Cáp 3 pha 4 lõi CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp 3 pha 4 lõi CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV hay dây cáp CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV bọc đồng hạ thế, cáp 3 pha 1 trung tính CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI là loại cáp điện lực hạ thế 3 pha 4 lõi, tiết diện 10mm2 (3 pha tiết diện 10mm2, 1 trung tính tiết diện 6mm2), ruột đồng, vỏ PVC, cách điện XLPE, cấp điện áp 0,6/1KV.
Cáp 3 pha 4 lõi CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228 và thường được dùng lắp đặt cố định cho hệ thống truyền tải và phân phối điện.

Bảng giá dây cáp điện CXV 3×10 + 1x6mm2 0,6/1KV CADIVI
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất: 187.770 đồng / mét (Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…).
Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV bọc đồng dưới đây:
- Bảng giá dây cáp CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng
- Bảng giá cáp CXV CADIVI
- Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 86.636 |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 122.364 |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 187.770 |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 290.939 |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 433.180 |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 559.570 |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 601.216 |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 773.135 |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 814.781 |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.085.172 |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.139.974 |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.489.191 |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.579.050 |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.967.229 |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.091.210 |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.351.657 |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.468.785 |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.888.666 |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.084.103 |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.874.706 |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.999.358 |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.167.658 |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.836.557 |
| 24 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.854.707 |
| 25 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.961.626 |
| 26 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.403.001 |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNGCatalogue dây cáp điện CXV 3×10 + 1x6mm2 đồng hạ thế CADIVI
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV 3×10 + 1x6mm2 đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp 3P+1N CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện 3 pha 4 lõi CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV bọc đồng hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI đồng hạ thế
Cáp 3 pha 4 lõi CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI hạ thế là loại cáp 3 pha 4 lõi CXV hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có tiết diện 10mm2, thuộc dòng cáp CXV CADIVI 0,6/1KV.
Dòng cáp CXV 3×10 + 1x6mm2 0,6/1KV CADIVI này được dùng lắp cố định cho các hệ thống truyền tải và phân phối điện như hệ thống phân phối hạ thế trong nhà máy, tòa nhà, chung cư, trạm biến áp phân phối, đi trong ống luồn, máng cáp, chôn trong đất (tuỳ cấu hình và yêu cầu).

Tiêu chuẩn áp dụng cáp CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1kV hạ thế:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
Nhận biết lõi cáp CXV CADIVI 3×10 + 1x6mm2 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
Cáp CXV CADIVI 3×10 + 1x6mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
- Cáp CXV CADIVI 3 pha 4 lõi: băng màu đỏ – vàng – xanh – không băng màu.
- Ngoài ra, cáp CXV có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Cấu trúc cáp CXV CADIVI 3×10 + 1x6mm2 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật cáp CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI đồng hạ thế
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp 3 pha 4 lõi CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI đồng hạ thế 0,6/1KV:
- Tên gọi: Cáp 3 pha 4 lõi CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 10mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90oC (90 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 250oC (250 độ C)
- Dòng: Cáp CXV CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp đồng hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC từ CADIVI:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi pha cáp CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện danh định
|
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh định | Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) | Chiều dày cách điện danh định | Điện trở DC tối đa ở 200C | |
| Nominal Area | Nominal area | Number/Nominal Dia.of wire | Approx. conductor diameter | Nominal thickness of insulation | Max. DC resistance at 200C |
| mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km | |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | 7/1,35 | 4,05 | 0,7 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | 7/1,70 | 5,1 | 0,7 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 6 | 0,9 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 7,1 | 0,9 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 7.1 | 0,9 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8,3 | 1 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8,3 | 1 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,9 | 1,1 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,9 | 1,1 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,7 | 1,1 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,7 | 1,1 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 13,1 | 1,2 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 13,1 | 1,2 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,7 | 1,4 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,7 | 1,4 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 16,4 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 16,4 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,6 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,6 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,6 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 21,1 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 21,1 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 24,2 | 2 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 24,2 | 2 | 0,047 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi trung tính cáp CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện danh định
|
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh định | Số sợi/đường kính sợi | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) | Chiều dày cách điện danh định | Điện trở DC tối đa ở 200C | |
| Nominal Area | Nominal area |
Number/Dia. of wire | Approx. conductor diameter | Nominal thickness of insulation | Max. DC resistance at 200C |
| mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km | |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,7 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | 7/1,35 | 4,05 | 0,7 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,75 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,75 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 6 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 6 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 7,1 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 7,1 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8,3 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8,3 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,9 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,9 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,7 | 1,1 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,9 | 1,1 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,7 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,7 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 13,1 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 13,1 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,7 | 1,4 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 16,4 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,7 | 1,4 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 16,4 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 16,4 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,6 | 1,7 | 0,0754 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết Chiều dày vỏ danh định, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng cáp CXV 3×10 + 1x6mm2 CADIVI 0,6/1KV:
| Tiết diện danh định | Chiều dày vỏ danh định | Đường kính tổng gần đúng (*) | Khối lượng Cáp Gần Đúng (*) |
| Nominal Area | Nominal thickness of sheath | Approx. overall diameter | Approx. mass |
| mm | mm | kg/km | |
| 3×4 + 1×2,5 | 1,8 | 13,5 | 304 |
| 3×6 + 1×4 | 1,8 | 14,8 | 401 |
| 3×10 + 1×6 | 1,8 | 15,5 | 478 |
| 3×16 + 1×10 | 1,8 | 19,9 | 863 |
| 3×25 + 1×16 | 1,8 | 21,9 | 1089 |
| 3×35 + 1×16 | 1,8 | 23,9 | 1384 |
| 3×35 + 1×25 | 1,8 | 24,9 | 1489 |
| 3×50 + 1×25 | 1,8 | 27,4 | 1866 |
| 3×50 + 1×35 | 1,8 | 28,1 | 1967 |
| 3×70 + 1×35 | 1,9 | 31,5 | 2612 |
| 3×70 + 1×50 | 2 | 32,6 | 2757 |
| 3×95 + 1×50 | 2,1 | 36,1 | 3550 |
| 3×95 + 1×70 | 2,1 | 37,1 | 3767 |
| 3×120 + 1×70 | 2,2 | 40,3 | 4523 |
| 3×120 + 1×95 | 2,2 | 41,3 | 4788 |
| 3×150 + 1×70 | 2,3 | 44,1 | 5402 |
| 3×150 + 1×95 | 2,4 | 45,8 | 5701 |
| 3×185 + 1×95 | 2,5 | 49,8 | 6834 |
| 3×185 + 1×120 | 2,5 | 50,8 | 7090 |
| 3×240 + 1×120 | 2,7 | 55,5 | 8830 |
| 3×240 + 1×150 | 2,7 | 56,7 | 9131 |
| 3×240 + 1×185 | 2,8 | 58,2 | 9539 |
| 3×300 + 1×150 | 2,9 | 62 | 10999 |
| 3×300 + 1×185 | 2,9 | 63,3 | 11386 |
| 3×400 + 1×185 | 3,1 | 70,4 | 13984 |
| 3×400 + 1×240 | 3,2 | 72,1 | 14603 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
- (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Nhà phân phối cáp CXV CADIVI 3×10 + 1x6mm2 số lượng lớn
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp 3 pha 4 lõi CXV CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp 3 pha 4 lõi CXV 3×10 + 1x6mm2 0,6/1KV CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.