Cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI 0,6/1KV 2 – 4 lõi
Cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI 0,6/1KV 2 – 4 lõi hay hay dây cáp điện AVV/DSTA 120mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp AVV/DSTA-120 CADIVI,… là loại cáp điện lực, tiết diện 120mm2, loại 2 lõi đến 4 lõi, ruột nhôm, cách điện PVC, giáp băng kim loại, vỏ PVC.
AXV/DSTA viết tắt:
A = Aluminium, Ruột dẫn nhôm.
V = PVC insulation, Lớp cách điện PVC – Polyvinyl Chloride
V = PVC sheath, Vỏ ngoài bằng PVC, bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường.
DSTA = Double Steel Tape Armoured, Giáp băng thép kép, tăng khả năng chống va đập và chịu lực cơ học cao
Cáp AVV/DSTA 120 mm2 CADIVI 0,6/1KV thuộc dòng cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI, được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228 và thường được dùng lắp đặt cố định cho hệ thống truyền tải và phân phối điện.

Bảng giá dây cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI ngầm hạ thế 0.6/1kV
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA 120mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Giá dây cáp điện AVV/DSTA 120mm2 2 lõi CADIVI 0,6/1KV: Đang cập nhật đồng / mét
- Giá dây cáp điện AVV/DSTA 120mm2 3 lõi CADIVI 0,6/1KV: Đang cập nhật đồng / mét
- Giá dây cáp điện AVV/DSTA 120mm2 4 lõi CADIVI 0,6/1KV: Đang cập nhật đồng / mét
(Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…). Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Sản phẩm liên quan:
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 10mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 16mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 25mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 35mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 50mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 70mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 95mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 150mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 185mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 240mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 300mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV/DSTA CADIVI 400mm2 0,6/1KV
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp AVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV bọc nhôm dưới đây:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm AVV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT NHÔMCatalogue dây cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện AVV/DSTA 120 mm2 nhôm hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp điện AVV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện AVV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1KV lõi bọc nhôm ngầm hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp AVV/DSTA 120 CADIVI bọc nhôm hạ thế
Cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI nhôm hạ thế là loại cáp AVV/DSTA hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có tiết diện 120mm2, loại 2 – 4 lõi thuộc dòng cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV.
Dòng cáp AVV/DSTA CADIVI này được dùng lắp cố định cho các hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1KV.

Tiêu chuẩn áp dụng cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI 0,6/1kV hạ thế:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
Nhận biết lõi cáp AVV/DSTA CADIVI 120mm2 0,6/1KV bọc nhôm hạ thế:
Cáp AVV/DSTA CADIVI 120mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
Bằng màu cách điện:
- Cáp AVV/DSTA 120 mm2 Cadivi 1 lõi: Màu đen.
- Cáp AVV/DSTA 120 mm2 Cadivi nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) – xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
- Cáp AVV/DSTA 120 mm2 Cadivi 1 lõi: Không vạch
- Cáp AVV/DSTA 120 mm2 Cadivi nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) – xanh lục & vàng (TER).
Ngoài ra, cáp AVV/DSTA-120 có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Cấu trúc cáp AVV/DSTA-120 CADIVI 0,6/1KV bọc nhôm ngầm hạ thế:
- Ruột dẫn: nhôm (Conductor: Aluminum)
- Cách điện: PVC (Insulation: PVC)
- Lớp độn: quấn băng PET hoặc ép đùn PVC
- Giáp bảo vệ: Giáp 2 lớp băng thép DSTA cho cáp 2 lõi – 4 lõi
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật cáp AVV/DSTA 120 CADIVI nhôm ngầm hạ thế
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp AVV/DSTA 120 CADIVI nhôm ngầm hạ thế:
- Tên gọi: Cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 120mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90oC (90 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 250oC (250 độ C)
- Dòng: Cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
Bảng thông số chiều dày băng thép danh nghĩa cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 1,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 1,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1,4 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,4 | 0,2 | 0,2 | 0,5 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,6 | 0,2 | 0,5 | 0,5 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,8 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 2,2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 2,4 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Bảng thông số chiều dày vỏ danh nghĩa cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 1,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 1,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,4 | 1,9 | 2 | 2,1 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,6 | 2,1 | 2,2 | 2,3 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,4 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,8 | 2,3 | 2,4 | 2,6 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 2 | 2,4 | 2,6 | 2,7 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 2,2 | 2,6 | 2,8 | 3 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 2,4 | 2,8 | 2,9 | 3,2 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2,6 | 3,1 | 3,2 | 3,5 |
Bảng thông số đường kính tổng gần đúng cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 1 | 17,7 | 18,7 | 20,2 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 1 | 19,5 | 20,6 | 22,3 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 1,2 | 22,6 | 24 | 26,1 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 1,2 | 24,7 | 26,2 | 28,6 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1,4 | 27,8 | 29,7 | 33,1 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,4 | 31,5 | 34,1 | 38,8 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,6 | 36,2 | 39,9 | 43,8 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,6 | 40,4 | 43,1 | 47,8 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,8 | 44,2 | 47,6 | 53 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 2 | 48,7 | 52,6 | 58,3 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 2,2 | 54,9 | 59,3 | 65,5 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 2,4 | 61,2 | 65,5 | 72,9 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2,6 | 68,2 | 73,3 | 81,6 |
Bảng thông số khối lượng cáp gần đúng cáp AVV/DSTA 120mm2 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 1 | 427 | 491 | 575 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 1 | 513 | 597 | 708 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 1,2 | 668 | 790 | 948 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 1,2 | 779 | 928 | 1121 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1,4 | 977 | 1193 | 1501 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,4 | 1241 | 1566 | 2401 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,6 | 1610 | 2475 | 3006 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,6 | 2361 | 2855 | 3534 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,8 | 2782 | 3440 | 4255 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 2 | 3296 | 4071 | 5059 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 2,2 | 4059 | 5081 | 6289 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 2,4 | 4951 | 6120 | 7664 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2,6 | 6003 | 7483 | 9447 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp AVV/DSTA 0,6/1KV:
- (*) Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Cáp nhôm AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV là gì? Ở đâu bán giá tốt?
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp AVV/DSTA 120 CADIVI giá tốt
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp AVV/DSTA CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp AVV/DSTA 120mm2 0,6/1KV CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.