Cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1kV là dòng cáp nhôm hạ thế cách điện XLPE do CADIVI sản xuất, được sử dụng phổ biến trong hệ thống truyền tải và phân phối điện hạ áp. Nhờ khả năng chịu nhiệt cao, cách điện tốt và giá thành hợp lý, cáp AXV CADIVI là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.
Để hiểu rõ hơn về cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV là gì? Phân loại, ứng dụng và báo giá mới nhất,… cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết ở bài viết bên dưới.
Cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1kV là gì?
Cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1kV hay dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1KV là loại cáp điện lực hạ thế, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC, loại 1 đến 4 lõi, 3 pha 4 lõi, cáp điện áp 0,6/1KV.
Dòng cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV thuộc dòng cáp nhôm hạ thế CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn Việt Nam sử dụng cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.
Tiết diện cáp AXV CADIVI 0,/1KV 1 đến 4 lõi từ 10mm2 đến 630mm2: 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2, 500mm2, 630mm2.

Tiết diện cáp AXV 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×16 + 1x10mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Cáp AXV CADIVI 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
- Cáp AXV CADIVI 1 lõi: màu tự nhiên, không băng màu.
- Cáp AXV Cadivi nhiều lõi (2 – 4 lõi): Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
- Ngoài ra, cáp AXV có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Ý nghĩa kỹ hiệu AXV:
A = Aluminium, Ruột dẫn nhôm.
X = XLPE insulation, Lớp cách điện bằng XLPE (Cross-linked Polyethylene), có khả năng chịu nhiệt cao (làm việc liên tục đến 90°C).
V = PVC sheath, Vỏ ngoài bằng PVC, bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường.
Các tên gọi thường gặp của cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV:
- Cáp nhôm AXV CADIVI
- Cáp nhôm hạ thế AXV CADIVI 0,6/1kV
- Dây cáp nhôm AXV CADIVI
- Cáp điện nhôm AXV CADIVI
- Cáp nhôm AXV 0,6/1kV CADIVI
- Cáp nhôm cách điện XLPE CADIVI
- Cáp AXV CADIVI hạ thế
- …
Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì
Top 6 lý do bạn nên lựa chọn cáp nhôm AXV CADIVI
- Chịu nhiệt cao 90°C nhờ cách điện XLPE, vận hành ổn định
- Chịu tải và quá tải tốt, an toàn cho hệ thống điện hạ thế
- Giá thành thấp hơn cáp đồng, tiết kiệm chi phí đầu tư
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công
- Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài, đáp ứng tiêu chuẩn TCVN/IEC
- Thương hiệu CADIVI uy tín, đầy đủ CO CQ, dễ nghiệm thu
Thông số kỹ thuật cáp nhôm AV CADIVI 0,6/1KV
- Tên gọi: Cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp AXV CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi: 10mm2 – 630mm2
- Tiết diện cáp AXV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi: 3×10+1×16 mm2 – 3×400+1×240 mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Ruột dẫn: Nhôm
- Cách điện: XLPE
- Vỏ: PVC
- Số lõi: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 160oC (160 độ C)
- Dòng: Cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp nhôm hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
Chiều dày vỏ danh nghĩa cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 1,5 | 2 | 2 | 2,1 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 1,5 | 2,1 | 2,1 | 2,3 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,4 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 1,6 | 2,3 | 2,4 | 2,6 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 1,7 | 2,5 | 2,6 | 2,8 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 1,8 | 2,7 | 2,8 | 3 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 1,9 | 2,9 | 3,1 | 3,3 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0605 | 2,2 | 2 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0469 | 2,4 | 2,2 | – | – | – |
Đường kính tổng gần đúng cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 7,5 | 13,7 | 14,6 | 15,9 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,7 | 8,4 | 15,5 | 16,5 | 18,1 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 9,9 | 18,6 | 19,9 | 21,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 11 | 20,7 | 22,1 | 24,4 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 12,3 | 23,4 | 25 | 27,8 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 14,3 | 27,3 | 29,4 | 32,7 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 16 | 30,8 | 33 | 36,7 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 17,6 | 34,2 | 36,6 | 40,9 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 19,6 | 38 | 40,9 | 45,9 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 21,6 | 42,1 | 45,7 | 51 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 24,3 | 48 | 51,6 | 57,5 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 27 | 53,5 | 57,5 | 64,1 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 30,4 | 60,2 | 64,9 | 72,8 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0605 | 2,2 | 34 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0469 | 2,4 | 38,8 | – | – | – |
Khối lượng cáp gần đúng cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km | kg/km |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 71 | 181 | 220 | 269 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,7 | 93 | 237 | 292 | 362 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 131 | 336 | 419 | 524 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 160 | 411 | 516 | 648 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 211 | 539 | 685 | 879 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 291 | 739 | 963 | 1238 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 377 | 960 | 1238 | 1595 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 459 | 1181 | 1528 | 1987 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 575 | 1469 | 1923 | 2488 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 692 | 1786 | 2349 | 3048 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 890 | 2306 | 3024 | 3925 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 1116 | 2891 | 3797 | 4927 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 1407 | 3653 | 4827 | 6271 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0605 | 2,2 | 1777 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0469 | 2,4 | 2330 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
Lõi pha cáp AXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,91 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 1,2 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,868 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,868 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,641 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,641 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,443 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,443 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,32 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,32 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,8 | 1,2 | 0,253 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,8 | 1,2 | 0,253 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,206 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,206 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,164 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,164 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,125 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,125 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,125 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,1 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,1 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,0778 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,0778 |
Lõi trung tính cáp AXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 3,08 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,91 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,91 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 1,2 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 1,2 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,868 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,868 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,641 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,641 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,443 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,443 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,32 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,443 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,32 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,32 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,8 | 1,2 | 0,253 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,8 | 1,2 | 0,253 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,206 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,164 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,206 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,164 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,164 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,125 |
Chiều dày, đường kính, khối lượng cáp AXV 3P+1N CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | kg/km |
| 3×16 + 1×10 | 1,8 | 17,5 | 336 |
| 3×25 + 1×16 | 1,8 | 20,9 | 483 |
| 3×35 + 1×16 | 1,8 | 22,8 | 573 |
| 3×35 + 1×25 | 1,8 | 23,7 | 617 |
| 3×50 + 1×25 | 1,8 | 26,2 | 779 |
| 3×50 + 1×35 | 1,8 | 26,8 | 811 |
| 3×70 + 1×35 | 1,9 | 30,5 | 1078 |
| 3×70 + 1×50 | 2 | 31,5 | 1149 |
| 3×95 + 1×50 | 2,1 | 34,5 | 1416 |
| 3×95 + 1×70 | 2,1 | 35,7 | 1508 |
| 3×120 + 1×70 | 2,2 | 38,8 | 1789 |
| 3×120 + 1×95 | 2,2 | 39,7 | 1879 |
| 3×150 + 1×70 | 2,3 | 42,3 | 2154 |
| 3×150 + 1×95 | 2,4 | 43,4 | 2264 |
| 3×185 + 1×95 | 2,5 | 47,6 | 2674 |
| 3×185 + 1×120 | 2,5 | 48,5 | 2771 |
| 3×240 + 1×120 | 2,7 | 53,5 | 3424 |
| 3×240 + 1×150 | 2,7 | 54,6 | 3553 |
| 3×240 + 1×185 | 2,8 | 56 | 3713 |
| 3×300 + 1×150 | 2,9 | 59,6 | 4300 |
| 3×300 + 1×185 | 2,9 | 60,8 | 4442 |
| 3×400 + 1×185 | 3,1 | 67,4 | 5419 |
| 3×400 + 1×240 | 3,2 | 69,1 | 5674 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp AXV 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve: Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Cấu tạo cáp nhôm AXV CADIVI hạ thế
- Ruột dẫn: nhôm (Conductor: Aluminum)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC


Catalogue dây cáp điện AXV CADIVI nhôm hạ thế
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện AXV nhôm hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVIPhân loại dây cáp AXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Hiện nay, dây cáp AXVCADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:
Phân loại dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV theo số lõi
Dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:
- Cáp AXV 1 lõi (AXV 1 lõi) hay AXV lõi đơn

- Cáp AXV 2 lõi (AXV 2 lõi) hay AXV lõi đôi

- Cáp AXV 3 lõi (AXV 3 lõi) hay AXV lõi ba

- Cáp AXV 4 lõi (AXV 4 lõi) hay AXV lõi bốn

Phân loại dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp
Dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:
- Cáp AXV CADIVI 10mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 16mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 25mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 35mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 50mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 70mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 95mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 120mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 150mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 185mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 240mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 300mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 400mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 500mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
- Cáp AXV CADIVI 630mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi bọc nhôm hạ thế
Phân loại dây cáp AXV CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)
Dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×16 + 1×10
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×25 + 1×16
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×35 + 1×16
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×35 + 1×25
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×50 + 1×25
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×50 + 1×35
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×70 + 1×35
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×70 + 1×50
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×95 + 1×50
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×95 + 1×70
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×120 + 1×70
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×120 + 1×95
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×150 + 1×70
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×150 + 1×95
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×185 + 1×95
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×185 + 1×120
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×240 + 1×120
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×240 + 1×150
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×240 + 1×185
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×300 + 1×150
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×300 + 1×185
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×400 + 1×185
- Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV 3×400 + 1×240
Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 10mm2 đến 630mm2, từ 1 lõi, 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×16 +1x10mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.
Xem toàn bộ cáp AXV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất
Báo giá cáp AXV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026
Cập nhật bảng báo giá cáp AXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 1 đến 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV | CADIVI | 10.186 | – | – | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 13.002 | 43.604 | 52.635 | 63.899 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 17.864 | 55.858 | 69.234 | 84.216 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.462 | 67.133 | 82.115 | 101.926 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 30.470 | 83.226 | 107.250 | 134.871 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 40.744 | 105.897 | 139.458 | 179.091 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 52.514 | 133.507 | 181.808 | 233.332 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 66.638 | 179.344 | 236.808 | 296.384 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 78.397 | 203.742 | 274.835 | 359.172 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 97.724 | 244.728 | 333.916 | 433.972 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 121.880 | 303.688 | 419.496 | 547.426 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 151.349 | 378.983 | 512.622 | 676.115 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 190.366 | 476.212 | 648.120 | 840.961 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 238.909 | – | – | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 305.294 | – | – | – |
Cập nhật bảng báo giá cáp AXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×16 + 1×10 | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×25 + 1×16 | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×16 | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×25 | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×25 | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×35 | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×35 | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×50 | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×50 | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×70 | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×70 | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×95 | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×70 | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×95 | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×95 | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×120 | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×120 | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×150 | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×185 | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×150 | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×185 | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×185 | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×240 | CADIVI | Liên hệ |
Có thể bạn quan tâm:
Cập nhật bảng giá cáp AXV CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá
Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện
Ứng dụng dây cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV
Cáp nhôm AXV CADIVI được sử dụng trong nhiều công trình như:
- Hệ thống cấp điện hạ thế nhà máy, nhà xưởng
- Tủ điện tổng, trạm biến áp hạ áp
- Công trình dân dụng, khu đô thị
- Hệ thống điện có yêu cầu chịu tải và nhiệt độ cao
- Dự án cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo kỹ thuật
Dự án dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI
Cập nhật các hình ảnh dây cáp AXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:



Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.
Đại lý cấp 1 cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV giá tốt
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp AXV CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp AXV CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.

- Dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
- Đầy đủ tiết diện cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, 1 lõi – 4 lõi, 3 pha 4 lõi giá tốt, chiết khấu cao.
- Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
- Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

