Cáp điện kế Muller DK-CVV 6 CADIVI 0,6/1KV
Cáp điện kế Muller DK-CVV 6 CADIVI 0,6/1KV hay dây cáp DK CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp DK-CVV-6 CADIVI,… là loại cáp điện kế, tiết diện 6mm2, 2 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, cấp điện áp 0,6/1KV.
DK-CVV là viết tắt của:
- DK: Control Cable (cáp điều khiển – viết tắt của Điều Khiển)
- C: Copper (đồng dẫn điện)
- V: PVC insulation (lớp cách điện PVC – Polyvinyl Chloride)
- V: PVC sheath (vỏ ngoài PVC – Polyvinyl Chloride)
Cáp DK-CVV 6 mm2 CADIVI được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN 5935-1, TCVN 6612, IEC 60502-1, IEC 60228.

Bảng giá dây cáp điện DK CVV 6mm2 CADIVI
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện DK CVV 6mm2 CADIVI mới nhất:
- Giá dây cáp điện DK CVV 6mm2 2 lõi CADIVI: 95.359 đồng / mét
- Giá dây cáp điện DK CVV 6mm2 3 lõi CADIVI: 123.981 đồng / mét
- Giá dây cáp điện DK CVV 6mm2 4 lõi CADIVI: 154.737 đồng / mét
(Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…). Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp DK-CVV CADIVI 0,6/1KV dưới đây:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp điện kế DK-CVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 68.365 | 91.069 | 113.223 |
| 2 | Cáp điện kế DK-CVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 95.359 | 123.981 | 154.737 |
| 3 | Cáp điện kế DK-CVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 137.401 | 175.956 | 225.258 |
| 4 | Cáp điện kế DK-CVV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 178.101 | 249.304 | 321.959 |
| 5 | Cáp điện kế DK-CVV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 279.246 | 391.677 | 506.517 |
| 6 | Cáp điện kế DK-CVV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 369.776 | 523.039 | 680.185 |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP CHUYÊN DỤNG CADIVICatalogue dây cáp điện DK-CVV-6 CADIVI 0,6/1KV
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện DK-CVV-6 CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp điện DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV là loại cáp chuyên dụng của thương hiệu CADIVI có tiết diện 6mm2, loại 2 đến 4 lõi thuộc dòng cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI 0,6/1KV.

Tiêu chuẩn áp dụng cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV:
- TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
- TCVN 6612/ IEC 60228
Nhận biết lõi cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV bằng màu sắc:
- Bằng màu cách điện hoặc vạch màu: Đỏ – vàng – xanh – đen
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng
Nhận biết lõi cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV bằng số lõi:
- Cáp DK-CVV 6mm2 2 lõi CADIVI 0,6/1KV (Cáp DK-CVV 6mm2 lõi đôi, Cáp DK-CVV 6mm2 lõi hai)

- Cáp DK-CVV 6mm2 3 lõi CADIVI 0,6/1KV (Cáp DK-CVV 6mm2 lõi ba)

- Cáp DK-CVV 6mm2 4 lõi CADIVI 0,6/1KV (Cáp DK-CVV 6mm2 lõi bốn)

Cấu tạo cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV:
- Ruột dẫn bằng đồng (Copper Conductor)
- Cách điện PVC (PVC insulation)
- Lớp độn điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Băng nhôm chống trộm điện
- Vỏ bọc bên ngoài PVC

Thông số kỹ thuật cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tên gọi: Cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 6mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Dòng: Cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp chuyên dụng CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của NSX:
Bảng thông số kỹ thuật chiều dày vỏ định danh cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày
cách điện danh định |
Chiều dày vỏ định danh
Nominal thickness of sheath |
|||||
| Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 200C | ||||
|
Nominal
area |
Number/Nominal Dia.of wire
|
Approx. conductor
diameter |
Max. DC resistance at 200C
|
Nominal thickness of insulation
|
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
| core | core | core | |||||
| mm2 | N0 /mm | mm | Ω/km | mm | mm | ||
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 7 | 7/1,13 | 3,39 | 2,61 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 8 | 7/1,20 | 3,6 | 2,31 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 10 | 7/1,35 | 4,05 | 1,83 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 11 | 7/1,40 | 4,2 | 1,71 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 14 | 7/1,60 | 4,8 | 1,33 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | 7/1,70 | 5,1 | 1,15 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 22 | 7/2,00 | 6 | 0,84 | 1,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | 7/2,14 | 6,42 | 0,727 | 1,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | 7/2,52 | 7,56 | 0,524 | 1,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 38 | 7/2,60 | 7,8 | 0,497 | 1,2 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 50 | 19/1,78 | 8,9 | 0,387 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2 |
Bảng thông số kỹ thuật đường kính tổng gần đúng cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày
cách điện danh định |
Đường kính tổng
gần đúng (*) Approx. overall diameter |
|||||
| Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 200C | ||||
|
Nominal
area |
Number/Nominal Dia.of wire
|
Approx. conductor
diameter |
Max. DC resistance at 200C
|
Nominal thickness of insulation
|
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
| core | core | core | |||||
| mm2 | N0 /mm | mm | Ω/km | mm | mm | ||
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 14,5 | 15,2 | 16,4 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1 | 15,6 | 16,5 | 17,8 |
| 7 | 7/1,13 | 3,39 | 2,61 | 1 | 16,2 | 17 | 18,4 |
| 8 | 7/1,20 | 3,6 | 2,31 | 1 | 16,6 | 17,5 | 19 |
| 10 | 7/1,35 | 4,05 | 1,83 | 1 | 17,5 | 18,5 | 20 |
| 11 | 7/1,40 | 4,2 | 1,71 | 1 | 17,8 | 18,8 | 20,4 |
| 14 | 7/1,60 | 4,8 | 1,33 | 1 | 19 | 20,1 | 21,9 |
| 16 | 7/1,70 | 5,1 | 1,15 | 1 | 18,8 | 19,9 | 21,8 |
| 22 | 7/2,00 | 6 | 0,84 | 1,2 | 21,4 | 22,7 | 24,9 |
| 25 | 7/2,14 | 6,42 | 0,727 | 1,2 | 22,2 | 23,7 | 25,9 |
| 35 | 7/2,52 | 7,56 | 0,524 | 1,2 | 24,5 | 26,1 | 28,7 |
| 38 | 7/2,60 | 7,8 | 0,497 | 1,2 | 25 | 26,6 | 29,5 |
| 50 | 19/1,78 | 8,9 | 0,387 | 1,4 | 28 | 30,1 | 33,3 |
Bảng thông số kỹ thuật khối lượng cáp gần đúng cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày
cách điện danh định |
Khối lượng cáp
gần đúng (*) Approx. mass |
|||||
| Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 200C | ||||
|
Nominal
area |
Number/Nominal Dia.of wire
|
Approx. conductor
diameter |
Max. DC resistance at 200C
|
Nominal thickness of insulation
|
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
| core | core | core | |||||
| mm2 | N0 /mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | ||
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 315 | 366 | 437 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1 | 386 | 456 | 552 |
| 7 | 7/1,13 | 3,39 | 2,61 | 1 | 424 | 504 | 612 |
| 8 | 7/1,20 | 3,6 | 2,31 | 1 | 454 | 542 | 661 |
| 10 | 7/1,35 | 4,05 | 1,83 | 1 | 523 | 631 | 774 |
| 11 | 7/1,40 | 4,2 | 1,71 | 1 | 547 | 662 | 813 |
| 14 | 7/1,60 | 4,8 | 1,33 | 1 | 651 | 796 | 984 |
| 16 | 7/1,70 | 5,1 | 1,15 | 1 | 558 | 737 | 938 |
| 22 | 7/2,00 | 6 | 0,84 | 1,2 | 737 | 983 | 1259 |
| 25 | 7/2,14 | 6,42 | 0,727 | 1,2 | 815 | 1093 | 1402 |
| 35 | 7/2,52 | 7,56 | 0,524 | 1,2 | 1049 | 1422 | 1834 |
| 38 | 7/2,60 | 7,8 | 0,497 | 1,2 | 1102 | 1497 | 1946 |
| 50 | 19/1,78 | 8,9 | 0,387 | 1,4 | 1371 | 1883 | 2450 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp DK-CVV 6mm2 CADIVI 0,6/1KV:
- (*) Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Đại lý dây cáp điện DK CVV 6mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp DK CVV CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp DK CVV 6mm2 CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.