Bảng giá cáp CXV/FRT CADIVI mới nhất 2026

Bảng giá cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV mới nhất

Bảng Giá Cáp CXV/FRT CADIVI 2026: Giải Pháp An Toàn Cho Trục Điện Tòa Nhà

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp CXV/FRT CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Table of Contents

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

Cáp CXV/FRT CADIVI là gì?

Cáp CXV/FRT CADIVI là loại cáp điện lực hạ thế cao cấp, ruột đồng, cách điện XLPE và lớp vỏ nhựa FR-PVC chậm cháy cấp độ FRT. Sản phẩm được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các hệ thống máng cáp tập trung, nơi yêu cầu khả năng chống lan truyền ngọn lửa cực cao.

Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

Giải mã ký hiệu kỹ thuật CXV/FRT

Ký hiệu bao gồm: C (Đồng), X (XLPE), V (PVC) và FRT (Flame Retardant Tray – Chậm cháy cấp độ bó dây).

Tại sao XLPE kết hợp FRT là “cặp bài trùng” hoàn hảo?

Trong khi XLPE cho phép cáp chịu tải cao và làm việc ở nhiệt độ 90°C, thì lớp vỏ FRT đảm bảo rằng nếu có sự cố hỏa hoạn xảy ra, ngọn lửa sẽ bị khống chế tại chỗ, không lan dọc theo hệ thống thang máng cáp của tòa nhà.

Thông số kỹ thuật cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI

Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt như TCVN 5935-1 và tiêu chuẩn chống cháy lan IEC 60332-3.

Ruột dẫn đồng mềm bền bỉ

Lõi đồng tinh khiết giúp truyền tải điện năng ổn định, giảm thiểu sụt áp và tiết kiệm điện năng cho hệ thống điện công nghiệp.

Cấu tạo Cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Cấu tạo Cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

Lớp vỏ FR-PVC đặc chủng

Vỏ nhựa của cáp CXV/FRT có chỉ số oxy cao, sinh ra rất ít khói khi gặp nhiệt độ cao, giúp bảo vệ an toàn cho con người và thiết bị trong khu vực xảy ra hỏa hoạn.

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.

Lưu ý: Đơn giá có thể thay đổi tùy theo biến động giá nguyên liệu. Quý khách vui lòng liên hệ 093 191 1896 để nhận chiết khấu dự án tốt nhất.

TẢI FILE EXCEL ĐẦY ĐỦ QUY CÁCH: Để thuận tiện cho việc bóc tách khối lượng dự toán công trình, quý khách hàng và nhà thầu có thể tải biểu giá đầy đủ của dòng cáp này bằng cách bấm vào liên kết dưới đây:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,700 32,210 38,390 46,010
2 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 13,330 38,530 47,020 57,230
3 Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 19,550 50,760 63,840 78,500
4 Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) CADIVI 28,100 72,500 92,780 116,500
5 Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV CADIVI 39,020 95,930 125,950 163,800
6 Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) CADIVI 63,010 142,760 193,060 251,600
7 Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) CADIVI 95,090 216,220 302,700 398,590
8 Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) CADIVI 145,910 316,820 452,210 598,680
9 Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) CADIVI 198,550 422,340 607,270 807,290
10 Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) CADIVI 261,140 558,600 811,020 1,087,510
11 Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) CADIVI 366,820 776,450 1,139,570 1,534,420
12 Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) CADIVI 518,000 1,057,460 1,562,820 2,085,800
13 Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) CADIVI 670,420 1,372,820 2,028,020 2,713,720
14 Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) CADIVI 795,460 1,634,300 2,412,820 3,236,650
15 Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) CADIVI 992,240 2,027,980 3,013,190 4,031,450
16 Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,297,150 2,644,370 3,939,140 5,271,300
17 Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,678,810 3,412,260 5,074,400 6,797,200
Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,117,690 4,374,000 6,449,060 8,641,160

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 1 lõi

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 10,700
2 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 13,330
3 Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 19,550
4 Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 28,100
5 Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 1 lõi CADIVI 39,020
6 Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 63,010
7 Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 95,090
8 Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 145,910
9 Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 198,550
10 Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 261,140
11 Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 366,820
12 Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 518,000
13 Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 670,420
14 Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 795,460
15 Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 992,240
16 Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1,297,150
17 Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 1,678,810
18 Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 1 lõi CADIVI 2,117,690

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 2 lõi

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 32,210
2 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 38,530
3 Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 50,760
4 Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 72,500
5 Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 2 lõi CADIVI 95,930
6 Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 142,760
7 Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 216,220
8 Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 316,820
9 Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 422,340
10 Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 558,600
11 Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 776,450
12 Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 1,057,460
13 Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 1,372,820
14 Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 1,634,300
15 Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 2,027,980
16 Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 2,644,370
17 Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 3,412,260
18 Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 2 lõi CADIVI 4,374,000

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 3 lõi

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 38,390
2 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 47,020
3 Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 63,840
4 Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 92,780
5 Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 3 lõi CADIVI 125,950
6 Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 193,060
7 Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 302,700
8 Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 452,210
9 Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 607,270
10 Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 811,020
11 Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1,139,570
12 Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1,562,820
13 Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2,028,020
14 Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2,412,820
15 Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 3,013,190
16 Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 3,939,140
17 Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 5,074,400
18 Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 6,449,060

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV loại 4 lõi

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C; gồm 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 46,010
2 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 57,230
3 Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 78,500
4 Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 116,500
5 Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 4 lõi CADIVI 163,800
6 Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 251,600
7 Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 398,590
8 Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 598,680
9 Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 807,290
10 Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 1,087,510
11 Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 1,534,420
12 Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 2,085,800
13 Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 2,713,720
14 Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 3,236,650
15 Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 4,031,450
16 Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 5,271,300
17 Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 6,797,200
18 Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 4 lõi CADIVI 8,641,160

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1 và IEC 60332-3 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ ngoài FR-PVC.

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) CADIVI 107,940
2 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 148,920
3 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 223,840
4 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 359,980
5 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 531,730
6 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 683,330
7 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 732,480
8 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 937,790
9 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 987,940
10 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,313,400
11 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1,380,800
12 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1,800,200
13 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1,908,140
14 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,377,520
15 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,532,530
16 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2,835,850
17 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2,987,580
18 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,496,540
19 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3,733,100
20 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4,687,980
21 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4,841,200
22 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,041,930
23 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5,910,440
24 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5,935,100
25 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 7,286,790
26 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 7,823,360

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện

Ưu điểm nổi bật của cáp CXV/FRT trong thi công máng cáp

Việc lựa chọn dòng cáp tiêu chuẩn FRT là sự chuẩn bị thông minh cho sự an toàn lâu dài của công trình.

Khả năng chịu tải vượt trội của XLPE

Sử dụng cách điện XLPE giúp cáp CXV/FRT có đường kính gọn nhẹ hơn cáp PVC nhưng lại chịu được dòng điện lớn hơn, rất phù hợp cho những máng cáp vốn đã quá chật hẹp.

Chống cháy lan cấp độ bó dây theo chuẩn IEC 60332-3

Đây là đặc tính quý giá nhất. Khác với cáp chậm cháy thường, CXV/FRT vượt qua bài kiểm tra cháy lan ngay cả khi các sợi cáp được bện thành bó lớn, ngăn chặn thảm họa hỏa hoạn lan truyền xuyên qua các tầng.

So sánh cáp CXV/FRT và cáp CXV thông thường

Hiểu rõ sự khác biệt giúp nhà thầu và chủ đầu tư tối ưu hóa ngân sách đầu tư một cách hợp lý.

Tiêu chí Cáp CXV/FRT CADIVI (Chậm cháy bó) Cáp CXV CADIVI (Thông thường)
Vật liệu vỏ FR-PVC (Chống cháy lan) PVC tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn cháy IEC 60332-3 (Cho bó dây) Không yêu cầu
Môi trường sử dụng Máng cáp, hầm điện, cao ốc Đi âm tường, đi ống riêng lẻ
Giá thành Cao hơn Thấp hơn

Tại sao cáp CXV/FRT là tiêu chuẩn cho các dự án cao tầng?

Trong các tòa nhà hiện đại, hệ thống điện trục chính (Riser) là mạch máu quan trọng nhất. Sử dụng cáp CXV/FRT là giải pháp đảm bảo an toàn PCCC hàng đầu hiện nay.

Đáp ứng tiêu chuẩn nghiệm thu PCCC mới nhất

Việc sử dụng cáp đạt chuẩn IEC 60332-3 giúp hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu trở nên minh bạch và dễ dàng được các cơ quan chức năng phê duyệt.

Giảm thiểu thiệt hại khi xảy ra sự cố hỏa hoạn

Trong trường hợp xấu nhất, cáp CXV/FRT giúp cô lập vùng cháy, không cho lửa theo dây dẫn lan sang các khu vực khác, bảo vệ tài sản và tính mạng con người.

Hướng dẫn chọn tiết diện cáp CXV/FRT phù hợp hệ thống

Việc tính toán kỹ lưỡng giúp tránh lãng phí vật tư mà vẫn đảm bảo hiệu suất vận hành.

Lưu ý hệ số giảm dòng khi đi trong máng cáp

Khi xếp nhiều sợi cáp sát nhau, khả năng tản nhiệt sẽ bị hạn chế. Bạn nên tham khảo ý kiến kỹ thuật tại DaycapCADIVI để chọn tiết diện dây phù hợp nhất.

Tính toán sụt áp cho các tầng cao

Với các tòa nhà cao tầng, việc chọn tiết diện cáp CXV/FRT phải đảm bảo điện áp tại các tầng trên cùng vẫn ổn định để thiết bị không bị hư hỏng.

Cách nhận biết cáp CXV/FRT CADIVI chính hãng

Đảm bảo quyền lợi của bạn bằng cách kiểm tra kỹ các thông số sản phẩm trước khi lắp đặt.

Thông tin in nổi và độ nét của nhãn mác

Cáp chính hãng in rõ: “CADIVI – CXV/FRT – 0.6/1kV – IEC 60332-3″. Chữ in phải sắc nét, nhựa vỏ mịn và có độ dai đặc trưng của vật liệu FR-PVC.

Kiểm tra giấy tờ chứng chỉ đi kèm

Mọi lô hàng cáp dự án từ DaycapCADIVI đều có đầy đủ phiếu xuất xưởng và kết quả thử nghiệm từ nhà máy CADIVI để đối chiếu.

DaycapCADIVI – Đại lý cấp 1 cung cấp cáp dự án uy tín

Chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược của các nhà thầu M&E lớn, cung cấp giải pháp an toàn điện toàn diện.

Chính sách chiết khấu tốt nhất cho thầu thợ

Với dòng cáp chuyên dụng như CXV/FRT, chúng tôi cam kết mức giá sát gốc từ nhà máy, giúp bạn thắng thầu và tối ưu chi phí dự án.

Hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng

Đội ngũ chuyên gia tại DaycapCADIVI sẵn sàng tư vấn bóc tách khối lượng và hỗ trợ giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Liên hệ nhận báo giá cáp CXV/FRT nhanh nhất hôm nay

Quý khách cần tư vấn hoặc gửi bảng khối lượng dự án, hãy kết nối ngay với chúng tôi:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận