DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp AXV CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng Giá Cáp AXV CADIVI 0,6/1kV Mới Nhất – Chiết Khấu Đại Lý Cấp 1
Cáp AXV CADIVI (Ruột nhôm – Cách điện XLPE – Vỏ PVC) là giải pháp hàng đầu để tối ưu ngân sách cho các hệ thống truyền tải hạ thế công nghiệp. Tại Daycapcadivi, chúng tôi không chỉ cung cấp bảng giá niêm yết mà còn mang đến giải pháp chiết khấu sâu nhất cho nhà thầu dự án.
Ưu điểm vượt trội của cáp AXV so với cáp AV thông thường
Nhiều khách hàng thường nhầm lẫn giữa AXV và AV. Tuy nhiên, AXV sử dụng lớp cách điện XLPE cao cấp hơn:
-
Chịu nhiệt tốt hơn: XLPE cho phép nhiệt độ làm việc tối đa đến 90°C (trong khi PVC chỉ là 70°C).
-
Tuổi thọ cao: Khả năng chống lão hóa nhiệt vượt trội, giảm nguy cơ chập cháy khi tải nặng.
-
Tối ưu trọng lượng: Lõi nhôm giúp việc thi công kéo dây trên máng cáp hoặc cột điện trở nên nhẹ nhàng và nhanh chóng hơn.
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Quý khách lưu ý: Đơn giá thực tế có thể giảm từ 15% – 30% tùy theo khối lượng đơn hàng. Liên hệ ngay 093 191 1896 để nhận giá net.
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1–4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV | CADIVI | 11,840 | – | – | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 15,120 | 50,740 | 61,260 | 74,360 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 20,800 | 65,000 | 80,570 | 98,000 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 26,140 | 78,120 | 95,560 | 118,610 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 35,460 | 96,850 | 124,800 | 156,950 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 47,410 | 123,230 | 162,280 | 208,390 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 61,100 | 155,350 | 211,560 | 271,510 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 77,540 | 208,690 | 275,560 | 344,880 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 91,220 | 237,080 | 319,800 | 417,940 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 113,710 | 284,770 | 388,550 | 505,000 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 141,820 | 353,390 | 488,140 | 637,010 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 176,110 | 441,000 | 596,510 | 786,760 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 221,520 | 554,140 | 754,190 | 978,580 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 278,000 | – | – | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 355,250 | – | – | – |
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 1 lõi | CADIVI | 11,840 |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 15,120 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 20,800 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 26,140 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 35,460 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 47,410 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 61,100 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 77,540 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 91,220 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 113,710 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 141,820 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 176,110 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 221,520 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 278,000 |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 355,250 |
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 2 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 2 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 50,740 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 65,000 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 78,120 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 96,850 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 123,230 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 155,350 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 208,690 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 237,080 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 284,770 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 353,390 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 441,000 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 554,140 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 3 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 3 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 61,260 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 80,570 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 95,560 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 124,800 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 162,280 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 211,560 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 275,560 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 319,800 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 388,550 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 488,140 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 596,510 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 754,190 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV loại 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 4 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 74,360 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 98,000 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 118,610 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 156,950 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 208,390 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 271,510 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 344,880 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 417,940 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 505,000 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 637,010 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 786,760 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 978,580 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây AXV 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×16 + 1×10 | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×25 + 1×16 | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×16 | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×35 + 1×25 | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×25 | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×50 + 1×35 | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×35 | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×70 + 1×50 | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×50 | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×95 + 1×70 | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×70 | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×120 + 1×95 | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×70 | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×150 + 1×95 | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×95 | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×185 + 1×120 | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×120 | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×150 | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×240 + 1×185 | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×150 | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×300 + 1×185 | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×185 | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi nhôm AXV 3×400 + 1×240 | CADIVI | Liên hệ |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột nhôm mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện
Giới thiệu cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
Cáp AXV CADIVI 0,6/1KV là dòng cáp điện hạ thế ruột nhôm, cách điện XLPE, chuyên dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện trong dân dụng và công nghiệp. Nhờ sử dụng lõi nhôm kết hợp cách điện XLPE, cáp AXV CADIVI vừa tối ưu chi phí, vừa đảm bảo khả năng chịu tải và chịu nhiệt tốt.

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN/IEC, phù hợp cho nhiều phương án lắp đặt như đi ống, đi máng cáp hoặc đi ngầm có bảo vệ.
Ưu điểm của cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
Cáp AXV CADIVI sử dụng lõi nhôm chất lượng cao, giúp giảm trọng lượng toàn tuyến cáp, thuận tiện cho vận chuyển và thi công, đặc biệt với các tuyến cáp dài hoặc công trình có yêu cầu tiết kiệm chi phí đầu tư.

Bên cạnh đó, lớp cách điện XLPE cho phép cáp chịu nhiệt cao hơn so với PVC, tăng độ bền, giảm lão hóa và đảm bảo vận hành ổn định trong điều kiện tải trung bình đến lớn.
Các loại cáp AXV CADIVI phổ biến
- Cáp AXV CADIVI 1 lõi: Phù hợp kéo riêng từng pha, tải lớn
- Cáp AXV CADIVI 2 lõi: Dùng cho hệ thống điện 1 pha
- Cáp AXV CADIVI 3 lõi: Phù hợp điện 3 pha không trung tính
- Cáp AXV CADIVI 4 lõi: Dùng cho hệ thống 3 pha có trung tính
- Cáp AXV CADIVI 3 pha 4 lõi: 3 pha + 1 trung tính, ứng dụng rộng rãi
Bí quyết thi công cáp nhôm AXV an toàn, bền bỉ
Để cáp nhôm hoạt động ổn định tương đương cáp đồng, kỹ sư thi công cần lưu ý:
-
Sử dụng đầu cốt đồng-nhôm (Bimetallic Lug): Tuyệt đối không dùng đầu cốt đồng nguyên chất cho cáp nhôm để tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa làm hỏng mối nối.
-
Mỡ dẫn điện: Sử dụng mỡ chuyên dụng tại các điểm tiếp xúc để ngăn chặn lớp oxit nhôm hình thành, gây phát nhiệt.
-
Quy tắc chọn tiết diện: Thông thường, để chịu cùng một mức dòng điện, cáp nhôm cần có tiết diện lớn hơn cáp đồng khoảng 1.5 đến 2 cấp. (Ví dụ: Thay thế cáp đồng 16mm2 bằng cáp nhôm 25mm2 hoặc 35mm2).
Ứng dụng của cáp AXV CADIVI
- Hệ thống điện hạ thế công nghiệp
- Truyền tải điện cho nhà xưởng, kho bãi
- Hệ thống cấp điện cho tòa nhà, khu dân cư
- Công trình cần tối ưu chi phí so với cáp đồng
- Tuyến cáp dài, yêu cầu giảm trọng lượng

Lưu ý khi lựa chọn cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
- Tính toán tiết diện cáp theo công suất tải
- Lựa chọn đúng số lõi cáp theo hệ thống điện
- Không dùng AXV thay thế hoàn toàn cáp đồng trong tải quá lớn
- Lắp đặt đúng kỹ thuật để tránh phát nhiệt
- Ưu tiên mua cáp AXV CADIVI chính hãng có CO CQ

Quy trình báo giá & cung cấp cáp AXV CADIVI tại Daycapcadivi
Bước 1: Tư vấn lựa chọn cáp
Daycapcadivi tiếp nhận thông tin công trình, tư vấn chọn đúng loại cáp AXV CADIVI 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi hoặc 3 pha 4 lõi phù hợp.
Bước 2: Kiểm tra tồn kho & báo giá
Kiểm tra tồn kho thực tế, gửi bảng giá cáp AXV CADIVI 0,6/1KV mới nhất, báo giá rõ ràng theo tiết diện và số lượng.

Bước 3: Giao hàng
Giao hàng đúng tiến độ, giao tận nơi – tới chân công trình, đảm bảo hàng nguyên cuộn, đúng tiêu chuẩn CADIVI.
Bước 4: Hỗ trợ sau bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn sử dụng cáp AXV CADIVI hiệu quả, an toàn và tiết kiệm chi phí.
Các câu hỏi thường gặp về cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
1. Cáp AXV CADIVI là gì?
Là cáp ruột nhôm, cách điện XLPE, dùng cho điện hạ thế.
2. Cáp AXV khác gì cáp AV CADIVI?
AXV dùng XLPE chịu nhiệt tốt hơn, AV dùng PVC.
3. Cáp AXV CADIVI có đi ngầm được không?
Có, khi đi trong ống hoặc có biện pháp bảo vệ phù hợp.

4. Cáp AXV CADIVI có đủ loại 1 – 4 lõi không?
Có đầy đủ, bao gồm cả loại 3 pha 4 lõi.
5. Cáp AXV CADIVI có thay thế được cáp đồng không?
Có thể trong nhiều trường hợp để tối ưu chi phí, nếu chọn đúng tiết diện.
6. Cáp AXV CADIVI chịu nhiệt bao nhiêu?
Chịu nhiệt cao hơn cáp PVC, phù hợp tải trung bình – lớn.
7. Giá cáp AXV CADIVI có rẻ hơn cáp CXV không?
Rẻ hơn do sử dụng lõi nhôm thay vì lõi đồng.
8. Daycapcadivi có cung cấp CO CQ không?
Có, cung cấp đầy đủ CO CQ chính hãng.
9. Có hỗ trợ cắt cáp theo mét không?
Có, hỗ trợ cắt theo yêu cầu tùy loại và tiết diện.
10. Có giao hàng toàn quốc không?
Có, giao hàng nhanh trên toàn quốc.

LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG NGAY:
- Hotline: 093 191 1896
-
Địa chỉ: 150E Lạc Long Quân, Phường Bình Thới, TP.HCM
-
Website: https://daycapcadivi.vn/

