Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2026

Dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Trong hệ thống truyền tải điện hạ thế và trung thế, dây cáp điện đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, ổn định, hiệu quả. Một trong những dòng cáp đang được sử dụng phổ biến hiện nay là cáp CXV CADIVI 0,6/1kV. Vậy cáp CXV 0,6/1KVlà gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2026 sẽ được DaycapCADIVI tổng hợp chi tiết ở bài viết bên dưới!

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là gì?

Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV hay cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là loại dây cáp điện hạ thế, có ruột dẫn bằng đồng (ruột đồng), vỏ PVC, cách điện XLPE, loại 1 đến 4 lõi, cấp điện áp 0,6/1KV.

Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV thuộc dòng cáp đồng hạ thế CADIVI được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228, tiết diện cáp từ 1,5mm2 đến 630mm2 (1.5mm2, 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2, 500mm2, 630mm2).

Cáp CXV CADIVI 1 đến 4 lõi bọc đồng hạ thế
Cáp CXV CADIVI 1 đến 4 lõi bọc đồng hạ thế

Tiết diện cáp CXV 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×4 + 1×2.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Dây cáp 3 pha 4 lõi CXV CADIVI bọc đồng hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp 3 pha 4 lõi CXV CADIVI bọc đồng hạ thế 0,6/1KV

Ý nghĩa kỹ hiệu CXV:

  • C (Copper): Ruột dẫn bằng đồng tinh luyện.
  • X (XLPE): Lớp cách điện bằng nhựa XLPE chịu nhiệt cao.
  • V (PVC): Vỏ bảo vệ bên ngoài bằng nhựa PVC

Các tên gọi thường gặp của dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:

  • Cáp CXV CADIVI
  • Cáp lực CXV 0,6/1kV
  • Cáp điện lực ruột đồng cách điện XLPE
  • Dây cáp điện hạ thế CXV CADIVI
  • Cáp đồng cách điện XLPE, vỏ PVC
  • Cáp đồng 1 lõi / nhiều lõi CXV
  • Cáp CXV hạ thế CADIVI
  • Cáp đồng CXV 0,6/1kV

Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì

Cấu tạo cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV có cấu tạo gồm các lớp:

  • Ruột dẫn đồng: Dẫn điện tốt, chịu tải ổn định.
  • Lớp bọc cách điện XLPE: Chịu nhiệt 90°C, cao hơn PVC (70°C), tăng tuổi thọ và độ an toàn.
  • Lớp vỏ PVC bên ngoài: Chống trầy xước, ẩm, hóa chất nhẹ và tác động cơ học.

Nhờ lớp XLPE, loại cáp này có khả năng chịu tải cao hơn so với dây cáp chỉ cách điện PVC (như dây cáp CV CADIVI 0,6/1KV).

Cấu trúc cáp CXV bọc đồng hạ thế CADIVI 1 - 4 lõi
Cấu trúc cáp CXV bọc đồng hạ thế CADIVI 1 – 4 lõi

Thông số kỹ thuật dây cáp điện CXV CADIVI 0,6/1KV

Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:

  • Tên gọi: Cáp CXV CADIVI 0,6/1KV
  • Tiết diện cáp CXV 1 đến 4 lõi: 1mm2 – 630mm2
  • Tiết diện cáp CXV 3 pha 4 lõi: 3×4 + 1×2.5mm2 – 3×400 + 1x240mm2
  • Cấp điện áp: 0,6/1KV
  • Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
  • Ruột dẫn: đồng
  • Lớp cách điện: XLPE
  • Lõi: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90oC (90 độ C)
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 250oC (250 độ C)
  • Danh mục: Cáp đồng hạ thế CADIVI
  • Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Giao hàng dây cáp điện CXV CADIVI hạ thế dự án thủy điện Xekaman 3 Lào
Giao hàng dây cáp điện CXV CADIVI hạ thế dự án thủy điện Xekaman 3 Lào

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật cáp CXV CADIVI 0,6/1KV – dây cáp điện CADIVI theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:

Bảng thông số kỹ thuật chiều dày vỏ danh nghĩa cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness of sheath
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
10 7/CC 3,75 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
16 7/CC 4,65 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
25 7/CC 5,8 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8
35 7/CC 6,85 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8
50 19/CC 8 0,387 1 1,4 1,8 1,8 1,9
70 19/CC 9,7 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2
95 19/CC 11,3 0,193 1,1 1,5 2 2 2,1
120 19/CC 12,7 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3
150 19/CC 14,13 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4
185 19/CC 15,7 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6
240 37/CC 18,03 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8
300 61/CC 20,4 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3
400 61/CC 23,2 0,047 2 1,9 2,9 3,1 3,3
500 61/CC 26,2 0,0366 2,2 2
630 61/CC 30,2 0,0283 2,4 2,2

Bảng thông số kỹ thuật đường kính tổng gần đúng cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Đường kính tổng gần đúng(*)
Approx. overall diameter
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,7 5,3 10,2 10,6 11,4
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 5,7 11,1 11,6 12,5
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 6,3 12,1 12,8 13,8
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 6,8 13,3 14 15,2
10 7/CC 3,75 1,83 0,7 7,5 13,7 14,6 15,9
16 7/CC 4,65 1,15 0,7 8,4 15,5 16,5 18,1
25 7/CC 5,8 0,727 0,9 9,9 18,6 19,9 21,8
35 7/CC 6,85 0,524 0,9 11 20,7 22,1 24,4
50 19/CC 8 0,387 1 12,3 23,4 25 27,8
70 19/CC 9,7 0,268 1,1 14,2 27,2 29,3 32,6
95 19/CC 11,3 0,193 1,1 16 30,8 33 36,7
120 19/CC 12,7 0,153 1,2 17,6 34,2 36,6 40,9
150 19/CC 14,13 0,124 1,4 19,6 38 40,9 45,9
185 19/CC 15,7 0,0991 1,6 21,6 42,1 45,7 51
240 37/CC 18,03 0,0754 1,7 24,3 48 51,6 57,5
300 61/CC 20,4 0,0601 1,8 27 53,5 57,5 64,1
400 61/CC 23,2 0,047 2 30,4 60,2 64,9 72,8
500 61/CC 26,2 0,0366 2,2 34
630 61/CC 30,2 0,0283 2,4 38,8

Bảng thông số kỹ thuật khối lượng cáp gần đúng cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,7 40 141 159 187
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 53 178 205 244
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 70 230 270 326
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 93 293 351 428
10 7/CC 3,75 1,83 0,7 132 306 406 518
16 7/CC 4,65 1,15 0,7 188 427 577 743
25 7/CC 5,8 0,727 0,9 283 640 876 1133
35 7/CC 6,85 0,524 0,9 373 837 1156 1502
50 19/CC 8 0,387 1 495 1107 1538 2016
70 19/CC 9,7 0,268 1,1 706 1569 2208 2899
95 19/CC 11,3 0,193 1,1 941 2090 2935 3858
120 19/CC 12,7 0,153 1,2 1174 2614 3677 4854
150 19/CC 14,13 0,124 1,4 1453 3227 4562 6007
185 19/CC 15,7 0,0991 1,6 1790 3986 5649 7450
240 37/CC 18,03 0,0754 1,7 2338 5207 7377 9732
300 61/CC 20,4 0,0601 1,8 2970 6604 9369 12360
400 61/CC 23,2 0,047 2 3820 8486 12079 15945
500 61/CC 26,2 0,0366 2,2 4847
630 61/CC 30,2 0,0283 2,4 6409

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC từ CADIVI:

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi pha cáp CXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV:

Tiết diện danh định
Lõi pha – Phase conductor
Tiết diện danh định Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Chiều dày cách điện danh định Điện trở DC tối đa ở 200C
Nominal Area Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Approx. conductor diameter Nominal thickness of insulation Max. DC resistance at 200C
mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08
3×10 + 1×6 10 7/1,35 4,05 0,7 1,83
3×16 + 1×10 16 7/1,70 5,1 0,7 1,15
3×25 + 1×16 25 CC 6 0,9 0,727
3×35 + 1×16 35 CC 7,1 0,9 0,524
3×35 + 1×25 35 CC 7.1 0,9 0,524
3×50 + 1×25 50 CC 8,3 1 0,387
3×50 + 1×35 50 CC 8,3 1 0,387
3×70 + 1×35 70 CC 9,9 1,1 0,268
3×70 + 1×50 70 CC 9,9 1,1 0,268
3×95 + 1×50 95 CC 11,7 1,1 0,193
3×95 + 1×70 95 CC 11,7 1,1 0,193
3×120 + 1×70 120 CC 13,1 1,2 0,153
3×120 + 1×95 120 CC 13,1 1,2 0,153
3×150 + 1×70 150 CC 14,7 1,4 0,124
3×150 + 1×95 150 CC 14,7 1,4 0,124
3×185 + 1×95 185 CC 16,4 1,6 0,0991
3×185 + 1×120 185 CC 16,4 1,6 0,0991
3×240 + 1×120 240 CC 18,6 1,7 0,0754
3×240 + 1×150 240 CC 18,6 1,7 0,0754
3×240 + 1×185 240 CC 18,6 1,7 0,0754
3×300 + 1×150 300 CC 21,1 1,8 0,0601
3×300 + 1×185 300 CC 21,1 1,8 0,0601
3×400 + 1×185 400 CC 24,2 2 0,047
3×400 + 1×240 400 CC 24,2 2 0,047

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi trung tính cáp CXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV:

Tiết diện danh định
Lõi trung tính – Neutral conductor
Tiết diện danh định Số sợi/đường kính sợi Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Chiều dày cách điện danh định Điện trở DC tối đa ở 200C
Nominal Area Nominal
area
Number/Dia. of wire Approx. conductor diameter Nominal thickness of insulation Max. DC resistance at 200C
mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×4 + 1×2,5 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41
3×6 + 1×4 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61
3×10 + 1×6 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08
3×16 + 1×10 10 7/1,35 4,05 0,7 1,83
3×25 + 1×16 16 CC 4,75 0,7 1,15
3×35 + 1×16 16 CC 4,75 0,7 1,15
3×35 + 1×25 25 CC 6 0,9 0,727
3×50 + 1×25 25 CC 6 0,9 0,727
3×50 + 1×35 35 CC 7,1 0,9 0,524
3×70 + 1×35 35 CC 7,1 0,9 0,524
3×70 + 1×50 50 CC 8,3 1 0,387
3×95 + 1×50 50 CC 8,3 1 0,387
3×95 + 1×70 70 CC 9,9 1,1 0,268
3×120 + 1×70 70 CC 9,9 1,1 0,268
3×120 + 1×95 95 CC 11,7 1,1 0,193
3×150 + 1×70 70 CC 9,9 1,1 0,268
3×150 + 1×95 95 CC 11,7 1,1 0,193
3×185 + 1×95 95 CC 11,7 1,1 0,193
3×185 + 1×120 120 CC 13,1 1,2 0,153
3×240 + 1×120 120 CC 13,1 1,2 0,153
3×240 + 1×150 150 CC 14,7 1,4 0,124
3×240 + 1×185 185 CC 16,4 1,6 0,0991
3×300 + 1×150 150 CC 14,7 1,4 0,124
3×300 + 1×185 185 CC 16,4 1,6 0,0991
3×400 + 1×185 185 CC 16,4 1,6 0,0991
3×400 + 1×240 240 CC 18,6 1,7 0,0754

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết Chiều dày vỏ danh định, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng cáp CXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV:

Tiết diện danh định Chiều dày vỏ danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng Cáp Gần Đúng (*)
Nominal Area Nominal thickness of sheath Approx. overall diameter Approx. mass
mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 1,8 13,5 304
3×6 + 1×4 1,8 14,8 401
3×10 + 1×6 1,8 15,5 478
3×16 + 1×10 1,8 19,9 863
3×25 + 1×16 1,8 21,9 1089
3×35 + 1×16 1,8 23,9 1384
3×35 + 1×25 1,8 24,9 1489
3×50 + 1×25 1,8 27,4 1866
3×50 + 1×35 1,8 28,1 1967
3×70 + 1×35 1,9 31,5 2612
3×70 + 1×50 2 32,6 2757
3×95 + 1×50 2,1 36,1 3550
3×95 + 1×70 2,1 37,1 3767
3×120 + 1×70 2,2 40,3 4523
3×120 + 1×95 2,2 41,3 4788
3×150 + 1×70 2,3 44,1 5402
3×150 + 1×95 2,4 45,8 5701
3×185 + 1×95 2,5 49,8 6834
3×185 + 1×120 2,5 50,8 7090
3×240 + 1×120 2,7 55,5 8830
3×240 + 1×150 2,7 56,7 9131
3×240 + 1×185 2,8 58,2 9539
3×300 + 1×150 2,9 62 10999
3×300 + 1×185 2,9 63,3 11386
3×400 + 1×185 3,1 70,4 13984
3×400 + 1×240 3,2 72,1 14603

Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV 0,6/1KV:

  • CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
  • (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
  • (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
  • Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
    khách hàng.

Catalogue dây cáp điện CXV CADIVI đồng hạ thế

Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:

CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI

Phân loại dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Hiện nay, dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi và tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:

Phân loại dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV theo số lõi

Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:

  • Dây cáp CXV 1 lõi CADIVI 0,6/1KV (Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV lõi đơn)
Cáp CXV 1 lõi CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV 1 lõi CADIVI 0,6/1KV
  • Dây cáp CXV 2 lõi CADIVI 0,6/1KV  (Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV lõi đôi)
Cáp CXV 2 lõi CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV 2 lõi CADIVI 0,6/1KV
  • Dây cáp CXV 3 lõi CADIVI 0,6/1KV (Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV lõi ba)
Cáp CXV 3 lõi CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV 3 lõi CADIVI 0,6/1KV
  • Dây cáp CXV 4 lõi CADIVI 0,6/1KV (Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV lõi bốn)
Cáp CXV 4 lõi CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV 4 lõi CADIVI 0,6/1KV

Phân loại dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp

Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:

Phân loại dây cáp CXVCADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)

  • Cáp CXV 3×4 + 1×2.5 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×6 + 1×4 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×10 + 1×6 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CXV 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1KV

Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp, từ 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.

Xem toàn bộ cáp CXV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất

Báo giá cáp CXV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026

Cập nhật bảng báo giá cáp CXV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi CADIVI hạ thế 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây CXV 1 (0,6/1kV) CADIVI 7.986 22.484 28.072 34.782
2 Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 10.351 27.203 35.596 44.594
3 Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 15.466 38.148 50.369 63.536
4 Dây CXV 4 (0,6/1kV) CADIVI 22.022 54.395 72.798 93.357
5 Dây CXV 6 (0,6/1kV) CADIVI 31.031 74.008 101.409 133.925
6 Dây CXV 10 (0,6/1kV) CADIVI 49.159 113.498 158.235 206.173
7 Dây CXV 16 (0,6/1kV) CADIVI 73.744 169.642 238.953 310.541
8 Dây CXV 25 (0,6/1kV) CADIVI 114.312 254.265 363.341 485.837
9 Dây CXV 35 (0,6/1kV) CADIVI 156.618 341.297 491.073 657.888
10 Dây CXV 50 (0,6/1kV) CADIVI 212.630 454.542 659.230 869.176
11 Dây CXV 70 (0,6/1kV) CADIVI 301.411 635.327 929.082 1.261.931
12 Dây CXV 95 (0,6/1kV) CADIVI 414.249 866.767 1.277.375 1.691.613
13 Dây CXV 120 (0,6/1kV) CADIVI 540.232 1.131.372 1.649.175 2.139.302
14 Dây CXV 150 (0,6/1kV) CADIVI 644.600 1.342.924 1.976.370 2.630.782
15 Dây CXV 185 (0,6/1kV) CADIVI 802.692 1.668.909 2.464.891 3.277.252
16 Dây CXV 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.049.983 2.179.067 3.221.647 4.289.340
17 Dây CXV 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.315.523 2.731.652 4.029.982 5.368.209
18 Dây CXV 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.676.576 3.479.146 5.137.572 6.842.616
19 Dây CXV 500 (0,6/1kV) CADIVI 2.144.406
20 Dây CXV 630 (0,6/1kV) CADIVI 2.765.774

Cập nhật bảng báo giá cáp CXV 3 pha 4 lõi CADIVI hạ thế 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 86.636
2 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 122.364
3 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 187.770
4 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 290.939
5 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 433.180
6 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 559.570
7 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 601.216
8 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 773.135
9 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 814.781
10 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.085.172
11 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.139.974
12 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.489.191
13 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.579.050
14 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.967.229
15 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.091.210
16 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.351.657
17 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.468.785
18 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.888.666
19 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.084.103
20 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.874.706
21 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 3.999.358
22 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.167.658
23 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.836.557
24 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.854.707
25 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.961.626
26 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.403.001

Có thể bạn quan tâm:

Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá

Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện

Ưu điểm dây cáp CXV hạ thế CADIVI 0,6/1kV

Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là lựa chọn lý tưởng cho công trình cần vận hành lâu dài và an toàn điện cao.

  • Chịu nhiệt tốt hơn: Làm việc liên tục ở 90°C
  • Tổn hao điện năng thấp hơn, truyền tải ổn định
  • Độ bền cao, tuổi thọ sử dụng dài
  • Hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt
Nhà phân phối cáp CADIVI CXV số lượng lớn, giá tốt, chiết khấu cao
Nhà phân phối cáp CADIVI CXV số lượng lớn, giá tốt, chiết khấu cao

Xem thêm: Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2026

Ứng dụng dây cáp hạ thế CXV CADIVI 0,6/1KV

Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV được dùng phổ biến trong để thi công ngầm đất, trong ống, máng cáp hoặc đi nổi:

  • Tòa nhà, chung cư, trung tâm thương mại
  • Nhà máy, khu công nghiệp
  • Trạm biến áp và hệ thống phân phối điện
  • Tủ điện điều khiển, ATS, MDB
  • Hệ thống điện máy móc, động cơ công suất lớn
Cáp CADIVI CXV 240mm2 hạ thế
Cáp CADIVI CXV 240mm2 hạ thế

Xem thêm: Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến

Dự án dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI

Cập nhật các hình ảnh dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:

Cung cấp dây cáp điện CXV CADIVI tận chân công trình dự án
Cung cấp dây cáp điện CXV CADIVI tận chân công trình dự án
Cáp CXV 4mm2 3 lõi CADIVI hạ thế
Cáp CXV 4mm2 3 lõi CADIVI hạ thế
Cáp CXV 25mm2 4 lõi CADIVI hạ thế
Cáp CXV 25mm2 4 lõi CADIVI hạ thế
Cáp CXV 50mm2 4 lõi CADIVI hạ thế
Cáp CXV 50mm2 4 lõi CADIVI hạ thế

Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.

Xem thêm: Giao hàng cáp CXV CADIVI dự án thủy điện Xekaman 3 – Lào

Mua dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV chính hãng ở đâu uy tín?

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CXV CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CXV CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.

  • Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
  • Đầy đủ tiết diện cáp CXV CADIVI 0,6/1KV từ 1mm2 – 630mm2, 1 đến 4 lõi giá tốt, chiết khấu cao.
  • Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
  • Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7
Đại lý cấp 1 cáp CXV CADIVI 0,6/1KV
Đại lý cấp 1 cáp CXV CADIVI 0,6/1KV
Giao hàng cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Giao hàng cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Cáp CXV 70mm2 4 lõi CADIVI hạ thế
Cáp CXV 70mm2 4 lõi CADIVI hạ thế

Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận