Dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV là gì? Tổng hợp toàn bộ

Dây cáp nhôm AVV CADIVI hạ thế 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi

Dây cáp AVV CADIVI 0,6/1kV là loại cáp nhôm hạ thế nhiều lõi, do CADIVI sản xuất, sử dụng cách điện và vỏ PVC, phù hợp cho các hệ thống truyền tải và phân phối điện hạ áp trong công trình dân dụng và công nghiệp. Nhờ giá thành hợp lý và dễ thi công, cáp AVV CADIVI được sử dụng rộng rãi hiện nay.

Để hiểu rõ hơn về dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV là gì? Tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất, cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết ở bài viết bên dưới.

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Dây cáp AVV CADIVI 0,6/1kV là gì?

Dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV là loại dây cáp nhôm hạ thế, ruột nhôm, cách điện PVC, vỏ PVC, loại 1 đến 4 lõi, 3 pha 4 lõi, cáp điện áp 0,6/1KV.

Dòng cáp nhôm AVV CADIVI 0,6/1KV thuộc dòng cáp nhôm hạ thế CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn Việt Nam sử dụng cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.

Tiết diện cáp AVV CADIVI 0,/1KV 1 đến 4 lõi từ 10mm2 đến 630mm2: 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2, 500mm2, 630mm2.

Cáp AVV 300mm2 1 - 4 lõi CADIVI
Cáp AVV 300mm2 1 – 4 lõi CADIVI

Tiết diện cáp AVV 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×16 + 1x10mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Cáp 3 pha 4 lõi AVV 3x120 + 1x95mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp 3 pha 4 lõi AVV 3×120 + 1x95mm2 CADIVI 0,6/1KV

Cáp AVV CADIVI 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:

  • Cáp AVV CADIVI 1 lõi: màu đen.
  • Cáp AVV Cadivi nhiều lõi (2 – 4 lõi): Màu đỏ, vàng, xanh dương, đen (trung tính), xanh lục & vàng (TER).
  • Ngoài ra, cáp AVV có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.

Ý nghĩa kỹ hiệu AVV:

A = Aluminium, Ruột dẫn nhôm.

V = PVC insulation, Cách điện bằng PVC

V = PVC sheath, Vỏ ngoài bằng PVC, bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường.

Các tên gọi thường gặp của cáp nhôm AVV CADIVI 0,6/1KV:

  • Cáp nhôm AVV CADIVI
  • Dây cáp nhôm AVV CADIVI
  • Cáp nhôm hạ thế AVV CADIVI 0,6/1kV
  • Cáp điện nhôm AVV CADIVI
  • Cáp nhôm AVV 0,6/1kV CADIVI
  • Dây cáp AVV CADIVI
  • Cáp nhôm nhiều lõi AVV CADIVI
  • Cáp nhôm cách điện và vỏ PVC CADIVI

Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì

Catalogue dây cáp điện AVV CADIVI nhôm hạ thế

Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện AVV nhôm hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:

CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI

Cấu tạo cáp nhôm AVV hạ thế CADIVI

  • Ruột dẫn: nhôm (Conductor: Aluminum)
  • Cách điện: PVC (Insulation: PVC)
  • Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Vỏ bọc bên ngoài: PVC
Cấu tạo cáp AVV 1 - 4 lõi CADIVI
Cấu tạo cáp AVV 1 – 4 lõi CADIVI
Cấu tạo dây cáp 3 pha 4 lõi AVV CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV
Cấu tạo dây cáp 3 pha 4 lõi AVV CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV

Thông số kỹ thuật cáp nhôm AVV CADIVI 0,6/1KV

  • Tên gọi: Cáp AVV CADIVI 0,6/1KV
  • Tiết diện cáp AVV CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi: 10mm2 – 630mm2
  • Tiết diện cáp AVV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi: 3×10+1×16 mm2 – 3×400+1×240 mm2
  • Cấp điện áp: 0,6/1KV
  • Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
  • Ruột dẫn: Nhôm
  • Cách điện: PVC
  • Vỏ: PVC
  • Số lõi: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 140oC (140 độ C)
  • Dòng: Cáp AVV CADIVI 0,6/1KV
  • Danh mục: Cáp nhôm hạ thế CADIVI
  • Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AVV CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AVV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Chiều dày vỏ danh nghĩa cáp AVV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness of sheath
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
10 CC 3,75 3,08 1 1,4 1,8 1,8 1,8
16 CC 4,65 1,91 1 1,4 1,8 1,8 1,8
25 CC 5,8 1,2 1,2 1,4 1,8 1,8 1,8
35 CC 6,85 0,868 1,2 1,4 1,8 1,8 1,8
50 CC 8 0,641 1,4 1,4 1,8 1,8 1,9
70 CC 9,7 0,443 1,4 1,4 1,9 2 2,1
95 CC 11,3 0,32 1,6 1,5 2 2,1 2,2
120 CC 12,8 0,253 1,6 1,5 2,1 2,2 2,3
150 CC 14,13 0,206 1,8 1,6 2,2 2,3 2,5
185 CC 15,7 0,164 2 1,7 2,4 2,5 2,7
240 CC 18,03 0,125 2,2 1,8 2,6 2,7 2,9
300 CC 20,4 0,1 2,4 1,9 2,7 2,9 3,1
400 CC 23,2 0,0778 2,6 2 3 3,1 3,4
500 CC 26,2 0,0605 2,8 2,1
630 CC 30,2 0,0469 2,8 2,2

Đường kính tổng gần đúng cáp AVV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Đường kính tổng gần đúng(*)
Approx. overall diameter
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
10 CC 3,75 3,08 1 8,1 14,9 15,9 17,4
16 CC 4,65 1,91 1 9 16,7 17,8 19,5
25 CC 5,8 1,2 1,2 10,5 19,8 21,2 23,3
35 CC 6,85 0,868 1,2 11,6 21,9 23,4 25,8
50 CC 8 0,641 1,4 13,1 25 26,8 29,8
70 CC 9,7 0,443 1,4 14,9 28,7 30,9 34,4
95 CC 11,3 0,32 1,6 17 32,8 35,3 39,3
120 CC 12,8 0,253 1,6 18,4 35,8 38,5 42,8
150 CC 14,13 0,206 1,8 20,4 39,6 42,6 48
185 CC 15,7 0,164 2 22,6 43,9 47,7 53,1
240 CC 18,03 0,125 2,2 25,5 50,1 53,9 60,1
300 CC 20,4 0,1 2,4 28,4 55,9 60,3 67,6
400 CC 23,2 0,0778 2,6 31,8 62,8 67,9 75,8
500 CC 26,2 0,0605 2,8 35,4
630 CC 30,2 0,0469 2,8 39,6

Khối lượng cáp gần đúng cáp AVV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm kg/km kg/km kg/km kg/km
10 CC 3,75 3,08 1 87 222 273 337
16 CC 4,65 1,91 1 112 283 353 441
25 CC 5,8 1,2 1,2 157 397 501 631
35 CC 6,85 0,868 1,2 189 479 609 769
50 CC 8 0,641 1,4 252 636 817 1051
70 CC 9,7 0,443 1,4 335 851 1114 1434
95 CC 11,3 0,32 1,6 442 1116 1465 1889
120 CC 12,8 0,253 1,6 525 1337 1759 2269
150 CC 14,13 0,206 1,8 655 1654 2180 2846
185 CC 15,7 0,164 2 796 2022 2672 3471
240 CC 18,03 0,125 2,2 1023 2614 3446 4475
300 CC 20,4 0,1 2,4 1283 3257 4329 5634
400 CC 23,2 0,0778 2,6 1605 4112 5442 7096
500 CC 26,2 0,0605 2,8 2011
630 CC 30,2 0,0469 2,8 2557

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AVV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp 3 pha 4 lõi AVV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Lõi pha cáp AVV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi pha – Phase conductor
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 1 1,91
3×25 + 1×16 25 CC 5,8 1,2 1,2
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 1,2 0,868
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 1,2 0,868
3×50 + 1×25 50 CC 8 1,4 0,641
3×50 + 1×35 50 CC 8 1,4 0,641
3×70 + 1×35 70 CC 9,7 1,4 0,443
3×70 + 1×50 70 CC 9,7 1,4 0,443
3×95 + 1×50 95 CC 11,3 1,6 0,32
3×95 + 1×70 95 CC 11,3 1,6 0,32
3×120 + 1×70 120 CC 12,8 1,6 0,253
3×120 + 1×95 120 CC 12,8 1,6 0,253
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,8 0,206
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,8 0,206
3×185 + 1×95 185 CC 15,7 2 0,164
3×185 + 1×120 185 CC 15,7 2 0,164
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 2,2 0,125
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 2,2 0,125
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 2,2 0,125
3×300 + 1×150 300 CC 20,4 2,4 0,1
3×300 + 1×185 300 CC 20,4 2,4 0,1
3×400 + 1×185 400 CC 23,2 2,6 0,0778
3×400 + 1×240 400 CC 23,2 2,6 0,0778

Lõi trung tính cáp AVV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi trung tính – Neutral conductor
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×16 + 1×10 10 CC 3,75 1 3,08
3×25 + 1×16 16 CC 4,65 1 1,91
3×35 + 1×16 16 CC 4,65 1 1,91
3×35 + 1×25 25 CC 5,8 1,2 1,2
3×50 + 1×25 25 CC 5,8 1,2 1,2
3×50 + 1×35 35 CC 6,85 1,2 0,868
3×70 + 1×35 35 CC 6,85 1,2 0,868
3×70 + 1×50 50 CC 8 1,4 0,641
3×95 + 1×50 50 CC 8 1,4 0,641
3×95 + 1×70 70 CC 9,7 1,4 0,443
3×120 + 1×70 70 CC 9,7 1,4 0,443
3×120 + 1×95 95 CC 11,3 1,6 0,32
3×150 + 1×70 70 CC 9,7 1,4 0,443
3×150 + 1×95 95 CC 11,3 1,6 0,32
3×185 + 1×95 95 CC 11,3 1,6 0,32
3×185 + 1×120 120 CC 12,8 1,6 0,253
3×240 + 1×120 120 CC 12,8 1,6 0,253
3×240 + 1×150 150 CC 14,13 1,8 0,206
3×240 + 1×185 185 CC 15,7 2 0,164
3×300 + 1×150 150 CC 14,13 1,8 0,206
3×300 + 1×185 185 CC 15,7 2 0,164
3×400 + 1×185 185 CC 15,7 2 0,164
3×400 + 1×240 240 CC 18,03 2,2 0,125

Chiều dày, đường kính, khối lượng cáp AVV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness
of sheath
Đường kính tổng
gần đúng(*)
Approx.
overall diameter
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
mm2 mm mm kg/km
3×16 + 1×10 1,8 19 413
3×25 + 1×16 1,8 22,3 582
3×35 + 1×16 1,8 24,3 684
3×35 + 1×25 1,8 25,2 734
3×50 + 1×25 1,9 28,2 945
3×50 + 1×35 1,9 28,8 982
3×70 + 1×35 2 32,2 1258
3×70 + 1×50 2 33,1 1329
3×95 + 1×50 2,2 37 1683
3×95 + 1×70 2,2 38,1 1777
3×120 + 1×70 2,3 40,8 2063
3×120 + 1×95 2,3 42 2177
3×150 + 1×70 2,4 44,3 2470
3×150 + 1×95 2,4 45,9 2597
3×185 + 1×95 2,6 49,8 3066
3×185 + 1×120 2,6 50,7 3163
3×240 + 1×120 2,8 56 3911
3×240 + 1×150 2,8 57,1 4054
3×240 + 1×185 2,8 58,3 4207
3×300 + 1×150 3 62,5 4907
3×300 + 1×185 3 63,7 5066
3×400 + 1×185 3,2 70,2 6140
3×400 + 1×240 3,3 72,1 6429

Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp AVV 0,6/1KV:

  • CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
  • (*) Giá trị tham khảo – Reference valve: Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
  • Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
    khách hàng.

Bảng báo giá dây cáp nhôm AVV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026

Cập nhật bảng báo giá cáp AVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Lõi 2 Lõi 3 Lõi 4 Lõi
1 Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
13 Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
14 Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
15 Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) CADIVI Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Cập nhật bảng báo giá cáp AVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AVV 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ

Có thể bạn quan tâm:

Cập nhật bảng giá cáp AVV CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá

Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện

Phân loại dây cáp AVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Hiện nay, dây cáp AVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:

Phân loại dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV theo số lõi

Dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:

  • Cáp AVV 1 lõi (AVV 1 lõi) hay AVV lõi đơn
  • Cáp AVV 2 lõi (AVV 2 lõi) hay AVV lõi đôi
  • Cáp AVV 3 lõi (AVV 3 lõi) hay AVV lõi ba
  • Cáp AVV 4 lõi (AVV 4 lõi) hay AVV lõi bốn

Phân loại dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp

Dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:

Phân loại dây cáp AVV CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)

Dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:

  • Cáp AVV 3×16 + 1×10 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×25 + 1×16 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×35 + 1×16 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×35 + 1×25 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×50 + 1×25 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×50 + 1×35 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×70 + 1×35 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×70 + 1×50 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×95 + 1×50 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×95 + 1×70 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×120 + 1×70 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×120 + 1×95 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×150 + 1×70 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×150 + 1×95 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×185 + 1×95 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×185 + 1×120 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×240 + 1×120 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×240 + 1×150 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×240 + 1×185 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×300 + 1×150 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×300 + 1×185 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×400 + 1×185 CADIVI 0.6/1kV
  • Cáp AVV 3×400 + 1×240 CADIVI 0.6/1kV

Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 10mm2 đến 630mm2, từ 1 lõi, 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×16 +1x10mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.

Xem toàn bộ cáp AVV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất

Ưu điểm cáp nhôm AVV hạ thế CADIVI

  • Giá thành thấp, tiết kiệm chi phí đầu tư
  • Nhiều lõi, thi công gọn gàng, an toàn
  • Cách điện và vỏ PVC bền, dễ lắp đặt
  • Phù hợp điện hạ thế dân dụng – công nghiệp
  • Sản xuất bởi CADIVI, chất lượng ổn định

Ứng dụng dây cáp nhôm AVV CADIVI 0,6/1KV

Cáp nhôm AVV CADIVI được sử dụng trong nhiều công trình như:

  • Đường cấp điện hạ thế trong nhà máy, xưởng
  • Cấp nguồn cho tủ điện, thiết bị điện
  • Công trình dân dụng, khu dân cư, khu đô thị
  • Hệ thống điện cần đi dây nhiều pha gọn gàng

Dự án dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI

Cập nhật các hình ảnh dây cáp AVV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:

 

Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.

Đại lý cấp 1 cáp nhôm AVV CADIVI 0,6/1KV giá tốt

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp AVV CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp AVV CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.

  • Dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
  • Đầy đủ tiết diện cáp AVV CADIVI 0,6/1KV, 1 lõi – 4 lõi, 3 pha 4 lõi giá tốt, chiết khấu cao.
  • Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
  • Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7

Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận