Trong các hệ thống điện hạ thế, việc lựa chọn dây cáp điện phù hợp đóng vai trò rất quan trọng để đảm bảo an toàn – ổn định – hiệu quả truyền tải điện. Một trong những dòng cáp được sử dụng phổ biến hiện nay là dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV. Vậy cáp CVV là gì, cấu tạo ra sao và ứng dụng trong những trường hợp nào? Hãy cùng DaycapCADIVI tìm hiểu chi tiết ở bài viết bên dưới.
Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV là gì?
Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV hay cáp CVV CADIVI 0,6/1KV là cáp điện lực hạ thế có ruột dẫn bằng đồng, cách điện bằng PVC, vỏ bọc bên ngoài cũng bằng PVC, loại 1 đến 4 lõi, cấp điện áp 0,6/1KV.
Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV thuộc dòng cáp đồng hạ thế CADIVI được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228, tiết diện cáp từ 1,5mm2 đến 630mm2 (1.5mm2, 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2, 500mm2, 630mm2).

Tiết diện cáp CVV 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×4 + 1×2.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Ý nghĩa kỹ hiệu CVV:
- C (Copper): Ruột dẫn bằng đồng tinh luyện.
- V (PVC): Lớp cách điện bên trong
- V (PVC): Vỏ bảo vệ bên ngoài bằng nhựa PVC
Các tên gọi thường gặp của dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV:
- Cáp CVV CADIVI
- Dây cáp điện lực CVV 0,6/1kV
- Cáp điện ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC
- Dây cáp điện hạ thế CVV CADIVI
- Cáp đồng nhiều lõi CVV
- Cáp CVV hạ thế CADIVI
- Dây điện CADIVI CVV
- …
Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì
Cấu tạo cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Cấu tạo cáp CVV CADIVI 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: PVC (Insulation: PVC)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật dây cáp điện CVV CADIVI 0,6/1KV
- Tên gọi: Cáp CVV CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp CVV 1 đến 4 lõi: 1mm2 – 630mm2
- Tiết diện cáp CVV 3 pha 4 lõi: 3×4 + 1×2.5mm2 – 3×400 + 1x240mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Ruột dẫn: Đồng
- Lớp cách điện: PVC
- Lõi: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 160oC (160 độ C)
- Danh mục: Cáp đồng hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi – dây cáp điện CADIVI theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Bảng thông số kỹ thuật chiều dài vỏ danh nghĩa cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,8 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,8 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1,4 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 1,4 | 1,9 | 2 | 2,1 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 1,5 | 2 | 2,1 | 2,2 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 1,5 | 2,1 | 2,2 | 2,3 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,5 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 2 | 1,7 | 2,4 | 2,5 | 2,7 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 1,8 | 2,6 | 2,7 | 2,9 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 2,4 | 1,9 | 2,7 | 2,9 | 3,1 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2,6 | 2 | 3 | 3,1 | 3,4 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,8 | 2,1 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,8 | 2,2 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật đường kính tổng gần đúng cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,8 | 5,5 | 10,6 | 11,1 | 11,9 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,8 | 5,9 | 11,5 | 12 | 13 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 6,9 | 13,3 | 14,1 | 15,3 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1 | 7,4 | 14,5 | 15,3 | 16,6 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 1 | 8,1 | 14,9 | 15,9 | 17,4 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1 | 9 | 16,7 | 17,8 | 19,5 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 10,5 | 19,8 | 21,2 | 23,3 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 11,6 | 21,9 | 23,4 | 25,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1,4 | 13,1 | 25 | 26,8 | 29,8 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 14,8 | 28,6 | 30,8 | 34,2 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 17 | 32,8 | 35,3 | 39,3 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 18,4 | 35,8 | 38,5 | 43 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 20,4 | 39,6 | 42,6 | 48 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 2 | 22,6 | 43,9 | 47,7 | 53,1 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 25,5 | 50,1 | 53,9 | 60,1 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 2,4 | 28,4 | 55,9 | 60,3 | 67,6 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2,6 | 31,8 | 62,8 | 67,9 | 75,8 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,8 | 35,4 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,8 | 39,6 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật khối lượng cáp gần đúng cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km | kg/km |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,8 | 46 | 157 | 179 | 212 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,8 | 59 | 196 | 228 | 273 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 84 | 276 | 325 | 394 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1 | 108 | 345 | 412 | 504 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 1 | 149 | 346 | 459 | 586 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1 | 207 | 474 | 639 | 822 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 308 | 701 | 958 | 1240 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 402 | 906 | 1249 | 1623 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1,4 | 536 | 1204 | 1670 | 2189 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 750 | 1681 | 2359 | 3095 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 1006 | 2247 | 3161 | 4152 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 1240 | 2770 | 3908 | 5154 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 1533 | 3412 | 4835 | 6366 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 2 | 1894 | 4222 | 5974 | 7874 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 2471 | 5516 | 7799 | 10282 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 2,4 | 3137 | 6972 | 9902 | 13068 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2,6 | 4019 | 8948 | 12698 | 16774 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,8 | 5082 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,8 | 6639 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 3 pha 1 trung tính (3P +1N) – dây cáp điện CADIVI theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Bảng thông số kỹ thuật lõi pha cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 3 pha 1 trung tính (3P +1N):
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 2,4 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 2,4 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2,6 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2,6 | 0,047 |
Bảng thông số kỹ thuật lõi trung tính cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 3 pha 1 trung tính (3P +1N):
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,8 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
Bảng thông số kỹ thuật chiều dài vỏ danh nghĩa, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng cáp CVV CADIVI 0,6/1KV loại 3 pha 1 trung tính (3P +1N):
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | kg/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 1,8 | 14,7 | 362 |
| 3×6 + 1×4 | 1,8 | 16,3 | 474 |
| 3×10 + 1×6 | 1,8 | 17 | 545 |
| 3×16 + 1×10 | 1,8 | 19 | 763 |
| 3×25 + 1×16 | 1,8 | 22,3 | 1134 |
| 3×35 + 1×16 | 1,8 | 24,3 | 1420 |
| 3×35 + 1×25 | 1,8 | 25,2 | 1527 |
| 3×50 + 1×25 | 1,9 | 28,2 | 1951 |
| 3×50 + 1×35 | 1,9 | 28,8 | 2049 |
| 3×70 + 1×35 | 2 | 32,1 | 2717 |
| 3×70 + 1×50 | 2 | 33 | 2860 |
| 3×95 + 1×50 | 2,2 | 37 | 3664 |
| 3×95 + 1×70 | 2,2 | 38 | 3890 |
| 3×120 + 1×70 | 2,3 | 40,8 | 4628 |
| 3×120 + 1×95 | 2,3 | 42 | 4893 |
| 3×150 + 1×70 | 2,4 | 44,3 | 5525 |
| 3×150 + 1×95 | 2,4 | 45,9 | 5802 |
| 3×185 + 1×95 | 2,6 | 49,8 | 6933 |
| 3×185 + 1×120 | 2,6 | 50,7 | 7182 |
| 3×240 + 1×120 | 2,8 | 56 | 8982 |
| 3×240 + 1×150 | 2,8 | 57,1 | 9288 |
| 3×240 + 1×185 | 2,8 | 58,3 | 9662 |
| 3×300 + 1×150 | 3 | 62,5 | 11362 |
| 3×300 + 1×185 | 3 | 63,7 | 11741 |
| 3×400 + 1×185 | 3,2 | 70,2 | 14498 |
| 3×400 + 1×240 | 3,3 | 72,1 | 15138 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CVV 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
- (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.

Catalogue dây cáp điện CVV CADIVI đồng hạ thế
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CVV đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVIPhân loại dây cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Hiện nay, dây cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:
Phân loại dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV theo số lõi
Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:
- Cáp CVV 1 lõi (CVV 1 lõi) hay CVV lõi đơn
- Cáp CVV 2 lõi (CVV 2 lõi) hay CVV lõi đôi
- Cáp CVV 3 lõi (CVV 3 lõi) hay CVV lõi ba
- Cáp CVV 4 lõi (CVV 4 lõi) hay CVV lõi bốn
Phân loại dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp
Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:
- Cáp CVV CADIVI 1mm2 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 1.5mm2 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 2.5mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 4mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 6mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 10mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 16mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 25mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 35mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 50mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 70mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 95mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 120mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 150mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 185mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 240mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 300mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 400mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 500mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp CVV CADIVI 630mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Phân loại dây cáp CVV CADIVI 3 pha 1 trung tính 0,6/1KV (3P +1N)
Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 1 trung tính (3P +1N) 0,6/1KV:
- Cáp CVV 3×4 + 1×2.5 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×6 + 1×4 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×10 + 1×6 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 1mm2 đến 630mm2, từ 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 1 trung tính (3P+1N) với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.
Xem toàn bộ cáp CVV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất
Báo giá cáp CVV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026
Cập nhật bảng báo giá cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây CVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 8.338 | – | – | – |
| 2 | Dây CVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 10.703 | 23.925 | 31.570 | 40.161 |
| 3 | Dây CVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.543 | 35.783 | 47.696 | 60.720 |
| 4 | Dây CVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.594 | 51.810 | 68.497 | 89.452 |
| 5 | Dây CVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 31.691 | 71.555 | 97.515 | 128.139 |
| 6 | Dây CVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 49.566 | 115.555 | 160.655 | 209.176 |
| 7 | Dây CVV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 73.612 | 175.549 | 247.973 | 318.285 |
| 8 | Dây CVV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 113.905 | 254.529 | 362.527 | 471.867 |
| 9 | Dây CVV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 155.144 | 339.152 | 487.047 | 637.890 |
| 10 | Dây CVV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 211.013 | 451.715 | 654.676 | 880.297 |
| 11 | Dây CVV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 298.595 | 631.301 | 921.976 | 1.219.350 |
| 12 | Dây CVV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 412.093 | 863.401 | 1.272.403 | 1.682.351 |
| 13 | Dây CVV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 534.996 | 1.124.255 | 1.647.162 | 2.182.290 |
| 14 | Dây CVV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 637.483 | 1.332.452 | 1.956.768 | 2.607.539 |
| 15 | Dây CVV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 795.311 | 1.658.580 | 2.441.923 | 3.243.273 |
| 16 | Dây CVV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.040.435 | 2.163.755 | 3.193.839 | 4.247.573 |
| 17 | Dây CVV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.305.183 | 2.712.567 | 3.998.148 | 5.322.944 |
| 18 | Dây CVV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.662.463 | 3.456.035 | 5.096.608 | 56.785.273 |
| 19 | Dây CVV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.125.871 | – | – | – |
| 20 | Dây CVV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.734.743 | – | – | – |
Cập nhật bảng báo giá cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 3P +1N mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | – |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | – |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | – |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 299.233 |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 431.838 |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 556.347 |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 596.376 |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 767.635 |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 809.006 |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.076.163 |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.129.766 |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.480.732 |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.569.117 |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.953.006 |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.070.805 |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.326.951 |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.443.001 |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.859.252 |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.055.888 |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.839.253 |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.960.264 |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.124.681 |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.794.383 |
| 24 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.808.364 |
| 25 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.910.036 |
| 26 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.349.002 |
Có thể bạn quan tâm:
Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá
Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện
Ưu điểm dây cáp CVV hạ thế CADIVI 0,6/1kV
- Truyền tải điện ổn định, ít tổn hao
- Dễ thi công do dây mềm hơn so với cáp lõi đơn
- Giá thành tiết kiệm, phù hợp đa số công trình
- Độ bền cơ học và cách điện cao

Ứng dụng dây cáp hạ thế CVV CADIVI 0,6/1KV
Cáp CVV CADIVI 0,6/1KV thường được lắp đặt trong ống, máng cáp, âm tường hoặc đi nổi tùy theo thiết kế:
- Tòa nhà, chung cư, trung tâm thương mại
- Nhà xưởng, nhà máy, khu công nghiệp
- Hệ thống điện công cộng, chiếu sáng
- Cấp điện từ tủ điện tổng đến tủ phụ hoặc thiết bị
Dự án dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI
Cập nhật các hình ảnh dây cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:




Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.
Đại lý cáp CVV CADIVI 0,6/1KV chính hãng – giá tốt
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CVV CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.
- Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
- Đầy đủ tiết diện cáp CVV CADIVI 0,6/1KV từ 1mm2 – 630mm2, 1 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
- Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
- Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7



Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

