Bảng Giá Cáp Trung Thế Cadivi Ruột Đồng 2026 – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất
Trong hệ thống điện lưới công nghiệp và hạ tầng, cáp trung thế Cadivi ruột đồng là dòng sản phẩm huyết mạch, đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Bài viết này DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột đồng mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện, đi kèm thông số kỹ thuật và chính sách chiết khấu ưu việt.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Tổng quan về cáp trung thế Cadivi ruột đồng
Cáp trung thế Cadivi (điện áp từ 3.6/6kV đến 18/30kV) được cấu tạo từ các vật liệu cao cấp, đảm bảo khả năng truyền tải điện ổn định và an toàn tuyệt đối.
-
Ký hiệu phổ biến: CXV/S, CXV/SE, CXV/DSTA/S…
-
Cấu tạo:
-
Ruột dẫn: Đồng bện nén tròn (Cu).
-
Cách điện: XLPE (Cross-linked Polyethylene) chịu nhiệt cao.
-
Màn chắn kim loại: Băng đồng hoặc sợi đồng (giúp kiểm soát điện trường).
- Vỏ bọc: PVC hoặc HDPE bền bỉ, chống chịu môi trường khắc nghiệt.
-

Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp trung thế Cadivi ruột đồng
Nội dung này khẳng định chất lượng và sự chuyên nghiệp của sản phẩm. Cáp trung thế Cadivi tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế:
-
TCVN 5935-2 / IEC 60502-2: Tiêu chuẩn về cấu tạo và thử nghiệm cáp điện lực cách điện đúc.
-
AS/NZS 1429.1: Tiêu chuẩn Úc/New Zealand cho cáp trung thế.
-
ISO 9001:2015: Hệ thống quản lý chất lượng trong sản xuất.
-
Việc hiểu rõ tiêu chuẩn giúp bài thầu của bạn có sức thuyết phục hơn với các chủ đầu tư khó tính.

DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI
Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

BẢNG GIÁ CÁP TRUNG THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNG 2026
Bảng giá Cáp đồng ngầm trung thế CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng ngầm trung thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Lưu ý: Đơn giá dưới đây là giá niêm yết của nhà máy. Để nhận mức chiết khấu từ 30% – 35%++ tùy khối lượng đơn hàng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 093 191 1896
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
Bảng giá Cáp CXV/S CADIVI 12/20(24) kV
Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/S-25 (24kV) | CADIVI | 224.587 |
| 2 | Cáp CXV/S-35 (24kV) | CADIVI | 276,650 |
| 3 | Cáp CXV/S-50 (24kV) | CADIVI | 347,450 |
| 4 | Cáp CXV/S-70 (24kV) | CADIVI | 458,770 |
| 5 | Cáp CXV/S-95 (24kV) | CADIVI | 599,710 |
| 6 | Cáp CXV/S-120 (24kV) | CADIVI | 728,470 |
| 7 | Cáp CXV/S-150 (24kV) | CADIVI | 904,150 |
| 8 | Cáp CXV/S-185 (24kV) | CADIVI | 1,100,030 |
| 9 | Cáp CXV/S-240 (24kV) | CADIVI | 1,408,980 |
| 10 | Cáp CXV/S-300 (24kV) | CADIVI | 1,734,220 |
| 11 | Cáp CXV/S-400 (24kV) | CADIVI | 2,215,670 |
| 12 | Cáp CXV/S-500 (24kV) | CADIVI | 2.301.508 |

Bảng giá Cáp CXV/SE CADIVI 12/20(24) kV
Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 3 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, từng lõi có màn chắn kim loại bằng băng đồng, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE-3×25 (24kV) | CADIVI | 718.839 |
| 2 | Cáp CXV/SE-3×35 (24kV) | CADIVI | 910 |
| 3 | Cáp CXV/SE-3×50 (24kV) | CADIVI | 1,133,400 |
| 4 | Cáp CXV/SE-3×70 (24kV) | CADIVI | 1,488,140 |
| 5 | Cáp CXV/SE-3×95 (24kV) | CADIVI | 1,888,320 |
| 6 | Cáp CXV/SE-3×120 (24kV) | CADIVI | 2,289,290 |
| 7 | Cáp CXV/SE-3×150 (24kV) | CADIVI | 2,829,530 |
| 8 | Cáp CXV/SE-3×185 (24kV) | CADIVI | 3,436,800 |
| 9 | Cáp CXV/SE-3×240 (24kV) | CADIVI | 4,383,510 |
| 10 | Cáp CXV/SE-3×300 (24kV) | CADIVI | 5,377,350 |
| 11 | Cáp CXV/SE-3×400 (24kV) | CADIVI | 6,860,130 |

Bảng giá Cáp CXV/S/DATA CADIVI 12/20(24) kV
Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/S/DATA-25 (24kV) | CADIVI | 279.719 |
| 2 | Cáp CXV/S/DATA-35 (24kV) | CADIVI | 353 |
| 3 | Cáp CXV/S/DATA-50 (24kV) | CADIVI | 426 |
| 4 | Cáp CXV/S/DATA-70 (24kV) | CADIVI | 544 |
| 5 | Cáp CXV/S/DATA-95 (24kV) | CADIVI | 690 |
| 6 | Cáp CXV/S/DATA-120 (24kV) | CADIVI | 824 |
| 7 | Cáp CXV/S/DATA-150 (24kV) | CADIVI | 1,006,410 |
| 8 | Cáp CXV/S/DATA-185 (24kV) | CADIVI | 1,209,820 |
| 9 | Cáp CXV/S/DATA-240 (24kV) | CADIVI | 1,526,420 |
| 10 | Cáp CXV/S/DATA-300 (24kV) | CADIVI | 1,861,280 |
| 11 | Cáp CXV/S/DATA-400 (24kV) | CADIVI | 2,354,840 |
| 12 | Cáp CXV/S/DATA×500 (24kV) | CADIVI | 2.431.902 |

Bảng giá Cáp CXV/SE/DSTA CADIVI 12/20(24) kV
Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 3 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, từng lõi có màn chắn kim loại bằng băng đồng, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×25 (24kV) | CADIVI | 829.367 |
| 2 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×35 (24kV) | CADIVI | 1,039,970 |
| 3 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×50 (24kV) | CADIVI | 1,271,330 |
| 4 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×70 (24kV) | CADIVI | 1,628,440 |
| 5 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×95 (24kV) | CADIVI | 2,081,210 |
| 6 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×120 (24kV) | CADIVI | 2,490,250 |
| 7 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×150 (24kV) | CADIVI | 3,055,600 |
| 8 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×185 (24kV) | CADIVI | 3,684,400 |
| 9 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×240 (24kV) | CADIVI | 4,743,170 |
| 10 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×300 (24kV) | CADIVI | 5,771,120 |
| 11 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×400 (24kV) | CADIVI | 7,302,350 |

Bảng giá Cáp CXV/S/AWA CADIVI 12/20(24) kV
Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, giáp bảo vệ sợi nhôm và vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/S/AWA-25 (24kV) | CADIVI | 285.725 |
| 2 | Cáp CXV/S/AWA-35 (24kV) | CADIVI | 366,290 |
| 3 | Cáp CXV/S/AWA-50 (24kV) | CADIVI | 441,360 |
| 4 | Cáp CXV/S/AWA-70 (24kV) | CADIVI | 569,160 |
| 5 | Cáp CXV/S/AWA-95 (24kV) | CADIVI | 715,010 |
| 6 | Cáp CXV/S/AWA-120 (24kV) | CADIVI | 848,980 |
| 7 | Cáp CXV/S/AWA-150 (24kV) | CADIVI | 1,035,130 |
| 8 | Cáp CXV/S/AWA-185 (24kV) | CADIVI | 1,236,560 |
| 9 | Cáp CXV/S/AWA-240 (24kV) | CADIVI | 1,555,120 |
| 10 | Cáp CXV/S/AWA-300 (24kV) | CADIVI | 1,922,770 |
| 11 | Cáp CXV/S/AWA-400 (24kV) | CADIVI | 2,422,690 |
| 12 | Cáp CXV/S/AWA-500 (24kV) | CADIVI | 2.485.736 |
Bảng giá Cáp CXV/SE/SWA CADIVI 12/20(24) kV
Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, cấu tạo 3 lõi ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng cho từng lõi, giáp bảo vệ bằng sợi thép và vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE/SWA 3×25 (24kV) | CADIVI | 982.080 |
| 2 | Cáp CXV/SE/SWA 3×35 (24kV) | CADIVI | 1,210,990 |
| 3 | Cáp CXV/SE/SWA 3×50 (24kV) | CADIVI | 1,452,820 |
| 4 | Cáp CXV/SE/SWA 3×70 (24kV) | CADIVI | 1,828,930 |
| 5 | Cáp CXV/SE/SWA 3×95 (24kV) | CADIVI | 2,298,000 |
| 6 | Cáp CXV/SE/SWA 3×120 (24kV) | CADIVI | 2,800,010 |
| 7 | Cáp CXV/SE/SWA 3×150 (24kV) | CADIVI | 3,389,330 |
| 8 | Cáp CXV/SE/SWA 3×185 (24kV) | CADIVI | 4,040,980 |
| 9 | Cáp CXV/SE/SWA 3×240 (24kV) | CADIVI | 5,036,950 |
| 10 | Cáp CXV/SE/SWA 3×300 (24kV) | CADIVI | 6,078,910 |
| 11 | Cáp CXV/SE/SWA 3×400 (24kV) | CADIVI | 7,569,160 |

Bảng giá Cáp đồng trung thế treo CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng trung thế treo CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).
Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:
Bảng giá Cáp CXV CADIVI 12/20(24) kV
Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, có ruột dẫn bằng đồng, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp CXV 25 (24kV) | CADIVI | 180,060 |
| 2 | Cáp CXV 35 (24kV) | CADIVI | 233,420 |
| 3 | Cáp CXV 50 (24kV) | CADIVI | 304,210 |
| 4 | Cáp CXV 70 (24kV) | CADIVI | 415,540 |
| 5 | Cáp CXV 95 (24kV) | CADIVI | 556,970 |
| 6 | Cáp CXV 120 (24kV) | CADIVI | 691,100 |
| 7 | Cáp CXV 150 (24kV) | CADIVI | 858,620 |
| 8 | Cáp CXV 185 (24kV) | CADIVI | 1,059,590 |
| 9 | Cáp CXV 240 (24kV) | CADIVI | 1,370,800 |
| 10 | Cáp CXV 300 (24kV) | CADIVI | 1,703,070 |
| 11 | Cáp CXV 400 (24kV) | CADIVI | 2,173,680 |
| 12 | Cáp CXV 500 (24kV) | CADIVI | 2,849,570 |
Bảng giá Cáp CX1V CADIVI 12/20(24) kV
Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 5935-1, có ruột dẫn bằng đồng, lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CX1V 25 (24kV) | CADIVI | 196,210 |
| 2 | Cáp CX1V 35 (24kV) | CADIVI | 252,120 |
| 3 | Cáp CX1V 50 (24kV) | CADIVI | 322,750 |
| 4 | Cáp CX1V 70 (24kV) | CADIVI | 437,240 |
| 5 | Cáp CX1V 95 (24kV) | CADIVI | 578,180 |
| 6 | Cáp CX1V 120 (24kV) | CADIVI | 712,310 |
| 7 | Cáp CX1V 150 (24kV) | CADIVI | 882,780 |
| 8 | Cáp CX1V 185 (24kV) | CADIVI | 1,086,350 |
| 9 | Cáp CX1V 240 (24kV) | CADIVI | 1,400,500 |
| 10 | Cáp CX1V 300 (24kV) | CADIVI | 1,735,040 |
| 11 | Cáp CX1V 400 (24kV) | CADIVI | 2,211,220 |
| 12 | Cáp CX1V 500 (24kV) | CADIVI | 2,866,120 |

Bảng giá Cáp CX1V//WBC CADIVI 12/20(24) kV
Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, sử dụng ruột dẫn đồng có chống thấm, lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CX1V/WBC 25 (24kV) | CADIVI | 196,690 |
| 2 | Cáp CX1V/WBC 35 (24kV) | CADIVI | 252,590 |
| 3 | Cáp CX1V/WBC 50 (24kV) | CADIVI | 324,340 |
| 4 | Cáp CX1V/WBC 70 (24kV) | CADIVI | 439,140 |
| 5 | Cáp CX1V/WBC 95 (24kV) | CADIVI | 580,700 |
| 6 | Cáp CX1V/WBC 120 (24kV) | CADIVI | 716,110 |
| 7 | Cáp CX1V/WBC 150 (24kV) | CADIVI | 887,670 |
| 8 | Cáp CX1V/WBC 185 (24kV) | CADIVI | 1,092,060 |
| 9 | Cáp CX1V/WBC 240 (24kV) | CADIVI | 1,408,820 |
| 10 | Cáp CX1V/WBC 300 (24kV) | CADIVI | 1,744,820 |
| 11 | Cáp CX1V/WBC 400 (24kV) | CADIVI | 2,334,410 |

Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Phân biệt các dòng cáp trung thế phổ biến
Để tránh nhầm lẫn khi đặt hàng, các kỹ sư cần lưu ý:
-
Cáp CXV/S: Cáp trung thế có màn chắn riêng cho từng lõi, vỏ ngoài PVC.
-
Cáp CXV/SE: Cáp có màn chắn riêng cho từng lõi, có thêm lớp băng đồng bảo vệ.
-
Cáp treo vs Cáp ngầm: Cáp treo (đi trên không) thường nhẹ hơn, trong khi cáp ngầm (chôn dưới đất) sẽ có thêm lớp giáp thép (DSTA/SWA) để chống va đập và côn trùng cắn phá.

Giải mã ký hiệu các dòng cáp trung thế phổ biến
Khách hàng thường bối rối trước các ký hiệu phức tạp. Hãy phân loại rõ:
-
CXV/S (12/20 kV): Cáp đồng, cách điện XLPE, có màn chắn băng đồng, vỏ PVC.
-
CXV/SE/DSTA (12/20 kV): Cáp trung thế ngầm, có lớp giáp băng thép bảo vệ cơ học, chống mối mọt và ngoại lực.
-
CXV/S/WA: Cáp có lớp giáp sợi thép (thường dùng cho các khu vực chịu lực kéo lớn hoặc lắp đặt thẳng đứng).
-
Cách điện XLPE: Cho phép ruột dẫn làm việc ở nhiệt độ lên đến 90 độ C và nhiệt độ ngắn mạch lên đến 250 độ C.

Hướng dẫn tính toán và lựa chọn tiết diện cáp trung thế
-
Công suất trạm biến áp (kVA): Cách tính dòng điện định mức I
-
Độ sụt áp: Đảm bảo điện áp cuối nguồn không vượt quá mức cho phép (thường < 5%).
-
Môi trường lắp đặt: Lắp trong thang máng cáp, đi ngầm trực tiếp hay đi trong ống nhựa xoắn HDPE.
Quy trình kiểm tra (Test) cáp trước khi đưa vào sử dụng
Với cáp trung thế, việc kiểm tra là bắt buộc để đảm bảo an toàn cháy nổ:
-
Thử nghiệm phóng điện cục bộ (Partial Discharge): Đảm bảo lớp cách điện không có bọt khí.
-
Thử điện áp cao (High Voltage Test): Kiểm tra độ bền cách điện của lớp XLPE.
-
Đo điện trở ruột dẫn: Đảm bảo độ tinh chất của đồng đạt chuẩn, giúp giảm thiểu tổn thất điện năng trên đường dây.
Ưu điểm vượt trội của cáp đồng so với cáp nhôm trung thế
Tại sao khách hàng nên chọn ruột đồng (Cu) dù giá thành cao hơn nhôm (Al)?
-
Độ dẫn điện: Đồng có điện trở suất thấp hơn, giúp tiết kiệm điện năng.
-
Độ bền cơ học: Đồng dẻo dai hơn, dễ thi công uốn cong trong các không gian hẹp như tủ trung thế (RMU).
-
Kích thước: Cùng một dòng tải, cáp đồng có đường kính nhỏ hơn cáp nhôm, giúp tiết kiệm không gian máng cáp và ống luồn.
Các phụ kiện đi kèm không thể thiếu cho cáp trung thế
Khi mua cáp trung thế tại DaycapCADIVI, khách hàng cũng cần lưu ý các phụ kiện để hoàn thiện hệ thống:
-
Đầu cáp (Terminations): Đầu cáp trong nhà, ngoài trời (3M, Raychem…).
-
Hộp nối (Joints): Dùng để nối các đoạn cáp dài hoặc xử lý sự cố đứt cáp.
-
Ống nhựa xoắn HDPE: Bảo vệ cáp khi đi ngầm.
-
Ghi chú: Chúng tôi hỗ trợ tư vấn trọn gói cả cáp và phụ kiện để đảm bảo tính đồng bộ cho công trình.
Tại sao nên đặt mua cáp trung thế tại DaycapCADIVI?
Với tư cách là Đại lý cấp 1 Cadivi, chúng tôi cam kết mang lại giá trị thực cho dự án của bạn:
-
Chứng chỉ chất lượng: Cung cấp đầy đủ CO, CQ, Biên bản thử nghiệm xuất xưởng từ nhà máy Cadivi.
-
Hỗ trợ kỹ thuật: Tư vấn chọn tiết diện dây và dòng định mức phù hợp với trạm biến áp và tải tiêu thụ.
-
Hỗ trợ vận chuyển: Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM và hỗ trợ vận chuyển ra chành xe cho khách tỉnh.
-
Cắt lẻ theo yêu cầu: Hỗ trợ cắt mét lẻ theo đúng thiết kế bản vẽ, giúp chủ thầu tiết kiệm chi phí, tránh lãng phí vật tư.
Câu hỏi thường gặp (FAQ) về cáp trung thế Cadivi
Hỏi: Cáp trung thế Cadivi bảo hành bao lâu?
Trả lời: Thông thường là 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Hỏi: Có cung cấp biên bản thí nghiệm (Test Report) không?
Trả lời: Có, mọi lô hàng xuất xưởng đều đi kèm giấy tờ này.
Hỏi: Thời gian đặt hàng cáp trung thế là bao lâu?
Trả lời: Các mã phổ thông có sẵn, các mã đặc biệt cần sản xuất từ 7-15 ngày.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):


