Dây cáp điện CXV 300mm2 CADIVI 1 đến 4 lõi hạ thế – Cáp Hạ Thế Động Lực Cho Công Trình Công Nghiệp
Dây cáp điện CXV 300mm2 CADIVI 1 đến 4 lõi hạ thế hay cáp CXV 300mm2 CADIVI 0,6/1KV bọc đồng hạ thế, cáp CXV-300 1 đến 4 lõi CADIVI là loại cáp điện lực 1 đến 4 lõi (loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi), tiết diện 300mm2, ruột đồng, vỏ PVC, cách điện XLPE, cấp điện áp 0,6/1KV.
Số lõi: cáp CXV 1 lõi 300mm2 CADIVI, cáp CXV 2 lõi 300mm2 CADIVI, cáp CXV 3 lõi 300mm2 CADIVI, cáp CXV 4 lõi 300mm2 CADIVI
Cáp CXV-300 CADIVI 0,6/1KV được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228 và thường được dùng lắp đặt cố định cho hệ thống truyền tải và phân phối điện
.

Cáp điện CXV 300mm2 (0.6/1kV) là dòng cáp hạ thế tiết diện lớn, đóng vai trò “mạch máu” chính trong hệ thống truyền tải điện năng. Với khả năng chịu tải cực lớn, sản phẩm thường được sử dụng làm đường dây trục chính (Feeder) nối từ máy biến áp về tủ điện tổng (MSB) cho các nhà máy, tòa nhà cao tầng và khu công nghiệp.
Bảng giá dây cáp điện CXV 300mm2 0,6/1KV CADIVI 1-4 lõi
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV 300mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Giá dây cáp điện CXV 300mm2 1 lõi CADIVI: 1.315.523 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV 300mm2 2 lõi CADIVI: 2.731.652 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV 300mm2 3 lõi CADIVI: 4.029.982 đồng / mét
- Giá dây cáp điện CXV 300mm2 4 lõi CADIVI: 5.368.209 đồng / mét
(Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…). Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

Sản phẩm liên quan:
- Cáp CXV CADIVI 1mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 1.5mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 2.5mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 4mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 6mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 10mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 16mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 25mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 35mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 50mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 70mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 95mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 120mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 150mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 185mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 240mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 400mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 500mm2 0,6/1KV
- Cáp CXV CADIVI 630mm2 0,6/1KV
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp CXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV bọc đồng dưới đây:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 7.986 | 22.484 | 28.072 | 34.782 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 10.351 | 27.203 | 35.596 | 44.594 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.466 | 38.148 | 50.369 | 63.536 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.022 | 54.395 | 72.798 | 93.357 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 31.031 | 74.008 | 74.008 | 74.008 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 49.159 | 49.159 | 158.235 | 206.173 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 73.744 | 169.642 | 238.953 | 310.541 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 114.312 | 254.265 | 363.341 | 485.837 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 156.618 | 341.297 | 491.073 | 657.888 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 212.630 | 454.542 | 659.230 | 869.176 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 301.411 | 635.327 | 929.082 | 1.261.931 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 414.249 | 866.767 | 1.277.375 | 1.691.613 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 540.232 | 1.131.372 | 1.649.175 | 2.139.302 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 644.600 | 1.342.924 | 1.976.370 | 2.630.782 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 802.692 | 1.668.909 | 2.464.891 | 3.277.252 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.049.983 | 2.179.067 | 3.221.647 | 4.289.340 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.315.523 | 2.731.652 | 4.029.982 | 5.368.209 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.676.576 | 3.479.146 | 5.137.572 | 6.842.616 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.144.406 | – | – | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.765.774 | – | – | – |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT ĐỒNGCatalogue dây cáp điện CXV 300mm2 đồng hạ thế CADIVI
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV 300mm2 đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp điện CXV 300mm2 CADIVI 0,6/1KV 1-4 lõi
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện CXV 300mm2 CADIVI 0,6/1KV 1-4 lõi bọc đồng hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp CXV 300mm2 CADIVI đồng hạ thế 1 – 4 lõi
Cáp CXV 300mm2 CADIVI 1 – 4 lõi hạ thế là loại cáp CXV hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có tiết diện 300mm2, có số lõi từ 1 đến 4 lõi thuộc dòng cáp CXV CADIVI 0,6/1KV.
Dòng cáp CXV 300mm2 0,6/1KV CADIVI này được dùng lắp cố định cho các hệ thống truyền tải và phân phối điện như hệ thống phân phối hạ thế trong nhà máy, tòa nhà, chung cư, trạm biến áp phân phối, đi trong ống luồn, máng cáp, chôn trong đất (tuỳ cấu hình và yêu cầu).

Tiêu chuẩn áp dụng cáp CXV 300mm2 CADIVI 0,6/1kV hạ thế 1-4 lõi:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
Nhận biết lõi cáp CXV CADIVI 300mm2 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
Cáp CXV CADIVI 300mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
- Cáp CXV CADIVI 1 lõi: màu tự nhiên, không băng màu.
- Cáp CXV CADIVI nhiều lõi (2 – 4 lõi): băng màu đỏ – vàng – xanh – không băng màu.
- Ngoài ra, cáp CXV có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Cáp CXV CADIVI 300mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết theo số lõi:
- Cáp CXV 1 lõi 300mm2 (CXV-300 1 lõi) hay CXV lõi đơn 300mm2: Chỉ gồm một dây dẫn đồng, thường dùng trong các hệ thống truyền tải điện đơn giản hoặc làm dây pha riêng lẻ.

- Cáp CXV 2 lõi 300mm2 (CXV-300 2 lõi) hay CXV lõi đôi 300mm2: Gồm hai dây dẫn, thích hợp cho hệ thống điện dân dụng, chiếu sáng hoặc các thiết bị công suất vừa và nhỏ.

- Cáp CXV 3 lõi 300mm2 (CXV-300 3 lõi) hay CXV lõi ba 300mm2: Dùng trong mạng điện 3 pha, phổ biến trong công nghiệp, nhà máy, xưởng sản xuất.

- Cáp CXV 4 lõi 300mm2 (CXV-300 4 lõi) hay CXV lõi bốn 300mm2: Ứng dụng cho hệ thống 3 pha có kèm dây trung tính (3P+N), thường dùng trong tòa nhà, công trình hạ tầng và các tải cần dây trung tính để đảm bảo an toàn, ổn định điện áp.

Cấu trúc cáp CXV CADIVI 300mm2 0,6/1KV bọc đồng hạ thế:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Các tùy chọn lõi cáp CXV 300mm2 phổ biến
Tùy theo hệ thống điện, quý khách có thể lựa chọn các quy cách lõi khác nhau:
-
Cáp đơn (1x300mm2): Thường chạy song song nhiều sợi cho các pha để tăng tính linh hoạt và dễ lắp đặt.
-
Cáp 2 lõi, 3 lõi: Dùng cho hệ thống điện 1 pha công suất lớn hoặc 3 pha tải cân bằng.
-
Cáp 3 lõi + 1 trung tính (3×300 + 1×185): Loại phổ biến nhất cho hệ thống điện 3 pha 4 dây hạ thế.
-
Cáp 4 lõi bằng nhau (4×300): Đảm bảo an toàn tối đa cho dây trung tính trong các hệ thống có sóng hài cao.
Thông số kỹ thuật cáp CXV 300mm2 CADIVI đồng hạ thế (Bản tra cứu nhanh)
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp CXV 300mm2 CADIVI đồng hạ thế:
- Tên gọi: Cáp CXV 300mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 300mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90oC (90 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 250oC (250 độ C)
- Dòng: Cáp CXV CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp đồng hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV 300mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, 1 – 4 lõi từ CADIVI:
Chiều dày vỏ danh nghĩa CXV-300 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 300 | 61/CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 1,8 | 2,7 | 2,8 | 3 |
Đường kính tổng gần đúng CXV-300 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 300 | 61/CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 27 | 53,5 | 57,5 | 64,1 |
Khối lượng cáp gần đúng CXV-300 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 300 | 61/CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 1,8 | 2,7 | 2,8 | 3 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
- (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Dây cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Đặc điểm thi công & Lưu ý về trọng lượng
Với kích thước “khủng” (đường kính ruột dẫn ~20.5mm), việc thi công cáp 300mm2 cần sự chuẩn bị kỹ lưỡng về thiết bị:
-
Trọng lượng: Cáp CXV 1×300 nặng khoảng 3.0 kg/m, trong khi cáp 4×300 nặng xấp xỉ 12.5 kg/m. Nhà thầu cần tính toán phương án xe cẩu và máy kéo cáp chuyên dụng.
-
Bán kính uốn cong: Do tiết diện lớn, cáp rất cứng. Bán kính uốn tối thiểu phải đạt 12 lần đường kính ngoài để tránh gây nứt lớp cách điện XLPE tại các góc cua thang máng cáp.
-
Phụ kiện đấu nối: Chỉ sử dụng đầu cốt đồng đúc loại dày và ép bằng kìm thủy lực công suất lớn để đảm bảo điểm tiếp xúc không bị phát nhiệt gây cháy nổ.
Phân tích dòng điện định mức (Tham khảo)
Khả năng tải của cáp 300mm2 thay đổi rất lớn dựa trên phương thức lắp đặt:
-
Lắp đặt trong không khí (Trên thang máng cáp): I_đm xấp xỉ bằng 650A – 720A (Tùy loại lõi).
-
Lắp đặt trong ống nhựa/máng kín: I_đm xấp xỉ bằng 480A – 550A.
Lưu ý: Với các tuyến cáp dài, cần tính toán thêm độ sụt áp để đảm bảo điện áp đầu cuối ổn định cho máy móc công nghiệp.
Tại sao nên đặt hàng tại đại lý của chúng tôi?
Chúng tôi hiểu rằng với sản phẩm giá trị cao như cáp 300mm2, chất lượng và tiến độ là yếu tố sống còn:
-
Cam kết hàng mới 100%: Cáp sản xuất mới, không cung cấp hàng tồn kho lâu ngày làm ảnh hưởng đến độ dẻo của vỏ PVC.
-
Hồ sơ pháp lý đầy đủ: Cung cấp CO, CQ và Test Report của nhà máy Cadivi đi kèm theo từng lô hàng.
-
Hỗ trợ cắt lẻ: Cắt mét theo đúng khối lượng thực tế của dự án, giúp chủ đầu tư tiết kiệm chi phí, tránh dư thừa lãng phí.
-
Vận chuyển tận kho: Hỗ trợ xe cẩu vận chuyển cáp tận công trình trên toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Hỏi: Nên chạy 1 sợi 300mm2 hay chạy song song 2 sợi 150mm2?
Trả lời: Việc chạy song song 2 sợi 150mm2 giúp việc thi công dễ uốn cong hơn và tăng khả năng thoát nhiệt. Tuy nhiên, sử dụng 1 sợi 300mm2 sẽ giúp hệ thống gọn gàng hơn và giảm số lượng phụ kiện đấu nối. Tùy vào không gian lắp đặt và công suất mà kỹ sư sẽ tư vấn phương án tối ưu nhất.
Hỏi: Cáp CXV 300mm2 có thể chôn ngầm được không?
Trả lời: CXV là cáp không có giáp bảo vệ. Nếu chôn ngầm, bắt buộc phải luồn trong ống HDPE hoặc ống thép để bảo vệ lớp vỏ. Nếu chôn trực tiếp dưới đất, bạn nên chuyển sang dòng CXV/DSTA (có giáp băng thép).
DAYCAPCADIVI – Phân phối cáp CXV CADIVI 300mm2 số lượng lớn
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CXV CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp CXV 300mm2 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi 0,6/1KV CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.


Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.