi chành xe uy tín với chi phí tiết kiệm nhất cho quý khách.

