Bảng giá cáp 1 lõi hạ thế CADIVI mới nhất 2026

Bảng giá cáp 1 lõi hạ thế CADIVI mới nhất

Daycapcadivi cập nhật bảng giá 1 lõi hạ thế CADIVI mới nhất 2026 có giá dao động từ 5.577 VNĐ/Mét đến 2.765.774 VNĐ/Mét. Báo giá chưa bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu dự án. Liên hệ chúng tôi qua HOTLINE 093 191 1896 để được tư vấn và báo giá tốt nhất tại đại lý chính hãng.

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO

(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

Tu van va bao gia dai ly daycapcadivi

 

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:

Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp 1 lõi hạ thế CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

Bảng giá cáp 1 lõi hạ thế CADIVI chất liệu đồng

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 1 lõi hạ thế CADIVI chất liệu đồng mới nhất 2026:

Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CV 1 – 0,6/1kV CADIVI 5.577
2 Dây CV 1.5 – 0,6/1kV CADIVI 7.656
3 Dây CV 2.5 – 0,6/1kV CADIVI 12.474
4 Dây CV 4 – 0,6/1kV CADIVI 18.876
5 Dây CV 6 – 0,6/1kV CADIVI 27.709
6 Dây CV 10 – 0,6/1kV CADIVI 45.892
7 Dây CV 16 – 0,6/1kV CADIVI 69.861
8 Dây CV 25 – 0,6/1kV CADIVI 106.788
9 Dây CV 35 – 0,6/1kV CADIVI 147.752
10 Dây CV 50 – 0,6/1kV CADIVI 202.147
11 Dây CV 70 – 0,6/1kV CADIVI 288.387
12 Dây CV 95 – 0,6/1kV CADIVI 398.783
13 Dây CV 120 – 0,6/1kV CADIVI 519.420
14 Dây CV 150 – 0,6/1kV CADIVI 620.829
15 Dây CV 185 – 0,6/1kV CADIVI 775.159
16 Dây CV 240 – 0,6/1kV CADIVI 1.015.718
17 Dây CV 300 – 0,6/1kV CADIVI 1.274.020
18 Dây CV 400 – 0,6/1kV CADIVI 1.624.997
19 Dây CV 500 – 0,6/1kV CADIVI 2.108.953
20 Dây CV 630 – 0,6/1kV CADIVI 2.716.208
Dây cáp CV CADIVI bọc đồng hạ thế
Dây cáp CV CADIVI bọc đồng hạ thế

Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế loại TER AS/NZS 5000.1 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CV 1.0 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 5.577
2 Dây CV 1.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 7.656
3 Dây CV 2.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 12.474

Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CXV 1 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 7.986
2 Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 10.351
3 Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 15.466
4 Dây CXV 4 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 22.022
5 Dây CXV 6 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 31.031
6 Dây CXV 10 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 49.159
7 Dây CXV 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 73.744
8 Dây CXV 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 114.312
9 Dây CXV 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 156.618
10 Dây CXV 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 212.630
11 Dây CXV 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 301.411
12 Dây CXV 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 414.249
13 Dây CXV 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 540.232
14 Dây CXV 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 644.600
15 Dây CXV 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 802.692
16 Dây CXV 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.049.983
17 Dây CXV 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.315.523
18 Dây CXV 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.676.576
19 Dây CXV 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2.144.406
20 Dây CXV 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2.765.774
Cáp CXV 1 lõi CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV 1 lõi CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 8.338
2 Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 10.703
3 Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 15.543
4 Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 22.594
5 Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 31.691
6 Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 49.566
7 Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 73.612
8 Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 113.905
9 Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 155.144
10 Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 211.013
11 Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 298.595
12 Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 412.093
13 Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 534.996
14 Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 637.483
15 Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 795.311
16 Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.040.435
17 Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.305.183
18 Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.662.463
19 Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2.125.871
20 Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2.734.743
Cáp CVV 1 lõi CADIVI
Cáp CVV 1 lõi CADIVI

Bảng giá cáp CXV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 156.618
2 Cáp ngầm CXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 202.147
3 Cáp ngầm CXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 262.999
4 Cáp ngầm CXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 351.648
5 Cáp ngầm CXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 471.460
6 Cáp ngầm CXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 600.809
7 Cáp ngầm CXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 713.097
8 Cáp ngầm CXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 877.910
9 Cáp ngầm CXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.134.199
10 Cáp ngầm CXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.411.157
11 Cáp ngầm CXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.787.115
12 Cáp ngầm CXV/DATA 500 (0,6/1kV) CADIVI 2.266.902
Dây cáp điện CXV/DATA 1 lõi CADIVI ngầm hạ thế
Dây cáp điện CXV/DATA 1 lõi CADIVI ngầm hạ thế

Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CVV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 156.211
2 Cáp ngầm CVV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 200.530
3 Cáp ngầm CVV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 261.789
4 Cáp ngầm CVV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 348.029
5 Cáp ngầm CVV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 468.237
6 Cáp ngầm CVV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 597.586
7 Cáp ngầm CVV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 703.835
8 Cáp ngầm CVV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 867.174
9 Cáp ngầm CVV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.120.889
10 Cáp ngầm CVV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.394.239
11 Cáp ngầm CVV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.766.567
Cáp CVV/DATA CADIVI bọc đồng ngầm hạ thế
Cáp CVV/DATA CADIVI bọc đồng ngầm hạ thế

Bảng giá cáp 1 lõi hạ thế CADIVI chất liệu nhôm

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 1 lõi hạ thế CADIVI chất liệu nhôm mới nhất 2026:

Bảng giá dây AV CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm bọc AV 16 (0,6/1kV) CADIVI 9.757
2 Cáp nhôm bọc AV 25 (0,6/1kV) CADIVI 13.717
3 Cáp nhôm bọc AV 35 (0,6/1kV) CADIVI 17.886
4 Cáp nhôm bọc AV 50 (0,6/1kV) CADIVI 25.014
5 Cáp nhôm bọc AV 70 (0,6/1kV) CADIVI 33.770
6 Cáp nhôm bọc AV 95 (0,6/1kV) CADIVI 45.914
7 Cáp nhôm bọc AV 120 (0,6/1kV) CADIVI 55.814
8 Cáp nhôm bọc AV 150 (0,6/1kV) CADIVI 71.775
9 Cáp nhôm bọc AV 185 (0,6/1kV) CADIVI 87.890
10 Cáp nhôm bọc AV 240 (0,6/1kV) CADIVI 111.199
11 Cáp nhôm bọc AV 300 (0,6/1kV) CADIVI 139.172
12 Cáp nhôm bọc AV 400 (0,6/1kV) CADIVI 176.066
13 Cáp nhôm bọc AV 500 (0,6/1kV) CADIVI 221.837
Dây cáp điện AV CADIVI bọc nhôm hạ thế
Dây cáp điện AV CADIVI bọc nhôm hạ thế

Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 1 lõi CADIVI 10.186
2 Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 13.002
3 Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 17.864
4 Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 22.462
5 Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 30.470
6 Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 40.744
7 Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 52.514
8 Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 66.638
9 Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 78.397
10 Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 97.724
11 Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 121.880
12 Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 151.349
13 Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 190.366
14 Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 238.909
15 Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 305.294
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 1 lõi
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 1 lõi

Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
13 Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
14 Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
15 Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ

Bảng giá cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AXV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI 41.866
2 Cáp ngầm AXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 51.150
3 Cáp ngầm AXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 58.080
4 Cáp ngầm AXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 69.608
5 Cáp ngầm AXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 79.398
6 Cáp ngầm AXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 96.228
7 Cáp ngầm AXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 118.646
8 Cáp ngầm AXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 132.891
9 Cáp ngầm AXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 152.339
10 Cáp ngầm AXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 184.668
11 Cáp ngầm AXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 222.189
12 Cáp ngầm AXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 271.986
Dây cáp AXV/DATA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AXV/DATA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV

Bảng giá cáp AVV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AVV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Bảng giá cáp 1 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO

(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

Tu van va bao gia dai ly daycapcadivi

 

Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 1 lõi hạ thế CADIVI

1. Ký hiệu thường gặp của cáp hạ thế 1 lõi CADIVI là gì?

Phổ biến nhất là dòng CV (ruột đồng, cách điện PVC) hoặc CXV (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bảo vệ PVC). Chữ “V” cuối cùng thể hiện lớp vỏ ngoài bảo vệ.

2. Tại sao cáp 1 lõi hạ thế thường được sử dụng trong các tủ điện phân phối?

Do tính linh hoạt trong lắp đặt. Cáp 1 lõi cho phép đi dây theo từng pha riêng biệt (A, B, C, N), giúp việc đấu nối vào các thanh cái (busbar) hoặc thiết bị đóng cắt (MCCB/ACB) dễ dàng và gọn gàng hơn so với cáp nhiều lõi.

3. Sự khác biệt cơ bản giữa lớp cách điện PVC và XLPE trên cáp 1 lõi là gì?

Cách điện XLPE có khả năng chịu nhiệt cao hơn (90°C so với 70°C của PVC), cho phép dòng tải định mức lớn hơn trên cùng một tiết diện và có độ bền cơ lý, khả năng chống lão hóa vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.

4. Khi lắp đặt nhiều sợi cáp 1 lõi cạnh nhau, cần lưu ý điều gì?

Cần chú ý đến hiện tượng dòng điện xoáy (eddy current) trên giá đỡ cáp bằng kim loại. Đối với cáp 1 lõi có dòng điện lớn, nếu lắp đặt không đúng cách (ví dụ: mỗi lõi đi trong một ống sắt riêng biệt), có thể gây ra hiện tượng nóng cáp và tổn hao năng lượng.

5. Cáp 1 lõi hạ thế có cần phải có lớp vỏ bảo vệ (vỏ PVC) không?

Nếu cáp đi trong máng cáp hoặc ống luồn, lớp vỏ ngoài là cần thiết để bảo vệ cách điện khỏi tác động cơ học và môi trường. Nếu cáp là loại “dây đơn” (không có vỏ ngoài), thì chỉ nên lắp đặt trong các thiết bị điện khép kín.

6. Tại sao phải chọn tiết diện cáp phù hợp với dòng tải định mức?

Việc chọn tiết diện sai (nhỏ hơn tải) sẽ dẫn đến quá nhiệt, làm nóng chảy cách điện, gây chập cháy. Ngược lại, tiết diện quá lớn gây lãng phí chi phí đầu tư. Chúng tôi luôn hỗ trợ khách hàng tính toán tiết diện dựa trên công suất (kW) và độ dài đường dây.

7. Làm thế nào để phân biệt các pha (A, B, C) khi lắp đặt cáp 1 lõi?

Cáp 1 lõi CADIVI thường được sản xuất với nhiều màu vỏ (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen) hoặc có dán nhãn định danh. Kỹ thuật viên cần tuân thủ quy tắc màu sắc theo tiêu chuẩn ngành điện để dễ dàng kiểm tra, bảo trì sau này.

8. Daycapcadivi cung cấp dải tiết diện nào cho dòng cáp này?

Chúng tôi tồn kho các quy cách từ 1.5mm² đến 500mm². Đối với các dự án cần tiết diện lớn hơn (800mm² – 1000mm²), chúng tôi có thể đặt hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI với thời gian giao hàng tối ưu.

9. Cách đấu nối cáp 1 lõi tiết diện lớn vào tủ điện như thế nào là chuẩn nhất?

Sử dụng đầu cốt đồng (loại 1 lỗ hoặc 2 lỗ) phù hợp với tiết diện dây và bấm bằng kìm thủy lực. Đảm bảo bề mặt tiếp xúc giữa đầu cốt và thanh cái được làm sạch, siết chặt bằng bu-lông để tránh phát nhiệt.

10. Tại sao nên chọn cáp CADIVI chính hãng thay vì các thương hiệu khác?

CADIVI là thương hiệu dẫn đầu với độ tinh khiết đồng cao, lớp cách điện đạt chuẩn chịu nhiệt và độ dày chuẩn xác, giúp giảm thiểu tổn hao điện năng và đảm bảo tuổi thọ hệ thống lên đến hàng chục năm.


Để lại một bình luận