Trong hệ thống truyền tải điện hạ thế và trung thế, dây cáp điện đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, ổn định, hiệu quả. Một trong những dòng cáp đang được sử dụng phổ biến hiện nay là cáp CXV CADIVI 0,6/1kV. Vậy cáp CXV 0,6/1KVlà gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2026 sẽ được DaycapCADIVI tổng hợp chi tiết ở bài viết bên dưới!
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là gì?
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV hay cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là loại dây cáp điện hạ thế, có ruột dẫn bằng đồng (ruột đồng), vỏ PVC, cách điện XLPE, loại 1 đến 4 lõi, cấp điện áp 0,6/1KV.
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV thuộc dòng cáp đồng hạ thế CADIVI được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228, tiết diện cáp từ 1,5mm2 đến 630mm2 (1.5mm2, 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2, 500mm2, 630mm2).

Tiết diện cáp CXV 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×4 + 1×2.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Ý nghĩa kỹ hiệu CXV:
- C (Copper): Ruột dẫn bằng đồng tinh luyện.
- X (XLPE): Lớp cách điện bằng nhựa XLPE chịu nhiệt cao.
- V (PVC): Vỏ bảo vệ bên ngoài bằng nhựa PVC
Các tên gọi thường gặp của dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:
- Cáp CXV CADIVI
- Cáp lực CXV 0,6/1kV
- Cáp điện lực ruột đồng cách điện XLPE
- Dây cáp điện hạ thế CXV CADIVI
- Cáp đồng cách điện XLPE, vỏ PVC
- Cáp đồng 1 lõi / nhiều lõi CXV
- Cáp CXV hạ thế CADIVI
- Cáp đồng CXV 0,6/1kV
- …
Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì
Cấu tạo cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV có cấu tạo gồm các lớp:
- Ruột dẫn đồng: Dẫn điện tốt, chịu tải ổn định.
- Lớp bọc cách điện XLPE: Chịu nhiệt 90°C, cao hơn PVC (70°C), tăng tuổi thọ và độ an toàn.
- Lớp vỏ PVC bên ngoài: Chống trầy xước, ẩm, hóa chất nhẹ và tác động cơ học.
Nhờ lớp XLPE, loại cáp này có khả năng chịu tải cao hơn so với dây cáp chỉ cách điện PVC (như dây cáp CV CADIVI 0,6/1KV).

Thông số kỹ thuật dây cáp điện CXV CADIVI 0,6/1KV
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:
- Tên gọi: Cáp CXV CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp CXV 1 đến 4 lõi: 1mm2 – 630mm2
- Tiết diện cáp CXV 3 pha 4 lõi: 3×4 + 1×2.5mm2 – 3×400 + 1x240mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Ruột dẫn: đồng
- Lớp cách điện: XLPE
- Lõi: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90oC (90 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 250oC (250 độ C)
- Danh mục: Cáp đồng hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật cáp CXV CADIVI 0,6/1KV – dây cáp điện CADIVI theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Bảng thông số kỹ thuật chiều dày vỏ danh nghĩa cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 10 | 7/CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | 7/CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | 7/CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | 7/CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | 19/CC | 8 | 0,387 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 70 | 19/CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2 |
| 95 | 19/CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 1,5 | 2 | 2 | 2,1 |
| 120 | 19/CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 1,5 | 2,1 | 2,1 | 2,3 |
| 150 | 19/CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,4 |
| 185 | 19/CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 1,6 | 2,3 | 2,4 | 2,6 |
| 240 | 37/CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 1,7 | 2,5 | 2,6 | 2,8 |
| 300 | 61/CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 1,8 | 2,7 | 2,8 | 3 |
| 400 | 61/CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 1,9 | 2,9 | 3,1 | 3,3 |
| 500 | 61/CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 2 | – | – | – |
| 630 | 61/CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 2,2 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật đường kính tổng gần đúng cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 5,3 | 10,2 | 10,6 | 11,4 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 5,7 | 11,1 | 11,6 | 12,5 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 6,3 | 12,1 | 12,8 | 13,8 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 6,8 | 13,3 | 14 | 15,2 |
| 10 | 7/CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 7,5 | 13,7 | 14,6 | 15,9 |
| 16 | 7/CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 8,4 | 15,5 | 16,5 | 18,1 |
| 25 | 7/CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 9,9 | 18,6 | 19,9 | 21,8 |
| 35 | 7/CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 11 | 20,7 | 22,1 | 24,4 |
| 50 | 19/CC | 8 | 0,387 | 1 | 12,3 | 23,4 | 25 | 27,8 |
| 70 | 19/CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 14,2 | 27,2 | 29,3 | 32,6 |
| 95 | 19/CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 16 | 30,8 | 33 | 36,7 |
| 120 | 19/CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 17,6 | 34,2 | 36,6 | 40,9 |
| 150 | 19/CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 19,6 | 38 | 40,9 | 45,9 |
| 185 | 19/CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 21,6 | 42,1 | 45,7 | 51 |
| 240 | 37/CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 24,3 | 48 | 51,6 | 57,5 |
| 300 | 61/CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 27 | 53,5 | 57,5 | 64,1 |
| 400 | 61/CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 30,4 | 60,2 | 64,9 | 72,8 |
| 500 | 61/CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 34 | – | – | – |
| 630 | 61/CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 38,8 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật khối lượng cáp gần đúng cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km | kg/km |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 40 | 141 | 159 | 187 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 53 | 178 | 205 | 244 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 70 | 230 | 270 | 326 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 93 | 293 | 351 | 428 |
| 10 | 7/CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 132 | 306 | 406 | 518 |
| 16 | 7/CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 188 | 427 | 577 | 743 |
| 25 | 7/CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 283 | 640 | 876 | 1133 |
| 35 | 7/CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 373 | 837 | 1156 | 1502 |
| 50 | 19/CC | 8 | 0,387 | 1 | 495 | 1107 | 1538 | 2016 |
| 70 | 19/CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 706 | 1569 | 2208 | 2899 |
| 95 | 19/CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 941 | 2090 | 2935 | 3858 |
| 120 | 19/CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 1174 | 2614 | 3677 | 4854 |
| 150 | 19/CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 1453 | 3227 | 4562 | 6007 |
| 185 | 19/CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 1790 | 3986 | 5649 | 7450 |
| 240 | 37/CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 2338 | 5207 | 7377 | 9732 |
| 300 | 61/CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 2970 | 6604 | 9369 | 12360 |
| 400 | 61/CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 3820 | 8486 | 12079 | 15945 |
| 500 | 61/CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 4847 | – | – | – |
| 630 | 61/CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 6409 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC từ CADIVI:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi pha cáp CXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện danh định
|
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh định | Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) | Chiều dày cách điện danh định | Điện trở DC tối đa ở 200C | |
| Nominal Area | Nominal area | Number/Nominal Dia.of wire | Approx. conductor diameter | Nominal thickness of insulation | Max. DC resistance at 200C |
| mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km | |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | 7/1,35 | 4,05 | 0,7 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | 7/1,70 | 5,1 | 0,7 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 6 | 0,9 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 7,1 | 0,9 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 7.1 | 0,9 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8,3 | 1 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8,3 | 1 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,9 | 1,1 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,9 | 1,1 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,7 | 1,1 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,7 | 1,1 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 13,1 | 1,2 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 13,1 | 1,2 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,7 | 1,4 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,7 | 1,4 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 16,4 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 16,4 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,6 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,6 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,6 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 21,1 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 21,1 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 24,2 | 2 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 24,2 | 2 | 0,047 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi trung tính cáp CXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện danh định
|
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh định | Số sợi/đường kính sợi | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) | Chiều dày cách điện danh định | Điện trở DC tối đa ở 200C | |
| Nominal Area | Nominal area |
Number/Dia. of wire | Approx. conductor diameter | Nominal thickness of insulation | Max. DC resistance at 200C |
| mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km | |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,7 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | 7/1,35 | 4,05 | 0,7 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,75 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,75 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 6 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 6 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 7,1 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 7,1 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8,3 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8,3 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,9 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,9 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,7 | 1,1 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,9 | 1,1 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,7 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,7 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 13,1 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 13,1 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,7 | 1,4 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 16,4 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,7 | 1,4 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 16,4 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 16,4 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,6 | 1,7 | 0,0754 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết Chiều dày vỏ danh định, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng cáp CXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV:
| Tiết diện danh định | Chiều dày vỏ danh định | Đường kính tổng gần đúng (*) | Khối lượng Cáp Gần Đúng (*) |
| Nominal Area | Nominal thickness of sheath | Approx. overall diameter | Approx. mass |
| mm | mm | kg/km | |
| 3×4 + 1×2,5 | 1,8 | 13,5 | 304 |
| 3×6 + 1×4 | 1,8 | 14,8 | 401 |
| 3×10 + 1×6 | 1,8 | 15,5 | 478 |
| 3×16 + 1×10 | 1,8 | 19,9 | 863 |
| 3×25 + 1×16 | 1,8 | 21,9 | 1089 |
| 3×35 + 1×16 | 1,8 | 23,9 | 1384 |
| 3×35 + 1×25 | 1,8 | 24,9 | 1489 |
| 3×50 + 1×25 | 1,8 | 27,4 | 1866 |
| 3×50 + 1×35 | 1,8 | 28,1 | 1967 |
| 3×70 + 1×35 | 1,9 | 31,5 | 2612 |
| 3×70 + 1×50 | 2 | 32,6 | 2757 |
| 3×95 + 1×50 | 2,1 | 36,1 | 3550 |
| 3×95 + 1×70 | 2,1 | 37,1 | 3767 |
| 3×120 + 1×70 | 2,2 | 40,3 | 4523 |
| 3×120 + 1×95 | 2,2 | 41,3 | 4788 |
| 3×150 + 1×70 | 2,3 | 44,1 | 5402 |
| 3×150 + 1×95 | 2,4 | 45,8 | 5701 |
| 3×185 + 1×95 | 2,5 | 49,8 | 6834 |
| 3×185 + 1×120 | 2,5 | 50,8 | 7090 |
| 3×240 + 1×120 | 2,7 | 55,5 | 8830 |
| 3×240 + 1×150 | 2,7 | 56,7 | 9131 |
| 3×240 + 1×185 | 2,8 | 58,2 | 9539 |
| 3×300 + 1×150 | 2,9 | 62 | 10999 |
| 3×300 + 1×185 | 2,9 | 63,3 | 11386 |
| 3×400 + 1×185 | 3,1 | 70,4 | 13984 |
| 3×400 + 1×240 | 3,2 | 72,1 | 14603 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
- (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Catalogue dây cáp điện CXV CADIVI đồng hạ thế
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVIPhân loại dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Hiện nay, dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi và tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:
Phân loại dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV theo số lõi
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:
- Dây cáp CXV 1 lõi CADIVI 0,6/1KV (Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV lõi đơn)

- Dây cáp CXV 2 lõi CADIVI 0,6/1KV (Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV lõi đôi)

- Dây cáp CXV 3 lõi CADIVI 0,6/1KV (Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV lõi ba)

- Dây cáp CXV 4 lõi CADIVI 0,6/1KV (Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV lõi bốn)

Phân loại dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:
- Cáp CXV CADIVI 1mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 1.5mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 2.5mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 4mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 6mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 10mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 16mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 25mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 35mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 50mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 70mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 95mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 120mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 150mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 185mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 240mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 300mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 400mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 500mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 630mm2 0,6/1KV
Phân loại dây cáp CXVCADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)
- Cáp CXV 3×4 + 1×2.5 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×6 + 1×4 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×10 + 1×6 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp, từ 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.
Xem toàn bộ cáp CXV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất
Báo giá cáp CXV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026
Cập nhật bảng báo giá cáp CXV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi CADIVI hạ thế 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 7.986 | 22.484 | 28.072 | 34.782 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 10.351 | 27.203 | 35.596 | 44.594 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.466 | 38.148 | 50.369 | 63.536 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.022 | 54.395 | 72.798 | 93.357 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 31.031 | 74.008 | 101.409 | 133.925 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 49.159 | 113.498 | 158.235 | 206.173 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 73.744 | 169.642 | 238.953 | 310.541 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 114.312 | 254.265 | 363.341 | 485.837 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 156.618 | 341.297 | 491.073 | 657.888 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 212.630 | 454.542 | 659.230 | 869.176 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 301.411 | 635.327 | 929.082 | 1.261.931 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 414.249 | 866.767 | 1.277.375 | 1.691.613 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 540.232 | 1.131.372 | 1.649.175 | 2.139.302 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 644.600 | 1.342.924 | 1.976.370 | 2.630.782 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 802.692 | 1.668.909 | 2.464.891 | 3.277.252 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.049.983 | 2.179.067 | 3.221.647 | 4.289.340 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.315.523 | 2.731.652 | 4.029.982 | 5.368.209 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.676.576 | 3.479.146 | 5.137.572 | 6.842.616 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.144.406 | – | – | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.765.774 | – | – | – |
Cập nhật bảng báo giá cáp CXV 3 pha 4 lõi CADIVI hạ thế 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 86.636 |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 122.364 |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 187.770 |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 290.939 |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 433.180 |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 559.570 |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 601.216 |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 773.135 |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 814.781 |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.085.172 |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.139.974 |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.489.191 |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.579.050 |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.967.229 |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.091.210 |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.351.657 |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.468.785 |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.888.666 |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.084.103 |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.874.706 |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.999.358 |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.167.658 |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.836.557 |
| 24 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.854.707 |
| 25 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.961.626 |
| 26 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.403.001 |
Có thể bạn quan tâm:
Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá
Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện
Ưu điểm dây cáp CXV hạ thế CADIVI 0,6/1kV
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là lựa chọn lý tưởng cho công trình cần vận hành lâu dài và an toàn điện cao.
- Chịu nhiệt tốt hơn: Làm việc liên tục ở 90°C
- Tổn hao điện năng thấp hơn, truyền tải ổn định
- Độ bền cao, tuổi thọ sử dụng dài
- Hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt

Xem thêm: Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2026
Ứng dụng dây cáp hạ thế CXV CADIVI 0,6/1KV
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV được dùng phổ biến trong để thi công ngầm đất, trong ống, máng cáp hoặc đi nổi:
- Tòa nhà, chung cư, trung tâm thương mại
- Nhà máy, khu công nghiệp
- Trạm biến áp và hệ thống phân phối điện
- Tủ điện điều khiển, ATS, MDB
- Hệ thống điện máy móc, động cơ công suất lớn

Xem thêm: Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dự án dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI
Cập nhật các hình ảnh dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:




Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.
Xem thêm: Giao hàng cáp CXV CADIVI dự án thủy điện Xekaman 3 – Lào
Mua dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV chính hãng ở đâu uy tín?
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CXV CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CXV CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.
- Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
- Đầy đủ tiết diện cáp CXV CADIVI 0,6/1KV từ 1mm2 – 630mm2, 1 đến 4 lõi giá tốt, chiết khấu cao.
- Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
- Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7



Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

