DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI
Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNG 2026
Bảng giá cáp đồng hạ thế CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CV 1 – 0,6/1kV | CADIVI | 5.577 |
| 2 | Dây CV 1.5 – 0,6/1kV | CADIVI | 7.656 |
| 3 | Dây CV 2.5 – 0,6/1kV | CADIVI | 12.474 |
| 4 | Dây CV 4 – 0,6/1kV | CADIVI | 18.876 |
| 5 | Dây CV 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 27.709 |
| 6 | Dây CV 10 – 0,6/1kV | CADIVI | 45.892 |
| 7 | Dây CV 16 – 0,6/1kV | CADIVI | 69.861 |
| 8 | Dây CV 25 – 0,6/1kV | CADIVI | 106.788 |
| 9 | Dây CV 35 – 0,6/1kV | CADIVI | 147.752 |
| 10 | Dây CV 50 – 0,6/1kV | CADIVI | 202.147 |
| 11 | Dây CV 70 – 0,6/1kV | CADIVI | 288.387 |
| 12 | Dây CV 95 – 0,6/1kV | CADIVI | 398.783 |
| 13 | Dây CV 120 – 0,6/1kV | CADIVI | 519.420 |
| 14 | Dây CV 150 – 0,6/1kV | CADIVI | 620.829 |
| 15 | Dây CV 185 – 0,6/1kV | CADIVI | 775.159 |
| 16 | Dây CV 240 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.015.718 |
| 17 | Dây CV 300 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.274.020 |
| 18 | Dây CV 400 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.624.997 |
| 19 | Dây CV 500 – 0,6/1kV | CADIVI | 2.108.953 |
| 20 | Dây CV 630 – 0,6/1kV | CADIVI | 2.716.208 |
Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế loại TER AS/NZS 5000.1
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CV 1.0 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER | CADIVI | 5.577 |
| 2 | Dây CV 1.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER | CADIVI | 7.656 |
| 3 | Dây CV 2.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER | CADIVI | 12.474 |
Bảng giá dây CVV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, cấu tạo 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện và vỏ ngoài bằng PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây CVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 8.338 | – | – | – |
| 2 | Dây CVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 10.703 | 23.925 | 31.570 | 40.161 |
| 3 | Dây CVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.543 | 35.783 | 47.696 | 60.720 |
| 4 | Dây CVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.594 | 51.810 | 68.497 | 89.452 |
| 5 | Dây CVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 31.691 | 71.555 | 97.515 | 128.139 |
| 6 | Dây CVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 49.566 | 115.555 | 160.655 | 209.176 |
| 7 | Dây CVV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 73.612 | 175.549 | 247.973 | 318.285 |
| 8 | Dây CVV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 113.905 | 254.529 | 362.527 | 471.867 |
| 9 | Dây CVV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 155.144 | 339.152 | 487.047 | 637.890 |
| 10 | Dây CVV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 211.013 | 451.715 | 654.676 | 880.297 |
| 11 | Dây CVV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 298.595 | 631.301 | 921.976 | 1.219.350 |
| 12 | Dây CVV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 412.093 | 863.401 | 1.272.403 | 1.682.351 |
| 13 | Dây CVV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 534.996 | 1.124.255 | 1.647.162 | 2.182.290 |
| 14 | Dây CVV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 637.483 | 1.332.452 | 1.956.768 | 2.607.539 |
| 15 | Dây CVV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 795.311 | 1.658.580 | 2.441.923 | 3.243.273 |
| 16 | Dây CVV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.040.435 | 2.163.755 | 3.193.839 | 4.247.573 |
| 17 | Dây CVV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.305.183 | 2.712.567 | 3.998.148 | 5.322.944 |
| 18 | Dây CVV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.662.463 | 3.456.035 | 5.096.608 | 56.785.273 |
| 19 | Dây CVV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.125.871 | – | – | – |
| 20 | Dây CVV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.734.743 | – | – | – |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 7.986 | 22.484 | 28.072 | 34.782 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 10.351 | 27.203 | 35.596 | 44.594 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.466 | 38.148 | 50.369 | 63.536 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.022 | 54.395 | 72.798 | 93.357 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 31.031 | 74.008 | 101.409 | 133.925 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 49.159 | 113.498 | 158.235 | 206.173 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 73.744 | 169.642 | 238.953 | 310.541 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 114.312 | 254.265 | 363.341 | 485.837 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 156.618 | 341.297 | 491.073 | 657.888 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 212.630 | 454.542 | 659.230 | 869.176 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 301.411 | 635.327 | 929.082 | 1.261.931 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 414.249 | 866.767 | 1.277.375 | 1.691.613 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 540.232 | 1.131.372 | 1.649.175 | 2.139.302 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 644.600 | 1.342.924 | 1.976.370 | 2.630.782 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 802.692 | 1.668.909 | 2.464.891 | 3.277.252 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.049.983 | 2.179.067 | 3.221.647 | 4.289.340 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.315.523 | 2.731.652 | 4.029.982 | 5.368.209 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.676.576 | 3.479.146 | 5.137.572 | 6.842.616 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.144.406 | – | – | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.765.774 | – | – | – |
Bảng giá cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp ngầm CVV/DATA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 156.211 |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DATA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 200.530 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DATA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 261.789 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DATA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 348.029 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DATA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 468.237 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DATA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 597.586 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DATA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 703.835 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DATA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 867.174 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DATA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.120.889 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DATA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.394.239 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DATA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.766.567 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | – | – | 87.714 |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 80.454 | – | 125.323 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 103.158 | 132.165 | 159.973 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 140.899 | 187.242 | 238.150 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 201.872 | 271.590 | 343.321 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 287.705 | 396.099 | 506.110 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 374.759 | 521.829 | 676.841 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 489.049 | 696.718 | 915.926 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 674.014 | 972.609 | 1.312.432 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 917.928 | 1.370.457 | 1.792.219 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.221.759 | 1.759.714 | 2.301.288 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.442.056 | 2.081.673 | 2.750.858 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.784.167 | 2.582.558 | 3.408.878 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.303.972 | 3.359.323 | 4.440.458 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.881.956 | 4.181.078 | 5.544.561 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.647.578 | 5.312.593 | 7.041.683 |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp ngầm CXV/DATA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 156.618 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DATA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 202.147 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DATA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 262.999 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DATA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 351.648 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DATA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 471.460 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DATA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 600.809 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DATA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 713.097 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DATA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 877.910 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DATA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.134.199 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DATA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.411.157 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DATA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.787.115 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DATA 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.266.902 |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 78.045 | 97.779 | 121.154 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 100.595 | 129.624 | 155.540 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 135.641 | 185.361 | 234.784 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 195.701 | 267.839 | 341.297 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 286.495 | 397.991 | 508.530 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 377.443 | 526.537 | 682.473 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 492.008 | 701.151 | 5.918.610 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 680.185 | 979.594 | 1.287.451 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 921.162 | 1.339.701 | 1.801.217 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.229.690 | 1.765.225 | 2.334.189 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.454.948 | 2.105.862 | 2.778.787 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.798.665 | 2.611.972 | 3.442.472 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.325.741 | 3.395.590 | 4.487.340 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.905.991 | 4.225.012 | 5.597.889 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.679.269 | 5.368.209 | 7.115.031 |
Bảng giá cáp cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI ruột đồng toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI mới nhất
- CVV: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.
- CXV: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |
| CXV | CVV | |||
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 86.636 | – |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 122.364 | – |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 187.770 | – |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 290.939 | 299.233 |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 433.180 | 431.838 |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 559.570 | 556.347 |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 601.216 | 596.376 |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 773.135 | 767.635 |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 814.781 | 809.006 |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.085.172 | 1.076.163 |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.139.974 | 1.129.766 |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.489.191 | 1.480.732 |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.579.050 | 1.569.117 |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.967.229 | 1.953.006 |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.091.210 | 2.070.805 |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.351.657 | 2.326.951 |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.468.785 | 2.443.001 |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.888.666 | 2.859.252 |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.084.103 | 3.055.888 |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.874.706 | 3.839.253 |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.999.358 | 3.960.264 |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.167.658 | 4.124.681 |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.836.557 | 4.794.383 |
| 24 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.854.707 | 4.808.364 |
| 25 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.961.626 | 5.910.036 |
| 26 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.403.001 | 6.349.002 |
Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Cáp CVV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |
| CXV/DSTA |
CVV/DSTA
|
|||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 114.037 | 116.864 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 146.278 | 150.568 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 215.446 | 219.208 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 321.959 | 326.799 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 466.092 | 467.830 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 596.783 | 596.783 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 638.693 | 638.550 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 818.004 | 819.610 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 861.927 | 864.743 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.139.160 | 1.136.608 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.193.962 | 1.193.159 |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.588.862 | 1.593.702 |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.683.154 | 1.686.652 |
| 14 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.088.394 | 2.089.340 |
| 15 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.206.589 | 2.214.256 |
| 16 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.490.147 | 2.484.240 |
| 17 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.608.749 | 2.604.580 |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.037.089 | 3.028.630 |
| 19 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.246.089 | 3.237.630 |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.065.446 | 4.052.411 |
| 21 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.277.152 | 4.179.736 |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.361.203 | 4.348.982 |
| 23 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.050.133 | 5.043.819 |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.065.588 | 5.054.302 |
| 25 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.204.605 | 6.194.265 |
| 26 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.664.383 | 6.647.190 |
BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT NHÔM 2026
Bảng giá Cáp nhôm hạ thế CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp nhôm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
Bảng giá dây AV CADIVI 0,6/1kV
Dây điện lực AV 0.6/1kV theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp nhôm bọc AV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 9.757 |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 13.717 |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 17.886 |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 25.014 |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 33.770 |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 45.914 |
| 7 | Cáp nhôm bọc AV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 55.814 |
| 8 | Cáp nhôm bọc AV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 71.775 |
| 9 | Cáp nhôm bọc AV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 87.890 |
| 10 | Cáp nhôm bọc AV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 111.199 |
| 11 | Cáp nhôm bọc AV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 139.172 |
| 12 | Cáp nhôm bọc AV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 176.066 |
| 13 | Cáp nhôm bọc AV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 221.837 |
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1–4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV | CADIVI | 10.186 | – | – | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 13.002 | 43.604 | 52.635 | 63.899 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 17.864 | 55.858 | 69.234 | 84.216 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.462 | 67.133 | 82.115 | 101.926 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 30.470 | 83.226 | 107.250 | 134.871 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 40.744 | 105.897 | 139.458 | 179.091 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 52.514 | 133.507 | 181.808 | 233.332 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 66.638 | 179.344 | 236.808 | 296.384 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 78.397 | 203.742 | 274.835 | 359.172 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 97.724 | 244.728 | 333.916 | 433.972 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 121.880 | 303.688 | 419.496 | 547.426 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 151.349 | 378.983 | 512.622 | 676.115 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 190.366 | 476.212 | 648.120 | 840.961 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 238.909 | – | – | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 305.294 | – | – | – |
Bảng giá Cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp ngầm AXV/DATA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 41.866 |
| 2 | Cáp ngầm AXV/DATA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 51.150 |
| 3 | Cáp ngầm AXV/DATA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 58.080 |
| 4 | Cáp ngầm AXV/DATA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 69.608 |
| 5 | Cáp ngầm AXV/DATA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 79.398 |
| 6 | Cáp ngầm AXV/DATA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 96.228 |
| 7 | Cáp ngầm AXV/DATA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 118.646 |
| 8 | Cáp ngầm AXV/DATA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 132.891 |
| 9 | Cáp ngầm AXV/DATA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 152.339 |
| 10 | Cáp ngầm AXV/DATA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 184.668 |
| 11 | Cáp ngầm AXV/DATA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 222.189 |
| 12 | Cáp ngầm AXV/DATA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 271.986 |
Bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 63.415 | 74.679 | 78.397 |
| 2 | Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 80.498 | 95.359 | 109.483 |
| 3 | Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 94.380 | 109.989 | 130.922 |
| 4 | Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 111.474 | 137.720 | 170.797 |
| 5 | Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 139.711 | 176.374 | 219.835 |
| 6 | Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 173.767 | 226.644 | 314.336 |
| 7 | Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 257.620 | 323.136 | 374.033 |
| 8 | Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 288.079 | 368.335 | 470.151 |
| 9 | Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 340.714 | 439.681 | 553.124 |
| 10 | Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 412.302 | 541.607 | 690.844 |
| 11 | Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 506.187 | 651.464 | 838.475 |
| 12 | Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 622.490 | 810.370 | 1.047.057 |
Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI mới nhất
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 62.183 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×16+1×10 – 0,6/1kV | CADIVI | 85.954 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 103.543 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 157.289 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 163.482 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 202.125 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 208.945 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 286.957 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 300.102 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 352.726 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 366.608 |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 419.243 |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 436.326 |
| 14 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 497.640 |
| 15 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 511.269 |
| 16 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 621.621 |
| 17 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 644.039 |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 664.345 |
| 19 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 754.138 |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 778.778 |
| 21 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 932.613 |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 967.043 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Ưu điểm của cáp điện hạ thế CADIVI
Cáp điện hạ thế CADIVI được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đáp ứng nhu cầu truyền tải điện 0,6/1KV cho dân dụng, công nghiệp và các công trình hạ tầng. Với đa dạng chủng loại ruột đồng và ruột nhôm, cáp CADIVI giúp người dùng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp với công suất, điều kiện lắp đặt và ngân sách.

Các dòng cáp hạ thế CADIVI sử dụng vật liệu cách điện PVC hoặc XLPE, cho khả năng cách điện tốt, chịu nhiệt ổn định và tuổi thọ cao. Nhờ chất lượng đồng đều, cáp CADIVI được sử dụng phổ biến trong nhà ở, nhà xưởng, khu công nghiệp, tòa nhà thương mại và hệ thống điện công cộng.

Lưu ý khi lựa chọn cáp điện hạ thế CADIVI
Lý do nên lựa chọn cáp điện hạ thế CADIVI:
- Đáp ứng tiêu chuẩn điện áp hạ thế 0,6/1KV.
- Chủng loại đa dạng, phù hợp dân dụng và công nghiệp.
- Chất lượng ổn định, độ bền cao, an toàn khi sử dụng lâu dài.
- Có đầy đủ lựa chọn 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi.
- Dễ nghiệm thu hồ sơ kỹ thuật cho công trình.
- Thương hiệu CADIVI uy tín, được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc.

Gợi ý các tiêu chí nên cân nhắc khi chọn cáp điện hạ thế CADIVI:
- Ruột dẫn: đồng hay nhôm, tùy yêu cầu kỹ thuật và chi phí.
- Số lõi cáp: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi hoặc 3 pha 4 lõi.
- Tiết diện ruột dẫn phù hợp công suất tải.
- Môi trường lắp đặt: trong nhà, ngoài trời, chôn ngầm.
- Có cần lớp giáp bảo vệ (DATA, DSTA) hay không.
- Nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ CO – CQ chính hãng CADIVI.

Phân loại cáp điện hạ thế CADIVI theo ruột dẫn
Cáp điện hạ thế ruột đồng CADIVI
Các dòng cáp ruột đồng có khả năng dẫn điện tốt, tổn hao thấp, phù hợp với các hệ thống yêu cầu độ ổn định cao.
Chủng loại phổ biến:
- CV
- CXV
- CVV
- CXV/DATA
- CXV/DSTA
- CVV/DATA
- CVV/DSTA

Số lõi sử dụng:
- Cáp 1 lõi: cấp nguồn chính, tủ điện
- Cáp 2 lõi: mạch điện 1 pha
- Cáp 3 lõi: điện 3 pha không trung tính
- Cáp 4 lõi: điện 3 pha có trung tính
- Cáp 3 pha 4 lõi: hệ thống điện công nghiệp, tòa nhà

Cáp điện hạ thế ruột nhôm CADIVI
Cáp ruột nhôm có ưu điểm giá thành kinh tế, trọng lượng nhẹ, thường dùng cho đường dây cấp điện quy mô lớn.
Chủng loại phổ biến:
- AV
- AXV
- AVV
- AXV/DATA
- AXV/DSTA
- AVV/DATA
- AVV/DSTA

Số lõi sử dụng:
- Cáp 1 lõi: đường trục cấp điện
- Cáp 2 lõi: điện sinh hoạt, dân dụng
- Cáp 3 lõi: điện 3 pha
- Cáp 4 lõi: điện 3 pha có trung tính
- Cáp 3 pha 4 lõi: cấp nguồn cho nhà máy, khu công nghiệp
Ứng dụng của cáp điện hạ thế CADIVI
- Hệ thống điện nhà ở, chung cư
- Nhà xưởng, khu công nghiệp
- Trung tâm thương mại, tòa nhà văn phòng
- Hệ thống điện công cộng, hạ tầng kỹ thuật
- Công trình cần cáp chôn ngầm, có giáp bảo vệ

Quy trình mua cáp điện hạ thế CADIVI tại Daycapcadivi
Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn chủng loại và số lõi phù hợp
Bước 2: Kiểm tra tồn kho, gửi bảng giá cáp điện hạ thế CADIVI mới nhất
Bước 3: Giao hàng đúng tiến độ, đúng chủng loại
Bước 4: Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn sau bán hàng

TOP 10 câu hỏi thường gặp về cáp điện hạ thế CADIVI
1. Cáp điện hạ thế CADIVI có những cấp điện áp nào?
Chủ yếu sử dụng cho hệ thống điện 0,6/1KV.
2. Nên chọn cáp ruột đồng hay ruột nhôm CADIVI?
Ruột đồng dẫn điện tốt hơn; ruột nhôm tiết kiệm chi phí, phù hợp tuyến dài.
3. Cáp 1 lõi và cáp nhiều lõi khác nhau thế nào?
Cáp 1 lõi dùng cho đường trục; cáp nhiều lõi thuận tiện thi công mạch điện.

4. Khi nào cần dùng cáp có giáp DATA hoặc DSTA?
Khi lắp đặt chôn ngầm, ngoài trời hoặc môi trường dễ va đập.
5. Cáp 3 pha 4 lõi dùng trong trường hợp nào?
Dùng cho hệ thống điện 3 pha có dây trung tính.
6. Tiết diện cáp điện hạ thế CADIVI chọn theo tiêu chí nào?
Dựa vào công suất tải, chiều dài tuyến và điều kiện lắp đặt.

7. Cáp CXV khác gì so với cáp CV?
CXV có cách điện XLPE, chịu nhiệt tốt hơn cáp CV.
8. Cáp điện hạ thế CADIVI có dùng cho nhà xưởng không?
Có, phù hợp cho nhà xưởng, khu công nghiệp và công trình lớn.
9. Giá cáp điện hạ thế CADIVI có thay đổi thường xuyên không?
Có, phụ thuộc vào giá đồng, nhôm và tiết diện cáp.
10. Mua cáp điện hạ thế CADIVI ở đâu để đảm bảo chính hãng?
Nên mua tại đại lý phân phối uy tín, có đầy đủ CO – CQ.


