DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI
Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNG 2026
Bảng giá cáp đồng hạ thế CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CV 1 – 0,6/1kV | CADIVI | 5.577 |
| 2 | Dây CV 1.5 – 0,6/1kV | CADIVI | 7.656 |
| 3 | Dây CV 2.5 – 0,6/1kV | CADIVI | 12.474 |
| 4 | Dây CV 4 – 0,6/1kV | CADIVI | 18.876 |
| 5 | Dây CV 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 27.709 |
| 6 | Dây CV 10 – 0,6/1kV | CADIVI | 45.892 |
| 7 | Dây CV 16 – 0,6/1kV | CADIVI | 69.861 |
| 8 | Dây CV 25 – 0,6/1kV | CADIVI | 133,320 |
| 9 | Dây CV 35 – 0,6/1kV | CADIVI | 184,460 |
| 10 | Dây CV 50 – 0,6/1kV | CADIVI | 252,380 |
| 11 | Dây CV 70 – 0,6/1kV | CADIVI | 360,050 |
| 12 | Dây CV 95 – 0,6/1kV | CADIVI | 497,880 |
| 13 | Dây CV 120 – 0,6/1kV | CADIVI | 648,480 |
| 14 | Dây CV 150 – 0,6/1kV | CADIVI | 775,090 |
| 15 | Dây CV 185 – 0,6/1kV | CADIVI | 967,780 |
| 16 | Dây CV 240 – 0,6/1kV | CADIVI | 1,268,110 |
| 17 | Dây CV 300 – 0,6/1kV | CADIVI | 1,622,410 |
| 18 | Dây CV 400 – 0,6/1kV | CADIVI | 2,076,340 |
| 19 | Dây CV 500 – 0,6/1kV | CADIVI | 2,660,500 |
| 20 | Dây CV 630 – 0,6/1kV | CADIVI | 3,450,320 |
Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế loại TER AS/NZS 5000.1
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CV 1.0 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER | CADIVI | 5.577 |
| 2 | Dây CV 1.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER | CADIVI | 7.656 |
| 3 | Dây CV 2.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER | CADIVI | 12.474 |
Bảng giá dây CVV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, cấu tạo 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện và vỏ ngoài bằng PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây CVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 10,100 | – | – | – |
| 2 | Dây CVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 12,970 | 23.925 | 31.570 | 40.161 |
| 3 | Dây CVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 18,840 | 35.783 | 47.696 | 60.720 |
| 4 | Dây CVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 27,380 | 51.810 | 68.497 | 89.452 |
| 5 | Dây CVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 38,420 | 71.555 | 97.515 | 128.139 |
| 6 | Dây CVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 60,070 | 115.555 | 160.655 | 209.176 |
| 7 | Dây CVV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 89,220 | 212,780 | 300,580 | 385,800 |
| 8 | Dây CVV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 138,070 | 308,520 | 439,430 | 571,960 |
| 9 | Dây CVV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 188,050 | 411,100 | 590,350 | 773,200 |
| 10 | Dây CVV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 258,820 | 547,540 | 793,540 | 1,067,030 |
| 11 | Dây CVV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 363,720 | 765,220 | 1,117,540 | 1,478,000 |
| 12 | Dây CVV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 504,500 | 1,046,540 | 1,542,310 | 2,039,210 |
| 13 | Dây CVV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 654,960 | 1,362,730 | 1,996,560 | 2,645,200 |
| 14 | Dây CVV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 780,430 | 1,615,090 | 2,371,840 | 3,160,660 |
| 15 | Dây CVV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 973,640 | 2,010,400 | 2,959,910 | 3,931,250 |
| 16 | Dây CVV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,273,750 | 2,622,730 | 3,871,320 | 5,148,580 |
| 17 | Dây CVV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,645,800 | 3,386,600 | 4,991,620 | 6,645,610 |
| 18 | Dây CVV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,082,830 | 4,343,980 | 6,369,030 | 8,463,410 |
| 19 | Dây CVV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,689,520 | – | – | – |
| 20 | Dây CVV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,471,640 | – | – | – |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 10,160 | 27,260 | 34,030 | 42,170 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 13,160 | 32,980 | 43,140 | 54,060 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 19,310 | 46,240 | 61,060 | 77,020 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 28,030 | 65,940 | 88,250 | 113,160 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 38,740 | 89,710 | 122,920 | 162,340 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 60,780 | 137,580 | 191,800 | 249,910 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 91,510 | 213,130 | 301,340 | 395,230 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 141,320 | 309,670 | 440,410 | 588,890 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 193,630 | 413,700 | 595,240 | 797,450 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 260,310 | 550,960 | 799,070 | 1,085,150 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 365,340 | 770,100 | 1,126,160 | 1,529,620 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 505,030 | 1,050,620 | 1,548,340 | 2,050,440 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 656,450 | 1,371,360 | 1,999,000 | 2,670,890 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 781,330 | 1,627,790 | 2,395,600 | 3,188,820 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 975,240 | 2,022,920 | 2,987,740 | 3,972,430 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,276,270 | 2,641,300 | 3,905,020 | 5,199,200 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,647,110 | 3,410,420 | 5,031,370 | 6,702,120 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,087,470 | 4,360,880 | 6,395,750 | 8,522,250 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,691,850 | – | – | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,477,240 | – | – | – |
Bảng giá cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp ngầm CVV/DATA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 185,560 |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DATA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 238,210 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DATA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 310,970 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DATA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 413,410 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DATA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 556,210 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DATA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 709,860 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DATA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 836,060 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DATA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,030,090 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DATA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,331,480 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DATA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,705,870 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DATA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,175,710 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | – | – | 104,180 |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 95,570 | – | 148,870 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 122,530 | 157,000 | 190,030 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 167,360 | 222,420 | 282,890 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 239,810 | 322,620 | 407,820 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 341,760 | 470,520 | 601,200 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 445,160 | 619,870 | 804,000 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 580,930 | 827,620 | 1,088,000 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 800,640 | 1,155,340 | 1,559,000 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,090,390 | 1,627,930 | 2,128,930 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,451,300 | 2,090,330 | 2,733,650 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,712,990 | 2,472,780 | 3,267,700 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,119,370 | 3,067,760 | 4,049,340 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,736,840 | 3,990,470 | 5,274,730 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,526,120 | 5,115,620 | 6,783,860 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,491,450 | 6,542,780 | 8,672,800 |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp ngầm CXV/DATA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 186,040 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DATA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 240,130 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DATA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 312,410 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DATA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 417,720 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DATA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 560,040 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DATA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 713,690 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DATA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 847,070 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DATA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,042,850 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DATA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,347,290 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DATA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,726,570 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DATA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,188,370 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DATA 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,775,570 |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 93,660 | 116,160 | 144,560 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 120,460 | 153,970 | 185,240 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 164,510 | 220,190 | 279,540 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 235,820 | 318,160 | 405,420 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 342,240 | 472,760 | 604,080 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 448,360 | 625,450 | 810,700 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 584,450 | 832,870 | 1,091,200 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 807,980 | 1,163,630 | 1,562,970 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,094,230 | 1,629,590 | 2,139,640 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,460,720 | 2,096,870 | 2,772,740 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,728,300 | 2,501,510 | 3,300,860 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,136,600 | 3,102,710 | 4,089,240 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,762,690 | 4,033,550 | 5,330,410 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,555,530 | 5,169,370 | 6,849,110 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,504,020 | 6,566,530 | 8,707,710 |
Bảng giá cáp cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI ruột đồng toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CXV, CVV CADIVI mới nhất
- CVV: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.
- CXV: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |
| CXV | CVV | |||
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 105,020 | – |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 148,320 | – |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 227,600 | – |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 352,660 | 362,710 |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 525,070 | 523,440 |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 678,260 | 674,360 |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 728,740 | 722,880 |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 937,140 | 930,470 |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 987,610 | 980,620 |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,315,360 | 1,304,440 |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,381,780 | 1,369,420 |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,805,090 | 1,794,830 |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,914,000 | 1,901,960 |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,384,520 | 2,367,280 |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,534,810 | 2,510,060 |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,850,490 | 2,820,540 |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,992,460 | 2,961,220 |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,501,420 | 3,465,770 |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,738,310 | 3,704,110 |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,696,620 | 4,653,640 |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,847,700 | 4,800,320 |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,051,710 | 4,999,610 |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,921,130 | 5,869,500 |
| 24 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,943,330 | 5,886,600 |
| 25 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,298,470 | 7,235,320 |
| 26 | Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,838,830 | 7,772,730 |
Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA, CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Cáp CXV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Cáp CVV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |
| CXV/DSTA |
CVV/DSTA
|
|||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 136,260 | 138,820 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 174,550 | 178,860 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 256,400 | 260,400 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 383,740 | 388,190 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 555,100 | 555,730 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 710,340 | 708,900 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 758,690 | 758,520 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 974,400 | 973,600 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,027,690 | 1,027,210 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,353,180 | 1,350,160 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,418,280 | 1,417,320 |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,893,910 | 1,893,120 |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,004,170 | 2,003,530 |
| 14 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,483,630 | 2,481,880 |
| 15 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,630,750 | 2,630,270 |
| 16 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,957,990 | 2,950,980 |
| 17 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,098,880 | 3,093,920 |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,607,690 | 3,597,650 |
| 19 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,855,960 | 3,845,920 |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,829,260 | 4,813,780 |
| 21 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,080,740 | 5,072,280 |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,180,580 | 5,166,060 |
| 23 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 6,058,930 | 6,051,360 |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6,077,480 | 6,063,930 |
| 25 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,444,020 | 7,431,620 |
| 26 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,995,650 | 7,975,020 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Giới thiệu dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng
Dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng là nhóm sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam. Với lõi đồng nguyên chất, khả năng dẫn điện cao và độ bền vượt trội, các dòng cáp CADIVI đáp ứng tốt yêu cầu an toàn, ổn định và tiết kiệm điện năng cho công trình.
Các sản phẩm bao gồm đầy đủ chủng loại như CV, CVV, CXV, cùng các dòng có giáp bảo vệ DATA (giáp nhôm) và DSTA (giáp thép), phù hợp cho nhiều điều kiện lắp đặt khác nhau: đi nổi, đi máng cáp, đi ống và đi ngầm trực tiếp.
Ưu điểm của dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng
Dây cáp điện hạ thế CADIVI sử dụng lõi đồng nguyên chất 99,99%, giúp truyền tải điện ổn định, giảm sụt áp và hạn chế tổn hao điện năng. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN/IEC, đảm bảo độ an toàn cao và tuổi thọ lâu dài trong quá trình sử dụng.
Bên cạnh đó, CADIVI cung cấp đa dạng dòng cáp từ cách điện PVC đến XLPE, từ cáp không giáp đến cáp có giáp nhôm hoặc giáp thép, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn loại cáp phù hợp với từng công trình cụ thể, từ nhà ở dân dụng đến nhà xưởng và khu công nghiệp.
Các loại dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng phổ biến
Cáp CV CADIVI
- Lõi đồng, cách điện PVC
- Phù hợp đi ống, đi máng cáp trong nhà
- Có các loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Cáp CVV CADIVI
- Lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC
- Bảo vệ tốt hơn cáp CV, phù hợp lắp đặt nổi
- Có loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính

Cáp CXV CADIVI
- Lõi đồng, cách điện XLPE
- Chịu nhiệt và chịu tải tốt, phù hợp công trình công suất lớn
- Có loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính

Cáp CADIVI có giáp DATA (CVV/DATA, CXV/DATA)
- Giáp nhôm bảo vệ, chống nhiễu điện từ
- Trọng lượng nhẹ hơn giáp thép
- Phù hợp đi ngầm hoặc khu vực có nhiễu

Cáp CADIVI có giáp DSTA (CVV/DSTA, CXV/DSTA)
- Giáp thép hai lớp, bảo vệ cơ học rất cao
- Phù hợp đi ngầm trực tiếp, môi trường dễ va đập
- Thường dùng cho công trình công nghiệp, trạm điện

Lưu ý khi lựa chọn dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng
- Xác định loại cáp phù hợp: CV, CVV hay CXV
- Lựa chọn có giáp hay không giáp tùy điều kiện lắp đặt
- Chọn số lõi cáp: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi hoặc 3 pha 1 trung tính
- Tính toán tiết diện cáp theo công suất tải thực tế
- Ưu tiên mua tại đơn vị phân phối chính hãng CADIVI để đảm bảo CO CQ
Quy trình báo giá và cung cấp dây cáp điện CADIVI tại Daycapcadivi
Bước 1: Tiếp nhận nhu cầu & tư vấn
Khách hàng liên hệ Daycapcadivi để được tư vấn lựa chọn đúng loại dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng các loại CV, CVV, CXV, CVV/DATA, CVV/DSTA, CXV/DATA, CXV/DSTA phù hợp với công trình và ngân sách.
Bước 2: Kiểm tra tồn kho & báo giá
Daycapcadivi kiểm tra hàng tồn kho thực tế, cập nhật bảng báo giá dây cáp điện hạ thế CADIVI mới nhất, báo giá rõ ràng theo từng chủng loại, tiết diện và số lượng.
Bước 3: Giao hàng
Cam kết giao hàng nhanh chóng, giao tận nơi – tới chân công trình thi công, đảm bảo hàng nguyên cuộn, nguyên đai, đúng tiêu chuẩn CADIVI.
Bước 4: Hỗ trợ sau bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật, giải đáp thắc mắc và tư vấn sử dụng dây cáp điện CADIVI hiệu quả, an toàn và bền lâu.
Xem thêm danh mục: Cáp hạ thế CADIVI ruột đồng
Các câu hỏi thường gặp về dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng
1. Dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng gồm những loại nào?
Gồm CV, CVV, CXV và các dòng có giáp DATA, DSTA.
2. Nên chọn cáp CV, CVV hay CXV?
Tùy công suất tải và môi trường lắp đặt: CXV cho tải lớn, CVV cho lắp đặt nổi, CV cho đi ống.
3. Cáp có giáp DATA và DSTA khác nhau thế nào?
DATA giáp nhôm nhẹ và chống nhiễu, DSTA giáp thép chịu va đập mạnh.
4. Có đủ loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi không?
Có đầy đủ, bao gồm cả cáp 3 pha 1 trung tính.
5. Bảng giá dây cáp điện CADIVI có thay đổi theo số lượng không?
Có, mua số lượng lớn hoặc dự án sẽ có giá tốt hơn.
6. Có cung cấp CO CQ không?
Có đầy đủ CO CQ chính hãng CADIVI.
7. Cáp CADIVI có đi ngầm được không?
Có, đặc biệt là các dòng CXV/DSTA, CVV/DSTA.
8. Daycapcadivi có giao hàng toàn quốc không?
Có, hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.
9. Dây cáp điện CADIVI ruột đồng có bị oxy hóa theo thời gian không?
Lõi đồng CADIVI được xử lý tiêu chuẩn, hạn chế oxy hóa, đảm bảo độ bền lâu dài.
10. Cáp CADIVI có phù hợp với môi trường ẩm, ngoài trời không?
Phù hợp, đặc biệt là các dòng CVV, CXV và cáp có giáp DATA/DSTA.
12. Có thể sử dụng chung nhiều loại cáp CADIVI trong cùng hệ thống không?
Có, miễn đảm bảo cùng cấp điện áp và thiết kế hệ thống phù hợp.
13. Khi nào nên chọn cáp 1 lõi thay vì cáp nhiều lõi?
Khi tải lớn, đi riêng từng pha hoặc yêu cầu tản nhiệt tốt hơn.
14. Cáp 3 pha 1 trung tính CADIVI dùng cho công trình nào?
Nhà xưởng, trạm điện, hệ thống điện công nghiệp và tòa nhà lớn.
15. Cáp CADIVI có đạt tiêu chuẩn an toàn phòng cháy không?
Đạt các tiêu chuẩn TCVN/IEC, đảm bảo an toàn điện trong quá trình sử dụng.
16. Có thể cắt cáp CADIVI theo mét lẻ không?
Có, Daycapcadivi hỗ trợ cắt theo yêu cầu tùy loại và tiết diện.
17. Thời gian giao hàng dây cáp điện CADIVI là bao lâu?
Thông thường từ 1 – 3 ngày, với đơn gấp có thể giao trong ngày.
18. Giá dây cáp điện CADIVI ruột đồng chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
Giá đồng, tiết diện cáp, chủng loại và số lượng đặt mua.
19. Có hỗ trợ tư vấn chọn tiết diện cáp theo công suất không?
Có, Daycapcadivi hỗ trợ tính toán và tư vấn hoàn toàn miễn phí.
20. Có nên mua cáp CADIVI giá rẻ hơn thị trường không?
Không nên, giá quá thấp có nguy cơ hàng giả, hàng kém chất lượng.
21. Dây cáp điện CADIVI có bảo hành không?
Có, theo chính sách bảo hành chính hãng của CADIVI.
22. Có thể yêu cầu báo giá nhanh cho dự án gấp không?
Có, hỗ trợ báo giá nhanh trong ngày cho dự án và công trình.
23. Cáp CADIVI có phù hợp cho nhà dân dụng không?
Có, đặc biệt là các dòng CV, CVV tiết diện nhỏ.
24. Daycapcadivi có hỗ trợ xuất hóa đơn VAT không?
Có, xuất hóa đơn đầy đủ theo yêu cầu khách hàng.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

