Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2026

Dây cáp CVV hạ thế 0,6/1kV

Trong các hệ thống điện hạ thế, việc lựa chọn dây cáp điện phù hợp đóng vai trò rất quan trọng để đảm bảo an toàn – ổn định – hiệu quả truyền tải điện. Một trong những dòng cáp được sử dụng phổ biến hiện nay là dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV. Vậy cáp CVV là gì, cấu tạo ra sao và ứng dụng trong những trường hợp nào? Hãy cùng DaycapCADIVI tìm hiểu chi tiết ở bài viết bên dưới.

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV là gì?

Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV hay cáp CVV CADIVI 0,6/1KV là cáp điện lực hạ thế có ruột dẫn bằng đồng, cách điện bằng PVC, vỏ bọc bên ngoài cũng bằng PVC, loại 1 đến 4 lõi, cấp điện áp 0,6/1KV.

Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV thuộc dòng cáp đồng hạ thế CADIVI được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228, tiết diện cáp từ 1,5mm2 đến 630mm2 (1.5mm2, 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2, 500mm2, 630mm2).

Cáp CVV CADIVI 1 đến 4 lõi bọc đồng hạ thế
Cáp CVV CADIVI 1 đến 4 lõi bọc đồng hạ thế

Tiết diện cáp CVV 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×4 + 1×2.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Dây cáp 3 pha 4 lõi CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp 3 pha 4 lõi CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Ý nghĩa kỹ hiệu CVV:

  • C (Copper): Ruột dẫn bằng đồng tinh luyện.
  • V (PVC): Lớp cách điện bên trong
  • V (PVC): Vỏ bảo vệ bên ngoài bằng nhựa PVC

Các tên gọi thường gặp của dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV:

  • Cáp CVV CADIVI
  • Dây cáp điện lực CVV 0,6/1kV
  • Cáp điện ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC
  • Dây cáp điện hạ thế CVV CADIVI
  • Cáp đồng nhiều lõi CVV
  • Cáp CVV hạ thế CADIVI
  • Dây điện CADIVI CVV

Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì

Cấu tạo cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Cấu tạo cáp CVV CADIVI 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:

  • Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
  • Cách điện: PVC (Insulation: PVC)
  • Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Vỏ bọc bên ngoài: PVC
Cấu trúc cáp CVV bọc đồng hạ thế CADIVI 1 - 4 lõi
Cấu trúc cáp CVV bọc đồng hạ thế CADIVI 1 – 4 lõi

Thông số kỹ thuật dây cáp điện CVV CADIVI 0,6/1KV

  • Tên gọi: Cáp CVV CADIVI 0,6/1KV
  • Tiết diện cáp CVV 1 đến 4 lõi: 1mm2 – 630mm2
  • Tiết diện cáp CVV 3 pha 4 lõi: 3×4 + 1×2.5mm2 – 3×400 + 1x240mm2
  • Cấp điện áp: 0,6/1KV
  • Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
  • Ruột dẫn: Đồng
  • Lớp cách điện: PVC
  • Lõi: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 160oC (160 độ C)
  • Danh mục: Cáp đồng hạ thế CADIVI
  • Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi – dây cáp điện CADIVI theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:

Bảng thông số kỹ thuật chiều dài vỏ danh nghĩa cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness of sheath
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,8 1,4 1,8 1,8 1,8
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 1,4 1,8 1,8 1,8
4 7/0,85 2,55 4,61 1 1,4 1,8 1,8 1,8
6 7/1,04 3,12 3,08 1 1,4 1,8 1,8 1,8
10 CC 3,75 1,83 1 1,4 1,8 1,8 1,8
16 CC 4,65 1,15 1 1,4 1,8 1,8 1,8
25 CC 5,8 0,727 1,2 1,4 1,8 1,8 1,8
35 CC 6,85 0,524 1,2 1,4 1,8 1,8 1,8
50 CC 8 0,387 1,4 1,4 1,8 1,8 1,9
70 CC 9,7 0,268 1,4 1,4 1,9 2 2,1
95 CC 11,3 0,193 1,6 1,5 2 2,1 2,2
120 CC 12,7 0,153 1,6 1,5 2,1 2,2 2,3
150 CC 14,13 0,124 1,8 1,6 2,2 2,3 2,5
185 CC 15,7 0,0991 2 1,7 2,4 2,5 2,7
240 CC 18,03 0,0754 2,2 1,8 2,6 2,7 2,9
300 CC 20,4 0,0601 2,4 1,9 2,7 2,9 3,1
400 CC 23,2 0,047 2,6 2 3 3,1 3,4
500 CC 26,2 0,0366 2,8 2,1
630 CC 30,2 0,0283 2,8 2,2

Bảng thông số kỹ thuật đường kính tổng gần đúng cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Đường kính tổng gần đúng(*)
Approx. overall diameter
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,8 5,5 10,6 11,1 11,9
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 5,9 11,5 12 13
4 7/0,85 2,55 4,61 1 6,9 13,3 14,1 15,3
6 7/1,04 3,12 3,08 1 7,4 14,5 15,3 16,6
10 CC 3,75 1,83 1 8,1 14,9 15,9 17,4
16 CC 4,65 1,15 1 9 16,7 17,8 19,5
25 CC 5,8 0,727 1,2 10,5 19,8 21,2 23,3
35 CC 6,85 0,524 1,2 11,6 21,9 23,4 25,8
50 CC 8 0,387 1,4 13,1 25 26,8 29,8
70 CC 9,7 0,268 1,4 14,8 28,6 30,8 34,2
95 CC 11,3 0,193 1,6 17 32,8 35,3 39,3
120 CC 12,7 0,153 1,6 18,4 35,8 38,5 43
150 CC 14,13 0,124 1,8 20,4 39,6 42,6 48
185 CC 15,7 0,0991 2 22,6 43,9 47,7 53,1
240 CC 18,03 0,0754 2,2 25,5 50,1 53,9 60,1
300 CC 20,4 0,0601 2,4 28,4 55,9 60,3 67,6
400 CC 23,2 0,047 2,6 31,8 62,8 67,9 75,8
500 CC 26,2 0,0366 2,8 35,4
630 CC 30,2 0,0283 2,8 39,6

Bảng thông số kỹ thuật khối lượng cáp gần đúng cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,8 46 157 179 212
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 59 196 228 273
4 7/0,85 2,55 4,61 1 84 276 325 394
6 7/1,04 3,12 3,08 1 108 345 412 504
10 CC 3,75 1,83 1 149 346 459 586
16 CC 4,65 1,15 1 207 474 639 822
25 CC 5,8 0,727 1,2 308 701 958 1240
35 CC 6,85 0,524 1,2 402 906 1249 1623
50 CC 8 0,387 1,4 536 1204 1670 2189
70 CC 9,7 0,268 1,4 750 1681 2359 3095
95 CC 11,3 0,193 1,6 1006 2247 3161 4152
120 CC 12,7 0,153 1,6 1240 2770 3908 5154
150 CC 14,13 0,124 1,8 1533 3412 4835 6366
185 CC 15,7 0,0991 2 1894 4222 5974 7874
240 CC 18,03 0,0754 2,2 2471 5516 7799 10282
300 CC 20,4 0,0601 2,4 3137 6972 9902 13068
400 CC 23,2 0,047 2,6 4019 8948 12698 16774
500 CC 26,2 0,0366 2,8 5082
630 CC 30,2 0,0283 2,8 6639

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 3 pha 1 trung tính (3P +1N) – dây cáp điện CADIVI theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:

Bảng thông số kỹ thuật lõi pha cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 3 pha 1 trung tính (3P +1N):

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi pha – Phase conductor
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 1 4,61
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 1 3,08
3×10 + 1×6 10 CC 3,75 1 1,83
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 1 1,15
3×25 + 1×16 25 CC 5,8 1,2 0,727
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 1,2 0,524
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 1,2 0,524
3×50 + 1×25 50 CC 8 1,4 0,387
3×50 + 1×35 50 CC 8 1,4 0,387
3×70 + 1×35 70 CC 9,7 1,4 0,268
3×70 + 1×50 70 CC 9,7 1,4 0,268
3×95 + 1×50 95 CC 11,3 1,6 0,193
3×95 + 1×70 95 CC 11,3 1,6 0,193
3×120 + 1×70 120 CC 12,7 1,6 0,153
3×120 + 1×95 120 CC 12,7 1,6 0,153
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,8 0,124
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,8 0,124
3×185 + 1×95 185 CC 15,7 2 0,0991
3×185 + 1×120 185 CC 15,7 2 0,0991
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 2,2 0,0754
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 2,2 0,0754
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 2,2 0,0754
3×300 + 1×150 300 CC 20,4 2,4 0,0601
3×300 + 1×185 300 CC 20,4 2,4 0,0601
3×400 + 1×185 400 CC 23,2 2,6 0,047
3×400 + 1×240 400 CC 23,2 2,6 0,047

Bảng thông số kỹ thuật lõi trung tính cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 3 pha 1 trung tính (3P +1N):

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi trung tính – Neutral conductor
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×4 + 1×2,5 2,5 7/0,67 2,01 0,8 7,41
3×6 + 1×4 4 7/0,85 2,55 1 4,61
3×10 + 1×6 6 7/1,04 3,12 1 3,08
3×16 + 1×10 10 CC 3,75 1 1,83
3×25 + 1×16 16 CC 4,65 1 1,15
3×35 + 1×16 16 CC 4,65 1 1,15
3×35 + 1×25 25 CC 5,8 1,2 0,727
3×50 + 1×25 25 CC 5,8 1,2 0,727
3×50 + 1×35 35 CC 6,85 1,2 0,524
3×70 + 1×35 35 CC 6,85 1,2 0,524
3×70 + 1×50 50 CC 8 1,4 0,387
3×95 + 1×50 50 CC 8 1,4 0,387
3×95 + 1×70 70 CC 9,7 1,4 0,268
3×120 + 1×70 70 CC 9,7 1,4 0,268
3×120 + 1×95 95 CC 11,3 1,6 0,193
3×150 + 1×70 70 CC 9,7 1,4 0,268
3×150 + 1×95 95 CC 11,3 1,6 0,193
3×185 + 1×95 95 CC 11,3 1,6 0,193
3×185 + 1×120 120 CC 12,7 1,6 0,153
3×240 + 1×120 120 CC 12,7 1,6 0,153
3×240 + 1×150 150 CC 14,13 1,8 0,124
3×240 + 1×185 185 CC 15,7 2 0,0991
3×300 + 1×150 150 CC 14,13 1,8 0,124
3×300 + 1×185 185 CC 15,7 2 0,0991
3×400 + 1×185 185 CC 15,7 2 0,0991
3×400 + 1×240 240 CC 18,03 2,2 0,0754

Bảng thông số kỹ thuật chiều dài vỏ danh nghĩa, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 3 pha 1 trung tính (3P +1N):

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness
of sheath
Đường kính tổng
gần đúng(*)
Approx.
overall diameter
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
mm2 mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 1,8 14,7 362
3×6 + 1×4 1,8 16,3 474
3×10 + 1×6 1,8 17 545
3×16 + 1×10 1,8 19 763
3×25 + 1×16 1,8 22,3 1134
3×35 + 1×16 1,8 24,3 1420
3×35 + 1×25 1,8 25,2 1527
3×50 + 1×25 1,9 28,2 1951
3×50 + 1×35 1,9 28,8 2049
3×70 + 1×35 2 32,1 2717
3×70 + 1×50 2 33 2860
3×95 + 1×50 2,2 37 3664
3×95 + 1×70 2,2 38 3890
3×120 + 1×70 2,3 40,8 4628
3×120 + 1×95 2,3 42 4893
3×150 + 1×70 2,4 44,3 5525
3×150 + 1×95 2,4 45,9 5802
3×185 + 1×95 2,6 49,8 6933
3×185 + 1×120 2,6 50,7 7182
3×240 + 1×120 2,8 56 8982
3×240 + 1×150 2,8 57,1 9288
3×240 + 1×185 2,8 58,3 9662
3×300 + 1×150 3 62,5 11362
3×300 + 1×185 3 63,7 11741
3×400 + 1×185 3,2 70,2 14498
3×400 + 1×240 3,3 72,1 15138

Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CVV 0,6/1KV:

  • CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
  • (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
  • (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
  • Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
    khách hàng.
Cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV lõi màu đen, đỏ, vàng xanh
Cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV lõi màu đen, đỏ, vàng xanh

Catalogue dây cáp điện CVV CADIVI đồng hạ thế

Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CVV đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:

CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI

Phân loại dây cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Hiện nay, dây cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:

Phân loại dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV theo số lõi

Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:

  • Cáp CVV 1 lõi (CVV 1 lõi) hay CVV lõi đơn
  • Cáp CVV 2 lõi (CVV 2 lõi) hay CVV lõi đôi
  • Cáp CVV 3 lõi (CVV 3 lõi) hay CVV lõi ba
  • Cáp CVV 4 lõi (CVV 4 lõi) hay CVV lõi bốn

Phân loại dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp

Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:

Phân loại dây cáp CVV CADIVI 3 pha 1 trung tính 0,6/1KV (3P +1N)

Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 1 trung tính (3P +1N) 0,6/1KV:

  • Cáp CVV 3×4 + 1×2.5 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×6 + 1×4 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×10 + 1×6 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1KV

Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 1mm2 đến 630mm2, từ 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 1 trung tính (3P+1N) với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.

Xem toàn bộ cáp CVV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất

Báo giá cáp CVV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026

Cập nhật bảng báo giá cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây CVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 8.338
2 Dây CVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 10.703 23.925 31.570 40.161
3 Dây CVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 15.543 35.783 47.696 60.720
4 Dây CVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 22.594 51.810 68.497 89.452
5 Dây CVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 31.691 71.555 97.515 128.139
6 Dây CVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 49.566 115.555 160.655 209.176
7 Dây CVV 16 (0,6/1kV) CADIVI 73.612 175.549 247.973 318.285
8 Dây CVV 25 (0,6/1kV) CADIVI 113.905 254.529 362.527 471.867
9 Dây CVV 35 (0,6/1kV) CADIVI 155.144 339.152 487.047 637.890
10 Dây CVV 50 (0,6/1kV) CADIVI 211.013 451.715 654.676 880.297
11 Dây CVV 70 (0,6/1kV) CADIVI 298.595 631.301 921.976 1.219.350
12 Dây CVV 95 (0,6/1kV) CADIVI 412.093 863.401 1.272.403 1.682.351
13 Dây CVV 120 (0,6/1kV) CADIVI 534.996 1.124.255 1.647.162 2.182.290
14 Dây CVV 150 (0,6/1kV) CADIVI 637.483 1.332.452 1.956.768 2.607.539
15 Dây CVV 185 (0,6/1kV) CADIVI 795.311 1.658.580 2.441.923 3.243.273
16 Dây CVV 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.040.435 2.163.755 3.193.839 4.247.573
17 Dây CVV 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.305.183 2.712.567 3.998.148 5.322.944
18 Dây CVV 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.662.463 3.456.035 5.096.608 56.785.273
19 Dây CVV 500 (0,6/1kV) CADIVI 2.125.871
20 Dây CVV 630 (0,6/1kV) CADIVI 2.734.743

Cập nhật bảng báo giá cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 3P +1N mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI
2 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI
3 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI
4 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 299.233
5 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 431.838
6 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 556.347
7 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 596.376
8 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 767.635
9 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 809.006
10 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.076.163
11 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.129.766
12 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.480.732
13 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.569.117
14 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.953.006
15 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.070.805
16 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.326.951
17 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.443.001
18 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.859.252
19 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.055.888
20 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.839.253
21 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 3.960.264
22 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.124.681
23 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.794.383
24 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.808.364
25 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.910.036
26 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.349.002

Có thể bạn quan tâm:

Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá

Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện

Ưu điểm dây cáp CVV hạ thế CADIVI 0,6/1kV

  • Truyền tải điện ổn định, ít tổn hao
  • Dễ thi công do dây mềm hơn so với cáp lõi đơn
  • Giá thành tiết kiệm, phù hợp đa số công trình
  • Độ bền cơ học và cách điện cao
Phân phối cáp CVV CADIVI giá tốt toàn quốc, chiết khấu cao
Phân phối cáp CVV CADIVI giá tốt toàn quốc, chiết khấu cao

Ứng dụng dây cáp hạ thế CVV CADIVI 0,6/1KV

Cáp CVV CADIVI 0,6/1KV thường được lắp đặt trong ống, máng cáp, âm tường hoặc đi nổi tùy theo thiết kế:

  • Tòa nhà, chung cư, trung tâm thương mại
  • Nhà xưởng, nhà máy, khu công nghiệp
  • Hệ thống điện công cộng, chiếu sáng
  • Cấp điện từ tủ điện tổng đến tủ phụ hoặc thiết bị

Dự án dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI

Cập nhật các hình ảnh dây cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:

Giao hàng cáp CVV 6mm2 CADIVI
Giao hàng cáp CVV 6mm2 CADIVI
Dây cáp CVV 4x1.5 CADIVI
Dây cáp CVV 4×1.5 CADIVI
Giao hàng cáp CVV 3x2.5 CADIVI
Giao hàng cáp CVV 3×2.5 CADIVI
Dây cáp CVV 4x6 CADIVI
Dây cáp CVV 4×6 CADIVI

Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.

Đại lý cáp CVV CADIVI 0,6/1KV chính hãng – giá tốt

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CVV CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.

  • Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
  • Đầy đủ tiết diện cáp CVV CADIVI 0,6/1KV từ 1mm2 – 630mm2, 1 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
  • Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
  • Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7
Dây cáp CVV 4x2.5 CADIVI
Dây cáp CVV 4×2.5 CADIVI
Giao hàng thi công cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Giao hàng thi công cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Phân phối dây cáp CVV CADIVI dây màu đen, đỏ giá tốt
Phân phối dây cáp CVV CADIVI dây màu đen, đỏ giá tốt

Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận