Bảng giá cáp 1 lõi CADIVI mới nhất 2026

Bảng giá cáp 1 lõi CADIVI mới nhất - giá tốt

Bảng giá cáp 1 lõi CADIVI mới nhất

Bảng giá cáp 1 lõi CADIVI mới nhất năm 2026 được đại lý DaycapCADIVI cập nhật chính thức dao động từ 5.577đ đến hơn 2.800.000đ/mét, phụ thuộc vào chủng loại dây hạ thế hay trung thế, mã sản phẩm CV, CXV, CVV và tiết diện ruột dẫn từ 1.5mm2 đến 630mm2. Để nhận báo giá chính xác cùng chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ đại lý DaycapCADIVI.

Table of Contents

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:

Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 1 lõi CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Bảng giá cáp 1 lõi đồng CADIVI

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 1 lõi chất liệu đồng CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CV 1 – 0,6/1kV CADIVI 5.577
2 Dây CV 1.5 – 0,6/1kV CADIVI 7.656
3 Dây CV 2.5 – 0,6/1kV CADIVI 12.474
4 Dây CV 4 – 0,6/1kV CADIVI 18.876
5 Dây CV 6 – 0,6/1kV CADIVI 27.709
6 Dây CV 10 – 0,6/1kV CADIVI 45.892
7 Dây CV 16 – 0,6/1kV CADIVI 69.861
8 Dây CV 25 – 0,6/1kV CADIVI 106.788
9 Dây CV 35 – 0,6/1kV CADIVI 147.752
10 Dây CV 50 – 0,6/1kV CADIVI 202.147
11 Dây CV 70 – 0,6/1kV CADIVI 288.387
12 Dây CV 95 – 0,6/1kV CADIVI 398.783
13 Dây CV 120 – 0,6/1kV CADIVI 519.420
14 Dây CV 150 – 0,6/1kV CADIVI 620.829
15 Dây CV 185 – 0,6/1kV CADIVI 775.159
16 Dây CV 240 – 0,6/1kV CADIVI 1.015.718
17 Dây CV 300 – 0,6/1kV CADIVI 1.274.020
18 Dây CV 400 – 0,6/1kV CADIVI 1.624.997
19 Dây CV 500 – 0,6/1kV CADIVI 2.108.953
20 Dây CV 630 – 0,6/1kV CADIVI 2.716.208

Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế loại TER AS/NZS 5000.1 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CV 1.0 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 5.577
2 Dây CV 1.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 7.656
3 Dây CV 2.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER CADIVI 12.474

Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CXV 1 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 7.986
2 Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 10.351
3 Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 15.466
4 Dây CXV 4 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 22.022
5 Dây CXV 6 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 31.031
6 Dây CXV 10 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 49.159
7 Dây CXV 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 73.744
8 Dây CXV 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 114.312
9 Dây CXV 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 156.618
10 Dây CXV 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 212.630
11 Dây CXV 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 301.411
12 Dây CXV 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 414.249
13 Dây CXV 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 540.232
14 Dây CXV 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 644.600
15 Dây CXV 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 802.692
16 Dây CXV 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.049.983
17 Dây CXV 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.315.523
18 Dây CXV 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.676.576
19 Dây CXV 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2.144.406
20 Dây CXV 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2.765.774

Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 8.338
2 Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 10.703
3 Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 15.543
4 Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 22.594
5 Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 31.691
6 Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 49.566
7 Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 73.612
8 Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 113.905
9 Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 155.144
10 Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 211.013
11 Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 298.595
12 Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 412.093
13 Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 534.996
14 Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 637.483
15 Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 795.311
16 Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.040.435
17 Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.305.183
18 Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.662.463
19 Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2.125.871
20 Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2.734.743

Bảng giá cáp CXV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 156.618
2 Cáp ngầm CXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 202.147
3 Cáp ngầm CXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 262.999
4 Cáp ngầm CXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 351.648
5 Cáp ngầm CXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 471.460
6 Cáp ngầm CXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 600.809
7 Cáp ngầm CXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 713.097
8 Cáp ngầm CXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 877.910
9 Cáp ngầm CXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.134.199
10 Cáp ngầm CXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.411.157
11 Cáp ngầm CXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.787.115
12 Cáp ngầm CXV/DATA 500 (0,6/1kV) CADIVI 2.266.902

Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CVV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 156.211
2 Cáp ngầm CVV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 200.530
3 Cáp ngầm CVV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 261.789
4 Cáp ngầm CVV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 348.029
5 Cáp ngầm CVV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 468.237
6 Cáp ngầm CVV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 597.586
7 Cáp ngầm CVV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 703.835
8 Cáp ngầm CVV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 867.174
9 Cáp ngầm CVV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.120.889
10 Cáp ngầm CVV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.394.239
11 Cáp ngầm CVV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.766.567

Bảng giá Cáp CXV CADIVI 24 kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV 25 (24kV) CADIVI 148.544
2 Cáp CXV 35 (24kV) CADIVI 192.577
3 Cáp CXV 50 (24kV) CADIVI 250.976
4 Cáp CXV 70 (24kV) CADIVI 342.826
5 Cáp CXV 95 (24kV) CADIVI 459.492
6 Cáp CXV 120 (24kV) CADIVI 570.152
7 Cáp CXV 150 (24kV) CADIVI 687.731
8 Cáp CXV 185 (24kV) CADIVI 848.694
9 Cáp CXV 240 (24kV) CADIVI 1.097.976
10 Cáp CXV 300 (24kV) CADIVI 1.364.110
11 Cáp CXV 400 (24kV) CADIVI 1.724.316
12 Cáp CXV 500 (24kV) CADIVI 2.152.832

Bảng giá Cáp CX1V CADIVI 12/20(24) kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CX1V 25 (24kV) CADIVI 161.876
2 Cáp CX1V 35 (24kV) CADIVI 207.999
3 Cáp CX1V 50 (24kV) CADIVI 266.266
4 Cáp CX1V 70 (24kV) CADIVI 360.723
5 Cáp CX1V 95 (24kV) CADIVI 477.004
6 Cáp CX1V 120 (24kV) CADIVI 587.653
7 Cáp CX1V 150 (24kV) CADIVI 707.069
8 Cáp CX1V 185 (24kV) CADIVI 870.122
9 Cáp CX1V 240 (24kV) CADIVI 1.121.758
10 Cáp CX1V 300 (24kV) CADIVI 1.389.707
11 Cáp CX1V 400 (24kV) CADIVI 1.754.093
12 Cáp CX1V 500 (24kV) CADIVI 2.186.162

Bảng giá Cáp CX1V//WBC CADIVI 12/20(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CX1V/WBC 25 (24kV) CADIVI 162.272
2 Cáp CX1V/WBC 35 (24kV) CADIVI 208.384
3 Cáp CX1V/WBC 50 (24kV) CADIVI 267.179
4 Cáp CX1V/WBC 70 (24kV) CADIVI 361.768
5 Cáp CX1V/WBC 95 (24kV) CADIVI 478.170
6 Cáp CX1V/WBC 120 (24kV) CADIVI 588.962
7 Cáp CX1V/WBC 150 (24kV) CADIVI 709.170
8 Cáp CX1V/WBC 185 (24kV) CADIVI 872.344
9 Cáp CX1V/WBC 240 (24kV) CADIVI 1.125.025
10 Cáp CX1V/WBC 300 (24kV) CADIVI 1.393.634
11 Cáp CX1V/WBC 400 (24kV) CADIVI 1.758.141

Bảng giá Cáp CXV/S CADIVI 12/20(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/S-25 (24kV) CADIVI 224.587
2 Cáp CXV/S-35 (24kV) CADIVI 272.932
3 Cáp CXV/S-50 (24kV) CADIVI 338.514
4 Cáp CXV/S-70 (24kV) CADIVI 433.884
5 Cáp CXV/S-95 (24kV) CADIVI 553.817
6 Cáp CXV/S-120 (24kV) CADIVI 663.828
7 Cáp CXV/S-150 (24kV) CADIVI 790.680
8 Cáp CXV/S-185 (24kV) CADIVI 951.126
9 Cáp CXV/S-240 (24kV) CADIVI 1.201.321
10 Cáp CXV/S-300 (24kV) CADIVI 1.470.986
11 Cáp CXV/S-400 (24kV) CADIVI 1.837.440
12 Cáp CXV/S-500 (24kV) CADIVI 2.301.508

Bảng giá Cáp CXV/S/DATA CADIVI 12/20(24) kV1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/S/DATA-25 (24kV) CADIVI 279.719
2 Cáp CXV/S/DATA-35 (24kV) CADIVI 334.587
3 Cáp CXV/S/DATA-50 (24kV) CADIVI 401.874
4 Cáp CXV/S/DATA-70 (24kV) CADIVI 506.528
5 Cáp CXV/S/DATA-95 (24kV) CADIVI 630.113
6 Cáp CXV/S/DATA-120 (24kV) CADIVI 744.964
7 Cáp CXV/S/DATA-150 (24kV) CADIVI 920.821
8 Cáp CXV/S/DATA-185 (24kV) CADIVI 1.041.788
9 Cáp CXV/S/DATA-240 (24kV) CADIVI 1.326.094
10 Cáp CXV/S/DATA-300 (24kV) CADIVI 1.578.643
11 Cáp CXV/S/DATA-400 (24kV) CADIVI 1.956.988
12 Cáp CXV/S/DATA×500 (24kV) CADIVI 2.431.902

Bảng giá Cáp CXV/S/AWA CADIVI 12/20(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/S/AWA-25 (24kV) CADIVI 285.725
2 Cáp CXV/S/AWA-35 (24kV) CADIVI 341.649
3 Cáp CXV/S/AWA-50 (24kV) CADIVI 405.273
4 Cáp CXV/S/AWA-70 (24kV) CADIVI 526.647
5 Cáp CXV/S/AWA-95 (24kV) CADIVI 650.760
6 Cáp CXV/S/AWA-120 (24kV) CADIVI 765.864
7 Cáp CXV/S/AWA-150 (24kV) CADIVI 941.457
8 Cáp CXV/S/AWA-185 (24kV) CADIVI 1.063.227
9 Cáp CXV/S/AWA-240 (24kV) CADIVI 1.351.174
10 Cáp CXV/S/AWA-300 (24kV) CADIVI 1.629.199
11 Cáp CXV/S/AWA-400 (24kV) CADIVI 2.009.117
12 Cáp CXV/S/AWA-500 (24kV) CADIVI 2.485.736

Bảng giá cáp 1 lõi nhôm CADIVI

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 1 lõi chất liệu nhôm CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá dây AV CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm bọc AV 16 (0,6/1kV) CADIVI 9.757
2 Cáp nhôm bọc AV 25 (0,6/1kV) CADIVI 13.717
3 Cáp nhôm bọc AV 35 (0,6/1kV) CADIVI 17.886
4 Cáp nhôm bọc AV 50 (0,6/1kV) CADIVI 25.014
5 Cáp nhôm bọc AV 70 (0,6/1kV) CADIVI 33.770
6 Cáp nhôm bọc AV 95 (0,6/1kV) CADIVI 45.914
7 Cáp nhôm bọc AV 120 (0,6/1kV) CADIVI 55.814
8 Cáp nhôm bọc AV 150 (0,6/1kV) CADIVI 71.775
9 Cáp nhôm bọc AV 185 (0,6/1kV) CADIVI 87.890
10 Cáp nhôm bọc AV 240 (0,6/1kV) CADIVI 111.199
11 Cáp nhôm bọc AV 300 (0,6/1kV) CADIVI 139.172
12 Cáp nhôm bọc AV 400 (0,6/1kV) CADIVI 176.066
13 Cáp nhôm bọc AV 500 (0,6/1kV) CADIVI 221.837

Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 1 lõi CADIVI 10.186
2 Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 13.002
3 Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 17.864
4 Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 22.462
5 Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 30.470
6 Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 40.744
7 Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 52.514
8 Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 66.638
9 Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 78.397
10 Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 97.724
11 Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 121.880
12 Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 151.349
13 Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 190.366
14 Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 238.909
15 Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 305.294

Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
13 Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
14 Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
15 Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ

Bảng giá cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AXV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI 41.866
2 Cáp ngầm AXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 51.150
3 Cáp ngầm AXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 58.080
4 Cáp ngầm AXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 69.608
5 Cáp ngầm AXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 79.398
6 Cáp ngầm AXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 96.228
7 Cáp ngầm AXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 118.646
8 Cáp ngầm AXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 132.891
9 Cáp ngầm AXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 152.339
10 Cáp ngầm AXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 184.668
11 Cáp ngầm AXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 222.189
12 Cáp ngầm AXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 271.986

Bảng giá cáp AVV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AVV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ

Bảng giá Cáp AXV/S CADIVI 12.7/22(24) kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S 25 (24kV) CADIVI 122.166
2 Cáp AXV/S 35 (24kV) CADIVI 132.198
3 Cáp AXV/S 50 (24kV) CADIVI 146.619
4 Cáp AXV/S 70 (24kV) CADIVI 165.429
5 Cáp AXV/S 95 (24kV) CADIVI 188.331
6 Cáp AXV/S 120 (24kV) CADIVI 207.416
7 Cáp AXV/S 150 (24kV) CADIVI 233.431
8 Cáp AXV/S 185 (24kV) CADIVI 258.731
9 Cáp AXV/S 240 (24kV) CADIVI 296.351
10 Cáp AXV/S 300 (24kV) CADIVI 340.318
11 Cáp AXV/S 400 (24kV) CADIVI 396.737

Bảng giá Cáp AXV/S/DATA CADIVI 12/20(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S/DATA 50 (24kV) CADIVI 207.130
2 Cáp AXV/S/DATA 70 (24kV) CADIVI 230.461
3 Cáp AXV/S/DATA 95 (24kV) CADIVI 256.619
4 Cáp AXV/S/DATA 120 (24kV) CADIVI 279.807
5 Cáp AXV/S/DATA 150 (24kV) CADIVI 308.517
6 Cáp AXV/S/DATA 185 (24kV) CADIVI 338.899
7 Cáp AXV/S/DATA 240 (24kV) CADIVI 381.326
8 Cáp AXV/S/DATA 300 (24kV) CADIVI 431.805
9 Cáp AXV/S/DATA 400 (24kV) CADIVI 497.409

Bảng giá Cáp AXV/S/AWA CADIVI 12/20(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S/AWA 50 (24kV) CADIVI 221.276
2 Cáp AXV/S/AWA 70 (24kV) CADIVI 253.363
3 Cáp AXV/S/AWA 95 (24kV) CADIVI 279.950
4 Cáp AXV/S/AWA 120 (24kV) CADIVI 303.270
5 Cáp AXV/S/AWA 150 (24kV) CADIVI 340.043
6 Cáp AXV/S/AWA 185 (24kV) CADIVI 363.792
7 Cáp AXV/S/AWA 240 (24kV) CADIVI 411.587
8 Cáp AXV/S/AWA 300 (24kV) CADIVI 488.631
9 Cáp AXV/S/AWA 400 (24kV) CADIVI 551.265

Bảng giá Cáp AX1V CADIVI 12.7/22(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AX1V 25 (24kV) CADIVI 57.816
2 Cáp AX1V 35 (24kV) CADIVI 62.909
3 Cáp AX1V 50 (24kV) CADIVI 74.085
4 Cáp AX1V 70 (24kV) CADIVI 87.934
5 Cáp AX1V 95 (24kV) CADIVI 105.094
6 Cáp AX1V 120 (24kV) CADIVI 120.714
7 Cáp AX1V 150 (24kV) CADIVI 138.127
8 Cáp AX1V 185 (24kV) CADIVI 152.988
9 Cáp AX1V 240 (24kV) CADIVI 183.491
10 Cáp AX1V 300 (24kV) CADIVI 217.162
11 Cáp AX1V 400 (24kV) CADIVI 249.689

Bảng giá Cáp AX1V/WBC CADIVI 12.7/22(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AX1V/WBC 25 (24kV) CADIVI 57.442
2 Cáp AX1V/WBC 35 (24kV) CADIVI 66.330
3 Cáp AX1V/WBC 50 (24kV) CADIVI 78.144
4 Cáp AX1V/WBC 70 (24kV) CADIVI 93.137
5 Cáp AX1V/WBC 95 (24kV) CADIVI 110.044
6 Cáp AX1V/WBC 120 (24kV) CADIVI 126.687
7 Cáp AX1V/WBC 150 (24kV) CADIVI 142.318
8 Cáp AX1V/WBC 185 (24kV) CADIVI 165.187
9 Cáp AX1V/WBC 240 (24kV) CADIVI 197.593
10 Cáp AX1V/WBC 300 (24kV) CADIVI 234.058
11 Cáp AX1V/WBC 400 (24kV) CADIVI 283.107

Bảng giá Dây nhôm lõi thép AsXV 24kV CADIVI 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 25/4,2 CADIVI 54.516
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 35/6,2 CADIVI 65.824
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 50/8 CADIVI 74.844
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 70/11 CADIVI 85.646
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 95/16 CADIVI 106.095
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 120/19 CADIVI 125.543
7 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 150/19 CADIVI 139.645
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/24 CADIVI 162.778
9 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/29 CADIVI 162.646
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 240/32 CADIVI 196.955
11 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 300/39 CADIVI 232.408

Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy 1 lõi CADIVI

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp chống cháy chậm cháy 1 lõi CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá Cáp CV/FR CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chống cháy CV/FR 1 (0,6/1kV) CADIVI 9.515
2 Cáp chống cháy CV/FR 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 11.759
3 Cáp chống cháy CV/FR 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 15.829
4 Cáp chống cháy CV/FR 4 (0,6/1kV) CADIVI 24.002
5 Cáp chống cháy CV/FR 6 – 0,6/1kV CADIVI 32.483
6 Cáp chống cháy CV/FR 10 (0,6/1kV) CADIVI 50.061
7 Cáp chống cháy CV/FR 16 (0,6/1kV) CADIVI 78.353
8 Cáp chống cháy CV/FR 25 (0,6/1kV) CADIVI 120.769
9 Cáp chống cháy CV/FR 35 (0,6/1kV) CADIVI 163.064
10 Cáp chống cháy CV/FR 50 (0,6/1kV) CADIVI 224.323
11 Cáp chống cháy CV/FR 70 (0,6/1kV) CADIVI 312.477
12 Cáp chống cháy CV/FR 95 (0,6/1kV) CADIVI 427.416
13 Cáp chống cháy CV/FR 120 (0,6/1kV) CADIVI 556.314
14 Cáp chống cháy CV/FR 150 (0,6/1kV) CADIVI 659.879
15 Cáp chống cháy CV/FR 185 (0,6/1kV) CADIVI 820.886
16 Cáp chống cháy CV/FR 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.069.904
17 Cáp chống cháy CV/FR 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.335.565
18 Cáp chống cháy CV/FR 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.671.648

Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 13.035
2 Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 15.444
3 Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 20.152
4 Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 27.434
5 Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV 1 lõi CADIVI 35.915
6 Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 53.218
7 Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 81.928
8 Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 123.849
9 Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 165.660
10 Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 224.246
11 Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 310.794
12 Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 421.828
13 Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 568.480
14 Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 676.368
15 Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 835.758
16 Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.086.536
17 Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.354.210
18 Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.718.288
19 Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2.185.095
20 Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2.806.980

Bảng giá Cáp CV/FRT CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CV/FRT 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 9.218
2 Cáp chậm cháy CV/FRT 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 13.233
3 Cáp chậm cháy CV/FRT 4 (0,6/1kV) CADIVI 20.592
4 Cáp chậm cháy CV/FRT 6 – 0,6/1kV CADIVI 29.546
5 Cáp chậm cháy CV/FRT 10 (0,6/1kV) CADIVI 47.410
6 Cáp chậm cháy CV/FRT 16 (0,6/1kV) CADIVI 70.785
7 Cáp chậm cháy CV/FRT 25 (0,6/1kV) CADIVI 111.485
8 Cáp chậm cháy CV/FRT 35 (0,6/1kV) CADIVI 152.713
9 Cáp chậm cháy CV/FRT 50 (0,6/1kV) CADIVI 212.630
10 Cáp chậm cháy CV/FRT 70 (0,6/1kV) CADIVI 299.398
11 Cáp chậm cháy CV/FRT 95 (0,6/1kV) CADIVI 412.896
12 Cáp chậm cháy CV/FRT 120 (0,6/1kV) CADIVI 532.708
13 Cáp chậm cháy CV/FRT 150 (0,6/1kV) CADIVI 633.050
14 Cáp chậm cháy CV/FRT 185 (0,6/1kV) CADIVI 788.194
15 Cáp chậm cháy CV/FRT 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.031.976
16 Cáp chậm cháy CV/FRT 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.291.884
17 Cáp chậm cháy CV/FRT 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.644.874
18 Cáp chậm cháy CV/FRT 500 (0,6/1kV) CADIVI 2.102.221
19 Cáp chậm cháy CV/FRT 630 (0,6/1kV) CADIVI 2.703.041

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 8.822
2 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 11.000
3 Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 15.653
4 Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 22.517
5 Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 1 lõi CADIVI 30.954
6 Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 47.938
7 Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 76.164
8 Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 116.864
9 Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 159.038
10 Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 214.379
11 Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 302.621
12 Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 414.909
13 Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 542.256
14 Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 643.390
15 Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 802.549
16 Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.049.169
17 Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.314.456
18 Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1.674.684

Bảng giá Cáp CE/FRT-LSHF CADIVI 450/750V 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-1.5 (450/750V) CADIVI 9.163
2 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-2.5 (450/750V) CADIVI 13.134
3 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-4 (450/750V) CADIVI 20.196
4 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-6 (450/750V) CADIVI 29.161
5 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-10 (450/750V) CADIVI 47.630
6 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-16 (450/750V) CADIVI 73.007
7 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-25 (450/750V) CADIVI 114.213
8 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-35 (450/750V) CADIVI 156.860
9 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-50 (450/750V) CADIVI 214.170
10 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-70 (450/750V) CADIVI 303.391
11 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-95 (450/750V) CADIVI 419.188
12 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-120 (450/750V) CADIVI 542.421
13 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-150 (450/750V) CADIVI 650.232
14 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-185 (450/750V) CADIVI 811.679
15 Cáp chậm cháy CE/FRT-LSHF-240 (450/750V) CADIVI 1.061.687

Bảng giá cáp chuyên dụng 1 lõi CADIVI

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp chuyên dụng 1 lõi CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K CADIVI 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 (1,5 kV DC) CADIVI 14.113
2 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 2.5 (1,5 kV DC) CADIVI 19.745
3 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 4 (1,5 kV DC) CADIVI 26.741
4 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 6 (1,5 kV DC) CADIVI 38.115
5 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 10-1,5 kV DC CADIVI 60.225
6 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 16-1,5 kV DC CADIVI 92.686
7 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 25-1,5 kV DC CADIVI 141.108
8 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 35-1,5 kV DC CADIVI 195.976
9 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 50-1,5 kV DC CADIVI 287.980
10 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 70 (1,5 kV DC) CADIVI 388.047
11 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 95 (1,5 kV DC) CADIVI 501.523
12 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 120-1,5 kV DC CADIVI 629.486
13 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 150 (1,5 kV DC) CADIVI 833.778
14 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 185-1,5 kV DC CADIVI 993.795
15 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 240-1,5 kV DC CADIVI 1.301.762
16 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 300 (1,5 kV DC) CADIVI 1.572.978

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Tổng quan về cáp 1 lõi CADIVI

Dây cáp điện 1 lõi CADIVI hay còn gọi là cáp đơn là dòng sản phẩm cốt lõi xuất hiện trong hầu hết các hệ thống phân phối điện từ hạ thế, trung thế cho đến hệ thống điện dân dụng và năng lượng tái tạo. Với đặc tính một lõi dẫn duy nhất được bọc cách điện độc lập, dòng cáp này mang lại sự linh hoạt tối đa trong thi công kéo dây ngầm, đi ống ghen hoặc đấu nối tủ điện trung tâm.

Tại daycapcadivi.vn, chúng tôi thấu hiểu việc cập nhật chi phí vật tư chính xác là yếu tố quyết định đến biên độ lợi nhuận của nhà thầu và tiến độ của dự án. Bài viết này cung cấp bảng giá cáp 1 lõi CADIVI mới nhất, đồng thời hệ thống hóa toàn bộ thông số kỹ thuật, ký hiệu vật liệu giúp kỹ sư và chủ đầu tư dễ dàng tra cứu, tính toán dự toán chính xác nhất.

Bạn có đang thắc mắc tại sao dòng sản phẩm này lại được phân tách rõ rệt thành các mã CV, CXV, CVV? Hãy tham khảo ngay bài viết chuyên sâu: Cáp 1 lõi CADIVI là gì? Cấu tạo và tiêu chuẩn kỹ thuật để hiểu rõ cấu trúc từng lớp ruột dẫn và vỏ cách điện trước khi lựa chọn tiết diện.

Hướng dẫn phân biệt các dòng cáp 1 lõi CADIVI qua ký hiệu mã hàng

Để không bị nhầm lẫn khi xem bảng giá và đặt hàng, kỹ sư cơ điện cần nắm rõ ý nghĩa các ký hiệu tiêu chuẩn kỹ thuật của CADIVI. Sự khác biệt về cấu tạo lớp vỏ bảo vệ dẫn đến sự chênh lệch lớn về mức giá giữa các dòng sản phẩm:

  • Cáp CV: Dòng cáp hạ thế 450/750V hoặc 0,6/1kV chuyên dùng đi trong ống ghen, hộp kỹ thuật công trình dân dụng. Cấu tạo gồm ruột đồng và cách điện PVC.

  • Cáp CXV: Dòng cáp tải nặng hạ thế. Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt lên tới 90 độ C so với 70 độ C của PVC, giúp cáp chịu tải tốt hơn, giảm hao hụt điện năng trên đường dây.

  • Cáp CVV: Cáp nguồn hạ thế có 2 lớp bảo vệ PVC, tăng cường khả năng chống thấm và chịu lực cơ học cơ bản khi đi âm tường hoặc thang máng cáp.

  • Cáp CXV/S hoặc AXV/S: Dòng cáp trung thế 12/20(24)kV hoặc 12.7/22(24)kV. Cáp được trang bị thêm lớp màn chắn kim loại dạng băng đồng hoặc sợi đồng để triệt tiêu nhiễu trường điện từ, ứng dụng cho lưới điện quốc gia.

  • Cáp có đuôi DATA hoặc AWA: Được trang bị thêm lớp giáp băng nhôm hoặc sợi nhôm độc lập cho cáp 1 lõi để bảo vệ chống đứt gãy, chống gặm nhấm khi chôn trực tiếp dưới lòng đất mà không làm sinh dòng cảm ứng trong giáp bảo vệ. Đây là đặc tính kỹ thuật bắt buộc của dòng cáp đơn.

Để trực quan hóa các nhóm sản phẩm theo cấp điện áp và môi trường lắp đặt, bạn có thể xem bài viết: Phân loại cáp 1 lõi CADIVI để tránh mua sai chủng loại gây lãng phí ngân sách công trình.

Đánh giá chất lượng: Tại sao cáp đơn 1 lõi CADIVI luôn giữ thị phần số 1?

Không phải ngẫu nhiên mà bảng giá CADIVI luôn là quy chuẩn tham chiếu cho toàn bộ thị trường vật tư điện tại Việt Nam. Dưới góc độ kỹ thuật và trải nghiệm thi công thực tế từ các nhà thầu lớn, dòng cáp này sở hữu những ưu thế vượt trội:

  • Độ tinh chất của ruột dẫn đạt 99.99%: Giúp điện trở một chiều của ruột dẫn đạt mức tối thiểu theo tiêu chuẩn IEC 60228, hạn chế tối đa hiện tượng sụt áp và sinh nhiệt trên đường dây truyền tải.

  • Công nghệ bọc vỏ đồng tâm tuyệt đối: Độ dày lớp cách điện XLPE và vỏ bọc PVC đạt độ đồng đều cực cao, loại bỏ hoàn toàn rủi ro rò rỉ điện hoặc phóng điện cục bộ tại các điểm mỏng vỏ.

  • Khả năng chịu tải vượt ngưỡng an toàn: Nhờ nguồn nhựa XLPE và PVC bọc cáp đạt chuẩn quốc tế, giúp cáp hoạt động bền bỉ ở nhiệt độ cao trong thời gian dài mà không bị lão hóa hay giòn gãy vỏ bọc.

Tìm hiểu sâu hơn về khả năng tối ưu chi phí vận hành và tăng tuổi thọ lưới điện tại bài viết: Ưu điểm cáp 1 lõi CADIVI

Kinh nghiệm chọn tiết diện cáp 1 lõi CADIVI chuẩn kỹ thuật, tối ưu chi phí

Việc chọn sai tiết diện cáp như quá nhỏ gây quá tải cháy nổ, hoặc quá lớn gây lãng phí hàng trăm triệu tiền vật tư là lỗi rất phổ biến. Dưới đây là quy trình 3 bước tính toán nhanh được các kỹ sư điện áp dụng.

Bước 1: Tính dòng điện tính toán dựa trên công suất phụ tải

Đối với mạng điện 1 pha 220V, dòng điện tính toán được xác định bằng công suất tổng chia cho tích của điện áp và hệ số công suất.

Đối với mạng điện 3 pha 380V, công thức tính toán có sự xuất hiện của căn bậc ba hệ thống tải

Bước 2: Chọn tiết diện theo dòng điện định mức cho phép

Tra cứu dòng điện định mức cho phép trong catalogue kỹ thuật của CADIVI. Giá trị này phụ thuộc chặt chẽ vào phương thức lắp đặt như đi trong ống ghen, đi trên thang máng cáp, hay chôn trực tiếp trong đất. Nguyên tắc bắt buộc là dòng điện định mức cho phép của dây phải lớn hơn hoặc bằng dòng điện tính toán thực tế.

Bước 3: Hiệu chỉnh theo hệ số giảm tải và sụt áp đường dây

Nếu cáp đi chung nhiều sợi trong cùng một ống ghen hoặc chiều dài đường dây truyền tải vượt quá 50 mét, bạn phải chọn tăng lên 1 đến 2 cấp tiết diện. Ví dụ tăng từ cáp 95mm2 lên cáp 120mm2 hoặc 150mm2 để bù sụt áp, đảm bảo điện áp cuối nguồn không bị tụt quá 5%.

Mua dây cáp điện CADIVI 1 lõi ở đâu chính hãng, chiết khấu cao nhất?

Hiện nay trên thị trường có không ít đơn vị trà trộn cáp giả, cáp thiếu mét hoặc cáp lột vỏ đổi lõi nhằm trục lợi. Để đảm bảo tối đa quyền lợi, bảo vệ an toàn cho công trình và nhận được mức chiết khấu tối ưu từ 30% đến 35%++ so với bảng giá niêm yết của nhà máy, quý khách hàng cần lựa chọn các đại lý phân phối ủy quyền chính thức.

Daycapcadivi tự hào là đối tác chiến lược cấp 1 của CADIVI, chuyên cung cấp vật tư cáp điện cho các dự án cao ốc, nhà xưởng công nghiệp, và hạ tầng lưới điện.

  • Cam kết sản phẩm: Toàn bộ cáp 1 lõi xuất kho đều đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO), phiếu xuất xưởng (CQ) từ nhà máy CADIVI.

  • Chính sách giao hàng: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Vũng Tàu cho các đơn hàng dự án, số lượng lớn.

  • Dịch vụ cắt cáp: Hỗ trợ cắt cáp theo chiều dài yêu cầu của bản vẽ thi công, giảm thiểu tối đa hao hụt vật tư thừa cho nhà thầu.

Nếu công trình của bạn nằm ở khu vực phía Nam, hãy click xem ngay danh sách kho bãi và chính sách ưu đãi độc quyền tại bài viết: Đại lý cáp 1 lõi CADIVI TPHCM giá tốt để tối ưu hóa dòng tiền mua sắm vật tư ngay hôm nay.

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 1 lõi CADIVI

1. Cáp 1 lõi CADIVI thường được sử dụng trong các hệ thống nào?

Cáp 1 lõi được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thống phân phối điện hạ thế, kết nối từ trạm biến áp đến tủ điện tổng, hoặc dùng làm dây dẫn chính cho các mạch điện có dòng tải lớn trong công nghiệp và dân dụng.

2. Cấu tạo cơ bản của cáp 1 lõi CADIVI bao gồm những gì?

Cáp gồm có ruột dẫn (đồng hoặc nhôm), lớp cách điện (thường là PVC hoặc XLPE) và lớp vỏ bảo vệ bên ngoài (PVC). Tùy vào môi trường lắp đặt, cáp có thể có thêm các lớp giáp bảo vệ cơ học.

3. Tại sao chọn cách điện XLPE thay vì PVC cho cáp 1 lõi?

XLPE có khả năng chịu nhiệt tốt hơn (90°C so với 70°C của PVC), chịu được quá tải tốt hơn và có tính chất điện môi ưu việt, giúp cáp bền bỉ hơn trong các môi trường khắc nghiệt.

4. Cáp 1 lõi có vỏ bọc (như CV/CVV) và dây đơn (như VC) khác nhau ra sao?

Dây đơn (VC) thường dùng đi trong ống luồn hoặc máng cáp. Cáp 1 lõi có vỏ bọc (CV/CVV) có độ dày vỏ bảo vệ cao hơn, chịu được tác động ngoại lực, độ ẩm và môi trường tốt hơn, phù hợp đi ngoài trời hoặc chôn ngầm.

5. Khi nào cần dùng cáp 1 lõi có màn chắn kim loại?

Màn chắn kim loại thường được dùng cho các cáp có yêu cầu chống nhiễu hoặc trong các hệ thống trung thế để đảm bảo an toàn điện trường, tránh hiện tượng phóng điện bề mặt.

6. Cáp 1 lõi có thể lắp đặt ngoài trời không?

Được, nếu bạn chọn dòng cáp có vỏ bọc chịu được tia UV và điều kiện thời tiết (ví dụ: dòng CVV hoặc CXV có lớp vỏ bọc chống cháy/chống tia UV). Cần tránh sử dụng các loại dây điện trong nhà (VC) cho mục đích này.

7. Daycapcadivi có sẵn các loại cáp 1 lõi nào tại kho?

Chúng tôi sẵn kho đầy đủ các tiết diện từ nhỏ đến lớn (từ 1.5mm² đến 500mm² và hơn thế nữa) với cả hai chất liệu ruột đồng và nhôm. Vui lòng liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để kiểm tra tồn kho.

8. Mức chiết khấu cho cáp 1 lõi được áp dụng như thế nào?

Chiết khấu phụ thuộc vào khối lượng mua hàng. Đối với các đơn hàng dự án hoặc công trình, chúng tôi luôn có mức chiết khấu cực tốt để hỗ trợ chủ đầu tư tối ưu chi phí.

9. Thời gian cung ứng cáp 1 lõi quy cách lớn là bao lâu?

Với những tiết diện lớn hoặc hàng không có sẵn tại kho, chúng tôi sẽ đặt hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI với thời gian giao hàng nhanh chóng từ 3 đến 7 ngày làm việc.

10. Khi mua cáp 1 lõi tại Daycapcadivi, tôi cần kiểm tra các chứng từ gì để đảm bảo hàng chính hãng?

Quý khách cần kiểm tra tem nhãn trên cuộn cáp, Hóa đơn VAT, Chứng chỉ chất lượng (CQ) và Chứng chỉ xuất xưởng từ CADIVI. Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ bộ chứng từ này cho mọi đơn hàng.


Để lại một bình luận