Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Bảng giá cáp điện hạ thế CADIVI mới nhất

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Table of Contents

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI

Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt
Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt

BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNG 2026

Bảng giá cáp đồng hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CV 1 – 0,6/1kV CADIVI 5.577
2 Dây CV 1.5 – 0,6/1kV CADIVI 7.656
3 Dây CV 2.5 – 0,6/1kV CADIVI 12.474
4 Dây CV 4 – 0,6/1kV CADIVI 18.876
5 Dây CV 6 – 0,6/1kV CADIVI 27.709
6 Dây CV 10 – 0,6/1kV CADIVI 45.892
7 Dây CV 16 – 0,6/1kV CADIVI 69.861
8 Dây CV 25 – 0,6/1kV CADIVI 106.788
9 Dây CV 35 – 0,6/1kV CADIVI 147.752
10 Dây CV 50 – 0,6/1kV CADIVI 202.147
11 Dây CV 70 – 0,6/1kV CADIVI 288.387
12 Dây CV 95 – 0,6/1kV CADIVI 398.783
13 Dây CV 120 – 0,6/1kV CADIVI 519.420
14 Dây CV 150 – 0,6/1kV CADIVI 620.829
15 Dây CV 185 – 0,6/1kV CADIVI 775.159
16 Dây CV 240 – 0,6/1kV CADIVI 1.015.718
17 Dây CV 300 – 0,6/1kV CADIVI 1.274.020
18 Dây CV 400 – 0,6/1kV CADIVI 1.624.997
19 Dây CV 500 – 0,6/1kV CADIVI 2.108.953
20 Dây CV 630 – 0,6/1kV CADIVI 2.716.208

Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế loại TER AS/NZS 5000.1

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CV 1.0 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 5.577
2 Dây CV 1.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 7.656
3 Dây CV 2.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 12.474

Bảng giá dây CVV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, cấu tạo 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện và vỏ ngoài bằng PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây CVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 8.338
2 Dây CVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 10.703 23.925 31.570 40.161
3 Dây CVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 15.543 35.783 47.696 60.720
4 Dây CVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 22.594 51.810 68.497 89.452
5 Dây CVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 31.691 71.555 97.515 128.139
6 Dây CVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 49.566 115.555 160.655 209.176
7 Dây CVV 16 (0,6/1kV) CADIVI 73.612 175.549 247.973 318.285
8 Dây CVV 25 (0,6/1kV) CADIVI 113.905 254.529 362.527 471.867
9 Dây CVV 35 (0,6/1kV) CADIVI 155.144 339.152 487.047 637.890
10 Dây CVV 50 (0,6/1kV) CADIVI 211.013 451.715 654.676 880.297
11 Dây CVV 70 (0,6/1kV) CADIVI 298.595 631.301 921.976 1.219.350
12 Dây CVV 95 (0,6/1kV) CADIVI 412.093 863.401 1.272.403 1.682.351
13 Dây CVV 120 (0,6/1kV) CADIVI 534.996 1.124.255 1.647.162 2.182.290
14 Dây CVV 150 (0,6/1kV) CADIVI 637.483 1.332.452 1.956.768 2.607.539
15 Dây CVV 185 (0,6/1kV) CADIVI 795.311 1.658.580 2.441.923 3.243.273
16 Dây CVV 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.040.435 2.163.755 3.193.839 4.247.573
17 Dây CVV 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.305.183 2.712.567 3.998.148 5.322.944
18 Dây CVV 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.662.463 3.456.035 5.096.608 56.785.273
19 Dây CVV 500 (0,6/1kV) CADIVI 2.125.871
20 Dây CVV 630 (0,6/1kV) CADIVI 2.734.743

Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây CXV 1 (0,6/1kV) CADIVI 7.986 22.484 28.072 34.782
2 Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 10.351 27.203 35.596 44.594
3 Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 15.466 38.148 50.369 63.536
4 Dây CXV 4 (0,6/1kV) CADIVI 22.022 54.395 72.798 93.357
5 Dây CXV 6 (0,6/1kV) CADIVI 31.031 74.008 101.409 133.925
6 Dây CXV 10 (0,6/1kV) CADIVI 49.159 113.498 158.235 206.173
7 Dây CXV 16 (0,6/1kV) CADIVI 73.744 169.642 238.953 310.541
8 Dây CXV 25 (0,6/1kV) CADIVI 114.312 254.265 363.341 485.837
9 Dây CXV 35 (0,6/1kV) CADIVI 156.618 341.297 491.073 657.888
10 Dây CXV 50 (0,6/1kV) CADIVI 212.630 454.542 659.230 869.176
11 Dây CXV 70 (0,6/1kV) CADIVI 301.411 635.327 929.082 1.261.931
12 Dây CXV 95 (0,6/1kV) CADIVI 414.249 866.767 1.277.375 1.691.613
13 Dây CXV 120 (0,6/1kV) CADIVI 540.232 1.131.372 1.649.175 2.139.302
14 Dây CXV 150 (0,6/1kV) CADIVI 644.600 1.342.924 1.976.370 2.630.782
15 Dây CXV 185 (0,6/1kV) CADIVI 802.692 1.668.909 2.464.891 3.277.252
16 Dây CXV 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.049.983 2.179.067 3.221.647 4.289.340
17 Dây CXV 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.315.523 2.731.652 4.029.982 5.368.209
18 Dây CXV 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.676.576 3.479.146 5.137.572 6.842.616
19 Dây CXV 500 (0,6/1kV) CADIVI 2.144.406
20 Dây CXV 630 (0,6/1kV) CADIVI 2.765.774

Bảng giá cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CVV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 156.211
2 Cáp ngầm CVV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 200.530
3 Cáp ngầm CVV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 261.789
4 Cáp ngầm CVV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 348.029
5 Cáp ngầm CVV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 468.237
6 Cáp ngầm CVV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 597.586
7 Cáp ngầm CVV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 703.835
8 Cáp ngầm CVV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 867.174
9 Cáp ngầm CVV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.120.889
10 Cáp ngầm CVV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.394.239
11 Cáp ngầm CVV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.766.567

Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 87.714
2 Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) CADIVI 80.454 125.323
3 Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) CADIVI 103.158 132.165 159.973
4 Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) CADIVI 140.899 187.242 238.150
5 Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 201.872 271.590 343.321
6 Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 287.705 396.099 506.110
7 Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 374.759 521.829 676.841
8 Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 489.049 696.718 915.926
9 Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 674.014 972.609 1.312.432
10 Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 917.928 1.370.457 1.792.219
11 Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 1.221.759 1.759.714 2.301.288
12 Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 1.442.056 2.081.673 2.750.858
13 Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 1.784.167 2.582.558 3.408.878
14 Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 2.303.972 3.359.323 4.440.458
15 Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 2.881.956 4.181.078 5.544.561
16 Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 3.647.578 5.312.593 7.041.683

Bảng giá cáp ngầm CXV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 156.618
2 Cáp ngầm CXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 202.147
3 Cáp ngầm CXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 262.999
4 Cáp ngầm CXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 351.648
5 Cáp ngầm CXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 471.460
6 Cáp ngầm CXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 600.809
7 Cáp ngầm CXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 713.097
8 Cáp ngầm CXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 877.910
9 Cáp ngầm CXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.134.199
10 Cáp ngầm CXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.411.157
11 Cáp ngầm CXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.787.115
12 Cáp ngầm CXV/DATA 500 (0,6/1kV) CADIVI 2.266.902

Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) CADIVI 78.045 97.779 121.154
2 Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) CADIVI 100.595 129.624 155.540
3 Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) CADIVI 135.641 185.361 234.784
4 Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 195.701 267.839 341.297
5 Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 286.495 397.991 508.530
6 Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 377.443 526.537 682.473
7 Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 492.008 701.151 5.918.610
8 Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 680.185 979.594 1.287.451
9 Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 921.162 1.339.701 1.801.217
10 Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 1.229.690 1.765.225 2.334.189
11 Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 1.454.948 2.105.862 2.778.787
12 Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 1.798.665 2.611.972 3.442.472
13 Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 2.325.741 3.395.590 4.487.340
14 Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 2.905.991 4.225.012 5.597.889
15 Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 3.679.269 5.368.209 7.115.031

Bảng giá cáp cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI ruột đồng toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI mới nhất

  • CVV: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.
  • CXV: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
CXV CVV
1 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 86.636
2 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 122.364
3 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 187.770
4 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 290.939 299.233
5 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 433.180 431.838
6 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 559.570 556.347
7 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 601.216 596.376
8 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 773.135 767.635
9 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 814.781 809.006
10 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.085.172 1.076.163
11 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.139.974 1.129.766
12 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.489.191 1.480.732
13 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.579.050 1.569.117
14 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.967.229 1.953.006
15 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.091.210 2.070.805
16 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.351.657 2.326.951
17 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.468.785 2.443.001
18 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.888.666 2.859.252
19 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.084.103 3.055.888
20 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.874.706 3.839.253
21 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 3.999.358 3.960.264
22 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.167.658 4.124.681
23 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.836.557 4.794.383
24 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.854.707 4.808.364
25 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.961.626 5.910.036
26 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.403.001 6.349.002

Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV

Cáp CVV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
CXV/DSTA
CVV/DSTA
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 114.037 116.864
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 146.278 150.568
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 215.446 219.208
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 321.959 326.799
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 466.092 467.830
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 596.783 596.783
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 638.693 638.550
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 818.004 819.610
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 861.927 864.743
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.139.160 1.136.608
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.193.962 1.193.159
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.588.862 1.593.702
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.683.154 1.686.652
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.088.394 2.089.340
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.206.589 2.214.256
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.490.147 2.484.240
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.608.749 2.604.580
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3.037.089 3.028.630
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.246.089 3.237.630
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4.065.446 4.052.411
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.277.152 4.179.736
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.361.203 4.348.982
23 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5.050.133 5.043.819
24 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.065.588 5.054.302
25 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6.204.605 6.194.265
26 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.664.383 6.647.190

BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT NHÔM 2026

Bảng giá Cáp nhôm hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp nhôm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá dây AV CADIVI 0,6/1kV

Dây điện lực AV 0.6/1kV theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm bọc AV 16 (0,6/1kV) CADIVI 9.757
2 Cáp nhôm bọc AV 25 (0,6/1kV) CADIVI 13.717
3 Cáp nhôm bọc AV 35 (0,6/1kV) CADIVI 17.886
4 Cáp nhôm bọc AV 50 (0,6/1kV) CADIVI 25.014
5 Cáp nhôm bọc AV 70 (0,6/1kV) CADIVI 33.770
6 Cáp nhôm bọc AV 95 (0,6/1kV) CADIVI 45.914
7 Cáp nhôm bọc AV 120 (0,6/1kV) CADIVI 55.814
8 Cáp nhôm bọc AV 150 (0,6/1kV) CADIVI 71.775
9 Cáp nhôm bọc AV 185 (0,6/1kV) CADIVI 87.890
10 Cáp nhôm bọc AV 240 (0,6/1kV) CADIVI 111.199
11 Cáp nhôm bọc AV 300 (0,6/1kV) CADIVI 139.172
12 Cáp nhôm bọc AV 400 (0,6/1kV) CADIVI 176.066
13 Cáp nhôm bọc AV 500 (0,6/1kV) CADIVI 221.837

Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1–4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV CADIVI 10.186
2 Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) CADIVI 13.002 43.604 52.635 63.899
3 Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) CADIVI 17.864 55.858 69.234 84.216
4 Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) CADIVI 22.462 67.133 82.115 101.926
5 Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) CADIVI 30.470 83.226 107.250 134.871
6 Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) CADIVI 40.744 105.897 139.458 179.091
7 Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) CADIVI 52.514 133.507 181.808 233.332
8 Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) CADIVI 66.638 179.344 236.808 296.384
9 Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) CADIVI 78.397 203.742 274.835 359.172
10 Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) CADIVI 97.724 244.728 333.916 433.972
11 Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) CADIVI 121.880 303.688 419.496 547.426
12 Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) CADIVI 151.349 378.983 512.622 676.115
13 Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) CADIVI 190.366 476.212 648.120 840.961
14 Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) CADIVI 238.909
15 Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) CADIVI 305.294

Bảng giá Cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Bảng giá cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AXV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI 41.866
2 Cáp ngầm AXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 51.150
3 Cáp ngầm AXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 58.080
4 Cáp ngầm AXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 69.608
5 Cáp ngầm AXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 79.398
6 Cáp ngầm AXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 96.228
7 Cáp ngầm AXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 118.646
8 Cáp ngầm AXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 132.891
9 Cáp ngầm AXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 152.339
10 Cáp ngầm AXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 184.668
11 Cáp ngầm AXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 222.189
12 Cáp ngầm AXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 271.986

Bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 63.415 74.679 78.397
2 Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 80.498 95.359 109.483
3 Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 94.380 109.989 130.922
4 Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 111.474 137.720 170.797
5 Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 139.711 176.374 219.835
6 Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 173.767 226.644 314.336
7 Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 257.620 323.136 374.033
8 Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 288.079 368.335 470.151
9 Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 340.714 439.681 553.124
10 Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 412.302 541.607 690.844
11 Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 506.187 651.464 838.475
12 Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 622.490 810.370 1.047.057

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI mới nhất

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 62.183
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×16+1×10 – 0,6/1kV CADIVI 85.954
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 103.543
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 157.289
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 163.482
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 202.125
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 208.945
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 286.957
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 300.102
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 352.726
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 366.608
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 419.243
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 436.326
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 497.640
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 511.269
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 621.621
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 644.039
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 664.345
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 754.138
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 778.778
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 932.613
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 967.043

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Ưu điểm của cáp điện hạ thế CADIVI

Cáp điện hạ thế CADIVI được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đáp ứng nhu cầu truyền tải điện 0,6/1KV cho dân dụng, công nghiệp và các công trình hạ tầng. Với đa dạng chủng loại ruột đồng và ruột nhôm, cáp CADIVI giúp người dùng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp với công suất, điều kiện lắp đặt và ngân sách.

Giao hàng cáp CVV 6mm2 CADIVI
Giao hàng cáp CVV 6mm2 CADIVI

Các dòng cáp hạ thế CADIVI sử dụng vật liệu cách điện PVC hoặc XLPE, cho khả năng cách điện tốt, chịu nhiệt ổn định và tuổi thọ cao. Nhờ chất lượng đồng đều, cáp CADIVI được sử dụng phổ biến trong nhà ở, nhà xưởng, khu công nghiệp, tòa nhà thương mại và hệ thống điện công cộng.

Giao hàng cáp CVV 3x2.5 CADIVI
Giao hàng cáp CVV 3×2.5 CADIVI

Lưu ý khi lựa chọn cáp điện hạ thế CADIVI

Lý do nên lựa chọn cáp điện hạ thế CADIVI:

  • Đáp ứng tiêu chuẩn điện áp hạ thế 0,6/1KV.
  • Chủng loại đa dạng, phù hợp dân dụng và công nghiệp.
  • Chất lượng ổn định, độ bền cao, an toàn khi sử dụng lâu dài.
  • Có đầy đủ lựa chọn 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi.
  • Dễ nghiệm thu hồ sơ kỹ thuật cho công trình.
  • Thương hiệu CADIVI uy tín, được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc.
Cáp đồng hạ thế CV 70mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp đồng hạ thế CV 70mm2 CADIVI 0,6/1KV

Gợi ý các tiêu chí nên cân nhắc khi chọn cáp điện hạ thế CADIVI:

  • Ruột dẫn: đồng hay nhôm, tùy yêu cầu kỹ thuật và chi phí.
  • Số lõi cáp: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi hoặc 3 pha 4 lõi.
  • Tiết diện ruột dẫn phù hợp công suất tải.
  • Môi trường lắp đặt: trong nhà, ngoài trời, chôn ngầm.
  • Có cần lớp giáp bảo vệ (DATA, DSTA) hay không.
  • Nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ CO – CQ chính hãng CADIVI.
Cáp CV 150mm2 CADIVI lõi đồng hạ thế 0,6/1KV
Cáp CV 150mm2 CADIVI lõi đồng hạ thế 0,6/1KV

Phân loại cáp điện hạ thế CADIVI theo ruột dẫn

Cáp điện hạ thế ruột đồng CADIVI

Các dòng cáp ruột đồng có khả năng dẫn điện tốt, tổn hao thấp, phù hợp với các hệ thống yêu cầu độ ổn định cao.

Chủng loại phổ biến:

  • CV
  • CXV
  • CVV
  • CXV/DATA
  • CXV/DSTA
  • CVV/DATA
  • CVV/DSTA
Giao hàng cáp CVV 3x70 + 1x35 CADIVI
Giao hàng cáp CVV 3×70 + 1×35 CADIVI

Số lõi sử dụng:

  • Cáp 1 lõi: cấp nguồn chính, tủ điện
  • Cáp 2 lõi: mạch điện 1 pha
  • Cáp 3 lõi: điện 3 pha không trung tính
  • Cáp 4 lõi: điện 3 pha có trung tính
  • Cáp 3 pha 4 lõi: hệ thống điện công nghiệp, tòa nhà
Đại lý cấp 1 cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA CADIVI
Đại lý cấp 1 cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA CADIVI

Cáp điện hạ thế ruột nhôm CADIVI

Cáp ruột nhôm có ưu điểm giá thành kinh tế, trọng lượng nhẹ, thường dùng cho đường dây cấp điện quy mô lớn.

Chủng loại phổ biến:

  • AV
  • AXV
  • AVV
  • AXV/DATA
  • AXV/DSTA
  • AVV/DATA
  • AVV/DSTA
Cáp nhôm AXV 1x240 CADIVI hạ thế
Cáp nhôm AXV 1×240 CADIVI hạ thế

Số lõi sử dụng:

  • Cáp 1 lõi: đường trục cấp điện
  • Cáp 2 lõi: điện sinh hoạt, dân dụng
  • Cáp 3 lõi: điện 3 pha
  • Cáp 4 lõi: điện 3 pha có trung tính
  • Cáp 3 pha 4 lõi: cấp nguồn cho nhà máy, khu công nghiệp

Ứng dụng của cáp điện hạ thế CADIVI

  • Hệ thống điện nhà ở, chung cư
  • Nhà xưởng, khu công nghiệp
  • Trung tâm thương mại, tòa nhà văn phòng
  • Hệ thống điện công cộng, hạ tầng kỹ thuật
  • Công trình cần cáp chôn ngầm, có giáp bảo vệ
Giao hàng cáp nhôm AV CADIVI giá cạnh tranh
Giao hàng cáp nhôm AV CADIVI giá cạnh tranh

Quy trình mua cáp điện hạ thế CADIVI tại Daycapcadivi

Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn chủng loại và số lõi phù hợp

Bước 2: Kiểm tra tồn kho, gửi bảng giá cáp điện hạ thế CADIVI mới nhất

Bước 3: Giao hàng đúng tiến độ, đúng chủng loại

Bước 4: Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn sau bán hàng

Cung cấp dây cáp điện CXV/DSTA 4 lõi (3 pha + 1 trung tính) số lượng lớn
Cung cấp dây cáp điện CXV/DSTA 4 lõi (3 pha + 1 trung tính) số lượng lớn

TOP 10 câu hỏi thường gặp về cáp điện hạ thế CADIVI

1. Cáp điện hạ thế CADIVI có những cấp điện áp nào?

Chủ yếu sử dụng cho hệ thống điện 0,6/1KV.

2. Nên chọn cáp ruột đồng hay ruột nhôm CADIVI?

Ruột đồng dẫn điện tốt hơn; ruột nhôm tiết kiệm chi phí, phù hợp tuyến dài.

3. Cáp 1 lõi và cáp nhiều lõi khác nhau thế nào?

Cáp 1 lõi dùng cho đường trục; cáp nhiều lõi thuận tiện thi công mạch điện.

Đại lý cấp 1 cáp CXV CADIVI 0,6/1KV
Đại lý cấp 1 cáp CXV CADIVI 0,6/1KV

4. Khi nào cần dùng cáp có giáp DATA hoặc DSTA?

Khi lắp đặt chôn ngầm, ngoài trời hoặc môi trường dễ va đập.

5. Cáp 3 pha 4 lõi dùng trong trường hợp nào?

Dùng cho hệ thống điện 3 pha có dây trung tính.

6. Tiết diện cáp điện hạ thế CADIVI chọn theo tiêu chí nào?

Dựa vào công suất tải, chiều dài tuyến và điều kiện lắp đặt.

Giao hàng cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Giao hàng cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV

7. Cáp CXV khác gì so với cáp CV?

CXV có cách điện XLPE, chịu nhiệt tốt hơn cáp CV.

8. Cáp điện hạ thế CADIVI có dùng cho nhà xưởng không?

Có, phù hợp cho nhà xưởng, khu công nghiệp và công trình lớn.

9. Giá cáp điện hạ thế CADIVI có thay đổi thường xuyên không?

Có, phụ thuộc vào giá đồng, nhôm và tiết diện cáp.

10. Mua cáp điện hạ thế CADIVI ở đâu để đảm bảo chính hãng?

Nên mua tại đại lý phân phối uy tín, có đầy đủ CO – CQ.

Dây cáp CVV 6mm2 2 lõi CADIVI (2x6) hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp CVV 6mm2 2 lõi CADIVI (2×6) hạ thế 0,6/1KV
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận