Bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI 2026

Bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI chiết khấu cao

Bảng Giá Cáp Chuyên Dụng CADIVI 2026: Giải Pháp Cho Mọi Môi Trường

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Table of Contents

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:

Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI

Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt
Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt

Cáp chuyên dụng CADIVI là gì?

Cáp chuyên dụng là những dòng sản phẩm được thiết kế riêng biệt để vận hành trong những điều kiện môi trường không bình thường. Từ những hầm mỏ ẩm ướt, tàu biển đầy hơi muối cho đến các cánh đồng điện mặt trời nắng cháy, CADIVI luôn có giải pháp tối ưu để đảm bảo dòng điện luôn thông suốt.

Cáp chuyên dụng CADIVI
Cáp chuyên dụng CADIVI

Để hiểu sâu hơn về cấu tạo đặc thù của dải vật liệu kỹ thuật cao, cơ chế vận hành của lớp cách điện XLPO chịu UV và cấu trúc ruột đồng tráng thiếc chống ăn mòn, mời quý khách hàng tham khảo tại bài viết: Cáp chuyên dụng CADIVI là gì

Đặc tính kỹ thuật vượt trội

Khác với cáp thông thường, cáp chuyên dụng sử dụng các vật liệu vỏ bọc đặc biệt như nhựa LSHF, XLPE chịu nhiệt cao, hoặc các lớp giáp kim loại tăng cường khả năng chịu va đập cơ học cực mạnh.

Vai trò của cáp chuyên dụng trong công nghiệp hiện đại

Sản phẩm không chỉ truyền tải điện mà còn bảo vệ hệ thống trước các tác nhân gây hại, giảm thiểu rủi ro cháy nổ và kéo dài tuổi thọ công trình, giúp nhà thầu an tâm tuyệt đối khi bàn giao dự án.

Khám phá ngay các cẩm nang phân tích chuyên sâu của kỹ sư cơ điện về năng lực chịu phân cực DC cao, độ bền cơ lý ngoài trời và giải pháp chống nhiễu trường điện từ bảo vệ mạch tín hiệu công nghiệp tại bài viết: Ưu điểm cáp chuyên dụng CADIVI

BẢNG GIÁ CÁP CHUYÊN DỤNG CADIVI 2026

Xem toàn bộ bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất hoặc liên hệ tư vấn & báo giá nhanh chóng – chính xác. Mỗi dòng cáp sẽ có mức chiết khấu riêng tùy theo khối lượng dự án. Liên hệ Hotline 093 191 1896 để được báo giá sát gốc nhất:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Hướng dẫn cách phân biệt chính xác các mã hiệu chủ lực H1Z2Z2-K, DVV, DVV/Sc, Duplex DuCV, Triplex TrCV và cách đọc thông số tiết diện danh định chuẩn hóa từ nhà sản xuất tại bài viết: Phân loại cáp chuyên dụng CADIVI

Bảng giá Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K CADIVI (Solar Cable)

Cáp năng lượng mặt trời DC – loại Solar cable H1Z2Z2-K, điện áp 1,5kV DC – theo tiêu chuẩn EN 50168.

Đây là dòng cáp được săn đón nhất trong những năm gần đây. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn IEC 62930, có khả năng chịu được sự khắc nghiệt của tia cực tím và nhiệt độ môi trường thay đổi liên tục.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 (1,5 kV DC) CADIVI 15,460
2 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 2.5 (1,5 kV DC) CADIVI 21,500
3 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 4 (1,5 kV DC) CADIVI 30,650
4 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 6 (1,5 kV DC) CADIVI 43,880
5 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 10-1,5 kV DC CADIVI 71,510
6 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 16-1,5 kV DC CADIVI 106,580
7 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 25-1,5 kV DC CADIVI 163,100
8 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 35-1,5 kV DC CADIVI 227,050
9 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 50-1,5 kV DC CADIVI 333,170
10 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 70 (1,5 kV DC) CADIVI 460,600
11 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 95 (1,5 kV DC) CADIVI 597,600
12 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 120-1,5 kV DC CADIVI 764,240
13 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 150 (1,5 kV DC) CADIVI 960,110
14 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 185-1,5 kV DC CADIVI 1,168,620
15 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 240-1,5 kV DC CADIVI 1,534,520
16 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 300 (1,5 kV DC) CADIVI 1,809,770

Độ bền lên đến 25 năm ngoài trời

Nhờ lớp cách điện và vỏ bọc XLPO cao cấp, cáp Solar CADIVI không bị giòn gãy sau nhiều thập kỷ tiếp xúc với ánh nắng gay gắt, đảm bảo hiệu suất thu điện cho các tấm pin.

Khả năng chịu nhiệt độ vận hành cao

Cáp có thể làm việc liên tục ở nhiệt độ ruột dẫn lên tới 120°C, giúp hệ thống luôn an toàn ngay cả trong những ngày nắng nóng đỉnh điểm của mùa hè Việt Nam.

Bảng giá Cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI

Cáp điện kế – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; loại 2 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp điện kế DK-CVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 82,870 110,390 137,240
2 Cáp điện kế DK-CVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 115,580 150,280 187,560
3 Cáp điện kế DK-CVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 166,550 213,280 273,040
4 Cáp điện kế DK-CVV 16 (0,6/1kV) CADIVI 215,880 302,180 390,250
5 Cáp điện kế DK-CVV 25 (0,6/1kV) CADIVI 338,480 474,760 613,960
6 Cáp điện kế DK-CVV 35 (0,6/1kV) CADIVI 448,210 633,980 824,470

Cáp điện kế – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; loại 3 pha 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 DK-CVV-3×10+1×6-0,6/1kV CADIVI 250,400
2 DK-CVV-3×16+1×10-0,6/1kV CADIVI 360,460
3 DK-CVV-3×25+1×16-0,6/1kV CADIVI 565,440
4 DK-CVV-3×35+1×16-0,6/1kV CADIVI 725,160
5 DK-CVV-3×35+1×25-0,6/1kV CADIVI 775,460

Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 – 3 – 4 – 5 – 7 lõi

Cáp điều khiển – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi 7 lõi
1 Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 17,470 21,540 24,910 28,210 34,030
2 Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 20,650 24,940 30,760 35,650 43,630
3 Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 24,550 32,040 39,400 46,390 54,710
4 Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 30,620 40,220 48,020 57,960 77,660
5 Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 39,550 54,550 70,330 85,800 116,080
6 Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 59,100 82,540 107,780 131,710 179,260
7 Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 82,060 116,260 152,400 187,070 256,260
8 Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 128,290 183,970 242,110 299,400 412,250
9 Cáp điều khiển DVV 16 (0,6/1kV) CADIVI 194,890 280,850 371,530 460,100 635,280

Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 8 – 10 – 12 – 14 – 16 – 19 lõi

Cáp điều khiển – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1, với ruột dẫn bằng đồng, lớp cách điện PVC và vỏ ngoài PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

TT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
8 lõi 10 lõi 12 lõi 14 lõi 16 lõi 19 lõi
1 Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 40,380 48,520 55,680 64,960 72,780 81,890
2 Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 51,280 62,040 72,130 84,010 94,600 107,450
3 Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 68,210 83,360 97,200 111,840 127,000 147,020
4 Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 90,200 110,710 129,910 150,280 170,780 199,130
5 Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 134,150 165,590 195,700 227,450 258,860 302,660
6 Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 206,620 256,910 305,270 351,670 402,310 474,110
7 Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 295,840 368,620 438,610 506,020 577,810 683,640
8 Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 474,760 593,280 705,790 816,670 934,210 1,105,820

Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 24 – 27 – 30 – 37 lõi

Cáp điều khiển – điện áp 0,6/1kV – tuân theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, gồm ruột dẫn đồng, cách điện PVC và lớp vỏ PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
24 lõi 27 lõi 30 lõi 37 lõi
1 Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 102,900 113,810 125,040 151,730
2 Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 135,300 150,920 166,060 201,240
3 Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 186,100 207,100 229,400 278,900
4 Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 252,360 281,330 310,630 380,000
5 Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 384,720 429,650 475,250 582,540

Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 – 3 – 4 – 5 – 7 lõi

Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; cấu tạo ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi 7 lõi
1 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 28,700 34,360 40,040 44,940 54,220
2 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 33,380 39,890 46,570 52,750 64,460
3 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) CADIVI 39,730 48,020 56,980 65,290 81,410
4 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 46,880 57,960 69,190 80,420 101,590
5 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 60,070 76,190 92,810 109,420 138,720
6 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) CADIVI 81,890 106,970 132,360 157,610 204,650
7 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) CADIVI 104,350 141,970 176,330 212,470 283,780
8 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) CADIVI 152,880 209,870 268,970 328,060 443,330
9 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 (0,6/1kV) CADIVI 223,060 310,630 402,310 491,380 671,600

Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 8 – 10 – 12 – 14 – 16 – 19 lõi

Cáp điều khiển chống nhiễu có màn chắn – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
8 lõi 10 lõi 12 lõi 14 lõi 16 lõi 19 lõi
1 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 63,340 74,570 82,540 91,340 95,090 105,340
2 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 75,050 88,900 99,640 111,370 118,030 137,240
3 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) CADIVI 94,100 112,820 127,800 144,580 152,220 180,720
4 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 117,060 141,650 156,140 184,460 197,330 234,780
5 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 162,490 198,300 224,200 258,860 288,170 333,120
6 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) CADIVI 233,950 289,490 338,810 389,280 436,980 510,250
7 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) CADIVI 325,630 403,930 475,250 547,540 616,730 723,220
8 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) CADIVI 508,300 633,500 747,300 864,530 977,350 1,151,230

Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 24 – 27 – 30 – 37 lõi

Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1; cấu tạo gồm ruột dẫn đồng, lớp cách điện PVC và vỏ bảo vệ PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
24 lõi 27 lõi 30 lõi 37 lõi
1 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) CADIVI 132,700 148,970 161,180 188,860
2 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) CADIVI 165,100 180,560 196,680 240,140
3 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) CADIVI 217,360 238,840 262,280 324,650
4 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 286,060 315,530 345,820 415,500
5 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 421,510 467,270 514,150 621,620

Bảng giá dây Duplex DuCV CADIVI ruột đồng cách điện PVC

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Kết cấu Nhãn hiệu Đơn giá
1 Cáp Duplex 2x4mm2 (2×7/0.85) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 20.577
2 Cáp Duplex 2x5mm2 (2×7/0.95) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 25.620
3 Cáp Duplex 2×5.5mm2 (2×7/1) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 28.210
4 Cáp Duplex 2x6mm2 (2×7/1.04) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 30.260
5 Cáp Duplex 2x7mm2 (2×7/1.13) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 35.220
6 Cáp Duplex 2x10mm2 (2×7/1.35) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 49.210
7 Cáp Duplex 2x11mm2 (2×7/1.4) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 53.020
8 Cáp Duplex 2x14mm2 (2×7/1.6) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 68.620
9 Cáp Duplex 2x16mm2 (2×7/1.7) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 76.120
10 Cáp Duplex 2x22mm2 (2×7/2) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 106.450
11 Cáp Duplex 2x25mm2 (2×7/2.14) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 118.000
12 Cáp Duplex 2x35mm2 (2×7/2.52) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 163.320
13 Cáp Duplex 2x50mm2 (2×19/1.8) – 0.6/1kV Du-CV CADIVI 223.160

Bảng báo giá cáp Triplex TrCV CADIVI

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Kết cấu Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×3.5 (3×7/0.8) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 26.640
2 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 30.150
3 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5 (3×7/0.95) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 37.350
4 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5.5 (3×7/1) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 41.252
5 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 44.560
6 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×7 (3×7/1.13) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 52.725
7 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×8 (3×7/1.2) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 59.250
8 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×10 (3×7/1.35) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 74.451
9 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×11 (3×7/1.4) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 79.620
10 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×14 (3×7/1.6) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 103.620
11 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×16 (3×7/1.7) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 117.000
12 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×22 (3×7/2) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 160.452
13 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×25 (3×7/2.14) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 183.000
14 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×30 (3×7/2.3) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 209.350
15 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×35 (3×7/2.52) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 250.700
16 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×38 (3×7/2.6) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 267.250

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Lưu ý khi lựa chọn cáp chuyên dụng cho dự án

Việc chọn sai loại cáp có thể dẫn đến lãng phí ngân sách hoặc nguy cơ mất an toàn.

Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K

Hiểu rõ môi trường vận hành thực tế

Cần xác định rõ các yếu tố: Nhiệt độ môi trường, có tiếp xúc với hóa chất/dầu mỡ hay không, và yêu cầu về phòng cháy chữa cháy của đơn vị nghiệm thu.

Kiểm tra các chứng chỉ kỹ thuật tương ứng

Mỗi loại cáp chuyên dụng phải đi kèm với Test Report riêng biệt. Tại DaycapCADIVI, chúng tôi cung cấp đầy đủ bộ hồ sơ năng lượng mặt trời, hồ sơ chống cháy để quý khách trình chủ đầu tư.

Khảo sát năng lực điều phối rulo cáp gỗ siêu trường siêu trọng, quy trình cấp bộ hồ sơ chứng từ CO CQ gốc kèm kết quả thử nghiệm Test Report đóng dấu đỏ của xưởng tại bài viết: Đại lý cáp chuyên dụng CADIVI TPHCM

Cách nhận biết cáp chuyên dụng CADIVI chính hãng

Cáp chuyên dụng thường có ngoại quan và ký hiệu đặc biệt, hãy kiểm tra kỹ trước khi nhận hàng.

Ký hiệu in trên vỏ dây

Các dòng cáp Solar thường in mã H1Z2Z2-K, cáp chống cháy in LSHF, cáp chống mối mọt thường có dải màu hoặc ký hiệu riêng. Chữ in phải sắc nét, không nhòe.

Độ dẻo và cấu trúc các lớp bảo vệ

Tuốt thử lớp vỏ để kiểm tra các lớp băng chống thấm hoặc lưới chống nhiễu bên trong. Hàng chính hãng CADIVI luôn có cấu trúc các lớp đồng đều, đúng như catalog kỹ thuật.

DaycapCADIVI – Đơn vị cung cấp giải pháp cáp đặc chủng uy tín

Chúng tôi không chỉ bán dây điện, chúng tôi cung cấp giải pháp an toàn cho những công trình khó nhất.

Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu từ đại lý cấp 1

Đội ngũ của chúng tôi tại 153 Kênh Tân Hóa luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn bóc tách bản vẽ và tư vấn đúng loại cáp chuyên dụng theo tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án.

Chính sách giá tốt cho hàng đặt sản xuất

Một số loại cáp chuyên dụng đặc thù có thể không sẵn kho số lượng lớn, chúng tôi hỗ trợ đặt hàng sản xuất nhanh nhất từ nhà máy CADIVI với mức chiết khấu cực tốt cho nhà thầu.

Liên hệ nhận báo giá cáp chuyên dụng nhanh nhất

Quý khách có nhu cầu báo giá cáp Solar, cáp điều khiển hoặc các dòng cáp đặc biệt khác, hãy kết nối ngay với chúng tôi:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Top 10 câu hỏi thường gặp cáp chuyên dụng CADIVI

1. Cáp DVV và DVV/Sc khác nhau như thế nào?

DVV là cáp điều khiển có ruột đồng, cách điện và vỏ bọc PVC. DVV/Sc là dòng cáp điều khiển có thêm lớp màn chắn chống nhiễu (Sc), giúp truyền tín hiệu ổn định hơn trong các môi trường có nhiều thiết bị điện gây nhiễu từ tính.

2. Cáp điều khiển DK-CVV có ưu điểm gì?

DK-CVV là cáp điều khiển có cách điện XLPE (giúp chịu nhiệt tốt hơn PVC) và vỏ bọc PVC. Dòng này thường được dùng trong các hệ thống điều khiển công nghiệp đòi hỏi độ bền nhiệt và tính ổn định cao.

3. Dòng cáp DuCV (cáp chuyên dụng cho năng lượng mặt trời) có gì đặc biệt?

Cáp DuCV (hoặc các dòng cáp PV chuyên dụng) được thiết kế để chịu được tia UV, nhiệt độ cao, và độ ẩm khắc nghiệt khi lắp đặt ngoài trời cho các tấm pin năng lượng mặt trời trong thời gian dài (trên 25 năm).

4. Cáp TrCV được ứng dụng trong lĩnh vực nào?

Đây là loại cáp chuyên dụng dùng cho hệ thống chiếu sáng đèn đường hoặc chiếu sáng công cộng, có cấu tạo đảm bảo độ bền cao trước các tác động của môi trường và khả năng chịu tải phù hợp cho lưới điện chiếu sáng.

5. Cáp H1Z2Z2-K là gì và tại sao nó quan trọng trong điện mặt trời?

Đây là tiêu chuẩn cáp DC chuyên dụng cho hệ thống điện mặt trời. H1Z2Z2-K có khả năng chịu nhiệt cực tốt, điện áp cao, độ bền cơ học và đặc tính kháng hóa chất/tia UV vượt trội, giúp hệ thống vận hành an toàn trong môi trường khắc nghiệt.

6. Các dòng cáp chuyên dụng này có sẵn hàng không?

Vì là dòng đặc chủng, tồn kho biến động tùy thời điểm. Quý khách vui lòng gửi thông số kỹ thuật hoặc mã sản phẩm qua Hotline/Zalo 093 191 1896 để đội ngũ kinh doanh kiểm tra tình trạng kho ngay lập tức.

7. Mức chiết khấu cho cáp chuyên dụng có giống cáp điện thông thường không?

Cáp chuyên dụng thường có đơn giá cao và chính sách chiết khấu linh hoạt theo quy mô dự án. Chúng tôi luôn cam kết mức giá tối ưu nhất cho các đơn vị thi công hệ thống tự động hóa, M&E và điện mặt trời.

8. Thời gian đặt hàng từ nhà máy đối với cáp chuyên dụng là bao lâu?

Nếu không có sẵn, thời gian sản xuất từ nhà máy CADIVI thường từ 7 đến 15 ngày làm việc do tính chất kỹ thuật phức tạp. Chúng tôi luôn ưu tiên thúc đẩy tiến độ để không ảnh hưởng đến thời gian thi công của quý khách.

9. Daycapcadivi có hỗ trợ tư vấn chọn loại cáp chuyên dụng phù hợp cho hệ thống không?

Có. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ khách hàng chọn đúng loại cáp (ví dụ: cần màn chắn hay không, tiết diện phù hợp) để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí nhất.

10. Hồ sơ pháp lý (CO, CQ, Test Report) của cáp chuyên dụng có đầy đủ không?

Mọi sản phẩm CADIVI cung cấp bởi Daycapcadivi đều kèm đầy đủ bộ chứng từ pháp lý: Hóa đơn VAT, Chứng chỉ chất lượng (CQ), Chứng chỉ xuất xưởng và Phiếu kiểm nghiệm (Test report) chuẩn xác theo tiêu chuẩn của nhà máy.


Để lại một bình luận