Cáp 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV hay dây cáp điện CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp CVV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV 3 pha 1 trung tính,… là loại cáp điện lực hạ thế, loại 3 pha 4 lõi, (3 pha 95mm2, 1 trung tính 70mm2), ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.
Cáp 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228 và thường được dùng lắp đặt cố định cho hệ thống truyền tải và phân phối điện.

Bảng giá dây cáp điện CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất: 1.569.117 đồng / mét (Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…).
Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp CVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV bọc đồng dưới đây:
- Bảng giá dây cáp CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng
- Bảng giá cáp CVV CADIVI
- Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | – |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | – |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | – |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 299.233 |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 431.838 |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 556.347 |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 596.376 |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 767.635 |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 809.006 |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.076.163 |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.129.766 |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.480.732 |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.569.117 |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.953.006 |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.070.805 |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.326.951 |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.443.001 |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.859.252 |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.055.888 |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.839.253 |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.960.264 |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.124.681 |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.794.383 |
| 24 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.808.364 |
| 25 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.910.036 |
| 26 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.349.002 |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNGCatalogue dây cáp CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI đồng hạ thế
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi bọc đồng hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI đồng hạ thế 3P+1N
Cáp 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI hạ thế là loại cáp CVV 3 pha 1 trung tính hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có tiết diện 95mm2, thuộc dòng cáp CVV CADIVI 0,6/1KV.

Dòng cáp CVV 3×95 + 1x70mm2 0,6/1KV CADIVI này được dùng lắp cố định cho các hệ thống truyền tải và phân phối điện trong công nghiệp và dân dụng, lắp đặt cố định.
Tiêu chuẩn áp dụng cáp 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1kV hạ thế:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1: Cáp điện lực cách điện PVC dùng cho điện áp đến 1 kV.
- TCVN 6612 / IEC 60228: Quy định về ruột dẫn đồng.
Nhận biết lõi cáp 3 pha 4 lõi CVV CADIVI 3×95 + 1x70mm2 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
Cáp CVV CADIVI 3×95 + 1x70mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
- Cáp CVV CADIVI 3P+1N: màu đỏ – vàng – xanh – đen.
- Ngoài ra, cáp CVV có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Cấu trúc cáp CVV 3 pha 1 trung tính CADIVI 3×95 + 1x70mm2 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: PVC (Insulation: PVC)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật cáp 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV:
- Tên gọi: Cáp 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 95mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 160oC (160 độ C)
- Dòng: Cáp CVV CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp đồng hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp 3P 1 trung tính CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC từ CADIVI:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi pha cáp 3P 1 trung tính CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 2,4 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 2,4 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2,6 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2,6 | 0,047 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi trung tính cáp 3P 1 trung tính CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,8 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết tiết diện danh nghĩa, chiều dài danh nghĩa, khối lượng cáp gần đúng cáp 3P 1 trung tính CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | kg/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 1,8 | 14,7 | 362 |
| 3×6 + 1×4 | 1,8 | 16,3 | 474 |
| 3×10 + 1×6 | 1,8 | 17 | 545 |
| 3×16 + 1×10 | 1,8 | 19 | 763 |
| 3×25 + 1×16 | 1,8 | 22,3 | 1134 |
| 3×35 + 1×16 | 1,8 | 24,3 | 1420 |
| 3×35 + 1×25 | 1,8 | 25,2 | 1527 |
| 3×50 + 1×25 | 1,9 | 28,2 | 1951 |
| 3×50 + 1×35 | 1,9 | 28,8 | 2049 |
| 3×70 + 1×35 | 2 | 32,1 | 2717 |
| 3×70 + 1×50 | 2 | 33 | 2860 |
| 3×95 + 1×50 | 2,2 | 37 | 3664 |
| 3×95 + 1×70 | 2,2 | 38 | 3890 |
| 3×120 + 1×70 | 2,3 | 40,8 | 4628 |
| 3×120 + 1×95 | 2,3 | 42 | 4893 |
| 3×150 + 1×70 | 2,4 | 44,3 | 5525 |
| 3×150 + 1×95 | 2,4 | 45,9 | 5802 |
| 3×185 + 1×95 | 2,6 | 49,8 | 6933 |
| 3×185 + 1×120 | 2,6 | 50,7 | 7182 |
| 3×240 + 1×120 | 2,8 | 56 | 8982 |
| 3×240 + 1×150 | 2,8 | 57,1 | 9288 |
| 3×240 + 1×185 | 2,8 | 58,3 | 9662 |
| 3×300 + 1×150 | 3 | 62,5 | 11362 |
| 3×300 + 1×185 | 3 | 63,7 | 11741 |
| 3×400 + 1×185 | 3,2 | 70,2 | 14498 |
| 3×400 + 1×240 | 3,3 | 72,1 | 15138 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CVV 3P+1N 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
- (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Dây cáp CVV CADIVI 0,6/1KV là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Phân phối cáp CVV 3 pha 4 lõi 3×95 + 1x70mm2 CADIVI giá tốt
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp 3 pha 4 lõi CVV CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp 3 pha 4 lõi CVV 3×95 + 1x70mm2 CADIVI 0,6/1KV mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.


Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.