Dây cáp điện CXV 185mm2 CADIVI 1 đến 4 lõi hạ thế
Dây cáp điện CXV 185mm2 CADIVI 1 đến 4 lõi hạ thế hay cáp CXV 185mm2 CADIVI 0,6/1KV bọc đồng hạ thế, cáp CXV-185 1 đến 4 lõi CADIVI là loại cáp điện lực 1 đến 4 lõi (loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi), tiết diện 185mm2, ruột đồng, vỏ PVC, cách điện XLPE, cấp điện áp 0,6/1KV.
Số lõi: cáp CXV 1 lõi 185mm2 CADIVI, cáp CXV 2 lõi 185mm2 CADIVI, cáp CXV 3 lõi 185mm2 CADIVI, cáp CXV 4 lõi 150mm2 CADIVI
Cáp CXV-185 CADIVI 0,6/1KV được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228 và thường được dùng lắp đặt cố định cho hệ thống truyền tải và phân phối điện.

Bảng giá dây cáp điện CXV 185mm2 0,6/1KV CADIVI 1-4 lõi
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV 185mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Giá dây cáp điện CXV 185mm2 1 lõi CADIVI: 802.692 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV 185mm2 2 lõi CADIVI: 1.668.909 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV 185mm2 3 lõi CADIVI: 2.464.891 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV 185mm2 4 lõi CADIVI: 3.277.252 đồng / mét
(Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…). Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.

Sản phẩm liên quan:
- Cáp CXV CADIVI 1mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 1.5mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 2.5mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 4mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 6mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 10mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 16mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 25mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 35mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 50mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 70mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 95mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 120mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 150mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 240mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 300mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 400mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 500mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 630mm2 0,6/1KV
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV bọc đồng dưới đây:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 7.986 | 22.484 | 28.072 | 34.782 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 10.351 | 27.203 | 35.596 | 44.594 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.466 | 38.148 | 50.369 | 63.536 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.022 | 54.395 | 72.798 | 93.357 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 31.031 | 74.008 | 74.008 | 74.008 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 49.159 | 49.159 | 158.235 | 206.173 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 73.744 | 169.642 | 238.953 | 310.541 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 114.312 | 254.265 | 363.341 | 485.837 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 156.618 | 341.297 | 491.073 | 657.888 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 212.630 | 454.542 | 659.230 | 869.176 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 301.411 | 635.327 | 929.082 | 1.261.931 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 414.249 | 866.767 | 1.277.375 | 1.691.613 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 540.232 | 1.131.372 | 1.649.175 | 2.139.302 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 644.600 | 1.342.924 | 1.976.370 | 2.630.782 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 802.692 | 1.668.909 | 2.464.891 | 3.277.252 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.049.983 | 2.179.067 | 3.221.647 | 4.289.340 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.315.523 | 2.731.652 | 4.029.982 | 5.368.209 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.676.576 | 3.479.146 | 5.137.572 | 6.842.616 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.144.406 | – | – | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.765.774 | – | – | – |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNGCatalogue dây cáp điện CXV 185mm2 đồng hạ thế CADIVI
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV 185mm2 đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
Tổng quan về dây cáp điện CXV 185mm2 CADIVI 0,6/1KV 1-4 lõi
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện CXV 185mm2 CADIVI 0,6/1KV 1-4 lõi bọc đồng hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp CXV 185mm2 CADIVI đồng hạ thế 1 – 4 lõi
Cáp CXV 185mm2 CADIVI 1 – 4 lõi hạ thế là loại cáp CXV hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có tiết diện 185mm2, có số lõi từ 1 đến 4 lõi thuộc dòng cáp CXV CADIVI 0,6/1KV.
Dòng cáp CXV 185mm2 0,6/1KV CADIVI này được dùng lắp cố định cho các hệ thống truyền tải và phân phối điện như hệ thống phân phối hạ thế trong nhà máy, tòa nhà, chung cư, trạm biến áp phân phối, đi trong ống luồn, máng cáp, chôn trong đất (tuỳ cấu hình và yêu cầu).

Tiêu chuẩn áp dụng cáp CXV 185mm2 CADIVI 0,6/1kV hạ thế 1-4 lõi:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
Nhận biết lõi cáp CXV CADIVI 185mm2 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
Cáp CXV CADIVI 185mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
- Cáp CXV CADIVI 1 lõi: màu tự nhiên, không băng màu.
- Cáp CXV CADIVI nhiều lõi (2 – 4 lõi): băng màu đỏ – vàng – xanh – không băng màu.
- Ngoài ra, cáp CXV có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Cáp CXV CADIVI 185mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết theo số lõi:
- Cáp CXV 1 lõi 185mm2 (CXV-185 1 lõi) hay CXV lõi đơn 185mm2: Chỉ gồm một dây dẫn đồng, thường dùng trong các hệ thống truyền tải điện đơn giản hoặc làm dây pha riêng lẻ.

- Cáp CXV 2 lõi 185mm2 (CXV-185 2 lõi) hay CXV lõi đôi 185mm2: Gồm hai dây dẫn, thích hợp cho hệ thống điện dân dụng, chiếu sáng hoặc các thiết bị công suất vừa và nhỏ.

- Cáp CXV 3 lõi 185mm2 (CXV-185 3 lõi) hay CXV lõi ba 185mm2: Dùng trong mạng điện 3 pha, phổ biến trong công nghiệp, nhà máy, xưởng sản xuất.

- Cáp CXV 4 lõi 185mm2 (CXV-185 4 lõi) hay CXV lõi bốn 185mm2: Ứng dụng cho hệ thống 3 pha có kèm dây trung tính (3P+N), thường dùng trong tòa nhà, công trình hạ tầng và các tải cần dây trung tính để đảm bảo an toàn, ổn định điện áp.

Cấu trúc cáp CXV CADIVI 185mm2 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật cáp CXV 185mm2 CADIVI đồng hạ thế
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp CXV 185mm2 CADIVI đồng hạ thế:
- Tên gọi: Cáp CXV 185mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 185mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90oC (90 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 250oC (250 độ C)
- Dòng: Cáp CXV CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp đồng hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV 185mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, 1 – 4 lõi từ CADIVI:
Chiều dày vỏ danh nghĩa CXV-185 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 185 | 19/CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 1,6 | 2,3 | 2,4 | 2,6 |
Đường kính tổng gần đúng CXV-185 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 185 | 19/CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 21,6 | 42,1 | 45,7 | 51 |
Khối lượng cáp gần đúng CXV-185 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 185 | 19/CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 1,6 | 2,3 | 2,4 | 2,6 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
- (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Khả năng chịu tải dòng điện thực tế của cáp CXV 185 CADIVI
Khi thiết kế hệ thống phân phối điện hạ thế, việc lựa chọn tiết diện cáp CXV 185 CADIVI không chỉ dựa trên công suất lý thuyết mà phải tính toán chính xác dòng điện định mức (Ampacity) theo điều kiện lắp đặt thực tế. Lớp cách điện XLPE của cáp CXV 185 CADIVI cho phép ruột dẫn hoạt động ở nhiệt độ tối đa lên đến 90°C, mang lại khả năng chịu tải vượt trội so với dòng cáp cách điện PVC truyền thống.
Bảng tra dòng điện định mức của cáp CXV 185 CADIVI ở các điều kiện lắp đặt khác nhau
| Phương pháp lắp đặt | Cáp đơn lõi (CXV 1×185 CADIVI) | Cáp đa lõi (CXV 3×185 CADIVI / CXV 4×185 CADIVI) |
| Lắp nổi trên máng cáp / thang cáp (Nhiệt độ môi trường 30°C) | ~ 540 A | ~ 410 A |
| Luồn trong ống đơn đặt trong đất (Nhiệt độ đất 15°C, độ sâu 0.8m) | ~ 430 A | ~ 320 A |
Lưu ý của kỹ sư: Các thông số trên được tính toán trong điều kiện tiêu chuẩn. Khi thi công thực tế tại Việt Nam, bạn nên nhân thêm hệ số hiệu chỉnh (thường từ 0.8 đến 0.9) để dự phòng cho các yếu tố như thời tiết nắng nóng mùa hè hoặc khi đi chung nhiều sợi cáp CXV 185 CADIVI trong cùng một máng cáp chật hẹp.
Hướng dẫn lựa chọn phụ kiện đấu nối và đầu cốt phù hợp cho cáp CXV 185 CADIVI
Với tiết diện ruột dẫn lên tới 185mm2, việc đấu nối cáp CXV 185 CADIVI vào thanh cái (busbar) của tủ điện tổng MSB hay tủ phân phối đòi hỏi độ chuẩn xác cực cao để tránh hiện tượng phát nhiệt gây cháy nổ.
Các phụ kiện bắt buộc khi thi công cáp CXV 185 CADIVI
-
Đầu cốt đồng (Cosse): Phải chọn đầu cốt đồng đỏ hoặc đồng mạ thiếc chuyên dụng cỡ SC 185 để bấm cho cáp CXV 185 CADIVI. Tuyệt đối không dùng đầu cốt quá rộng hoặc quá chật vì sẽ làm giảm diện tích tiếp xúc hoặc làm đứt các sợi đồng khi ép.
-
Mỡ bôi trơn tiếp xúc: Khi ép cốt cho cáp CXV 185 CADIVI, kỹ sư nên bôi một lớp mỡ chịu nhiệt chống oxy hóa chuyên dụng vào bên trong đầu cốt trước khi đưa ruột dẫn vào nhằm tăng cường độ dẫn điện và ngăn ngừa rỉ sét ẩm mốc theo thời gian.
-
Ống co nhiệt bảo vệ: Sử dụng ống co nhiệt (thường là màu đỏ, vàng, xanh, đen để phân pha) bọc kín phần cổ cốt và lớp cách điện XLPE bị bóc trần của cáp CXV 185 CADIVI, bảo vệ cáp khỏi bụi bẩn và hơi ẩm xâm nhập.
Lưu ý thực chiến khi vận chuyển và thi công cáp CXV 185 CADIVI tại công trình
Cáp CXV 185 CADIVI (đặc biệt là dòng CXV 3×185 CADIVI và CXV 4×185 CADIVI) có trọng lượng rất lớn và đường kính uốn cong danh định cao. Do đó, việc chuẩn bị biện pháp thi công là yếu tố quyết định đến tiến độ và an toàn dự án.
Phương án hạ tải và bảo quản bô cáp tại công trường
Một bô gỗ cáp CXV 3×185 CADIVI hoặc CXV 4×185 CADIVI dài khoảng 500m có thể nặng từ 3 đến 5 tấn. Nhà thầu cần chủ động bố trí xe cẩu tự hành hoặc xe nâng chuyên dụng để hạ tải. Tuyệt đối không đẩy bô cáp CXV 185 CADIVI từ trên thùng xe tải rơi tự do xuống đất vì sẽ làm gãy rúp bô gỗ, móp méo và dập hỏng cấu trúc ruột đồng bên trong.
Bảo vệ cáp khi chôn ngầm dưới lòng đất
Dòng cáp CXV 185 CADIVI là dòng cáp không có lớp giáp kim loại bảo vệ cơ học (như băng thép DSTA hay sợi thép SWA). Vì vậy, không được chôn trực tiếp cáp CXV 185 CADIVI dưới đất. Khi đi ngầm, bắt buộc phải luồn cáp CXV 185 CADIVI trong ống nhựa xoắn HDPE chịu lực chuyên dụng để bảo vệ cáp khỏi lực nén của đất đá, sạt lở hoặc sự tấn công của các loài gặm nhấm.
DAYCAPCADIVI – Phân phối cáp CXV CADIVI 185mm2 số lượng lớn
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CXV CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp CXV 185mm2 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi 0,6/1KV CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.


Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.