Bảng Giá Cáp CXV/FRT CADIVI 2026: Giải Pháp An Toàn Cho Trục Điện Tòa Nhà
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp CXV/FRT CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cáp CXV/FRT CADIVI là gì?
Cáp CXV/FRT CADIVI là loại cáp điện lực hạ thế cao cấp, ruột đồng, cách điện XLPE và lớp vỏ nhựa FR-PVC chậm cháy cấp độ FRT. Sản phẩm được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các hệ thống máng cáp tập trung, nơi yêu cầu khả năng chống lan truyền ngọn lửa cực cao.

Giải mã ký hiệu kỹ thuật CXV/FRT
Ký hiệu bao gồm: C (Đồng), X (XLPE), V (PVC) và FRT (Flame Retardant Tray – Chậm cháy cấp độ bó dây).
Tại sao XLPE kết hợp FRT là “cặp bài trùng” hoàn hảo?
Trong khi XLPE cho phép cáp chịu tải cao và làm việc ở nhiệt độ 90°C, thì lớp vỏ FRT đảm bảo rằng nếu có sự cố hỏa hoạn xảy ra, ngọn lửa sẽ bị khống chế tại chỗ, không lan dọc theo hệ thống thang máng cáp của tòa nhà.
Thông số kỹ thuật cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI
Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt như TCVN 5935-1 và tiêu chuẩn chống cháy lan IEC 60332-3.
Ruột dẫn đồng mềm bền bỉ
Lõi đồng tinh khiết giúp truyền tải điện năng ổn định, giảm thiểu sụt áp và tiết kiệm điện năng cho hệ thống điện công nghiệp.

Lớp vỏ FR-PVC đặc chủng
Vỏ nhựa của cáp CXV/FRT có chỉ số oxy cao, sinh ra rất ít khói khi gặp nhiệt độ cao, giúp bảo vệ an toàn cho con người và thiết bị trong khu vực xảy ra hỏa hoạn.
Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.
Lưu ý: Đơn giá có thể thay đổi tùy theo biến động giá nguyên liệu. Quý khách vui lòng liên hệ 093 191 1896 để nhận chiết khấu dự án tốt nhất.
TẢI FILE EXCEL ĐẦY ĐỦ QUY CÁCH: Để thuận tiện cho việc bóc tách khối lượng dự toán công trình, quý khách hàng và nhà thầu có thể tải biểu giá đầy đủ của dòng cáp này bằng cách bấm vào liên kết dưới đây:
- XEM ONLINE FILE BẢNG GIÁ CÁP CXV/FRT CADIVI
- CLICK TẢI (DOWNLOAD) FILE EXCEL BẢNG GIÁ CÁP CXV/FRT CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 10,700 | 32,210 | 38,390 | 46,010 |
| 2 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 13,330 | 38,530 | 47,020 | 57,230 |
| 3 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 19,550 | 50,760 | 63,840 | 78,500 |
| 4 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 28,100 | 72,500 | 92,780 | 116,500 |
| 5 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 39,020 | 95,930 | 125,950 | 163,800 |
| 6 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 63,010 | 142,760 | 193,060 | 251,600 |
| 7 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 95,090 | 216,220 | 302,700 | 398,590 |
| 8 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 145,910 | 316,820 | 452,210 | 598,680 |
| 9 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 198,550 | 422,340 | 607,270 | 807,290 |
| 10 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 261,140 | 558,600 | 811,020 | 1,087,510 |
| 11 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 366,820 | 776,450 | 1,139,570 | 1,534,420 |
| 12 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 518,000 | 1,057,460 | 1,562,820 | 2,085,800 |
| 13 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 670,420 | 1,372,820 | 2,028,020 | 2,713,720 |
| 14 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 795,460 | 1,634,300 | 2,412,820 | 3,236,650 |
| 15 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 992,240 | 2,027,980 | 3,013,190 | 4,031,450 |
| 16 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,297,150 | 2,644,370 | 3,939,140 | 5,271,300 |
| 17 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,678,810 | 3,412,260 | 5,074,400 | 6,797,200 |
| Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,117,690 | 4,374,000 | 6,449,060 | 8,641,160 | |
Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 1 lõi
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 10,700 |
| 2 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 13,330 |
| 3 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 19,550 |
| 4 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 28,100 |
| 5 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 1 lõi | CADIVI | 39,020 |
| 6 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 63,010 |
| 7 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 95,090 |
| 8 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 145,910 |
| 9 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 198,550 |
| 10 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 261,140 |
| 11 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 366,820 |
| 12 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 518,000 |
| 13 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 670,420 |
| 14 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 795,460 |
| 15 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 992,240 |
| 16 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1,297,150 |
| 17 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1,678,810 |
| 18 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 2,117,690 |
Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 2 lõi
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 32,210 |
| 2 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 38,530 |
| 3 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 50,760 |
| 4 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 72,500 |
| 5 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 2 lõi | CADIVI | 95,930 |
| 6 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 142,760 |
| 7 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 216,220 |
| 8 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 316,820 |
| 9 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 422,340 |
| 10 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 558,600 |
| 11 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 776,450 |
| 12 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,057,460 |
| 13 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,372,820 |
| 14 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,634,300 |
| 15 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2,027,980 |
| 16 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2,644,370 |
| 17 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3,412,260 |
| 18 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 4,374,000 |
Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 3 lõi
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 38,390 |
| 2 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 47,020 |
| 3 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 63,840 |
| 4 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 92,780 |
| 5 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 3 lõi | CADIVI | 125,950 |
| 6 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 193,060 |
| 7 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 302,700 |
| 8 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 452,210 |
| 9 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 607,270 |
| 10 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 811,020 |
| 11 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,139,570 |
| 12 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,562,820 |
| 13 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2,028,020 |
| 14 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2,412,820 |
| 15 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3,013,190 |
| 16 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3,939,140 |
| 17 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5,074,400 |
| 18 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 6,449,060 |
Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 46,010 |
| 2 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 57,230 |
| 3 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 78,500 |
| 4 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 116,500 |
| 5 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 4 lõi | CADIVI | 163,800 |
| 6 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 251,600 |
| 7 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 398,590 |
| 8 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 598,680 |
| 9 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 807,290 |
| 10 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1,087,510 |
| 11 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1,534,420 |
| 12 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2,085,800 |
| 13 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2,713,720 |
| 14 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 3,236,650 |
| 15 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 4,031,450 |
| 16 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5,271,300 |
| 17 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 6,797,200 |
| 18 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 8,641,160 |
Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1 và IEC 60332-3 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ ngoài FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 107,940 |
| 2 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 148,920 |
| 3 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 223,840 |
| 4 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 359,980 |
| 5 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 531,730 |
| 6 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 683,330 |
| 7 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 732,480 |
| 8 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 937,790 |
| 9 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 987,940 |
| 10 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,313,400 |
| 11 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,380,800 |
| 12 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1,800,200 |
| 13 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1,908,140 |
| 14 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,377,520 |
| 15 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,532,530 |
| 16 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,835,850 |
| 17 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,987,580 |
| 18 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,496,540 |
| 19 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,733,100 |
| 20 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,687,980 |
| 21 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,841,200 |
| 22 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,041,930 |
| 23 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,910,440 |
| 24 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,935,100 |
| 25 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,286,790 |
| 26 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,823,360 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện
Ưu điểm nổi bật của cáp CXV/FRT trong thi công máng cáp
Việc lựa chọn dòng cáp tiêu chuẩn FRT là sự chuẩn bị thông minh cho sự an toàn lâu dài của công trình.
Khả năng chịu tải vượt trội của XLPE
Sử dụng cách điện XLPE giúp cáp CXV/FRT có đường kính gọn nhẹ hơn cáp PVC nhưng lại chịu được dòng điện lớn hơn, rất phù hợp cho những máng cáp vốn đã quá chật hẹp.
Chống cháy lan cấp độ bó dây theo chuẩn IEC 60332-3
Đây là đặc tính quý giá nhất. Khác với cáp chậm cháy thường, CXV/FRT vượt qua bài kiểm tra cháy lan ngay cả khi các sợi cáp được bện thành bó lớn, ngăn chặn thảm họa hỏa hoạn lan truyền xuyên qua các tầng.
So sánh cáp CXV/FRT và cáp CXV thông thường
Hiểu rõ sự khác biệt giúp nhà thầu và chủ đầu tư tối ưu hóa ngân sách đầu tư một cách hợp lý.
| Tiêu chí | Cáp CXV/FRT CADIVI (Chậm cháy bó) | Cáp CXV CADIVI (Thông thường) |
| Vật liệu vỏ | FR-PVC (Chống cháy lan) | PVC tiêu chuẩn |
| Tiêu chuẩn cháy | IEC 60332-3 (Cho bó dây) | Không yêu cầu |
| Môi trường sử dụng | Máng cáp, hầm điện, cao ốc | Đi âm tường, đi ống riêng lẻ |
| Giá thành | Cao hơn | Thấp hơn |
Tại sao cáp CXV/FRT là tiêu chuẩn cho các dự án cao tầng?
Trong các tòa nhà hiện đại, hệ thống điện trục chính (Riser) là mạch máu quan trọng nhất. Sử dụng cáp CXV/FRT là giải pháp đảm bảo an toàn PCCC hàng đầu hiện nay.
Đáp ứng tiêu chuẩn nghiệm thu PCCC mới nhất
Việc sử dụng cáp đạt chuẩn IEC 60332-3 giúp hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu trở nên minh bạch và dễ dàng được các cơ quan chức năng phê duyệt.
Giảm thiểu thiệt hại khi xảy ra sự cố hỏa hoạn
Trong trường hợp xấu nhất, cáp CXV/FRT giúp cô lập vùng cháy, không cho lửa theo dây dẫn lan sang các khu vực khác, bảo vệ tài sản và tính mạng con người.
Hướng dẫn chọn tiết diện cáp CXV/FRT phù hợp hệ thống
Việc tính toán kỹ lưỡng giúp tránh lãng phí vật tư mà vẫn đảm bảo hiệu suất vận hành.
Lưu ý hệ số giảm dòng khi đi trong máng cáp
Khi xếp nhiều sợi cáp sát nhau, khả năng tản nhiệt sẽ bị hạn chế. Bạn nên tham khảo ý kiến kỹ thuật tại DaycapCADIVI để chọn tiết diện dây phù hợp nhất.
Tính toán sụt áp cho các tầng cao
Với các tòa nhà cao tầng, việc chọn tiết diện cáp CXV/FRT phải đảm bảo điện áp tại các tầng trên cùng vẫn ổn định để thiết bị không bị hư hỏng.
Cách nhận biết cáp CXV/FRT CADIVI chính hãng
Đảm bảo quyền lợi của bạn bằng cách kiểm tra kỹ các thông số sản phẩm trước khi lắp đặt.
Thông tin in nổi và độ nét của nhãn mác
Cáp chính hãng in rõ: “CADIVI – CXV/FRT – 0.6/1kV – IEC 60332-3″. Chữ in phải sắc nét, nhựa vỏ mịn và có độ dai đặc trưng của vật liệu FR-PVC.
Kiểm tra giấy tờ chứng chỉ đi kèm
Mọi lô hàng cáp dự án từ DaycapCADIVI đều có đầy đủ phiếu xuất xưởng và kết quả thử nghiệm từ nhà máy CADIVI để đối chiếu.
DaycapCADIVI – Đại lý cấp 1 cung cấp cáp dự án uy tín
Chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược của các nhà thầu M&E lớn, cung cấp giải pháp an toàn điện toàn diện.
Chính sách chiết khấu tốt nhất cho thầu thợ
Với dòng cáp chuyên dụng như CXV/FRT, chúng tôi cam kết mức giá sát gốc từ nhà máy, giúp bạn thắng thầu và tối ưu chi phí dự án.
Hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng
Đội ngũ chuyên gia tại DaycapCADIVI sẵn sàng tư vấn bóc tách khối lượng và hỗ trợ giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Liên hệ nhận báo giá cáp CXV/FRT nhanh nhất hôm nay
Quý khách cần tư vấn hoặc gửi bảng khối lượng dự án, hãy kết nối ngay với chúng tôi:
-
Địa chỉ: 153 Đ. Kênh Tân Hóa, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh.
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Website: https://daycapcadivi.vn/

