Cáp chậm cháy CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Cáp chậm cháy CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi hay dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI hạ thế,… là loại cáp chậm cháy, tiết diện 50mm2, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC.
CXV/FRT là viết tắt của:
- C = Copper, ruột dẫn bằng đồng
- X = XLPE insulation (lớp cách điện XLPE – Cross-linked Polyethylene, chịu nhiệt đến 90°C)
- V = PVC (Polyvinyl Chloride), lớp cách điện bằng nhựa PVC
- FRT = Flame Retardant (chậm cháy, hạn chế lan truyền ngọn lửa trên dây dẫn)
Cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5935-1, TCVN 6612, tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228, IEC 60331-21, IEC 60332-1,3, BS 4066-1,3.

Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 0,6/1KV CADIVI
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Giá dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 1 lõi CADIVI 0,6/1KV: 214.379 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 2 lõi CADIVI 0,6/1KV: 460.845 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 3 lõi CADIVI 0,6/1KV: 662.464 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 4 lõi CADIVI 0,6/1KV: 871.068 đồng / mét
(Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…). Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Sản phẩm liên quan:
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV bọc đồng dưới đây:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 8.822 | 26.576 | 31.669 | 37.961 |
| 2 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 11.000 | 31.790 | 38.786 | 47.212 |
| 3 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.653 | 41.877 | 52.668 | 64.768 |
| 4 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.517 | 59.818 | 76.538 | 96.107 |
| 5 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 30.954 | 79.145 | 103.917 | 131.780 |
| 6 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 47.938 | 117.777 | 157.905 | 202.741 |
| 7 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 76.164 | 176.363 | 244.860 | 316.184 |
| 8 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 116.864 | 261.382 | 369.369 | 479.523 |
| 9 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 159.038 | 348.425 | 496.034 | 646.613 |
| 10 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 214.379 | 460.845 | 662.464 | 871.068 |
| 11 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 302.621 | 640.574 | 930.831 | 1.229.019 |
| 12 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 414.909 | 872.410 | 1.276.561 | 1.687.048 |
| 13 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 542.256 | 1.132.582 | 1.656.556 | 2.194.918 |
| 14 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 643.390 | 1.348.292 | 51.970.870 | 2.617.879 |
| 15 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 802.549 | 1.673.089 | 2.461.261 | 3.260.730 |
| 16 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.049.169 | 2.181.608 | 3.217.610 | 4.263.556 |
| 17 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.314.456 | 2.733.126 | 4.024.207 | 5.333.812 |
| 18 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.674.684 | 3.478.189 | 5.128.717 | 6.801.784 |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVICatalogue dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 hạ thế CADIVI
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 – 4 lõi
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp CXV/FRT 50 CADIVI hạ thế 1 lõi – 4 lõi
Cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI 1 – 4 lõi hạ thế là loại cáp CXV/FRT hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có tiết diện 50mm2, có 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi thuộc dòng cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi.
Dòng cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV thuộc cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
- IEC 60332-1,3
- BS 4066-1,3
Nhận biết lõi cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV:
Bằng băng màu:
- Cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
- Cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu.
Hoặc màu theo yêu cầu khách hàng.
Cấu tạo cáp CXV/FRT-50 CADIVI hạ thế:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài : FR-PVC

Thông số kỹ thuật cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV bọc đồng
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI đồng hạ thế:
- Tên gọi: Cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 50mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Dòng: Cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Danh mục: Cáp chống cháy chậm cháy CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
Bảng thông số chiều dài vỏ danh nghĩa cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 1,5 | 2 | 2 | 2,1 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 1,5 | 2,1 | 2,1 | 2,3 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,4 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 1,6 | 2,3 | 2,4 | 2,6 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 1,7 | 2,5 | 2,6 | 2,8 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 1,8 | 2,7 | 2,8 | 3 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 1,9 | 2,9 | 3,1 | 3,3 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 2 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 2,2 | – | – | – |
Bảng thông số đường kính tổng gần đúng cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 5,3 | 10,2 | 10,6 | 11,4 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 5,7 | 11,1 | 11,6 | 12,5 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 6,3 | 12,1 | 12,8 | 13,8 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 6,8 | 13,3 | 14 | 15,2 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 7,5 | 13,7 | 14,6 | 15,9 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 8,4 | 15,5 | 16,5 | 18,1 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 9,9 | 18,6 | 19,9 | 21,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 11 | 20,7 | 22,1 | 24,4 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 12,3 | 23,4 | 25 | 27,8 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 14,2 | 27,2 | 29,3 | 32,6 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 16 | 30,8 | 33 | 36,7 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 17,6 | 34,2 | 36,6 | 40,9 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 19,6 | 38 | 40,9 | 45,9 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 21,6 | 42,1 | 45,7 | 51 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 24,3 | 48 | 51,6 | 57,5 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 27 | 53,5 | 57,5 | 64,1 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 30,4 | 60,2 | 64,9 | 72,8 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 34 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 38,8 | – | – | – |
Bảng thông số khối lượng cáp gần đúng cáp CXV/FRT 50mm2 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km | kg/km |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 41 | 143 | 161 | 188 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 53 | 179 | 207 | 246 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 71 | 231 | 272 | 328 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 93 | 294 | 352 | 430 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 133 | 308 | 408 | 520 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 189 | 429 | 580 | 745 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 284 | 643 | 879 | 1136 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 374 | 840 | 1159 | 1505 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 496 | 1110 | 1541 | 2020 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 708 | 1573 | 2212 | 2904 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 943 | 2095 | 2940 | 3864 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 1176 | 2619 | 3683 | 4861 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 1455 | 3234 | 4569 | 6016 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 1793 | 3993 | 5658 | 7461 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 2341 | 5216 | 7387 | 9743 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 2974 | 6616 | 9382 | 12375 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 3824 | 8500 | 12095 | 15964 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 4852 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 6416 | – | – | – |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV/FRT hạ thế:
- (*) Giá trị gần đúng: Tham khảo phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Đại lý dây cáp điện CXV/FRT 50mm2 CADIVI 0,6/1KV TPHCM
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV chính hãng, mỗi sản phẩm cáp CXV/FRT 50mm2 1 lõi CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.