Cáp AVV 10mm2 CADIVI 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi 0,6/1KV
Cáp AVV 10mm2 CADIVI 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi 0,6/1KV hay dây cáp điện AVV 10mm2 CADIVI, cáp AVV-10 CADIVI 0,6/1KV,… là loại cáp điện lực, tiết diện 10mm2, ruột nhôm, cách điện PVC, vỏ PVC.
AVV viết tắt:
A = Aluminium, Ruột dẫn nhôm.
V = PVC insulation, Cách điện bằng PVC
V = PVC sheath, Vỏ ngoài bằng PVC, bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường.
Nói ngắn gọn: AVV = Cáp điện ruột nhôm, cách điện và vỏ đều bằng PVC.
Cáp AVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV thuộc dòng cáp nhôm hạ thế CADIVI, được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228 và thường được dùng lắp đặt cố định cho hệ thống truyền tải và phân phối điện.

Bảng giá dây cáp điện AVV 10mm2 0,6/1KV CADIVI 1 – 4 lõi
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện AVV-10 CADIVI 0,6/1KV 1 – 4 lõi mới nhất theo công bố của NSX, để tham khảo giá mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Sản phẩm liên quan:
- Cáp AVV CADIVI 16mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 25mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 35mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 50mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 70mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 95mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 120mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 150mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 185mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 240mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 300mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 400mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 500mm2 0,6/1KV
- Cáp AVV CADIVI 630mm2 0,6/1KV
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp AVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV bọc nhôm dưới đây:
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 Lõi | 2 Lõi | 3 Lõi | 4 Lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 14 | Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 15 | Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT NHÔMCatalogue dây cáp điện AVV 10mm2 CADIVI nhôm hạ thế
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện AVV 10mm2 nhôm hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp điện AVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện AVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV lõi bọc nhôm hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp AVV 10mm2 nhôm hạ thế CADIVI
Cáp AVV 10mm2 nhôm hạ thế CADIVI là loại cáp AVV hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có tiết diện 10mm2, thuộc dòng cáp AVV CADIVI 0,6/1KV.
Dòng cáp AVV CADIVI này được dùng lắp cố định cho các hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1KV.

Tiêu chuẩn áp dụng cáp AVV 10mm2 CADIVI 0,6/1kV hạ thế:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
Nhận biết lõi cáp AVV CADIVI 10mm2 0,6/1KV bọc nhôm hạ thế:
Cáp AVV CADIVI 10mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
- Cáp AVV CADIVI 1 lõi: màu đen.
- Cáp AVV Cadivi nhiều lõi (2 – 4 lõi): Màu đỏ, vàng, xanh dương, đen (trung tính), xanh lục & vàng (TER).
- Ngoài ra, cáp AVV có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Cáp AVV CADIVI 10mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết theo số lõi:
- Cáp AVV 1 lõi 10mm2 (AVV-10 1 lõi) hay AVV lõi đơn 10mm2
- Cáp AVV 2 lõi 10mm2 (AVV-10 2 lõi) hay AVV lõi đôi 10mm2
- Cáp AVV 3 lõi 10mm2 (AVV-10 3 lõi) hay AVV lõi ba 10mm2
- Cáp AVV 4 lõi 10mm2 (AVV-10 4 lõi) hay AVV lõi bốn 10mm2
Cấu trúc cáp AVV CADIVI 10mm2 0,6/1KV bọc nhôm hạ thế:
- Ruột dẫn: nhôm (Conductor: Aluminum)
- Cách điện: PVC (Insulation: PVC)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật cáp AVV 10mm2 nhôm hạ thế CADIVI
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp AVV 10mm2 CADIVI nhôm hạ thế:
- Tên gọi: Cáp AVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 10mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 160oC (160 độ C)
- Dòng: Cáp AVV CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp nhôm hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AVV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
Chiều dày vỏ danh nghĩa cáp AVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1,4 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,4 | 1,4 | 1,9 | 2 | 2,1 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,6 | 1,5 | 2 | 2,1 | 2,2 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,6 | 1,5 | 2,1 | 2,2 | 2,3 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,8 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,5 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 2 | 1,7 | 2,4 | 2,5 | 2,7 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 2,2 | 1,8 | 2,6 | 2,7 | 2,9 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 2,4 | 1,9 | 2,7 | 2,9 | 3,1 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2,6 | 2 | 3 | 3,1 | 3,4 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0605 | 2,8 | 2,1 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0469 | 2,8 | 2,2 | – | – | – |
Đường kính tổng gần đúng cáp AVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 1 | 8,1 | 14,9 | 15,9 | 17,4 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 1 | 9 | 16,7 | 17,8 | 19,5 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 1,2 | 10,5 | 19,8 | 21,2 | 23,3 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 1,2 | 11,6 | 21,9 | 23,4 | 25,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1,4 | 13,1 | 25 | 26,8 | 29,8 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,4 | 14,9 | 28,7 | 30,9 | 34,4 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,6 | 17 | 32,8 | 35,3 | 39,3 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,6 | 18,4 | 35,8 | 38,5 | 42,8 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,8 | 20,4 | 39,6 | 42,6 | 48 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 2 | 22,6 | 43,9 | 47,7 | 53,1 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 2,2 | 25,5 | 50,1 | 53,9 | 60,1 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 2,4 | 28,4 | 55,9 | 60,3 | 67,6 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2,6 | 31,8 | 62,8 | 67,9 | 75,8 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0605 | 2,8 | 35,4 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0469 | 2,8 | 39,6 | – | – | – |
Khối lượng cáp gần đúng cáp AVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km | kg/km |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 1 | 87 | 222 | 273 | 337 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 1 | 112 | 283 | 353 | 441 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 1,2 | 157 | 397 | 501 | 631 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 1,2 | 189 | 479 | 609 | 769 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1,4 | 252 | 636 | 817 | 1051 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,4 | 335 | 851 | 1114 | 1434 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,6 | 442 | 1116 | 1465 | 1889 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,6 | 525 | 1337 | 1759 | 2269 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,8 | 655 | 1654 | 2180 | 2846 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 2 | 796 | 2022 | 2672 | 3471 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 2,2 | 1023 | 2614 | 3446 | 4475 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 2,4 | 1283 | 3257 | 4329 | 5634 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2,6 | 1605 | 4112 | 5442 | 7096 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0605 | 2,8 | 2011 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0469 | 2,8 | 2557 | – | – | – |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp AXV 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve: Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV là gì? Tổng hợp toàn bộ
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 cáp AVV CADIVI 10mm2 giá tốt
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp AVV CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp AVV 10mm2 0,6/1KV CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.