Bảng Giá Cáp Chuyên Dụng CADIVI 2026: Giải Pháp Cho Mọi Môi Trường
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI
Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Cáp chuyên dụng CADIVI là gì?
Cáp chuyên dụng là những dòng sản phẩm được thiết kế riêng biệt để vận hành trong những điều kiện môi trường không bình thường. Từ những hầm mỏ ẩm ướt, tàu biển đầy hơi muối cho đến các cánh đồng điện mặt trời nắng cháy, CADIVI luôn có giải pháp tối ưu để đảm bảo dòng điện luôn thông suốt.

Để hiểu sâu hơn về cấu tạo đặc thù của dải vật liệu kỹ thuật cao, cơ chế vận hành của lớp cách điện XLPO chịu UV và cấu trúc ruột đồng tráng thiếc chống ăn mòn, mời quý khách hàng tham khảo tại bài viết: Cáp chuyên dụng CADIVI là gì
Đặc tính kỹ thuật vượt trội
Khác với cáp thông thường, cáp chuyên dụng sử dụng các vật liệu vỏ bọc đặc biệt như nhựa LSHF, XLPE chịu nhiệt cao, hoặc các lớp giáp kim loại tăng cường khả năng chịu va đập cơ học cực mạnh.
Vai trò của cáp chuyên dụng trong công nghiệp hiện đại
Sản phẩm không chỉ truyền tải điện mà còn bảo vệ hệ thống trước các tác nhân gây hại, giảm thiểu rủi ro cháy nổ và kéo dài tuổi thọ công trình, giúp nhà thầu an tâm tuyệt đối khi bàn giao dự án.
Khám phá ngay các cẩm nang phân tích chuyên sâu của kỹ sư cơ điện về năng lực chịu phân cực DC cao, độ bền cơ lý ngoài trời và giải pháp chống nhiễu trường điện từ bảo vệ mạch tín hiệu công nghiệp tại bài viết: Ưu điểm cáp chuyên dụng CADIVI
BẢNG GIÁ CÁP CHUYÊN DỤNG CADIVI 2026
Xem toàn bộ bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất hoặc liên hệ tư vấn & báo giá nhanh chóng – chính xác. Mỗi dòng cáp sẽ có mức chiết khấu riêng tùy theo khối lượng dự án. Liên hệ Hotline 093 191 1896 để được báo giá sát gốc nhất:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Hướng dẫn cách phân biệt chính xác các mã hiệu chủ lực H1Z2Z2-K, DVV, DVV/Sc, Duplex DuCV, Triplex TrCV và cách đọc thông số tiết diện danh định chuẩn hóa từ nhà sản xuất tại bài viết: Phân loại cáp chuyên dụng CADIVI
Bảng giá Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K CADIVI (Solar Cable)
Cáp năng lượng mặt trời DC – loại Solar cable H1Z2Z2-K, điện áp 1,5kV DC – theo tiêu chuẩn EN 50168.
Đây là dòng cáp được săn đón nhất trong những năm gần đây. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn IEC 62930, có khả năng chịu được sự khắc nghiệt của tia cực tím và nhiệt độ môi trường thay đổi liên tục.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 (1,5 kV DC) | CADIVI | 15,460 |
| 2 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 2.5 (1,5 kV DC) | CADIVI | 21,500 |
| 3 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 4 (1,5 kV DC) | CADIVI | 30,650 |
| 4 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 6 (1,5 kV DC) | CADIVI | 43,880 |
| 5 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 10-1,5 kV DC | CADIVI | 71,510 |
| 6 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 16-1,5 kV DC | CADIVI | 106,580 |
| 7 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 25-1,5 kV DC | CADIVI | 163,100 |
| 8 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 35-1,5 kV DC | CADIVI | 227,050 |
| 9 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 50-1,5 kV DC | CADIVI | 333,170 |
| 10 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 70 (1,5 kV DC) | CADIVI | 460,600 |
| 11 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 95 (1,5 kV DC) | CADIVI | 597,600 |
| 12 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 120-1,5 kV DC | CADIVI | 764,240 |
| 13 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 150 (1,5 kV DC) | CADIVI | 960,110 |
| 14 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 185-1,5 kV DC | CADIVI | 1,168,620 |
| 15 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 240-1,5 kV DC | CADIVI | 1,534,520 |
| 16 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 300 (1,5 kV DC) | CADIVI | 1,809,770 |
Độ bền lên đến 25 năm ngoài trời
Nhờ lớp cách điện và vỏ bọc XLPO cao cấp, cáp Solar CADIVI không bị giòn gãy sau nhiều thập kỷ tiếp xúc với ánh nắng gay gắt, đảm bảo hiệu suất thu điện cho các tấm pin.
Khả năng chịu nhiệt độ vận hành cao
Cáp có thể làm việc liên tục ở nhiệt độ ruột dẫn lên tới 120°C, giúp hệ thống luôn an toàn ngay cả trong những ngày nắng nóng đỉnh điểm của mùa hè Việt Nam.
Bảng giá Cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI
Cáp điện kế – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; loại 2 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp điện kế DK-CVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 82,870 | 110,390 | 137,240 |
| 2 | Cáp điện kế DK-CVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 115,580 | 150,280 | 187,560 |
| 3 | Cáp điện kế DK-CVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 166,550 | 213,280 | 273,040 |
| 4 | Cáp điện kế DK-CVV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 215,880 | 302,180 | 390,250 |
| 5 | Cáp điện kế DK-CVV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 338,480 | 474,760 | 613,960 |
| 6 | Cáp điện kế DK-CVV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 448,210 | 633,980 | 824,470 |
Cáp điện kế – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; loại 3 pha 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | DK-CVV-3×10+1×6-0,6/1kV | CADIVI | 250,400 |
| 2 | DK-CVV-3×16+1×10-0,6/1kV | CADIVI | 360,460 |
| 3 | DK-CVV-3×25+1×16-0,6/1kV | CADIVI | 565,440 |
| 4 | DK-CVV-3×35+1×16-0,6/1kV | CADIVI | 725,160 |
| 5 | DK-CVV-3×35+1×25-0,6/1kV | CADIVI | 775,460 |
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 – 3 – 4 – 5 – 7 lõi
Cáp điều khiển – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | 5 lõi | 7 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 17,470 | 21,540 | 24,910 | 28,210 | 34,030 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 20,650 | 24,940 | 30,760 | 35,650 | 43,630 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 24,550 | 32,040 | 39,400 | 46,390 | 54,710 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 30,620 | 40,220 | 48,020 | 57,960 | 77,660 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 39,550 | 54,550 | 70,330 | 85,800 | 116,080 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 59,100 | 82,540 | 107,780 | 131,710 | 179,260 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 82,060 | 116,260 | 152,400 | 187,070 | 256,260 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 128,290 | 183,970 | 242,110 | 299,400 | 412,250 |
| 9 | Cáp điều khiển DVV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 194,890 | 280,850 | 371,530 | 460,100 | 635,280 |
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 8 – 10 – 12 – 14 – 16 – 19 lõi
Cáp điều khiển – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1, với ruột dẫn bằng đồng, lớp cách điện PVC và vỏ ngoài PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
TT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||||
| 8 lõi | 10 lõi | 12 lõi | 14 lõi | 16 lõi | 19 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 40,380 | 48,520 | 55,680 | 64,960 | 72,780 | 81,890 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 51,280 | 62,040 | 72,130 | 84,010 | 94,600 | 107,450 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 68,210 | 83,360 | 97,200 | 111,840 | 127,000 | 147,020 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 90,200 | 110,710 | 129,910 | 150,280 | 170,780 | 199,130 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 134,150 | 165,590 | 195,700 | 227,450 | 258,860 | 302,660 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 206,620 | 256,910 | 305,270 | 351,670 | 402,310 | 474,110 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 295,840 | 368,620 | 438,610 | 506,020 | 577,810 | 683,640 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 474,760 | 593,280 | 705,790 | 816,670 | 934,210 | 1,105,820 |
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 24 – 27 – 30 – 37 lõi
Cáp điều khiển – điện áp 0,6/1kV – tuân theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, gồm ruột dẫn đồng, cách điện PVC và lớp vỏ PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 24 lõi | 27 lõi | 30 lõi | 37 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 102,900 | 113,810 | 125,040 | 151,730 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 135,300 | 150,920 | 166,060 | 201,240 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 186,100 | 207,100 | 229,400 | 278,900 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 252,360 | 281,330 | 310,630 | 380,000 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 384,720 | 429,650 | 475,250 | 582,540 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 – 3 – 4 – 5 – 7 lõi
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; cấu tạo ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | 5 lõi | 7 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 28,700 | 34,360 | 40,040 | 44,940 | 54,220 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 33,380 | 39,890 | 46,570 | 52,750 | 64,460 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 39,730 | 48,020 | 56,980 | 65,290 | 81,410 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 46,880 | 57,960 | 69,190 | 80,420 | 101,590 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 60,070 | 76,190 | 92,810 | 109,420 | 138,720 |
| 6 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 81,890 | 106,970 | 132,360 | 157,610 | 204,650 |
| 7 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 104,350 | 141,970 | 176,330 | 212,470 | 283,780 |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 152,880 | 209,870 | 268,970 | 328,060 | 443,330 |
| 9 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 223,060 | 310,630 | 402,310 | 491,380 | 671,600 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 8 – 10 – 12 – 14 – 16 – 19 lõi
Cáp điều khiển chống nhiễu có màn chắn – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||||
| 8 lõi | 10 lõi | 12 lõi | 14 lõi | 16 lõi | 19 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 63,340 | 74,570 | 82,540 | 91,340 | 95,090 | 105,340 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 75,050 | 88,900 | 99,640 | 111,370 | 118,030 | 137,240 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 94,100 | 112,820 | 127,800 | 144,580 | 152,220 | 180,720 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 117,060 | 141,650 | 156,140 | 184,460 | 197,330 | 234,780 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 162,490 | 198,300 | 224,200 | 258,860 | 288,170 | 333,120 |
| 6 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 233,950 | 289,490 | 338,810 | 389,280 | 436,980 | 510,250 |
| 7 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 325,630 | 403,930 | 475,250 | 547,540 | 616,730 | 723,220 |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 508,300 | 633,500 | 747,300 | 864,530 | 977,350 | 1,151,230 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 24 – 27 – 30 – 37 lõi
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1; cấu tạo gồm ruột dẫn đồng, lớp cách điện PVC và vỏ bảo vệ PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 24 lõi | 27 lõi | 30 lõi | 37 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 132,700 | 148,970 | 161,180 | 188,860 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 165,100 | 180,560 | 196,680 | 240,140 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 217,360 | 238,840 | 262,280 | 324,650 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 286,060 | 315,530 | 345,820 | 415,500 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 421,510 | 467,270 | 514,150 | 621,620 |
Bảng giá dây Duplex DuCV CADIVI ruột đồng cách điện PVC
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu | Đơn giá |
| 1 | Cáp Duplex 2x4mm2 (2×7/0.85) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 20.577 |
| 2 | Cáp Duplex 2x5mm2 (2×7/0.95) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 25.620 |
| 3 | Cáp Duplex 2×5.5mm2 (2×7/1) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 28.210 |
| 4 | Cáp Duplex 2x6mm2 (2×7/1.04) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 30.260 |
| 5 | Cáp Duplex 2x7mm2 (2×7/1.13) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 35.220 |
| 6 | Cáp Duplex 2x10mm2 (2×7/1.35) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 49.210 |
| 7 | Cáp Duplex 2x11mm2 (2×7/1.4) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 53.020 |
| 8 | Cáp Duplex 2x14mm2 (2×7/1.6) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 68.620 |
| 9 | Cáp Duplex 2x16mm2 (2×7/1.7) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 76.120 |
| 10 | Cáp Duplex 2x22mm2 (2×7/2) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 106.450 |
| 11 | Cáp Duplex 2x25mm2 (2×7/2.14) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 118.000 |
| 12 | Cáp Duplex 2x35mm2 (2×7/2.52) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 163.320 |
| 13 | Cáp Duplex 2x50mm2 (2×19/1.8) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 223.160 |
Bảng báo giá cáp Triplex TrCV CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×3.5 (3×7/0.8) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 26.640 |
| 2 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 30.150 |
| 3 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5 (3×7/0.95) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 37.350 |
| 4 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5.5 (3×7/1) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 41.252 |
| 5 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 44.560 |
| 6 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×7 (3×7/1.13) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 52.725 |
| 7 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×8 (3×7/1.2) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 59.250 |
| 8 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×10 (3×7/1.35) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 74.451 |
| 9 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×11 (3×7/1.4) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 79.620 |
| 10 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×14 (3×7/1.6) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 103.620 |
| 11 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×16 (3×7/1.7) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 117.000 |
| 12 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×22 (3×7/2) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 160.452 |
| 13 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×25 (3×7/2.14) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 183.000 |
| 14 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×30 (3×7/2.3) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 209.350 |
| 15 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×35 (3×7/2.52) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 250.700 |
| 16 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×38 (3×7/2.6) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 267.250 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Lưu ý khi lựa chọn cáp chuyên dụng cho dự án
Việc chọn sai loại cáp có thể dẫn đến lãng phí ngân sách hoặc nguy cơ mất an toàn.

Hiểu rõ môi trường vận hành thực tế
Cần xác định rõ các yếu tố: Nhiệt độ môi trường, có tiếp xúc với hóa chất/dầu mỡ hay không, và yêu cầu về phòng cháy chữa cháy của đơn vị nghiệm thu.
Kiểm tra các chứng chỉ kỹ thuật tương ứng
Mỗi loại cáp chuyên dụng phải đi kèm với Test Report riêng biệt. Tại DaycapCADIVI, chúng tôi cung cấp đầy đủ bộ hồ sơ năng lượng mặt trời, hồ sơ chống cháy để quý khách trình chủ đầu tư.
Khảo sát năng lực điều phối rulo cáp gỗ siêu trường siêu trọng, quy trình cấp bộ hồ sơ chứng từ CO CQ gốc kèm kết quả thử nghiệm Test Report đóng dấu đỏ của xưởng tại bài viết: Đại lý cáp chuyên dụng CADIVI TPHCM
Cách nhận biết cáp chuyên dụng CADIVI chính hãng
Cáp chuyên dụng thường có ngoại quan và ký hiệu đặc biệt, hãy kiểm tra kỹ trước khi nhận hàng.
Ký hiệu in trên vỏ dây
Các dòng cáp Solar thường in mã H1Z2Z2-K, cáp chống cháy in LSHF, cáp chống mối mọt thường có dải màu hoặc ký hiệu riêng. Chữ in phải sắc nét, không nhòe.
Độ dẻo và cấu trúc các lớp bảo vệ
Tuốt thử lớp vỏ để kiểm tra các lớp băng chống thấm hoặc lưới chống nhiễu bên trong. Hàng chính hãng CADIVI luôn có cấu trúc các lớp đồng đều, đúng như catalog kỹ thuật.
DaycapCADIVI – Đơn vị cung cấp giải pháp cáp đặc chủng uy tín
Chúng tôi không chỉ bán dây điện, chúng tôi cung cấp giải pháp an toàn cho những công trình khó nhất.
Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu từ đại lý cấp 1
Đội ngũ của chúng tôi tại 153 Kênh Tân Hóa luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn bóc tách bản vẽ và tư vấn đúng loại cáp chuyên dụng theo tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án.
Chính sách giá tốt cho hàng đặt sản xuất
Một số loại cáp chuyên dụng đặc thù có thể không sẵn kho số lượng lớn, chúng tôi hỗ trợ đặt hàng sản xuất nhanh nhất từ nhà máy CADIVI với mức chiết khấu cực tốt cho nhà thầu.
Liên hệ nhận báo giá cáp chuyên dụng nhanh nhất
Quý khách có nhu cầu báo giá cáp Solar, cáp điều khiển hoặc các dòng cáp đặc biệt khác, hãy kết nối ngay với chúng tôi:
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Website: https://daycapcadivi.vn/
- Địa chỉ: 153 Đ. Kênh Tân Hóa, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh.
Top 10 câu hỏi thường gặp cáp chuyên dụng CADIVI
1. Cáp DVV và DVV/Sc khác nhau như thế nào?
DVV là cáp điều khiển có ruột đồng, cách điện và vỏ bọc PVC. DVV/Sc là dòng cáp điều khiển có thêm lớp màn chắn chống nhiễu (Sc), giúp truyền tín hiệu ổn định hơn trong các môi trường có nhiều thiết bị điện gây nhiễu từ tính.
2. Cáp điều khiển DK-CVV có ưu điểm gì?
DK-CVV là cáp điều khiển có cách điện XLPE (giúp chịu nhiệt tốt hơn PVC) và vỏ bọc PVC. Dòng này thường được dùng trong các hệ thống điều khiển công nghiệp đòi hỏi độ bền nhiệt và tính ổn định cao.
3. Dòng cáp DuCV (cáp chuyên dụng cho năng lượng mặt trời) có gì đặc biệt?
Cáp DuCV (hoặc các dòng cáp PV chuyên dụng) được thiết kế để chịu được tia UV, nhiệt độ cao, và độ ẩm khắc nghiệt khi lắp đặt ngoài trời cho các tấm pin năng lượng mặt trời trong thời gian dài (trên 25 năm).
4. Cáp TrCV được ứng dụng trong lĩnh vực nào?
Đây là loại cáp chuyên dụng dùng cho hệ thống chiếu sáng đèn đường hoặc chiếu sáng công cộng, có cấu tạo đảm bảo độ bền cao trước các tác động của môi trường và khả năng chịu tải phù hợp cho lưới điện chiếu sáng.
5. Cáp H1Z2Z2-K là gì và tại sao nó quan trọng trong điện mặt trời?
Đây là tiêu chuẩn cáp DC chuyên dụng cho hệ thống điện mặt trời. H1Z2Z2-K có khả năng chịu nhiệt cực tốt, điện áp cao, độ bền cơ học và đặc tính kháng hóa chất/tia UV vượt trội, giúp hệ thống vận hành an toàn trong môi trường khắc nghiệt.
6. Các dòng cáp chuyên dụng này có sẵn hàng không?
Vì là dòng đặc chủng, tồn kho biến động tùy thời điểm. Quý khách vui lòng gửi thông số kỹ thuật hoặc mã sản phẩm qua Hotline/Zalo 093 191 1896 để đội ngũ kinh doanh kiểm tra tình trạng kho ngay lập tức.
7. Mức chiết khấu cho cáp chuyên dụng có giống cáp điện thông thường không?
Cáp chuyên dụng thường có đơn giá cao và chính sách chiết khấu linh hoạt theo quy mô dự án. Chúng tôi luôn cam kết mức giá tối ưu nhất cho các đơn vị thi công hệ thống tự động hóa, M&E và điện mặt trời.
8. Thời gian đặt hàng từ nhà máy đối với cáp chuyên dụng là bao lâu?
Nếu không có sẵn, thời gian sản xuất từ nhà máy CADIVI thường từ 7 đến 15 ngày làm việc do tính chất kỹ thuật phức tạp. Chúng tôi luôn ưu tiên thúc đẩy tiến độ để không ảnh hưởng đến thời gian thi công của quý khách.
9. Daycapcadivi có hỗ trợ tư vấn chọn loại cáp chuyên dụng phù hợp cho hệ thống không?
Có. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ khách hàng chọn đúng loại cáp (ví dụ: cần màn chắn hay không, tiết diện phù hợp) để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí nhất.
10. Hồ sơ pháp lý (CO, CQ, Test Report) của cáp chuyên dụng có đầy đủ không?
Mọi sản phẩm CADIVI cung cấp bởi Daycapcadivi đều kèm đầy đủ bộ chứng từ pháp lý: Hóa đơn VAT, Chứng chỉ chất lượng (CQ), Chứng chỉ xuất xưởng và Phiếu kiểm nghiệm (Test report) chuẩn xác theo tiêu chuẩn của nhà máy.

