Dây cáp điện CXV 240mm2 CADIVI 1 đến 4 lõi hạ thế
Dây cáp điện CXV 240mm2 CADIVI 1 đến 4 lõi hạ thế hay cáp CXV 240mm2 CADIVI 0,6/1KV bọc đồng hạ thế, cáp CXV-240 1 đến 4 lõi CADIVI là loại cáp điện lực 1 đến 4 lõi (loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi), tiết diện 240mm2, ruột đồng, vỏ PVC, cách điện XLPE, cấp điện áp 0,6/1KV.
Số lõi: cáp CXV 1 lõi 240mm2 CADIVI, cáp CXV 2 lõi 240mm2 CADIVI, cáp CXV 3 lõi 240mm2 CADIVI, cáp CXV 4 lõi 240mm2 CADIVI
Cáp CXV-240 CADIVI 0,6/1KV được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228 và thường được dùng lắp đặt cố định cho hệ thống truyền tải và phân phối điện.

Bảng giá dây cáp điện CXV 240mm2 0,6/1KV CADIVI 1-4 lõi
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV 240mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Giá dây cáp điện CXV 240mm2 1 lõi CADIVI: 1.049.983 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV 240mm2 2 lõi CADIVI: 2.179.067 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV 240mm2 3 lõi CADIVI: 3.221.647 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV 240mm2 4 lõi CADIVI: 4.289.340 đồng / mét
(Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…). Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

Sản phẩm liên quan:
- Cáp CXV CADIVI 1mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 1.5mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 2.5mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 4mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 6mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 10mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 16mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 25mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 35mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 50mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 70mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 95mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 120mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 150mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 185mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 300mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 400mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 500mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 630mm2 0,6/1KV
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV bọc đồng dưới đây:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 7.986 | 22.484 | 28.072 | 34.782 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 10.351 | 27.203 | 35.596 | 44.594 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.466 | 38.148 | 50.369 | 63.536 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.022 | 54.395 | 72.798 | 93.357 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 31.031 | 74.008 | 74.008 | 74.008 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 49.159 | 49.159 | 158.235 | 206.173 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 73.744 | 169.642 | 238.953 | 310.541 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 114.312 | 254.265 | 363.341 | 485.837 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 156.618 | 341.297 | 491.073 | 657.888 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 212.630 | 454.542 | 659.230 | 869.176 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 301.411 | 635.327 | 929.082 | 1.261.931 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 414.249 | 866.767 | 1.277.375 | 1.691.613 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 540.232 | 1.131.372 | 1.649.175 | 2.139.302 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 644.600 | 1.342.924 | 1.976.370 | 2.630.782 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 802.692 | 1.668.909 | 2.464.891 | 3.277.252 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.049.983 | 2.179.067 | 3.221.647 | 4.289.340 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.315.523 | 2.731.652 | 4.029.982 | 5.368.209 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.676.576 | 3.479.146 | 5.137.572 | 6.842.616 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.144.406 | – | – | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.765.774 | – | – | – |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNGCatalogue dây cáp điện CXV 240mm2 đồng hạ thế CADIVI
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV 240mm2 đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI

Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
Tổng quan về dây cáp điện CXV 240mm2 CADIVI 0,6/1KV 1-4 lõi
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện CXV 240mm2 CADIVI 0,6/1KV 1-4 lõi bọc đồng hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp CXV 240mm2 CADIVI đồng hạ thế 1 – 4 lõi
Cáp CXV 240mm2 CADIVI 1 – 4 lõi hạ thế là loại cáp CXV hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có tiết diện 240mm2, có số lõi từ 1 đến 4 lõi thuộc dòng cáp CXV CADIVI 0,6/1KV.
Dòng cáp CXV 240mm2 0,6/1KV CADIVI này được dùng lắp cố định cho các hệ thống truyền tải và phân phối điện như hệ thống phân phối hạ thế trong nhà máy, tòa nhà, chung cư, trạm biến áp phân phối, đi trong ống luồn, máng cáp, chôn trong đất (tuỳ cấu hình và yêu cầu).

Tiêu chuẩn áp dụng cáp CXV 240mm2 CADIVI 0,6/1kV hạ thế 1-4 lõi:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
Nhận biết lõi cáp CXV CADIVI 240mm2 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
Cáp CXV CADIVI 240mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
- Cáp CXV CADIVI 1 lõi: màu tự nhiên, không băng màu.
- Cáp CXV CADIVI nhiều lõi (2 – 4 lõi): băng màu đỏ – vàng – xanh – không băng màu.
- Ngoài ra, cáp CXV có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Cáp CXV CADIVI 240mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết theo số lõi:
- Cáp CXV 1 lõi 240mm2 (CXV-240 1 lõi) hay CXV lõi đơn 240mm2: Chỉ gồm một dây dẫn đồng, thường dùng trong các hệ thống truyền tải điện đơn giản hoặc làm dây pha riêng lẻ.

- Cáp CXV 2 lõi 240mm2 (CXV-240 2 lõi) hay CXV lõi đôi 240mm2: Gồm hai dây dẫn, thích hợp cho hệ thống điện dân dụng, chiếu sáng hoặc các thiết bị công suất vừa và nhỏ.

- Cáp CXV 3 lõi 240mm2 (CXV-240 3 lõi) hay CXV lõi ba 240mm2: Dùng trong mạng điện 3 pha, phổ biến trong công nghiệp, nhà máy, xưởng sản xuất.

- Cáp CXV 4 lõi 240mm2 (CXV-240 4 lõi) hay CXV lõi bốn 240mm2: Ứng dụng cho hệ thống 3 pha có kèm dây trung tính (3P+N), thường dùng trong tòa nhà, công trình hạ tầng và các tải cần dây trung tính để đảm bảo an toàn, ổn định điện áp.

Cấu trúc cáp CXV CADIVI 240mm2 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật cáp CXV 240mm2 CADIVI đồng hạ thế
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp CXV 240mm2 CADIVI đồng hạ thế:
- Tên gọi: Cáp CXV 240mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 240mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90oC (90 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 250oC (250 độ C)
- Dòng: Cáp CXV CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp đồng hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV 240mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, 1 – 4 lõi từ CADIVI:
Chiều dày vỏ danh nghĩa CXV-240 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 240 | 37/CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 1,7 | 2,5 | 2,6 | 2,8 |
Đường kính tổng gần đúng CXV-240 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 240 | 37/CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 24,3 | 48 | 51,6 | 57,5 |
Khối lượng cáp gần đúng CXV-240 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 240 | 37/CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 1,7 | 2,5 | 2,6 | 2,8 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
- (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Bảng tra thông số vật lý và quy cách đóng lô gỗ cáp CXV 240mm2 CADIVI
Đối với các dòng cáp có tiết diện cực lớn như CXV 240mm2 hạ thế, việc nắm rõ đường kính ngoài gần đúng và tổng trọng lượng dây là vô cùng quan trọng. Các thông số này giúp kỹ sư tính toán chính xác tải trọng đè lên hệ thống giá đỡ, lựa chọn kích thước thang máng cáp phù hợp và giúp bộ phận kho vận chuẩn bị phương tiện xe cẩu bốc dỡ an toàn khi hàng về tới công trình.
Dưới đây là các thông số cơ lý thực tế từ nhà sản xuất dành cho dòng cáp CXV 240mm2 (cấp điện áp 0.6/1kV):
-
Cáp đơn CXV 1x240mm2: Đường kính ngoài gần đúng khoảng 26.5 mm. Trọng lượng dây ước tính khoảng 2550 kg trên mỗi km.
-
Cáp 2 lõi CXV 2x240mm2: Đường kính ngoài gần đúng khoảng 47 mm. Trọng lượng dây ước tính khoảng 5560 kg trên mỗi km.
-
Cáp 3 lõi CXV 3x240mm2: Đường kính ngoài gần đúng khoảng 51 mm. Trọng lượng dây ước tính khoảng 7900 kg trên mỗi km.
-
Cáp 4 lõi đều nhau CXV 4x240mm2: Đường kính ngoài gần đúng khoảng 58 mm. Trọng lượng dây ước tính khoảng 10200 kg trên mỗi km.
-
Cáp 3 lõi pha + 1 lõi trung hòa giảm (CXV 3x240mm2 + 1x120mm2): Đường kính ngoài gần đúng khoảng 54 mm. Trọng lượng dây ước tính khoảng 9100 kg trên mỗi km.
Hướng dẫn kỹ thuật bấm đầu cos và ép cốt cho cáp CXV 240mm2 CADIVI
Mối nối tại các đầu cực tủ điện là nơi dễ xảy ra sự cố phát nhiệt và phóng điện nhất nếu kỹ thuật thi công không đạt chuẩn. Với tiết diện ruột đồng lớn lên đến 240mm2 của cáp CXV, quy trình ép đầu cos (Lug) cần được giám sát nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:
1. Lựa chọn chủng loại đầu cos phù hợp
-
Bắt buộc sử dụng đầu cos đồng mạ thiếc có độ dày đạt chuẩn (thường là dòng đầu cos SC 240) để đảm bảo khả năng dẫn điện tốt nhất và không bị nứt gãy khi ép lực lớn.
-
Đường kính trong của ống ôm dây phải vừa khít với tiết diện ruột dẫn 240mm2 sau khi đã tước bỏ lớp cách điện XLPE.
2. Kỹ thuật ép cốt bằng thiết bị chuyên dụng
-
Tuyệt đối không sử dụng kìm bấm tay cơ học thông thường. Thi công cáp 240mm2 bắt buộc phải dùng kìm ép cốt thủy lực hoặc máy ép cốt chạy pin có lực ép tối thiểu từ 12 tấn trở lên.
-
Số lần ép trên mỗi đầu cos tối thiểu là 2 đến 3 vết ép dọc theo chiều dài ống ngậm dây để đảm bảo ruột đồng và ống cos liên kết thành một khối đặc, loại bỏ hoàn toàn các khe hở không khí bên trong.
-
Sau khi ép xong, phải bọc kín cổ đầu cos bằng ống co nhiệt chuyên dụng có màu sắc tương ứng để phân pha (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen) và ngăn nước mưa, hơi ẩm xâm nhập gây oxy hóa lõi đồng.
Giải pháp sắp xếp cáp đơn lõi CXV 1x240mm2 trong thang máng cáp
Khi nhà thầu lựa chọn phương án đi 4 sợi cáp đơn lõi CXV 1x240mm2 độc lập để thay thế cho cáp 4 lõi đúc sẵn nhằm dễ uốn góc, việc sắp xếp vị trí các sợi cáp trên máng cáp ảnh hưởng rất lớn đến dòng tải định mức và hiện tượng phát nhiệt do từ trường.
Dựa trên kinh nghiệm thi công thực tế, bạn nên áp dụng một trong hai phương án bố trí dây sau:
-
Phương án đi phẳng (Flat Formation): Các sợi cáp được xếp nằm ngang sát nhau trên máng cáp. Phương án này tản nhiệt tốt nhất nhưng yêu cầu chiều rộng máng cáp lớn và dòng tải giữa các pha có thể bị lệch nhẹ do từ trường phân bố không đều.
-
Phương án đi hình tam giác (Trefoil Formation): Ba sợi pha (A, B, C) được bó chặt lại với nhau theo hình tam giác đều bằng lạt nhựa phi từ tính dọc theo tuyến máng cáp. Cách sắp xếp này giúp triệt tiêu từ trường lẫn nhau tốt nhất, hạn chế tối đa hiện tượng phát nóng cảm ứng lên máng cáp bằng sắt và tiết kiệm không gian đi dây.
DAYCAPCADIVI – Phân phối cáp CXV CADIVI 240mm2 số lượng lớn
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CXV CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp CXV 240mm2 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi 0,6/1KV CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.


Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.