Bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột đồng 2026

Bảng Giá Cáp Trung Thế Cadivi Ruột Đồng 2026 – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất

Trong hệ thống điện lưới công nghiệp và hạ tầng, cáp trung thế Cadivi ruột đồng là dòng sản phẩm huyết mạch, đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Bài viết này DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột đồng mới nhất, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện, đi kèm thông số kỹ thuật và chính sách chiết khấu ưu việt.

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

Tổng quan về cáp trung thế Cadivi ruột đồng

Cáp trung thế Cadivi (điện áp từ 3.6/6kV đến 18/30kV) được cấu tạo từ các vật liệu cao cấp, đảm bảo khả năng truyền tải điện ổn định và an toàn tuyệt đối.

  • Ký hiệu phổ biến: CXV/S, CXV/SE, CXV/DSTA/S…

  • Cấu tạo:

    • Ruột dẫn: Đồng bện nén tròn (Cu).

    • Cách điện: XLPE (Cross-linked Polyethylene) chịu nhiệt cao.

    • Màn chắn kim loại: Băng đồng hoặc sợi đồng (giúp kiểm soát điện trường).

    • Vỏ bọc: PVC hoặc HDPE bền bỉ, chống chịu môi trường khắc nghiệt.
Cáp đồng trung thế CADIVI 24KV
Cáp đồng trung thế CADIVI 24KV

Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp trung thế Cadivi ruột đồng

Nội dung này khẳng định chất lượng và sự chuyên nghiệp của sản phẩm. Cáp trung thế Cadivi tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế:

  • TCVN 5935-2 / IEC 60502-2: Tiêu chuẩn về cấu tạo và thử nghiệm cáp điện lực cách điện đúc.

  • AS/NZS 1429.1: Tiêu chuẩn Úc/New Zealand cho cáp trung thế.

  • ISO 9001:2015: Hệ thống quản lý chất lượng trong sản xuất.

  • Việc hiểu rõ tiêu chuẩn giúp bài thầu của bạn có sức thuyết phục hơn với các chủ đầu tư khó tính.

Tiêu chuẩn dây cáp điện tại Việt Nam mới nhất
Tiêu chuẩn dây cáp điện tại Việt Nam mới nhất

DAYCAPCADIVI – ĐẠI LÝ CẤP 1 CÁP CADIVI

Chúng tôi – Daycapcadivi là đại lý cấp 1 chính thức của CADIVI đang cung cấp các sản phẩm CADIVI chính hãng tại TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận với mức giá cực tốt.

Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt
Giấy chứng nhận đại lý cấp 1 CADIVI của thương hiệu Đại Việt

BẢNG GIÁ CÁP TRUNG THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNG 2026

Bảng giá Cáp đồng ngầm trung thế CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng ngầm trung thế CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Lưu ý: Đơn giá dưới đây là giá niêm yết của nhà máy. Để nhận mức chiết khấu từ 30% – 35%++ tùy khối lượng đơn hàng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 093 191 1896

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá Cáp CXV/S CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/S-25 (24kV) CADIVI 224.587
2 Cáp CXV/S-35 (24kV) CADIVI 276,650
3 Cáp CXV/S-50 (24kV) CADIVI 347,450
4 Cáp CXV/S-70 (24kV) CADIVI 458,770
5 Cáp CXV/S-95 (24kV) CADIVI 599,710
6 Cáp CXV/S-120 (24kV) CADIVI 728,470
7 Cáp CXV/S-150 (24kV) CADIVI 904,150
8 Cáp CXV/S-185 (24kV) CADIVI 1,100,030
9 Cáp CXV/S-240 (24kV) CADIVI 1,408,980
10 Cáp CXV/S-300 (24kV) CADIVI 1,734,220
11 Cáp CXV/S-400 (24kV) CADIVI 2,215,670
12 Cáp CXV/S-500 (24kV) CADIVI 2.301.508
Dây cáp điện CXV/S trung thế 24KV CADIVI 1 lõi
Dây cáp điện CXV/S trung thế 24KV CADIVI 1 lõi

Bảng giá Cáp CXV/SE CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 3 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, từng lõi có màn chắn kim loại bằng băng đồng, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/SE-3×25 (24kV) CADIVI 718.839
2 Cáp CXV/SE-3×35 (24kV) CADIVI 910
3 Cáp CXV/SE-3×50 (24kV) CADIVI 1,133,400
4 Cáp CXV/SE-3×70 (24kV) CADIVI 1,488,140
5 Cáp CXV/SE-3×95 (24kV) CADIVI 1,888,320
6 Cáp CXV/SE-3×120 (24kV) CADIVI 2,289,290
7 Cáp CXV/SE-3×150 (24kV) CADIVI 2,829,530
8 Cáp CXV/SE-3×185 (24kV) CADIVI 3,436,800
9 Cáp CXV/SE-3×240 (24kV) CADIVI 4,383,510
10 Cáp CXV/SE-3×300 (24kV) CADIVI 5,377,350
11 Cáp CXV/SE-3×400 (24kV) CADIVI 6,860,130
Cáp CXV/SE CADIVI 24KV 3 lõi
Cáp CXV/SE CADIVI 24KV 3 lõi

Bảng giá Cáp CXV/S/DATA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, giáp bảo vệ bằng băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/S/DATA-25 (24kV) CADIVI 279.719
2 Cáp CXV/S/DATA-35 (24kV) CADIVI 353
3 Cáp CXV/S/DATA-50 (24kV) CADIVI 426
4 Cáp CXV/S/DATA-70 (24kV) CADIVI 544
5 Cáp CXV/S/DATA-95 (24kV) CADIVI 690
6 Cáp CXV/S/DATA-120 (24kV) CADIVI 824
7 Cáp CXV/S/DATA-150 (24kV) CADIVI 1,006,410
8 Cáp CXV/S/DATA-185 (24kV) CADIVI 1,209,820
9 Cáp CXV/S/DATA-240 (24kV) CADIVI 1,526,420
10 Cáp CXV/S/DATA-300 (24kV) CADIVI 1,861,280
11 Cáp CXV/S/DATA-400 (24kV) CADIVI 2,354,840
12 Cáp CXV/S/DATA×500 (24kV) CADIVI 2.431.902
Giao hàng cáp CXV/S/DATA CADIVI nhanh chóng
Giao hàng cáp CXV/S/DATA CADIVI nhanh chóng

Bảng giá Cáp CXV/SE/DSTA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 3 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, từng lõi có màn chắn kim loại bằng băng đồng, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/SE/DSTA-3×25 (24kV) CADIVI 829.367
2 Cáp CXV/SE/DSTA-3×35 (24kV) CADIVI 1,039,970
3 Cáp CXV/SE/DSTA-3×50 (24kV) CADIVI 1,271,330
4 Cáp CXV/SE/DSTA-3×70 (24kV) CADIVI 1,628,440
5 Cáp CXV/SE/DSTA-3×95 (24kV) CADIVI 2,081,210
6 Cáp CXV/SE/DSTA-3×120 (24kV) CADIVI 2,490,250
7 Cáp CXV/SE/DSTA-3×150 (24kV) CADIVI 3,055,600
8 Cáp CXV/SE/DSTA-3×185 (24kV) CADIVI 3,684,400
9 Cáp CXV/SE/DSTA-3×240 (24kV) CADIVI 4,743,170
10 Cáp CXV/SE/DSTA-3×300 (24kV) CADIVI 5,771,120
11 Cáp CXV/SE/DSTA-3×400 (24kV) CADIVI 7,302,350
Cáp CXV/SE/DSTA 3x150 CADIVI 24KV giao hàng thi công dự án
Cáp CXV/SE/DSTA 3×150 CADIVI 24KV giao hàng thi công dự án

Bảng giá Cáp CXV/S/AWA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, giáp bảo vệ sợi nhôm và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/S/AWA-25 (24kV) CADIVI 285.725
2 Cáp CXV/S/AWA-35 (24kV) CADIVI 366,290
3 Cáp CXV/S/AWA-50 (24kV) CADIVI 441,360
4 Cáp CXV/S/AWA-70 (24kV) CADIVI 569,160
5 Cáp CXV/S/AWA-95 (24kV) CADIVI 715,010
6 Cáp CXV/S/AWA-120 (24kV) CADIVI 848,980
7 Cáp CXV/S/AWA-150 (24kV) CADIVI 1,035,130
8 Cáp CXV/S/AWA-185 (24kV) CADIVI 1,236,560
9 Cáp CXV/S/AWA-240 (24kV) CADIVI 1,555,120
10 Cáp CXV/S/AWA-300 (24kV) CADIVI 1,922,770
11 Cáp CXV/S/AWA-400 (24kV) CADIVI 2,422,690
12 Cáp CXV/S/AWA-500 (24kV) CADIVI 2.485.736

Cáp CXV/S/AWA 1 lõi CADIVI 24KV

Bảng giá Cáp CXV/SE/SWA CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2, cấu tạo 3 lõi ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng cho từng lõi, giáp bảo vệ bằng sợi thép và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/SE/SWA 3×25 (24kV) CADIVI 982.080
2 Cáp CXV/SE/SWA 3×35 (24kV) CADIVI 1,210,990
3 Cáp CXV/SE/SWA 3×50 (24kV) CADIVI 1,452,820
4 Cáp CXV/SE/SWA 3×70 (24kV) CADIVI 1,828,930
5 Cáp CXV/SE/SWA 3×95 (24kV) CADIVI 2,298,000
6 Cáp CXV/SE/SWA 3×120 (24kV) CADIVI 2,800,010
7 Cáp CXV/SE/SWA 3×150 (24kV) CADIVI 3,389,330
8 Cáp CXV/SE/SWA 3×185 (24kV) CADIVI 4,040,980
9 Cáp CXV/SE/SWA 3×240 (24kV) CADIVI 5,036,950
10 Cáp CXV/SE/SWA 3×300 (24kV) CADIVI 6,078,910
11 Cáp CXV/SE/SWA 3×400 (24kV) CADIVI 7,569,160
Cáp CXV/SE/SWA 3x50 CADIVI 24KV
Cáp CXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24KV

Bảng giá Cáp đồng trung thế treo CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá cáp đồng trung thế treo CADIVI toàn bộ mới nhất (bảng giá có giá trị tham khảo theo chủng loại và kích thước và thường xuyên thay đổi theo tình hình thực tế của thị trường).

Để nhận được giá bán chính xác và chiết khấu hấp dẫn, liên hệ trực tiếp cho chúng tôi HOTLINE để được hỗ trợ tốt nhất:

Bảng giá Cáp CXV CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, có ruột dẫn bằng đồng, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV 25 (24kV) CADIVI 180,060
2 Cáp CXV 35 (24kV) CADIVI 233,420
3 Cáp CXV 50 (24kV) CADIVI 304,210
4 Cáp CXV 70 (24kV) CADIVI 415,540
5 Cáp CXV 95 (24kV) CADIVI 556,970
6 Cáp CXV 120 (24kV) CADIVI 691,100
7 Cáp CXV 150 (24kV) CADIVI 858,620
8 Cáp CXV 185 (24kV) CADIVI 1,059,590
9 Cáp CXV 240 (24kV) CADIVI 1,370,800
10 Cáp CXV 300 (24kV) CADIVI 1,703,070
11 Cáp CXV 400 (24kV) CADIVI 2,173,680
12 Cáp CXV 500 (24kV) CADIVI 2,849,570

Bảng giá Cáp CX1V CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 5935-1, có ruột dẫn bằng đồng, lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CX1V 25 (24kV) CADIVI 196,210
2 Cáp CX1V 35 (24kV) CADIVI 252,120
3 Cáp CX1V 50 (24kV) CADIVI 322,750
4 Cáp CX1V 70 (24kV) CADIVI 437,240
5 Cáp CX1V 95 (24kV) CADIVI 578,180
6 Cáp CX1V 120 (24kV) CADIVI 712,310
7 Cáp CX1V 150 (24kV) CADIVI 882,780
8 Cáp CX1V 185 (24kV) CADIVI 1,086,350
9 Cáp CX1V 240 (24kV) CADIVI 1,400,500
10 Cáp CX1V 300 (24kV) CADIVI 1,735,040
11 Cáp CX1V 400 (24kV) CADIVI 2,211,220
12 Cáp CX1V 500 (24kV) CADIVI 2,866,120
Dây cáp CX1V 1 lõi CADIVI 24KV
Dây cáp CX1V 1 lõi CADIVI 24KV

Bảng giá Cáp CX1V//WBC CADIVI 12/20(24) kV

Cáp trung thế treo 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, sử dụng ruột dẫn đồng có chống thấm, lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CX1V/WBC 25 (24kV) CADIVI 196,690
2 Cáp CX1V/WBC 35 (24kV) CADIVI 252,590
3 Cáp CX1V/WBC 50 (24kV) CADIVI 324,340
4 Cáp CX1V/WBC 70 (24kV) CADIVI 439,140
5 Cáp CX1V/WBC 95 (24kV) CADIVI 580,700
6 Cáp CX1V/WBC 120 (24kV) CADIVI 716,110
7 Cáp CX1V/WBC 150 (24kV) CADIVI 887,670
8 Cáp CX1V/WBC 185 (24kV) CADIVI 1,092,060
9 Cáp CX1V/WBC 240 (24kV) CADIVI 1,408,820
10 Cáp CX1V/WBC 300 (24kV) CADIVI 1,744,820
11 Cáp CX1V/WBC 400 (24kV) CADIVI 2,334,410
Giao hàng cáp CX1V/WBC CADIVI dự án ngầm hóa điện cảng Hòn Khoai Kiên Giang
Giao hàng cáp CX1V/WBC CADIVI dự án ngầm hóa điện cảng Hòn Khoai Kiên Giang

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Phân biệt các dòng cáp trung thế phổ biến

Để tránh nhầm lẫn khi đặt hàng, các kỹ sư cần lưu ý:

  1. Cáp CXV/S: Cáp trung thế có màn chắn riêng cho từng lõi, vỏ ngoài PVC.

  2. Cáp CXV/SE: Cáp có màn chắn riêng cho từng lõi, có thêm lớp băng đồng bảo vệ.

  3. Cáp treo vs Cáp ngầm: Cáp treo (đi trên không) thường nhẹ hơn, trong khi cáp ngầm (chôn dưới đất) sẽ có thêm lớp giáp thép (DSTA/SWA) để chống va đập và côn trùng cắn phá.

Giao hàng cáp trung thế CXV/S/DATA CADIVI số lượng lớn
Giao hàng cáp trung thế CXV/S/DATA CADIVI số lượng lớn

Giải mã ký hiệu các dòng cáp trung thế phổ biến

Khách hàng thường bối rối trước các ký hiệu phức tạp. Hãy phân loại rõ:

  • CXV/S (12/20 kV): Cáp đồng, cách điện XLPE, có màn chắn băng đồng, vỏ PVC.

  • CXV/SE/DSTA (12/20 kV): Cáp trung thế ngầm, có lớp giáp băng thép bảo vệ cơ học, chống mối mọt và ngoại lực.

  • CXV/S/WA: Cáp có lớp giáp sợi thép (thường dùng cho các khu vực chịu lực kéo lớn hoặc lắp đặt thẳng đứng).

  • Cách điện XLPE: Cho phép ruột dẫn làm việc ở nhiệt độ lên đến 90 độ C và nhiệt độ ngắn mạch lên đến 250 độ C.

Giao hàng cáp trung thế CXV/SE/DSTA CADIVI dự án Vũng Tàu
Giao hàng cáp trung thế CXV/SE/DSTA CADIVI dự án Vũng Tàu

Hướng dẫn tính toán và lựa chọn tiết diện cáp trung thế

  • Công suất trạm biến áp (kVA): Cách tính dòng điện định mức

  • Độ sụt áp: Đảm bảo điện áp cuối nguồn không vượt quá mức cho phép (thường < 5%).

  • Môi trường lắp đặt: Lắp trong thang máng cáp, đi ngầm trực tiếp hay đi trong ống nhựa xoắn HDPE.

Quy trình kiểm tra (Test) cáp trước khi đưa vào sử dụng

Với cáp trung thế, việc kiểm tra là bắt buộc để đảm bảo an toàn cháy nổ:

  • Thử nghiệm phóng điện cục bộ (Partial Discharge): Đảm bảo lớp cách điện không có bọt khí.

  • Thử điện áp cao (High Voltage Test): Kiểm tra độ bền cách điện của lớp XLPE.

  • Đo điện trở ruột dẫn: Đảm bảo độ tinh chất của đồng đạt chuẩn, giúp giảm thiểu tổn thất điện năng trên đường dây.

Ưu điểm vượt trội của cáp đồng so với cáp nhôm trung thế

Tại sao khách hàng nên chọn ruột đồng (Cu) dù giá thành cao hơn nhôm (Al)?

  • Độ dẫn điện: Đồng có điện trở suất thấp hơn, giúp tiết kiệm điện năng.

  • Độ bền cơ học: Đồng dẻo dai hơn, dễ thi công uốn cong trong các không gian hẹp như tủ trung thế (RMU).

  • Kích thước: Cùng một dòng tải, cáp đồng có đường kính nhỏ hơn cáp nhôm, giúp tiết kiệm không gian máng cáp và ống luồn.

Các phụ kiện đi kèm không thể thiếu cho cáp trung thế

Khi mua cáp trung thế tại DaycapCADIVI, khách hàng cũng cần lưu ý các phụ kiện để hoàn thiện hệ thống:

  • Đầu cáp (Terminations): Đầu cáp trong nhà, ngoài trời (3M, Raychem…).

  • Hộp nối (Joints): Dùng để nối các đoạn cáp dài hoặc xử lý sự cố đứt cáp.

  • Ống nhựa xoắn HDPE: Bảo vệ cáp khi đi ngầm.

  • Ghi chú: Chúng tôi hỗ trợ tư vấn trọn gói cả cáp và phụ kiện để đảm bảo tính đồng bộ cho công trình.

Tại sao nên đặt mua cáp trung thế tại DaycapCADIVI?

Với tư cách là Đại lý cấp 1 Cadivi, chúng tôi cam kết mang lại giá trị thực cho dự án của bạn:

  • Chứng chỉ chất lượng: Cung cấp đầy đủ CO, CQ, Biên bản thử nghiệm xuất xưởng từ nhà máy Cadivi.

  • Hỗ trợ kỹ thuật: Tư vấn chọn tiết diện dây và dòng định mức phù hợp với trạm biến áp và tải tiêu thụ.

  • Hỗ trợ vận chuyển: Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM và hỗ trợ vận chuyển ra chành xe cho khách tỉnh.

  • Cắt lẻ theo yêu cầu: Hỗ trợ cắt mét lẻ theo đúng thiết kế bản vẽ, giúp chủ thầu tiết kiệm chi phí, tránh lãng phí vật tư.

Câu hỏi thường gặp (FAQ) về cáp trung thế Cadivi

Hỏi: Cáp trung thế Cadivi bảo hành bao lâu?

Trả lời: Thông thường là 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

Hỏi: Có cung cấp biên bản thí nghiệm (Test Report) không?

Trả lời: Có, mọi lô hàng xuất xưởng đều đi kèm giấy tờ này.

Hỏi: Thời gian đặt hàng cáp trung thế là bao lâu?

Trả lời: Các mã phổ thông có sẵn, các mã đặc biệt cần sản xuất từ 7-15 ngày.

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận