Bảng giá cáp 1 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026

Bảng giá cáp 1 lõi nhôm CADIVI mới nhất

Daycapcadivi cập nhật bảng giá cáp 1 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026 có giá dao động từ 9.757 VNĐ/Mét đến 551.265 VNĐ/Mét. Báo giá chưa bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu dự án. Liên hệ chúng tôi qua HOTLINE 093 191 1896 để được tư vấn và báo giá tốt nhất tại đại lý chính hãng.

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO

(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

Tu van va bao gia dai ly daycapcadivi

 

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:

Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp 1 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

Bảng giá cáp 1 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026 – Tổng hợp đầy đủ 

Tổng hợp toàn bộ bảng giá cáp 1 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026 – Tổng hợp đầy đủ được chúng tôi phân phối hiện nay:

Bảng giá dây AV CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm bọc AV 16 (0,6/1kV) CADIVI 9.757
2 Cáp nhôm bọc AV 25 (0,6/1kV) CADIVI 13.717
3 Cáp nhôm bọc AV 35 (0,6/1kV) CADIVI 17.886
4 Cáp nhôm bọc AV 50 (0,6/1kV) CADIVI 25.014
5 Cáp nhôm bọc AV 70 (0,6/1kV) CADIVI 33.770
6 Cáp nhôm bọc AV 95 (0,6/1kV) CADIVI 45.914
7 Cáp nhôm bọc AV 120 (0,6/1kV) CADIVI 55.814
8 Cáp nhôm bọc AV 150 (0,6/1kV) CADIVI 71.775
9 Cáp nhôm bọc AV 185 (0,6/1kV) CADIVI 87.890
10 Cáp nhôm bọc AV 240 (0,6/1kV) CADIVI 111.199
11 Cáp nhôm bọc AV 300 (0,6/1kV) CADIVI 139.172
12 Cáp nhôm bọc AV 400 (0,6/1kV) CADIVI 176.066
13 Cáp nhôm bọc AV 500 (0,6/1kV) CADIVI 221.837
Dây cáp điện AV CADIVI bọc nhôm hạ thế
Dây cáp điện AV CADIVI bọc nhôm hạ thế

Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 1 lõi CADIVI 10.186
2 Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 13.002
3 Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 17.864
4 Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 22.462
5 Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 30.470
6 Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 40.744
7 Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 52.514
8 Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 66.638
9 Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 78.397
10 Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 97.724
11 Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 121.880
12 Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 151.349
13 Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 190.366
14 Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 238.909
15 Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 305.294
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 1 lõi
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 1 lõi

Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
13 Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
14 Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ
15 Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI Liên hệ

Bảng giá cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AXV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI 41.866
2 Cáp ngầm AXV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI 51.150
3 Cáp ngầm AXV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI 58.080
4 Cáp ngầm AXV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI 69.608
5 Cáp ngầm AXV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI 79.398
6 Cáp ngầm AXV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI 96.228
7 Cáp ngầm AXV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI 118.646
8 Cáp ngầm AXV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI 132.891
9 Cáp ngầm AXV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI 152.339
10 Cáp ngầm AXV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI 184.668
11 Cáp ngầm AXV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI 222.189
12 Cáp ngầm AXV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI 271.986
Dây cáp AXV/DATA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AXV/DATA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV

Bảng giá cáp AVV/DATA CADIVI 0,6/1kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AVV/DATA 16 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV/DATA 25 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV/DATA 35 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV/DATA 50 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV/DATA 70 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV/DATA 95 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV/DATA 120 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV/DATA 150 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV/DATA 185 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV/DATA 240 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV/DATA 300 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV/DATA 400 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ

Bảng giá Cáp AXV/S CADIVI 12.7/22(24) kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S 25 (24kV) CADIVI 122.166
2 Cáp AXV/S 35 (24kV) CADIVI 132.198
3 Cáp AXV/S 50 (24kV) CADIVI 146.619
4 Cáp AXV/S 70 (24kV) CADIVI 165.429
5 Cáp AXV/S 95 (24kV) CADIVI 188.331
6 Cáp AXV/S 120 (24kV) CADIVI 207.416
7 Cáp AXV/S 150 (24kV) CADIVI 233.431
8 Cáp AXV/S 185 (24kV) CADIVI 258.731
9 Cáp AXV/S 240 (24kV) CADIVI 296.351
10 Cáp AXV/S 300 (24kV) CADIVI 340.318
11 Cáp AXV/S 400 (24kV) CADIVI 396.737
Dây cáp AXV/S CADIVI trung thế 24kV 1 lõi
Dây cáp AXV/S CADIVI trung thế 24kV 1 lõi

Bảng giá Cáp AXV/S/DATA CADIVI 12/20(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S/DATA 50 (24kV) CADIVI 207.130
2 Cáp AXV/S/DATA 70 (24kV) CADIVI 230.461
3 Cáp AXV/S/DATA 95 (24kV) CADIVI 256.619
4 Cáp AXV/S/DATA 120 (24kV) CADIVI 279.807
5 Cáp AXV/S/DATA 150 (24kV) CADIVI 308.517
6 Cáp AXV/S/DATA 185 (24kV) CADIVI 338.899
7 Cáp AXV/S/DATA 240 (24kV) CADIVI 381.326
8 Cáp AXV/S/DATA 300 (24kV) CADIVI 431.805
9 Cáp AXV/S/DATA 400 (24kV) CADIVI 497.409
Dây cáp AXV/S/DATA CADIVI trung thế 24kV 1 lõi
Dây cáp AXV/S/DATA CADIVI trung thế 24kV 1 lõi

Bảng giá Cáp AXV/S/AWA CADIVI 12/20(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/S/AWA 50 (24kV) CADIVI 221.276
2 Cáp AXV/S/AWA 70 (24kV) CADIVI 253.363
3 Cáp AXV/S/AWA 95 (24kV) CADIVI 279.950
4 Cáp AXV/S/AWA 120 (24kV) CADIVI 303.270
5 Cáp AXV/S/AWA 150 (24kV) CADIVI 340.043
6 Cáp AXV/S/AWA 185 (24kV) CADIVI 363.792
7 Cáp AXV/S/AWA 240 (24kV) CADIVI 411.587
8 Cáp AXV/S/AWA 300 (24kV) CADIVI 488.631
9 Cáp AXV/S/AWA 400 (24kV) CADIVI 551.265
Dây cáp AXV/S/AWA CADIVI trung thế 24kV 1 lõi ruột nhôm
Dây cáp AXV/S/AWA CADIVI trung thế 24kV 1 lõi ruột nhôm

Bảng giá Cáp AX1V CADIVI 12.7/22(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AX1V 25 (24kV) CADIVI 57.816
2 Cáp AX1V 35 (24kV) CADIVI 62.909
3 Cáp AX1V 50 (24kV) CADIVI 74.085
4 Cáp AX1V 70 (24kV) CADIVI 87.934
5 Cáp AX1V 95 (24kV) CADIVI 105.094
6 Cáp AX1V 120 (24kV) CADIVI 120.714
7 Cáp AX1V 150 (24kV) CADIVI 138.127
8 Cáp AX1V 185 (24kV) CADIVI 152.988
9 Cáp AX1V 240 (24kV) CADIVI 183.491
10 Cáp AX1V 300 (24kV) CADIVI 217.162
11 Cáp AX1V 400 (24kV) CADIVI 249.689
Dây cáp AX1V CADIVI trung thế 24kV 1 lõi
Dây cáp AX1V CADIVI trung thế 24kV 1 lõi

Bảng giá Cáp AX1V/WBC CADIVI 12.7/22(24)kV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AX1V/WBC 25 (24kV) CADIVI 57.442
2 Cáp AX1V/WBC 35 (24kV) CADIVI 66.330
3 Cáp AX1V/WBC 50 (24kV) CADIVI 78.144
4 Cáp AX1V/WBC 70 (24kV) CADIVI 93.137
5 Cáp AX1V/WBC 95 (24kV) CADIVI 110.044
6 Cáp AX1V/WBC 120 (24kV) CADIVI 126.687
7 Cáp AX1V/WBC 150 (24kV) CADIVI 142.318
8 Cáp AX1V/WBC 185 (24kV) CADIVI 165.187
9 Cáp AX1V/WBC 240 (24kV) CADIVI 197.593
10 Cáp AX1V/WBC 300 (24kV) CADIVI 234.058
11 Cáp AX1V/WBC 400 (24kV) CADIVI 283.107
Dây cáp AX1V/WBC CADIVI trung thế 24kV 1 lõi
Dây cáp AX1V/WBC CADIVI trung thế 24kV 1 lõi

Bảng giá Dây nhôm lõi thép AsXV 24kV CADIVI 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 25/4,2 CADIVI 54.516
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 35/6,2 CADIVI 65.824
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 50/8 CADIVI 74.844
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 70/11 CADIVI 85.646
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 95/16 CADIVI 106.095
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 120/19 CADIVI 125.543
7 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 150/19 CADIVI 139.645
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/24 CADIVI 162.778
9 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/29 CADIVI 162.646
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 240/32 CADIVI 196.955
11 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 300/39 CADIVI 232.408
Dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24kV
Dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24kV

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Bảng giá cáp 1 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO

(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

Tu van va bao gia dai ly daycapcadivi

 

Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 1 lõi nhôm CADIVI

1. Vì sao cáp 1 lõi nhôm thường được ưu tiên lựa chọn cho các đường dây truyền tải điện trục chính?

So với đồng, nhôm có trọng lượng nhẹ hơn nhiều và giá thành rẻ hơn đáng kể. Khi đi các đường dây trục chính hoặc đường dây trên không với khoảng cách lớn, cáp nhôm giúp giảm tải trọng lên cột điện và tiết kiệm chi phí vật tư rất lớn cho chủ đầu tư.

2. Nhược điểm cần lưu ý khi sử dụng cáp nhôm là gì?

Nhôm có điện trở suất cao hơn đồng, do đó để tải cùng một cường độ dòng điện, cáp nhôm cần có tiết diện lớn hơn cáp đồng. Ngoài ra, nhôm dễ bị oxy hóa bề mặt, nên quá trình đấu nối đòi hỏi kỹ thuật cao (dùng mỡ dẫn điện, đầu cốt chuyên dụng cho nhôm).

3. Ký hiệu phổ biến của cáp nhôm trần và cáp nhôm bọc của CADIVI là gì?

Cáp nhôm trần thường là AC (All Aluminum Conductor), cáp nhôm bọc cách điện PVC là AV, và nếu cách điện XLPE sẽ là AXV.

4. Khả năng dẫn điện của cáp nhôm so với cáp đồng như thế nào?

Ở cùng một tiết diện, cáp nhôm chỉ dẫn điện bằng khoảng 60-65% so với đồng. Điều này có nghĩa là nếu dùng nhôm, bạn cần chọn tiết diện lớn hơn để đảm bảo khả năng chịu tải tương đương.

5. Tại sao cáp nhôm CADIVI lại thường dùng cho các dự án lưới điện hạ thế và trung thế?

Nhờ sự cân bằng giữa chi phí và hiệu năng truyền tải. Với các hệ thống cần đi dây dài trong công nghiệp hoặc lưới điện phân phối, việc sử dụng cáp nhôm giúp tối ưu bài toán kinh tế mà vẫn đảm bảo độ tin cậy vận hành.

6. Cách đấu nối cáp 1 lõi nhôm cần lưu ý những kỹ thuật gì đặc biệt?

Phải sử dụng đầu cốt nhôm hoặc cốt lưỡng kim (đồng-nhôm). Tuyệt đối không được đấu trực tiếp nhôm với đồng vì sẽ gây ra hiện tượng ăn mòn điện hóa (Galvanic corrosion) làm hỏng mối nối nhanh chóng. Cần bôi mỡ dẫn điện trước khi bấm cốt để phá lớp oxit nhôm.

7. Điện áp định mức của cáp 1 lõi nhôm CADIVI thường thấy ở mức nào?

Cáp nhôm CADIVI đa dạng cấp điện áp từ hạ thế (0.6/1kV) cho đến trung thế (12.7/22kV, 24kV, 35kV) phục vụ cho các trạm biến áp và lưới điện khu vực.

8. Lớp cách điện XLPE trên cáp nhôm AXV mang lại lợi ích gì?

Lớp cách điện XLPE có khả năng chịu nhiệt tới 90°C, giúp cáp nhôm AXV có thể chịu tải dòng điện cao hơn, chịu được sự lão hóa nhiệt tốt hơn so với lớp cách điện PVC, kéo dài tuổi thọ cáp ngoài trời.

9. Daycapcadivi cung cấp các quy cách tiết diện nào cho cáp nhôm?

Chúng tôi cung cấp đầy đủ từ tiết diện trung bình như 16mm², 25mm² đến các tiết diện trục chính lớn như 240mm², 300mm², 400mm² và lớn hơn. Liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để nhận tư vấn kỹ thuật phù hợp với công suất trạm biến áp của bạn.

10. Hồ sơ nghiệm thu cáp nhôm CADIVI có điểm gì khác so với cáp đồng?

Về hồ sơ pháp lý (Hóa đơn, CQ, xuất xưởng) thì giống hệt nhau. Tuy nhiên, trong biên bản kiểm tra, cần lưu ý đặc biệt đến điện trở một chiều của ruột dẫn ở 20°C, vì nhôm có tiêu chuẩn kiểm tra riêng so với đồng.


Để lại một bình luận