Cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV là gì? Phân loại và ứng dụng

Dây cáp AXV CADIVI nhôm hạ thế 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi

Cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1kV là dòng cáp nhôm hạ thế cách điện XLPE do CADIVI sản xuất, được sử dụng phổ biến trong hệ thống truyền tải và phân phối điện hạ áp. Nhờ khả năng chịu nhiệt cao, cách điện tốt và giá thành hợp lý, cáp AXV CADIVI là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.

Để hiểu rõ hơn về cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV là gì? Phân loại, ứng dụng và báo giá mới nhất,… cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết ở bài viết bên dưới.

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1kV là gì?

Cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1kV hay dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1KV là loại cáp điện lực hạ thế, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC, loại 1 đến 4 lõi, 3 pha 4 lõi, cáp điện áp 0,6/1KV.

Dòng cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV thuộc dòng cáp nhôm hạ thế CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn Việt Nam sử dụng cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.

Tiết diện cáp AXV CADIVI 0,/1KV 1 đến 4 lõi từ 10mm2 đến 630mm2: 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2, 500mm2, 630mm2.

Cáp AXV CADIVI 10mm2 0,61KV 1 đến 4 lõi
Cáp AXV CADIVI 10mm2 0,61KV 1 đến 4 lõi

Tiết diện cáp AXV 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×16 + 1x10mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Cáp AXV CADIVI 3x120 + 1x95 mm2 0.6/1kV
Cáp AXV CADIVI 3×120 + 1×95 mm2 0.6/1kV

Cáp AXV CADIVI 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:

  • Cáp AXV CADIVI 1 lõi: màu tự nhiên, không băng màu.
  • Cáp AXV Cadivi nhiều lõi (2 – 4 lõi): Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
  • Ngoài ra, cáp AXV có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.

Ý nghĩa kỹ hiệu AXV:

A = Aluminium, Ruột dẫn nhôm.

X = XLPE insulation, Lớp cách điện bằng XLPE (Cross-linked Polyethylene), có khả năng chịu nhiệt cao (làm việc liên tục đến 90°C).

V = PVC sheath, Vỏ ngoài bằng PVC, bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường.

Các tên gọi thường gặp của cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV:

  • Cáp nhôm AXV CADIVI
  • Cáp nhôm hạ thế AXV CADIVI 0,6/1kV
  • Dây cáp nhôm AXV CADIVI
  • Cáp điện nhôm AXV CADIVI
  • Cáp nhôm AXV 0,6/1kV CADIVI
  • Cáp nhôm cách điện XLPE CADIVI
  • Cáp AXV CADIVI hạ thế

Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì

Top 6 lý do bạn nên lựa chọn cáp nhôm AXV CADIVI

  1. Chịu nhiệt cao 90°C nhờ cách điện XLPE, vận hành ổn định
  2. Chịu tải và quá tải tốt, an toàn cho hệ thống điện hạ thế
  3. Giá thành thấp hơn cáp đồng, tiết kiệm chi phí đầu tư
  4. Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công
  5. Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài, đáp ứng tiêu chuẩn TCVN/IEC
  6. Thương hiệu CADIVI uy tín, đầy đủ CO CQ, dễ nghiệm thu

Thông số kỹ thuật cáp nhôm AV CADIVI 0,6/1KV

  • Tên gọi: Cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
  • Tiết diện cáp AXV CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi: 10mm2 – 630mm2
  • Tiết diện cáp AXV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi: 3×10+1×16 mm2 – 3×400+1×240 mm2
  • Cấp điện áp: 0,6/1KV
  • Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
  • Ruột dẫn: Nhôm
  • Cách điện: XLPE
  • Vỏ: PVC
  • Số lõi: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 160oC (160 độ C)
  • Dòng: Cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
  • Danh mục: Cáp nhôm hạ thế CADIVI
  • Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Chiều dày vỏ danh nghĩa cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness of sheath
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/đường kính sợi
Number/Dia. of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
10 CC 3,75 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
16 CC 4,65 1,91 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
25 CC 5,8 1,2 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8
35 CC 6,85 0,868 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8
50 CC 8 0,641 1 1,4 1,8 1,8 1,9
70 CC 9,7 0,443 1,1 1,4 1,8 1,9 2
95 CC 11,3 0,32 1,1 1,5 2 2 2,1
120 CC 12,8 0,253 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3
150 CC 14,13 0,206 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4
185 CC 15,7 0,164 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6
240 CC 18,03 0,125 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8
300 CC 20,4 0,1 1,8 1,8 2,7 2,8 3
400 CC 23,2 0,0778 2 1,9 2,9 3,1 3,3
500 CC 26,2 0,0605 2,2 2
630 CC 30,2 0,0469 2,4 2,2

Đường kính tổng gần đúng cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Đường kính tổng gần đúng(*)
Approx. overall diameter
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/đường kính sợi
Number/Dia. of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
10 CC 3,75 3,08 0,7 7,5 13,7 14,6 15,9
16 CC 4,65 1,91 0,7 8,4 15,5 16,5 18,1
25 CC 5,8 1,2 0,9 9,9 18,6 19,9 21,8
35 CC 6,85 0,868 0,9 11 20,7 22,1 24,4
50 CC 8 0,641 1 12,3 23,4 25 27,8
70 CC 9,7 0,443 1,1 14,3 27,3 29,4 32,7
95 CC 11,3 0,32 1,1 16 30,8 33 36,7
120 CC 12,8 0,253 1,2 17,6 34,2 36,6 40,9
150 CC 14,13 0,206 1,4 19,6 38 40,9 45,9
185 CC 15,7 0,164 1,6 21,6 42,1 45,7 51
240 CC 18,03 0,125 1,7 24,3 48 51,6 57,5
300 CC 20,4 0,1 1,8 27 53,5 57,5 64,1
400 CC 23,2 0,0778 2 30,4 60,2 64,9 72,8
500 CC 26,2 0,0605 2,2 34
630 CC 30,2 0,0469 2,4 38,8

Khối lượng cáp gần đúng cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/đường kính sợi
Number/Dia. of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm kg/km kg/km kg/km kg/km
10 CC 3,75 3,08 0,7 71 181 220 269
16 CC 4,65 1,91 0,7 93 237 292 362
25 CC 5,8 1,2 0,9 131 336 419 524
35 CC 6,85 0,868 0,9 160 411 516 648
50 CC 8 0,641 1 211 539 685 879
70 CC 9,7 0,443 1,1 291 739 963 1238
95 CC 11,3 0,32 1,1 377 960 1238 1595
120 CC 12,8 0,253 1,2 459 1181 1528 1987
150 CC 14,13 0,206 1,4 575 1469 1923 2488
185 CC 15,7 0,164 1,6 692 1786 2349 3048
240 CC 18,03 0,125 1,7 890 2306 3024 3925
300 CC 20,4 0,1 1,8 1116 2891 3797 4927
400 CC 23,2 0,0778 2 1407 3653 4827 6271
500 CC 26,2 0,0605 2,2 1777
630 CC 30,2 0,0469 2,4 2330

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Lõi pha cáp AXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi pha – Phase conductor
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/đường kính sợi
Number/Dia. of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,91
3×25 + 1×16 25 CC 5,8 0,9 1,2
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,868
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,868
3×50 + 1×25 50 CC 8 1 0,641
3×50 + 1×35 50 CC 8 1 0,641
3×70 + 1×35 70 CC 9,7 1,1 0,443
3×70 + 1×50 70 CC 9,7 1,1 0,443
3×95 + 1×50 95 CC 11,3 1,1 0,32
3×95 + 1×70 95 CC 11,3 1,1 0,32
3×120 + 1×70 120 CC 12,8 1,2 0,253
3×120 + 1×95 120 CC 12,8 1,2 0,253
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,206
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,206
3×185 + 1×95 185 CC 15,7 1,6 0,164
3×185 + 1×120 185 CC 15,7 1,6 0,164
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,125
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,125
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,125
3×300 + 1×150 300 CC 20,4 1,8 0,1
3×300 + 1×185 300 CC 20,4 1,8 0,1
3×400 + 1×185 400 CC 23,2 2 0,0778
3×400 + 1×240 400 CC 23,2 2 0,0778

Lõi trung tính cáp AXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi trung tính – Neutral conductor
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/đường kính sợi
Number/Dia. of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×16 + 1×10 10 CC 3,75 0,7 3,08
3×25 + 1×16 16 CC 4,65 0,7 1,91
3×35 + 1×16 16 CC 4,65 0,7 1,91
3×35 + 1×25 25 CC 5,8 0,9 1,2
3×50 + 1×25 25 CC 5,8 0,9 1,2
3×50 + 1×35 35 CC 6,85 0,9 0,868
3×70 + 1×35 35 CC 6,85 0,9 0,868
3×70 + 1×50 50 CC 8 1 0,641
3×95 + 1×50 50 CC 8 1 0,641
3×95 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,443
3×120 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,443
3×120 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,32
3×150 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,443
3×150 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,32
3×185 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,32
3×185 + 1×120 120 CC 12,8 1,2 0,253
3×240 + 1×120 120 CC 12,8 1,2 0,253
3×240 + 1×150 150 CC 14,13 1,4 0,206
3×240 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,164
3×300 + 1×150 150 CC 14,13 1,4 0,206
3×300 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,164
3×400 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,164
3×400 + 1×240 240 CC 18,03 1,7 0,125

Chiều dày, đường kính, khối lượng cáp AXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness
of sheath
Đường kính tổng
gần đúng(*)
Approx.
overall diameter
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
mm2 mm mm kg/km
3×16 + 1×10 1,8 17,5 336
3×25 + 1×16 1,8 20,9 483
3×35 + 1×16 1,8 22,8 573
3×35 + 1×25 1,8 23,7 617
3×50 + 1×25 1,8 26,2 779
3×50 + 1×35 1,8 26,8 811
3×70 + 1×35 1,9 30,5 1078
3×70 + 1×50 2 31,5 1149
3×95 + 1×50 2,1 34,5 1416
3×95 + 1×70 2,1 35,7 1508
3×120 + 1×70 2,2 38,8 1789
3×120 + 1×95 2,2 39,7 1879
3×150 + 1×70 2,3 42,3 2154
3×150 + 1×95 2,4 43,4 2264
3×185 + 1×95 2,5 47,6 2674
3×185 + 1×120 2,5 48,5 2771
3×240 + 1×120 2,7 53,5 3424
3×240 + 1×150 2,7 54,6 3553
3×240 + 1×185 2,8 56 3713
3×300 + 1×150 2,9 59,6 4300
3×300 + 1×185 2,9 60,8 4442
3×400 + 1×185 3,1 67,4 5419
3×400 + 1×240 3,2 69,1 5674

Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp AXV 0,6/1KV:

  • CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
  • (*) Giá trị tham khảo – Reference valve: Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
  • Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
    khách hàng.

Cấu tạo cáp nhôm AXV CADIVI hạ thế

  • Ruột dẫn: nhôm (Conductor: Aluminum)
  • Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
  • Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Vỏ bọc bên ngoài: PVC
Cấu trúc cáp AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 1 đến 4 lõi
Cấu trúc cáp AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 1 đến 4 lõi
Cấu trúc cáp AXV CADIVI 3 pha 1 trung tính 0.6/1kV
Cấu trúc cáp AXV CADIVI 3 pha 1 trung tính 0.6/1kV

Catalogue dây cáp điện AXV CADIVI nhôm hạ thế

Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện AXV nhôm hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:

CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI

Phân loại dây cáp AXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Hiện nay, dây cáp AXVCADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:

Phân loại dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV theo số lõi

Dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:

  • Cáp AXV 1 lõi (AXV 1 lõi) hay AXV lõi đơn
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 1 lõi
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 1 lõi
  • Cáp AXV 2 lõi (AXV 2 lõi) hay AXV lõi đôi
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 2 lõi
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 2 lõi
  • Cáp AXV 3 lõi (AXV 3 lõi) hay AXV lõi ba
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 3 lõi
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 3 lõi
  • Cáp AXV 4 lõi (AXV 4 lõi) hay AXV lõi bốn
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 4 lõi
Dây cáp điện AXV CADIVI bọc nhôm hạ thế 4 lõi

Phân loại dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp

Dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:

Phân loại dây cáp AXV CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)

Dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:

  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×16 + 1×10
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×25 + 1×16
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×35 + 1×16
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×35 + 1×25
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×50 + 1×25
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×50 + 1×35
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×70 + 1×35
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×70 + 1×50
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×95 + 1×50
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×95 + 1×70
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×120 + 1×70
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×120 + 1×95
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×150 + 1×70
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×150 + 1×95
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×185 + 1×95
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×185 + 1×120
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×240 + 1×120
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×240 + 1×150
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×240 + 1×185
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×300 + 1×150
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×300 + 1×185
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×400 + 1×185
  • Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×400 + 1×240

Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 10mm2 đến 630mm2, từ 1 lõi, 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×16 +1x10mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.

Xem toàn bộ cáp AXV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất

Báo giá cáp AXV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026

Cập nhật bảng báo giá cáp AXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV CADIVI 10.186
2 Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) CADIVI 13.002 43.604 52.635 63.899
3 Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) CADIVI 17.864 55.858 69.234 84.216
4 Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) CADIVI 22.462 67.133 82.115 101.926
5 Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) CADIVI 30.470 83.226 107.250 134.871
6 Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) CADIVI 40.744 105.897 139.458 179.091
7 Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) CADIVI 52.514 133.507 181.808 233.332
8 Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) CADIVI 66.638 179.344 236.808 296.384
9 Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) CADIVI 78.397 203.742 274.835 359.172
10 Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) CADIVI 97.724 244.728 333.916 433.972
11 Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) CADIVI 121.880 303.688 419.496 547.426
12 Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) CADIVI 151.349 378.983 512.622 676.115
13 Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) CADIVI 190.366 476.212 648.120 840.961
14 Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) CADIVI 238.909
15 Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) CADIVI 305.294

Cập nhật bảng báo giá cáp AXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×16 + 1×10 CADIVI Liên hệ
2 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×25 + 1×16 CADIVI Liên hệ
3 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×16 CADIVI Liên hệ
4 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×25 CADIVI Liên hệ
5 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×25 CADIVI Liên hệ
6 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×35 CADIVI Liên hệ
7 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×35 CADIVI Liên hệ
8 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×50 CADIVI Liên hệ
9 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×50 CADIVI Liên hệ
10 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×70 CADIVI Liên hệ
11 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×70 CADIVI Liên hệ
12 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×95 CADIVI Liên hệ
13 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×70 CADIVI Liên hệ
14 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×95 CADIVI Liên hệ
15 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×95 CADIVI Liên hệ
16 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×120 CADIVI Liên hệ
17 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×120 CADIVI Liên hệ
18 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×150 CADIVI Liên hệ
19 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×185 CADIVI Liên hệ
20 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×150 CADIVI Liên hệ
21 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×185 CADIVI Liên hệ
22 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×185 CADIVI Liên hệ
23 Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×240 CADIVI Liên hệ

Có thể bạn quan tâm:

Cập nhật bảng giá cáp AXV CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá

Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện

Ứng dụng dây cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV

Cáp nhôm AXV CADIVI được sử dụng trong nhiều công trình như:

  • Hệ thống cấp điện hạ thế nhà máy, nhà xưởng
  • Tủ điện tổng, trạm biến áp hạ áp
  • Công trình dân dụng, khu đô thị
  • Hệ thống điện có yêu cầu chịu tải và nhiệt độ cao
  • Dự án cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo kỹ thuật

Dự án dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI

Cập nhật các hình ảnh dây cáp AXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:

Dây cáp AXV 240mm2 CADIVI nhôm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AXV 240mm2 CADIVI nhôm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AXV 150 CADIVI nhôm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AXV 150 CADIVI nhôm hạ thế 0,6/1KV
Giao hàng cáp AXV 150 CADIVI nhôm hạ thế
Giao hàng cáp AXV 150 CADIVI nhôm hạ thế

Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.

Đại lý cấp 1 cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV giá tốt

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp AXV CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp AXV CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.

Dây cáp AXV 300 CADIVI nhôm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AXV 300 CADIVI nhôm hạ thế 0,6/1KV
  • Dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
  • Đầy đủ tiết diện cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, 1 lõi – 4 lõi, 3 pha 4 lõi giá tốt, chiết khấu cao.
  • Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
  • Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7

Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận