Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng 2026

Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI

Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt
Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt

BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNG 2026

Bảng giá cáp đồng hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CV 1 – 0,6/1kV CADIVI 5.577
2 Dây CV 1.5 – 0,6/1kV CADIVI 7.656
3 Dây CV 2.5 – 0,6/1kV CADIVI 12.474
4 Dây CV 4 – 0,6/1kV CADIVI 18.876
5 Dây CV 6 – 0,6/1kV CADIVI 27.709
6 Dây CV 10 – 0,6/1kV CADIVI 45.892
7 Dây CV 16 – 0,6/1kV CADIVI 69.861
8 Dây CV 25 – 0,6/1kV CADIVI 133,320
9 Dây CV 35 – 0,6/1kV CADIVI 184,460
10 Dây CV 50 – 0,6/1kV CADIVI 252,380
11 Dây CV 70 – 0,6/1kV CADIVI 360,050
12 Dây CV 95 – 0,6/1kV CADIVI 497,880
13 Dây CV 120 – 0,6/1kV CADIVI 648,480
14 Dây CV 150 – 0,6/1kV CADIVI 775,090
15 Dây CV 185 – 0,6/1kV CADIVI 967,780
16 Dây CV 240 – 0,6/1kV CADIVI 1,268,110
17 Dây CV 300 – 0,6/1kV CADIVI 1,622,410
18 Dây CV 400 – 0,6/1kV CADIVI 2,076,340
19 Dây CV 500 – 0,6/1kV CADIVI 2,660,500
20 Dây CV 630 – 0,6/1kV CADIVI 3,450,320

Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế loại TER AS/NZS 5000.1

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CV 1.0 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 5.577
2 Dây CV 1.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 7.656
3 Dây CV 2.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 12.474

Bảng giá dây CVV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, cấu tạo 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện và vỏ ngoài bằng PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây CVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,100
2 Dây CVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 12,970 23.925 31.570 40.161
3 Dây CVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 18,840 35.783 47.696 60.720
4 Dây CVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 27,380 51.810 68.497 89.452
5 Dây CVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 38,420 71.555 97.515 128.139
6 Dây CVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 60,070 115.555 160.655 209.176
7 Dây CVV 16 (0,6/1kV) CADIVI 89,220 212,780 300,580 385,800
8 Dây CVV 25 (0,6/1kV) CADIVI 138,070 308,520 439,430 571,960
9 Dây CVV 35 (0,6/1kV) CADIVI 188,050 411,100 590,350 773,200
10 Dây CVV 50 (0,6/1kV) CADIVI 258,820 547,540 793,540 1,067,030
11 Dây CVV 70 (0,6/1kV) CADIVI 363,720 765,220 1,117,540 1,478,000
12 Dây CVV 95 (0,6/1kV) CADIVI 504,500 1,046,540 1,542,310 2,039,210
13 Dây CVV 120 (0,6/1kV) CADIVI 654,960 1,362,730 1,996,560 2,645,200
14 Dây CVV 150 (0,6/1kV) CADIVI 780,430 1,615,090 2,371,840 3,160,660
15 Dây CVV 185 (0,6/1kV) CADIVI 973,640 2,010,400 2,959,910 3,931,250
16 Dây CVV 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,273,750 2,622,730 3,871,320 5,148,580
17 Dây CVV 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,645,800 3,386,600 4,991,620 6,645,610
18 Dây CVV 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,082,830 4,343,980 6,369,030 8,463,410
19 Dây CVV 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,689,520
20 Dây CVV 630 (0,6/1kV) CADIVI 3,471,640

Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây CXV 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,160 27,260 34,030 42,170
2 Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 13,160 32,980 43,140 54,060
3 Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 19,310 46,240 61,060 77,020
4 Dây CXV 4 (0,6/1kV) CADIVI 28,030 65,940 88,250 113,160
5 Dây CXV 6 (0,6/1kV) CADIVI 38,740 89,710 122,920 162,340
6 Dây CXV 10 (0,6/1kV) CADIVI 60,780 137,580 191,800 249,910
7 Dây CXV 16 (0,6/1kV) CADIVI 91,510 213,130 301,340 395,230
8 Dây CXV 25 (0,6/1kV) CADIVI 141,320 309,670 440,410 588,890
9 Dây CXV 35 (0,6/1kV) CADIVI 193,630 413,700 595,240 797,450
10 Dây CXV 50 (0,6/1kV) CADIVI 260,310 550,960 799,070 1,085,150
11 Dây CXV 70 (0,6/1kV) CADIVI 365,340 770,100 1,126,160 1,529,620
12 Dây CXV 95 (0,6/1kV) CADIVI 505,030 1,050,620 1,548,340 2,050,440
13 Dây CXV 120 (0,6/1kV) CADIVI 656,450 1,371,360 1,999,000 2,670,890
14 Dây CXV 150 (0,6/1kV) CADIVI 781,330 1,627,790 2,395,600 3,188,820
15 Dây CXV 185 (0,6/1kV) CADIVI 975,240 2,022,920 2,987,740 3,972,430
16 Dây CXV 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,276,270 2,641,300 3,905,020 5,199,200
17 Dây CXV 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,647,110 3,410,420 5,031,370 6,702,120
18 Dây CXV 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,087,470 4,360,880 6,395,750 8,522,250
19 Dây CXV 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,691,850
20 Dây CXV 630 (0,6/1kV) CADIVI 3,477,240

Bảng giá cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CVV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 185,560
2 Cáp ngầm CVV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 238,210
3 Cáp ngầm CVV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 310,970
4 Cáp ngầm CVV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 413,410
5 Cáp ngầm CVV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 556,210
6 Cáp ngầm CVV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 709,860
7 Cáp ngầm CVV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 836,060
8 Cáp ngầm CVV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 1,030,090
9 Cáp ngầm CVV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,331,480
10 Cáp ngầm CVV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,705,870
11 Cáp ngầm CVV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,175,710

Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 104,180
2 Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) CADIVI 95,570 148,870
3 Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) CADIVI 122,530 157,000 190,030
4 Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) CADIVI 167,360 222,420 282,890
5 Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 239,810 322,620 407,820
6 Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 341,760 470,520 601,200
7 Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 445,160 619,870 804,000
8 Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 580,930 827,620 1,088,000
9 Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 800,640 1,155,340 1,559,000
10 Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 1,090,390 1,627,930 2,128,930
11 Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 1,451,300 2,090,330 2,733,650
12 Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 1,712,990 2,472,780 3,267,700
13 Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 2,119,370 3,067,760 4,049,340
14 Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 2,736,840 3,990,470 5,274,730
15 Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 3,526,120 5,115,620 6,783,860
16 Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 4,491,450 6,542,780 8,672,800

Bảng giá cáp ngầm CXV/DATA CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 186,040
2 Cáp ngầm CXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 240,130
3 Cáp ngầm CXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 312,410
4 Cáp ngầm CXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 417,720
5 Cáp ngầm CXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 560,040
6 Cáp ngầm CXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 713,690
7 Cáp ngầm CXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 847,070
8 Cáp ngầm CXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 1,042,850
9 Cáp ngầm CXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,347,290
10 Cáp ngầm CXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,726,570
11 Cáp ngầm CXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,188,370
12 Cáp ngầm CXV/DATA 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,775,570

Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) CADIVI 93,660 116,160 144,560
2 Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) CADIVI 120,460 153,970 185,240
3 Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) CADIVI 164,510 220,190 279,540
4 Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 235,820 318,160 405,420
5 Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 342,240 472,760 604,080
6 Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 448,360 625,450 810,700
7 Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 584,450 832,870 1,091,200
8 Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 807,980 1,163,630 1,562,970
9 Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 1,094,230 1,629,590 2,139,640
10 Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 1,460,720 2,096,870 2,772,740
11 Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 1,728,300 2,501,510 3,300,860
12 Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 2,136,600 3,102,710 4,089,240
13 Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 2,762,690 4,033,550 5,330,410
14 Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 3,555,530 5,169,370 6,849,110
15 Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 4,504,020 6,566,530 8,707,710

Bảng giá cáp cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI ruột đồng toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CXV, CVV CADIVI mới nhất

  • CVV: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.
  • CXV: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
CXV CVV
1 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 105,020
2 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 148,320
3 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 227,600
4 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 352,660 362,710
5 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 525,070 523,440
6 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 678,260 674,360
7 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 728,740 722,880
8 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 937,140 930,470
9 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 987,610 980,620
10 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,315,360 1,304,440
11 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1,381,780 1,369,420
12 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1,805,090 1,794,830
13 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1,914,000 1,901,960
14 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,384,520 2,367,280
15 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,534,810 2,510,060
16 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,850,490 2,820,540
17 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,992,460 2,961,220
18 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,501,420 3,465,770
19 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3,738,310 3,704,110
20 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4,696,620 4,653,640
21 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4,847,700 4,800,320
22 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,051,710 4,999,610
23 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5,921,130 5,869,500
24 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,943,330 5,886,600
25 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 7,298,470 7,235,320
26 Dây 3 pha 4 lõi đồng – 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 7,838,830 7,772,730

Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA, CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV

Cáp CXV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Cáp CVV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
CXV/DSTA
CVV/DSTA
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 136,260 138,820
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 174,550 178,860
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 256,400 260,400
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 383,740 388,190
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 555,100 555,730
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 710,340 708,900
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 758,690 758,520
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 974,400 973,600
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,027,690 1,027,210
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,353,180 1,350,160
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1,418,280 1,417,320
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1,893,910 1,893,120
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,004,170 2,003,530
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,483,630 2,481,880
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,630,750 2,630,270
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,957,990 2,950,980
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,098,880 3,093,920
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,607,690 3,597,650
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3,855,960 3,845,920
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4,829,260 4,813,780
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5,080,740 5,072,280
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,180,580 5,166,060
23 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 6,058,930 6,051,360
24 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6,077,480 6,063,930
25 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 7,444,020 7,431,620
26 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi – 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 7,995,650 7,975,020

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Giới thiệu dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng

Dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng là nhóm sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam. Với lõi đồng nguyên chất, khả năng dẫn điện cao và độ bền vượt trội, các dòng cáp CADIVI đáp ứng tốt yêu cầu an toàn, ổn định và tiết kiệm điện năng cho công trình.

Các sản phẩm bao gồm đầy đủ chủng loại như CV, CVV, CXV, cùng các dòng có giáp bảo vệ DATA (giáp nhôm) và DSTA (giáp thép), phù hợp cho nhiều điều kiện lắp đặt khác nhau: đi nổi, đi máng cáp, đi ống và đi ngầm trực tiếp.

Ưu điểm của dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng

Dây cáp điện hạ thế CADIVI sử dụng lõi đồng nguyên chất 99,99%, giúp truyền tải điện ổn định, giảm sụt áp và hạn chế tổn hao điện năng. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN/IEC, đảm bảo độ an toàn cao và tuổi thọ lâu dài trong quá trình sử dụng.

Bên cạnh đó, CADIVI cung cấp đa dạng dòng cáp từ cách điện PVC đến XLPE, từ cáp không giáp đến cáp có giáp nhôm hoặc giáp thép, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn loại cáp phù hợp với từng công trình cụ thể, từ nhà ở dân dụng đến nhà xưởng và khu công nghiệp.

Các loại dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng phổ biến

Cáp CV CADIVI

  • Lõi đồng, cách điện PVC
  • Phù hợp đi ống, đi máng cáp trong nhà
  • Có các loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Dây cáp CV 120mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp CV 120mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Cáp CVV CADIVI

  • Lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC
  • Bảo vệ tốt hơn cáp CV, phù hợp lắp đặt nổi
  • Có loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính
Giao hàng cáp CVV 3x70 + 1x35 CADIVI
Giao hàng cáp CVV 3×70 + 1×35 CADIVI

Cáp CXV CADIVI

  • Lõi đồng, cách điện XLPE
  • Chịu nhiệt và chịu tải tốt, phù hợp công trình công suất lớn
  • Có loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính
Dây cáp CXV 25mm2 4 lõi (4x25) CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp CXV 25mm2 4 lõi (4×25) CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Cáp CADIVI có giáp DATA (CVV/DATA, CXV/DATA)

  • Giáp nhôm bảo vệ, chống nhiễu điện từ
  • Trọng lượng nhẹ hơn giáp thép
  • Phù hợp đi ngầm hoặc khu vực có nhiễu
Dây cáp CXV/DATA 185mm2 CADIVI
Dây cáp CXV/DATA 185mm2 CADIVI

Cáp CADIVI có giáp DSTA (CVV/DSTA, CXV/DSTA)

  • Giáp thép hai lớp, bảo vệ cơ học rất cao
  • Phù hợp đi ngầm trực tiếp, môi trường dễ va đập
  • Thường dùng cho công trình công nghiệp, trạm điện
Cáp CXV/DSTA 3 pha 4 lõi 3x240 + 1x120 CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV/DSTA 3 pha 4 lõi 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV

Lưu ý khi lựa chọn dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng

  • Xác định loại cáp phù hợp: CV, CVV hay CXV
  • Lựa chọn có giáp hay không giáp tùy điều kiện lắp đặt
  • Chọn số lõi cáp: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi hoặc 3 pha 1 trung tính
  • Tính toán tiết diện cáp theo công suất tải thực tế
  • Ưu tiên mua tại đơn vị phân phối chính hãng CADIVI để đảm bảo CO CQ

Quy trình báo giá và cung cấp dây cáp điện CADIVI tại Daycapcadivi

Bước 1: Tiếp nhận nhu cầu & tư vấn

Khách hàng liên hệ Daycapcadivi để được tư vấn lựa chọn đúng loại dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng các loại CV, CVV, CXV, CVV/DATA, CVV/DSTA, CXV/DATA, CXV/DSTA phù hợp với công trình và ngân sách.

Bước 2: Kiểm tra tồn kho & báo giá

Daycapcadivi kiểm tra hàng tồn kho thực tế, cập nhật bảng báo giá dây cáp điện hạ thế CADIVI mới nhất, báo giá rõ ràng theo từng chủng loại, tiết diện và số lượng.

Bước 3: Giao hàng

Cam kết giao hàng nhanh chóng, giao tận nơi – tới chân công trình thi công, đảm bảo hàng nguyên cuộn, nguyên đai, đúng tiêu chuẩn CADIVI.

Bước 4: Hỗ trợ sau bán hàng

Hỗ trợ kỹ thuật, giải đáp thắc mắc và tư vấn sử dụng dây cáp điện CADIVI hiệu quả, an toàn và bền lâu.

Xem thêm danh mục: Cáp hạ thế CADIVI ruột đồng

Các câu hỏi thường gặp về dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng

1. Dây cáp điện hạ thế CADIVI ruột đồng gồm những loại nào?

Gồm CV, CVV, CXV và các dòng có giáp DATA, DSTA.

2. Nên chọn cáp CV, CVV hay CXV?

Tùy công suất tải và môi trường lắp đặt: CXV cho tải lớn, CVV cho lắp đặt nổi, CV cho đi ống.

3. Cáp có giáp DATA và DSTA khác nhau thế nào?

DATA giáp nhôm nhẹ và chống nhiễu, DSTA giáp thép chịu va đập mạnh.

4. Có đủ loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi không?

Có đầy đủ, bao gồm cả cáp 3 pha 1 trung tính.

5. Bảng giá dây cáp điện CADIVI có thay đổi theo số lượng không?

Có, mua số lượng lớn hoặc dự án sẽ có giá tốt hơn.

6. Có cung cấp CO CQ không?

Có đầy đủ CO CQ chính hãng CADIVI.

7. Cáp CADIVI có đi ngầm được không?

Có, đặc biệt là các dòng CXV/DSTA, CVV/DSTA.

8. Daycapcadivi có giao hàng toàn quốc không?

Có, hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.

9. Dây cáp điện CADIVI ruột đồng có bị oxy hóa theo thời gian không?

Lõi đồng CADIVI được xử lý tiêu chuẩn, hạn chế oxy hóa, đảm bảo độ bền lâu dài.

10. Cáp CADIVI có phù hợp với môi trường ẩm, ngoài trời không?

Phù hợp, đặc biệt là các dòng CVV, CXV và cáp có giáp DATA/DSTA.

12. Có thể sử dụng chung nhiều loại cáp CADIVI trong cùng hệ thống không?

Có, miễn đảm bảo cùng cấp điện áp và thiết kế hệ thống phù hợp.

13. Khi nào nên chọn cáp 1 lõi thay vì cáp nhiều lõi?

Khi tải lớn, đi riêng từng pha hoặc yêu cầu tản nhiệt tốt hơn.

14. Cáp 3 pha 1 trung tính CADIVI dùng cho công trình nào?

Nhà xưởng, trạm điện, hệ thống điện công nghiệp và tòa nhà lớn.

15. Cáp CADIVI có đạt tiêu chuẩn an toàn phòng cháy không?

Đạt các tiêu chuẩn TCVN/IEC, đảm bảo an toàn điện trong quá trình sử dụng.

16. Có thể cắt cáp CADIVI theo mét lẻ không?

Có, Daycapcadivi hỗ trợ cắt theo yêu cầu tùy loại và tiết diện.

17. Thời gian giao hàng dây cáp điện CADIVI là bao lâu?

Thông thường từ 1 – 3 ngày, với đơn gấp có thể giao trong ngày.

18. Giá dây cáp điện CADIVI ruột đồng chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

Giá đồng, tiết diện cáp, chủng loại và số lượng đặt mua.

19. Có hỗ trợ tư vấn chọn tiết diện cáp theo công suất không?

Có, Daycapcadivi hỗ trợ tính toán và tư vấn hoàn toàn miễn phí.

20. Có nên mua cáp CADIVI giá rẻ hơn thị trường không?

Không nên, giá quá thấp có nguy cơ hàng giả, hàng kém chất lượng.

21. Dây cáp điện CADIVI có bảo hành không?

Có, theo chính sách bảo hành chính hãng của CADIVI.

22. Có thể yêu cầu báo giá nhanh cho dự án gấp không?

Có, hỗ trợ báo giá nhanh trong ngày cho dự án và công trình.

23. Cáp CADIVI có phù hợp cho nhà dân dụng không?

Có, đặc biệt là các dòng CV, CVV tiết diện nhỏ.

24. Daycapcadivi có hỗ trợ xuất hóa đơn VAT không?

Có, xuất hóa đơn đầy đủ theo yêu cầu khách hàng.

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận