Dây cáp CXV Thăng Long
Dây cáp CXV Thăng Long là loại dây cáp điện hạ thế ruột đồng, cách điện PVC, tiết diện 1.5mm2 đến 500mm2 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, tiết diện 3×2.5 + 1×1.5mm2 đến 3×300 + 1×185mm2 loại 3 pha 4 lõi, cấp điện áp 0,6/1KV, được sản xuất bởi Công Ty TNHH Sản Xuất – Thương Mại Dây Cáp Điện Thăng Long theo tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và quốc tế như IEC, JIS, ASTM, BS.

Bảng giá dây cáp CXV Thăng Long
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp CXV Thăng Long mới nhất có giá dao động từ 10.980 VNĐ đồng / mét đến 5.176.490 VNĐ đồng / mét (giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…). Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp CXV Thăng Long được chúng tôi tổng hợp mới nhất dưới đây:
BẢNG GIÁ DÂY CÁP THĂNG LONGĐơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 10.980 | 29.500 | 37.750 | 47.300 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 16.420 | 40.580 | 53.420 | 67.380 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 23.360 | 57.700 | 77.200 | 99.010 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 32.910 | 78.500 | 107.550 | 139.170 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 43.450 | 99.860 | 138.330 | 179.490 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 52.150 | 120.390 | 167.800 | 218.670 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 78.220 | 179.930 | 253.410 | 329.340 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 121.220 | 269.660 | 385.330 | 515.250 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 166.100 | 361.970 | 520.800 | 697.730 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 225.490 | 482.050 | 699.140 | 921.800 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 319.620 | 673.800 | 985.330 | 1.338.320 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 439.310 | 919.230 | 1.354.700 | 1.794.000 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 572.940 | – | 1.758.430 | 2.345.010 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 683.610 | – | 2.106.950 | 2.804.010 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 851.280 | – | 2.627.770 | 3.494.490 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 200 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 943.000 | – | 3.433.990 | 4.572.950 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.113.530 | – | 4.296.760 | 5.723.750 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.395.140 | – | – | – |
| 19 | Dây cáp điện CXV 325 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.540.100 | – | – | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV 400 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.787.360 | – | – | – |
| 21 | Dây cáp điện CXV 500 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.285.820 | – | – | – |
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 3×2.5 + 1×1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 61.580 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3×4 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 91.890 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 122.620 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 129.780 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3×8 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 161.940 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3×10 + 1×6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 199.150 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3×16 + 1×10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 308.560 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3×25 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 459.410 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 593.450 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 637.600 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 819.930 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 864.090 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.150.850 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.208.960 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.579.330 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.674.620 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.097.630 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.229.790 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.507.950 |
| 20 | Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.632.380 |
| 21 | Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 3.080.070 |
| 22 | Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 3.288.530 |
| 23 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.131.570 |
| 24 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.264.540 |
| 25 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.443.930 |
| 26 | Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 5.157.160 |
| 27 | Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 5.176.490 |
Xem trọn bộ bảng giá dây cáp CXV Thăng Long được cập nhật mới nhất tại đây.
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
Tổng quan về dây cáp CXV Thăng Long
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp CXV Thăng Long theo công bố của nhà sản xuất Thăng Long:
Thông tin chung dây cáp CXV Thăng Long
Dây cáp CXV Thăng Long là loại dây điện hạ thế lõi đồng 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính được sản xuất bởi thương hiệu Thăng Long được dùng phổ biến hiện nay.
Tiêu chuẩn áp dụng dây cáp CXV Thăng Long:
- TCVN
- IEC
Thông số kỹ thuật dây cáp CXV Thăng Long
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật dây cáp CXV Thăng Long
- Tên gọi: Dây cáp CXV Thăng Long
- Tiết diện cáp: 1.5mm2 đến 500mm2 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3×2.5 + 1×1.5mm2 đến 3×300 + 1×185mm2 loại 3 pha 4 lõi
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Danh mục: Dây cáp Thăng Long
- Nhà sản xuất: Thăng Long
Phân loại dây cáp CXV Thăng Long
Dây cáp CXV Thăng Long hiện nay được phân loại dựa trên số lõi và tiết diện cáp:
1. Phân loại dây cáp CXV Thăng Long theo số lõi:
- Dây cáp CXV 1 lõi Thăng Long
- Dây cáp CXV 2 lõi Thăng Long
- Dây cáp CXV 3 lõi Thăng Long
- Dây cáp CXV 4 lõi Thăng Long
- Dây cáp CXV 3 pha 4 lõi Thăng Long
2. Phân loại dây cáp CXV Thăng Long theo tiết diện cáp:
- Dây cáp điện CXV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 6 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 8 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 10 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 16 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 25 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 35 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 50 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 70 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 95 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 120 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 150 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 185 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 240 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 300 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 325 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 400 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 500 Thăng Long 0,6/1kV
Dây cáp CXV 1x Thăng Long:
- Dây cáp điện CXV 1×1.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×4 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×6 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×8 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×10 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×16 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×25 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×35 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×50 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×70 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×95 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×120 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×150 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×185 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×240 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×300 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×325 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×400 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 1×500 Thăng Long 0,6/1kV
Dây cáp CXV 2x Thăng Long:
- Dây cáp điện CXV 2×1.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×2.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×4 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×6 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×8 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×10 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×35 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×50 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×70 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×95 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×120 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×150 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×185 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×240 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×300 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×325 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×400 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 2×500 Thăng Long 0,6/1kV
Dây cáp CXV 3x Thăng Long:
- Dây cáp điện CXV 3×1.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×2.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×4 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×6 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×8 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×10 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×16 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×25 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×35 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×50 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×70 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×95 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×120 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×150 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×185 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×240 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×300 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×325 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×400 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×500 Thăng Long 0,6/1kV
Dây cáp CXV 4x Thăng Long:
- Dây cáp điện CXV 4×1.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×2.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×4 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×6 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×8 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×10 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×16 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×25 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×35 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×50 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×70 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×95 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×120 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×150 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×185 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×240 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×300 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×325 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×400 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 4×500 Thăng Long 0,6/1kV
Dây cáp CXV 3 pha 4 lõi Thăng Long:
- Dây cáp điện CXV 3×2.5 + 1×1.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×4 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×8 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×10 + 1×6 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×16 + 1×10 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×25 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV
- Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV
Dưới đây là nội dung chuẩn SEO cho sản phẩm Dây cáp CXV Thăng Long, được biên soạn đúng theo mẫu chuẩn:
Ưu điểm nổi bật của dây cáp CXV Thăng Long
Dây cáp CXV Thăng Long (cáp điện lực ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC 0.6/1kV) là dòng cáp tải lực hạ thế cao cấp, đáp ứng khắt khe các tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn điện cho công trình:
-
Lớp cách điện XLPE chịu tải và chịu nhiệt cao: Nhờ sử dụng chất liệu XLPE cao cấp, cáp chịu được nhiệt độ làm việc liên tục của ruột dẫn lên tới 90°C và nhiệt độ ngắn mạch lên tới 250°C (trong 5 giây). Khả năng chịu tải vượt trội hơn hẳn so với các dòng cáp cách điện PVC thông thường.
-
Ruột đồng tinh khiết, dẫn điện tối ưu: Ruột dẫn được làm từ đồng nguyên chất 99.99% bện tròn ép chặt, giúp giảm tối đa điện trở, hạn chế tổn hao điện năng và đảm bảo dòng điện truyền tải luôn ổn định.
-
Lớp vỏ bọc PVC bảo vệ dẻo dai, an toàn: Vỏ bảo vệ ngoài cùng bằng nhựa PVC nguyên sinh có độ bền cơ học cao, chịu va đập tốt, ngăn ngừa rò rỉ điện và chống trầy xước hiệu quả trong quá trình thi công.
-
Chống ẩm và độ bền vượt trội: Sự kết hợp giữa cấu trúc bện chặt và 2 lớp bảo vệ (XLPE/PVC) giúp cáp có khả năng chống thấm nước, chống oxy hóa và duy trì tuổi thọ lâu dài trong điều kiện khí hậu nhiệt đới.
-
Vận hành an toàn, tiết kiệm chi phí lâu dài: Khả năng chịu tải lớn giúp hệ thống vận hành mượt mà, hạn chế nguy cơ quá tải gây chập cháy, tiết kiệm chi phí bảo trì, bảo dưỡng cho chủ đầu tư.
Ứng dụng thực tế của dây cáp CXV Thăng Long
Với cấp điện áp 0.6/1kV cùng khả năng chịu tải vượt trội, dây cáp CXV Thăng Long là lựa chọn hàng đầu cho hầu hết các công trình điện quy mô lớn:
-
Hệ thống cấp nguồn chính tòa nhà & chung cư: Dùng làm đường cáp nguồn trục chính (cáp feeder) dẫn điện từ trạm biến áp hạ thế, tủ phân phối tổng (MSB) lên các tủ điện tầng, tủ phân phối nhánh của tòa nhà, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng.
-
Nhà máy, xưởng sản xuất & khu công nghiệp: Kéo dây cấp nguồn chính cho các dây chuyền máy móc công nghiệp, hệ thống điều hòa trung tâm, trạm bơm và các thiết bị tiêu thụ điện công suất lớn.
-
Công trình điện hạ thế & hạ tầng kỹ thuật: Sử dụng làm đường cáp dẫn truyền tải điện lực trong các dự án khu đô thị, khu dân cư, công trình công cộng.
-
Phương thức lắp đặt đa dạng:
-
Đi trên thang máng cáp (cable tray/ladder), rãnh kỹ thuật trong các tòa nhà, nhà xưởng.
-
Luồn trong ống gen chịu lực PVC/HDPE đi âm tường, âm sàn bê tông.
-
Lắp đặt âm đất (chôn ngầm) khi có ống bảo vệ chuyên dụng chống nước và lực nén.
-
DAYCAPCADIVI – Đại lý dây cáp CXV Thăng Long giá cạnh tranh cao
DaycapCADIVI là đại lý dây cáp CXV Thăng Long chính hãng, mỗi sản phẩm dây cáp CXV Thăng Long mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy Thăng Long, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 093 191 1896 để được hỗ trợ tốt nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.