DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp 1 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CV 1 – 0,6/1kV | CADIVI | 5.577 |
| 2 | Dây CV 1.5 – 0,6/1kV | CADIVI | 7.656 |
| 3 | Dây CV 2.5 – 0,6/1kV | CADIVI | 12.474 |
| 4 | Dây CV 4 – 0,6/1kV | CADIVI | 18.876 |
| 5 | Dây CV 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 27.709 |
| 6 | Dây CV 10 – 0,6/1kV | CADIVI | 45.892 |
| 7 | Dây CV 16 – 0,6/1kV | CADIVI | 69.861 |
| 8 | Dây CV 25 – 0,6/1kV | CADIVI | 106.788 |
| 9 | Dây CV 35 – 0,6/1kV | CADIVI | 147.752 |
| 10 | Dây CV 50 – 0,6/1kV | CADIVI | 202.147 |
| 11 | Dây CV 70 – 0,6/1kV | CADIVI | 288.387 |
| 12 | Dây CV 95 – 0,6/1kV | CADIVI | 398.783 |
| 13 | Dây CV 120 – 0,6/1kV | CADIVI | 519.420 |
| 14 | Dây CV 150 – 0,6/1kV | CADIVI | 620.829 |
| 15 | Dây CV 185 – 0,6/1kV | CADIVI | 775.159 |
| 16 | Dây CV 240 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.015.718 |
| 17 | Dây CV 300 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.274.020 |
| 18 | Dây CV 400 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.624.997 |
| 19 | Dây CV 500 – 0,6/1kV | CADIVI | 2.108.953 |
| 20 | Dây CV 630 – 0,6/1kV | CADIVI | 2.716.208 |
Bảng giá dây cáp CV CADIVI 0,6/1kV hạ thế loại TER AS/NZS 5000.1 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CV 1.0 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER | CADIVI | 5.577 |
| 2 | Dây CV 1.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER | CADIVI | 7.656 |
| 3 | Dây CV 2.5 (0,6/1kV)-AN/NZS 5000.1- Loại TER | CADIVI | 12.474 |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 7.986 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 10.351 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 15.466 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 22.022 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 31.031 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 49.159 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 73.744 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 114.312 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 156.618 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 212.630 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 301.411 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 414.249 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 540.232 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 644.600 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 802.692 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1.049.983 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1.315.523 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1.676.576 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 2.144.406 |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 2.765.774 |
Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 8.338 |
| 2 | Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 10.703 |
| 3 | Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 15.543 |
| 4 | Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 22.594 |
| 5 | Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 31.691 |
| 6 | Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 49.566 |
| 7 | Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 73.612 |
| 8 | Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 113.905 |
| 9 | Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 155.144 |
| 10 | Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 211.013 |
| 11 | Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 298.595 |
| 12 | Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 412.093 |
| 13 | Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 534.996 |
| 14 | Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 637.483 |
| 15 | Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 795.311 |
| 16 | Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1.040.435 |
| 17 | Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1.305.183 |
| 18 | Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1.662.463 |
| 19 | Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 2.125.871 |
| 20 | Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 2.734.743 |
Bảng giá cáp CXV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp ngầm CXV/DATA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 156.618 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DATA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 202.147 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DATA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 262.999 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DATA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 351.648 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DATA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 471.460 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DATA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 600.809 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DATA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 713.097 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DATA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 877.910 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DATA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.134.199 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DATA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.411.157 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DATA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.787.115 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DATA 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.266.902 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp ngầm CVV/DATA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 156.211 |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DATA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 200.530 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DATA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 261.789 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DATA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 348.029 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DATA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 468.237 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DATA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 597.586 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DATA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 703.835 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DATA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 867.174 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DATA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.120.889 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DATA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.394.239 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DATA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.766.567 |
Bảng giá Cáp CXV CADIVI 24 kV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV 25 (24kV) | CADIVI | 148.544 |
| 2 | Cáp CXV 35 (24kV) | CADIVI | 192.577 |
| 3 | Cáp CXV 50 (24kV) | CADIVI | 250.976 |
| 4 | Cáp CXV 70 (24kV) | CADIVI | 342.826 |
| 5 | Cáp CXV 95 (24kV) | CADIVI | 459.492 |
| 6 | Cáp CXV 120 (24kV) | CADIVI | 570.152 |
| 7 | Cáp CXV 150 (24kV) | CADIVI | 687.731 |
| 8 | Cáp CXV 185 (24kV) | CADIVI | 848.694 |
| 9 | Cáp CXV 240 (24kV) | CADIVI | 1.097.976 |
| 10 | Cáp CXV 300 (24kV) | CADIVI | 1.364.110 |
| 11 | Cáp CXV 400 (24kV) | CADIVI | 1.724.316 |
| 12 | Cáp CXV 500 (24kV) | CADIVI | 2.152.832 |
Bảng giá Cáp CX1V CADIVI 12/20(24) kV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CX1V 25 (24kV) | CADIVI | 161.876 |
| 2 | Cáp CX1V 35 (24kV) | CADIVI | 207.999 |
| 3 | Cáp CX1V 50 (24kV) | CADIVI | 266.266 |
| 4 | Cáp CX1V 70 (24kV) | CADIVI | 360.723 |
| 5 | Cáp CX1V 95 (24kV) | CADIVI | 477.004 |
| 6 | Cáp CX1V 120 (24kV) | CADIVI | 587.653 |
| 7 | Cáp CX1V 150 (24kV) | CADIVI | 707.069 |
| 8 | Cáp CX1V 185 (24kV) | CADIVI | 870.122 |
| 9 | Cáp CX1V 240 (24kV) | CADIVI | 1.121.758 |
| 10 | Cáp CX1V 300 (24kV) | CADIVI | 1.389.707 |
| 11 | Cáp CX1V 400 (24kV) | CADIVI | 1.754.093 |
| 12 | Cáp CX1V 500 (24kV) | CADIVI | 2.186.162 |
Bảng giá Cáp CX1V//WBC CADIVI 12/20(24)kV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CX1V/WBC 25 (24kV) | CADIVI | 162.272 |
| 2 | Cáp CX1V/WBC 35 (24kV) | CADIVI | 208.384 |
| 3 | Cáp CX1V/WBC 50 (24kV) | CADIVI | 267.179 |
| 4 | Cáp CX1V/WBC 70 (24kV) | CADIVI | 361.768 |
| 5 | Cáp CX1V/WBC 95 (24kV) | CADIVI | 478.170 |
| 6 | Cáp CX1V/WBC 120 (24kV) | CADIVI | 588.962 |
| 7 | Cáp CX1V/WBC 150 (24kV) | CADIVI | 709.170 |
| 8 | Cáp CX1V/WBC 185 (24kV) | CADIVI | 872.344 |
| 9 | Cáp CX1V/WBC 240 (24kV) | CADIVI | 1.125.025 |
| 10 | Cáp CX1V/WBC 300 (24kV) | CADIVI | 1.393.634 |
| 11 | Cáp CX1V/WBC 400 (24kV) | CADIVI | 1.758.141 |
Bảng giá Cáp CXV/S CADIVI 12/20(24)kV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/S-25 (24kV) | CADIVI | 224.587 |
| 2 | Cáp CXV/S-35 (24kV) | CADIVI | 272.932 |
| 3 | Cáp CXV/S-50 (24kV) | CADIVI | 338.514 |
| 4 | Cáp CXV/S-70 (24kV) | CADIVI | 433.884 |
| 5 | Cáp CXV/S-95 (24kV) | CADIVI | 553.817 |
| 6 | Cáp CXV/S-120 (24kV) | CADIVI | 663.828 |
| 7 | Cáp CXV/S-150 (24kV) | CADIVI | 790.680 |
| 8 | Cáp CXV/S-185 (24kV) | CADIVI | 951.126 |
| 9 | Cáp CXV/S-240 (24kV) | CADIVI | 1.201.321 |
| 10 | Cáp CXV/S-300 (24kV) | CADIVI | 1.470.986 |
| 11 | Cáp CXV/S-400 (24kV) | CADIVI | 1.837.440 |
| 12 | Cáp CXV/S-500 (24kV) | CADIVI | 2.301.508 |
Bảng giá Cáp CXV/S/DATA CADIVI 12/20(24) kV1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/S/DATA-25 (24kV) | CADIVI | 279.719 |
| 2 | Cáp CXV/S/DATA-35 (24kV) | CADIVI | 334.587 |
| 3 | Cáp CXV/S/DATA-50 (24kV) | CADIVI | 401.874 |
| 4 | Cáp CXV/S/DATA-70 (24kV) | CADIVI | 506.528 |
| 5 | Cáp CXV/S/DATA-95 (24kV) | CADIVI | 630.113 |
| 6 | Cáp CXV/S/DATA-120 (24kV) | CADIVI | 744.964 |
| 7 | Cáp CXV/S/DATA-150 (24kV) | CADIVI | 920.821 |
| 8 | Cáp CXV/S/DATA-185 (24kV) | CADIVI | 1.041.788 |
| 9 | Cáp CXV/S/DATA-240 (24kV) | CADIVI | 1.326.094 |
| 10 | Cáp CXV/S/DATA-300 (24kV) | CADIVI | 1.578.643 |
| 11 | Cáp CXV/S/DATA-400 (24kV) | CADIVI | 1.956.988 |
| 12 | Cáp CXV/S/DATA×500 (24kV) | CADIVI | 2.431.902 |
Bảng giá Cáp CXV/S/AWA CADIVI 12/20(24)kV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/S/AWA-25 (24kV) | CADIVI | 285.725 |
| 2 | Cáp CXV/S/AWA-35 (24kV) | CADIVI | 341.649 |
| 3 | Cáp CXV/S/AWA-50 (24kV) | CADIVI | 405.273 |
| 4 | Cáp CXV/S/AWA-70 (24kV) | CADIVI | 526.647 |
| 5 | Cáp CXV/S/AWA-95 (24kV) | CADIVI | 650.760 |
| 6 | Cáp CXV/S/AWA-120 (24kV) | CADIVI | 765.864 |
| 7 | Cáp CXV/S/AWA-150 (24kV) | CADIVI | 941.457 |
| 8 | Cáp CXV/S/AWA-185 (24kV) | CADIVI | 1.063.227 |
| 9 | Cáp CXV/S/AWA-240 (24kV) | CADIVI | 1.351.174 |
| 10 | Cáp CXV/S/AWA-300 (24kV) | CADIVI | 1.629.199 |
| 11 | Cáp CXV/S/AWA-400 (24kV) | CADIVI | 2.009.117 |
| 12 | Cáp CXV/S/AWA-500 (24kV) | CADIVI | 2.485.736 |
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 1 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 1 lõi đồng CADIVI
1. Cáp 1 lõi đồng CADIVI thường được phân loại như thế nào theo cấu tạo?
Cáp thường được chia làm 2 loại chính: Cáp đơn cứng (ruột dẫn là 1 sợi đồng đặc, thường gọi là CV hoặc VC) và Cáp đơn mềm (ruột dẫn được bện từ nhiều sợi đồng nhỏ, gọi là CV hoặc VCm), tùy vào yêu cầu linh hoạt của vị trí lắp đặt.
2. Tại sao cáp 1 lõi đồng lại là lựa chọn hàng đầu cho các đường dây trục chính?
Đồng có độ dẫn điện tốt nhất trong các kim loại thông dụng, chịu được dòng điện lớn với tiết diện nhỏ. Cáp 1 lõi đồng giúp đơn giản hóa việc đấu nối, quản lý phân pha và tối ưu hóa không gian trong các tủ điện phân phối lớn.
3. Điện áp định mức thông dụng của cáp 1 lõi CADIVI là bao nhiêu?
Các dòng cáp 1 lõi của CADIVI rất đa dạng, từ cấp điện áp 450/750V (dùng cho dân dụng) đến 0.6/1kV hoặc 12.7/22(24)kV (dùng cho lưới điện trung thế truyền tải).
4. Khi nào nên chọn cáp 1 lõi đồng thay vì cáp nhiều lõi?
Chọn cáp 1 lõi khi cần đấu nối từng pha riêng biệt, khi yêu cầu bán kính uốn cong lớn ở các tiết diện cực đại (ví dụ 300mm², 400mm²), hoặc trong các hệ thống điện hạ thế yêu cầu sự tách biệt hoàn toàn giữa các pha để dễ dàng xử lý sự cố.
5. Lớp vỏ cách điện của cáp 1 lõi CADIVI có những loại vật liệu nào?
Tùy vào môi trường, lớp cách điện có thể là PVC (thông dụng), XLPE (chịu nhiệt tốt hơn, dòng tải cao hơn), hoặc LSZH (ít khói, không độc hại cho công trình công cộng).
6. Sự khác biệt giữa cách điện PVC và XLPE trên cáp 1 lõi là gì?
Cách điện XLPE (Cross-linked Polyethylene) có khả năng chịu nhiệt cao hơn (90°C so với 70°C của PVC), từ đó cho phép cáp tải dòng điện lớn hơn trên cùng một tiết diện và có tuổi thọ bền bỉ hơn trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
7. Daycapcadivi cung cấp các tiết diện nào cho cáp 1 lõi đồng?
Chúng tôi cung cấp dải tiết diện cực kỳ rộng, từ 1.5mm² cho đến 500mm² (hoặc cao hơn theo đơn đặt hàng dự án). Liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để nhận tư vấn tiết diện phù hợp với công suất thực tế.
8. Làm sao để nhận biết cáp 1 lõi đồng chính hãng CADIVI?
Cáp chính hãng có đầy đủ thông số in trên vỏ (nhà sản xuất, điện áp, tiết diện, tiêu chuẩn), bề mặt vỏ nhẵn, độ đàn hồi tốt. Quan trọng nhất là tem nhãn cuộn/lô hàng có mã vạch và thông tin xuất xưởng từ nhà máy.
9. Cách đấu nối cáp 1 lõi tiết diện lớn sao cho an toàn?
Đối với cáp 1 lõi tiết diện lớn, tuyệt đối phải sử dụng đầu cốt (terminal lug) phù hợp với tiết diện dây và kìm bấm cốt thủy lực chuyên dụng. Điều này giúp đảm bảo diện tích tiếp xúc điện tối đa, tránh phát sinh nhiệt tại điểm nối.
10. Hồ sơ nghiệm thu của cáp 1 lõi đồng CADIVI gồm những gì?
Để phục vụ nghiệm thu dự án, chúng tôi bàn giao bộ hồ sơ pháp lý gồm: Hóa đơn VAT, Chứng chỉ chất lượng (CQ), Chứng chỉ xuất xưởng, và Phiếu kiểm nghiệm (Test report) chuẩn chính hãng cho từng lô hàng cụ thể.

