DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp CVV/DSTA CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | – | – | 104,180 |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 95,570 | – | 148,870 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 122,530 | 157,000 | 190,030 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 167,360 | 222,420 | 282,890 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 239,810 | 322,620 | 407,820 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 341,760 | 470,520 | 601,200 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 445,160 | 619,870 | 804,000 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 580,930 | 827,620 | 1,088,000 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 800,640 | 1,155,340 | 1,559,000 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,090,390 | 1,627,930 | 2,128,930 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,451,300 | 2,090,330 | 2,733,650 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,712,990 | 2,472,780 | 3,267,700 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,119,370 | 3,067,760 | 4,049,340 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,736,840 | 3,990,470 | 5,274,730 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,526,120 | 5,115,620 | 6,783,860 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,491,450 | 6,542,780 | 8,672,800 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 95,570 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 122,530 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 167,360 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 239,810 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 341,760 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 445,160 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 580,930 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 800,640 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,090,390 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,451,300 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,712,990 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2,119,370 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2,736,840 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3,526,120 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 4,491,450 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 3 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 157,000 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 222,420 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 322,620 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 470,520 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 619,870 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 827,620 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,155,340 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,627,930 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2,090,330 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2,472,780 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3,067,760 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3,990,470 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5,115,620 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 6,542,780 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 104,180 |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 148,870 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 190,030 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 282,890 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 407,820 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 601,200 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 804,000 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1,088,000 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1,559,000 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2,128,930 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2,733,650 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 3,267,700 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 4,049,340 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5,274,730 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 6,783,860 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 8,672,800 |
Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Cáp CVV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 138,820 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 178,860 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 260,400 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 388,190 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 555,730 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 708,900 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 758,520 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 973,600 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,027,210 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,350,160 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,417,320 |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,893,120 |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,003,530 |
| 14 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,481,880 |
| 15 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,630,270 |
| 16 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,950,980 |
| 17 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,093,920 |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,597,650 |
| 19 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,845,920 |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,813,780 |
| 21 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,072,280 |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,166,060 |
| 23 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 6,051,360 |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6,063,930 |
| 25 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,431,620 |
| 26 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,975,020 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện
Ưu điểm của cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
Cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV là dòng cáp điện hạ thế lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, có giáp thép DSTA (Double Steel Tape Armored) giúp tăng khả năng bảo vệ cơ học và chống tác động từ môi trường bên ngoài. Nhờ cấu tạo giáp thép hai lớp, cáp đặc biệt phù hợp cho các công trình cần độ bền cao, đi ngầm hoặc lắp đặt tại khu vực dễ va đập.

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN/IEC, đảm bảo dẫn điện ổn định, hạn chế rủi ro chập cháy và vận hành bền bỉ trong thời gian dài. Cáp CVV/DSTA CADIVI được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống điện dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng, trạm điện và các công trình hạ thế quy mô lớn.
Lưu ý khi lựa chọn cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế
Lý do nên lựa chọn cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
- Giáp thép DSTA hai lớp: Bảo vệ cáp khỏi va đập mạnh và chuột cắn.
- Cách điện & vỏ PVC an toàn: Chống ẩm, chống cháy lan tốt.
- Đa dạng số lõi: Có cáp 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi và cáp 3 pha 1 trung tính.
- Phù hợp đi ngầm: Dễ thi công cho hệ thống điện ngoài trời và ngầm đất.
- Thương hiệu CADIVI uy tín: Chất lượng ổn định, tuổi thọ cao.
Gợi ý tiêu chí nên cân nhắc khi chọn cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
- Xác định số lõi cáp theo hệ thống điện 1 pha hoặc 3 pha.
- Chọn tiết diện cáp CVV/DSTA CADIVI phù hợp công suất tải.
- Kiểm tra điều kiện lắp đặt: đi ngầm, đi nổi, khu vực dễ va đập.
- Ưu tiên mua cáp có CO CQ chính hãng CADIVI.
Quy trình mua bán cáp CVV/DSTA CADIVI tại Daycapcadivi
Bước 1: Liên hệ tư vấn
Khách hàng liên hệ Daycapcadivi để được tư vấn chi tiết về cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, bao gồm loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi và cáp 3 pha 1 trung tính, giúp lựa chọn đúng chủng loại cho từng công trình.
Bước 2: Kiểm tra hàng tồn kho, báo giá và chốt đơn
Daycapcadivi kiểm tra hàng tồn kho thực tế, cập nhật bảng giá cáp CVV/DSTA CADIVI mới nhất, báo giá minh bạch, chính xác theo từng cấu hình cáp và số lượng đặt hàng.
Bước 3: Giao hàng
Cam kết giao hàng đúng tiến độ, giao hàng tận nơi – tới chân công trình thi công, đảm bảo cáp nguyên cuộn, nguyên đai, đúng tiêu chuẩn CADIVI.
Bước 4: Hỗ trợ sau bán hàng
Daycapcadivi hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, giải đáp thắc mắc và hướng dẫn lắp đặt cáp CVV/DSTA CADIVI đúng tiêu chuẩn, giúp hệ thống điện vận hành an toàn và bền bỉ.
Các câu hỏi thường gặp về cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
1. Cáp CVV/DSTA CADIVI là gì?
Là cáp lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, có giáp thép DSTA bảo vệ.
2. Cáp CVV/DSTA khác gì cáp CVV thường?
CVV/DSTA có thêm giáp thép, chịu va đập tốt hơn.
3. Cáp CVV/DSTA CADIVI có đi ngầm được không?
Có, phù hợp đi ngầm trong đất hoặc mương cáp.
4. Giáp thép DSTA có tác dụng gì?
Bảo vệ cơ học, chống chuột cắn và va đập mạnh.
5. Cáp CVV/DSTA CADIVI dùng cho công trình nào?
Nhà xưởng, khu công nghiệp, trạm điện, công trình ngoài trời.
6. Cáp CVV/DSTA CADIVI có những loại mấy lõi?
Gồm 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi và cáp 3 pha 1 trung tính.
7. Bảng giá cáp CVV/DSTA CADIVI có thay đổi theo số lượng không?
Có, mua số lượng lớn hoặc dự án sẽ có giá tốt hơn.
8. Cáp CVV/DSTA CADIVI có chống cháy không?
Có khả năng chống cháy lan theo tiêu chuẩn kỹ thuật của CADIVI.
9. Làm sao phân biệt cáp CVV/DSTA CADIVI chính hãng?
Kiểm tra tem nhãn, thông số in trên vỏ cáp và CO-CQ.
10. Daycapcadivi có cung cấp CO-CQ cáp CVV/DSTA CADIVI không?
Có, cung cấp đầy đủ CO-CQ và hóa đơn theo yêu cầu.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

