DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp AXV CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1–4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV | CADIVI | 10.186 | – | – | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 13.002 | 43.604 | 52.635 | 63.899 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 17.864 | 55.858 | 69.234 | 84.216 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.462 | 67.133 | 82.115 | 101.926 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 30.470 | 83.226 | 107.250 | 134.871 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 40.744 | 105.897 | 139.458 | 179.091 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 52.514 | 133.507 | 181.808 | 233.332 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 66.638 | 179.344 | 236.808 | 296.384 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 78.397 | 203.742 | 274.835 | 359.172 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 97.724 | 244.728 | 333.916 | 433.972 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 121.880 | 303.688 | 419.496 | 547.426 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 151.349 | 378.983 | 512.622 | 676.115 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 190.366 | 476.212 | 648.120 | 840.961 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 238.909 | – | – | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 305.294 | – | – | – |
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 1 lõi | CADIVI | 10.186 |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 13.002 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 17.864 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 22.462 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 30.470 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 40.744 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 52.514 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 66.638 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 78.397 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 97.724 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 121.880 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 151.349 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 190.366 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 238.909 |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 305.294 |
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 2 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 2 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 43.604 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 55.858 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 67.133 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 83.226 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 105.897 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 133.507 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 179.344 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 203.742 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 244.728 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 303.688 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 378.983 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 476.212 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 3 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 3 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 52.635 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 69.234 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 82.115 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 107.250 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 139.458 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 181.808 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 236.808 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 274.835 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 333.916 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 419.496 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 512.622 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 648.120 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 4 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 63.899 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 84.216 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 101.926 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 134.871 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 179.091 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 233.332 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 296.384 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 359.172 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 433.972 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 547.426 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 676.115 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 840.961 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây AXV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×16 + 1×10 | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×25 + 1×16 | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×16 | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×25 | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×25 | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×35 | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×35 | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×50 | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×50 | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×70 | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×70 | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×95 | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×70 | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×95 | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×95 | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×120 | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×120 | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×150 | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×185 | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×150 | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×185 | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×185 | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×240 | CADIVI | Liên hệ |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột nhôm mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện
Giới thiệu cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
Cáp AXV CADIVI 0,6/1KV là dòng cáp điện hạ thế ruột nhôm, cách điện XLPE, chuyên dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện trong dân dụng và công nghiệp. Nhờ sử dụng lõi nhôm kết hợp cách điện XLPE, cáp AXV CADIVI vừa tối ưu chi phí, vừa đảm bảo khả năng chịu tải và chịu nhiệt tốt.

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN/IEC, phù hợp cho nhiều phương án lắp đặt như đi ống, đi máng cáp hoặc đi ngầm có bảo vệ.
Ưu điểm của cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
Cáp AXV CADIVI sử dụng lõi nhôm chất lượng cao, giúp giảm trọng lượng toàn tuyến cáp, thuận tiện cho vận chuyển và thi công, đặc biệt với các tuyến cáp dài hoặc công trình có yêu cầu tiết kiệm chi phí đầu tư.

Bên cạnh đó, lớp cách điện XLPE cho phép cáp chịu nhiệt cao hơn so với PVC, tăng độ bền, giảm lão hóa và đảm bảo vận hành ổn định trong điều kiện tải trung bình đến lớn.
Các loại cáp AXV CADIVI phổ biến
- Cáp AXV CADIVI 1 lõi: Phù hợp kéo riêng từng pha, tải lớn
- Cáp AXV CADIVI 2 lõi: Dùng cho hệ thống điện 1 pha
- Cáp AXV CADIVI 3 lõi: Phù hợp điện 3 pha không trung tính
- Cáp AXV CADIVI 4 lõi: Dùng cho hệ thống 3 pha có trung tính
- Cáp AXV CADIVI 3 pha 4 lõi: 3 pha + 1 trung tính, ứng dụng rộng rãi
Ứng dụng của cáp AXV CADIVI
- Hệ thống điện hạ thế công nghiệp
- Truyền tải điện cho nhà xưởng, kho bãi
- Hệ thống cấp điện cho tòa nhà, khu dân cư
- Công trình cần tối ưu chi phí so với cáp đồng
- Tuyến cáp dài, yêu cầu giảm trọng lượng

Lưu ý khi lựa chọn cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
- Tính toán tiết diện cáp theo công suất tải
- Lựa chọn đúng số lõi cáp theo hệ thống điện
- Không dùng AXV thay thế hoàn toàn cáp đồng trong tải quá lớn
- Lắp đặt đúng kỹ thuật để tránh phát nhiệt
- Ưu tiên mua cáp AXV CADIVI chính hãng có CO CQ

Quy trình báo giá & cung cấp cáp AXV CADIVI tại Daycapcadivi
Bước 1: Tư vấn lựa chọn cáp
Daycapcadivi tiếp nhận thông tin công trình, tư vấn chọn đúng loại cáp AXV CADIVI 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi hoặc 3 pha 4 lõi phù hợp.
Bước 2: Kiểm tra tồn kho & báo giá
Kiểm tra tồn kho thực tế, gửi bảng giá cáp AXV CADIVI 0,6/1KV mới nhất, báo giá rõ ràng theo tiết diện và số lượng.

Bước 3: Giao hàng
Giao hàng đúng tiến độ, giao tận nơi – tới chân công trình, đảm bảo hàng nguyên cuộn, đúng tiêu chuẩn CADIVI.
Bước 4: Hỗ trợ sau bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn sử dụng cáp AXV CADIVI hiệu quả, an toàn và tiết kiệm chi phí.
Các câu hỏi thường gặp về cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
1. Cáp AXV CADIVI là gì?
Là cáp ruột nhôm, cách điện XLPE, dùng cho điện hạ thế.
2. Cáp AXV khác gì cáp AV CADIVI?
AXV dùng XLPE chịu nhiệt tốt hơn, AV dùng PVC.
3. Cáp AXV CADIVI có đi ngầm được không?
Có, khi đi trong ống hoặc có biện pháp bảo vệ phù hợp.

4. Cáp AXV CADIVI có đủ loại 1 – 4 lõi không?
Có đầy đủ, bao gồm cả loại 3 pha 4 lõi.
5. Cáp AXV CADIVI có thay thế được cáp đồng không?
Có thể trong nhiều trường hợp để tối ưu chi phí, nếu chọn đúng tiết diện.
6. Cáp AXV CADIVI chịu nhiệt bao nhiêu?
Chịu nhiệt cao hơn cáp PVC, phù hợp tải trung bình – lớn.
7. Giá cáp AXV CADIVI có rẻ hơn cáp CXV không?
Rẻ hơn do sử dụng lõi nhôm thay vì lõi đồng.
8. Daycapcadivi có cung cấp CO CQ không?
Có, cung cấp đầy đủ CO CQ chính hãng.
9. Có hỗ trợ cắt cáp theo mét không?
Có, hỗ trợ cắt theo yêu cầu tùy loại và tiết diện.
10. Có giao hàng toàn quốc không?
Có, giao hàng nhanh trên toàn quốc.


