Cáp AXV CADIVI 500mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Cáp AXV CADIVI 500mm2 0,6/1KV 1 đến 4 lõi hay dây cáp điện AXV 500mm2 CADIVI, cáp AXV-500 CADIVI 0,6/1KV,… là loại cáp điện lực, tiết diện 500mm2, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC.
AXV viết tắt:
A = Aluminium, Ruột dẫn nhôm.
X = XLPE insulation, Lớp cách điện bằng XLPE (Cross-linked Polyethylene), có khả năng chịu nhiệt cao (làm việc liên tục đến 90°C).
V = PVC sheath, Vỏ ngoài bằng PVC, bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường.
Nói ngắn gọn: AXV = Cáp điện ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC.
Cáp AXV 500mm2 CADIVI 0,6/1KV thuộc dòng cáp nhôm hạ thế CADIVI, được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5935-1, TCVN 6612), tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228 và thường được dùng lắp đặt cố định cho hệ thống truyền tải và phân phối điện.

Bảng giá dây cáp điện AXV 500mm2 0,6/1KV CADIVI
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện AXV-500 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Giá dây cáp điện AXV 500mm2 1 lõi CADIVI: 238.909 đồng / mét
- Giá dây cáp điện AXV 500mm2 2 lõi CADIVI: Đang cập nhật đồng / mét
- Giá dây cáp điện AXV 500mm2 3 lõi CADIVI: Đang cập nhật đồng / mét
- Giá dây cáp điện AXV 500mm2 4 lõi CADIVI: Đang cập nhật đồng / mét
(Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…). Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Sản phẩm liên quan:
- Cáp AXV CADIVI 10mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 16mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 25mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 35mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 50mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 70mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 95mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 120mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 150mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 185mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 240mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 300mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 400mm2 0,6/1KV
- Cáp AXV CADIVI 630mm2 0,6/1KV
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp AXV CADIVI hạ thế 0,6/1KV bọc nhôm dưới đây:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV | CADIVI | 10.186 | – | – | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 13.002 | 43.604 | 52.635 | 63.899 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 17.864 | 55.858 | 69.234 | 84.216 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.462 | 67.133 | 82.115 | 101.926 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 30.470 | 83.226 | 107.250 | 134.871 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 40.744 | 105.897 | 139.458 | 179.091 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 52.514 | 133.507 | 181.808 | 233.332 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 66.638 | 179.344 | 236.808 | 296.384 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 78.397 | 203.742 | 274.835 | 359.172 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 97.724 | 244.728 | 333.916 | 433.972 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 121.880 | 303.688 | 419.496 | 547.426 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 151.349 | 378.983 | 512.622 | 676.115 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 190.366 | 476.212 | 648.120 | 840.961 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 238.909 | – | – | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 305.294 | – | – | – |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP HẠ THẾ CADIVI RUỘT NHÔMCatalogue dây cáp điện AXV 500mm2 CADIVI nhôm hạ thế
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện AXV 500mm2 nhôm hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp điện AXV 500mm2 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện AXV 500mm2 CADIVI 0,6/1KV lõi bọc nhôm hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp AXV 500mm2 CADIVI bọc nhôm hạ thế
Cáp AXV 500mm2 CADIVI nhôm hạ thế là loại cáp AXV hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có tiết diện 500mm2, thuộc dòng cáp AXV CADIVI 0,6/1KV.
Dòng cáp AXV CADIVI này được dùng lắp cố định cho các hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1KV.

Tiêu chuẩn áp dụng cáp AXV 500mm2 CADIVI 0,6/1kV hạ thế:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
Nhận biết lõi cáp AXV CADIVI 500mm2 0,6/1KV bọc nhôm hạ thế:
Cáp AXV CADIVI 500mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
- Cáp AXV CADIVI 1 lõi: màu tự nhiên, không băng màu.
- Cáp AXV Cadivi nhiều lõi (2 – 4 lõi): Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
- Ngoài ra, cáp AXV có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Cáp AXV CADIVI 500mm2 0,6/1kV hạ thế được nhận biết theo số lõi:
- Cáp AXV 1 lõi 500mm2 (AXV-500 1 lõi) hay AXV lõi đơn 500mm2

- Cáp AXV 2 lõi 500mm2 (AXV-500 2 lõi) hay AXV lõi đôi 500mm2

- Cáp AXV 3 lõi 500mm2 (AXV-500 3 lõi) hay AXV lõi ba 500mm2

- Cáp AXV 4 lõi 500mm2 (AXV-500 4 lõi) hay AXV lõi bốn 500mm2

Cấu trúc cáp AXV CADIVI 500mm2 0,6/1KV bọc nhôm hạ thế:
- Ruột dẫn: nhôm (Conductor: Aluminum)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật cáp AXV 500mm2 CADIVI nhôm hạ thế
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp AXV 500mm2 CADIVI nhôm hạ thế:
- Tên gọi: Cáp AXV 500mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 500mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 160oC (160 độ C)
- Dòng: Cáp AXV CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp nhôm hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
Chiều dày vỏ danh nghĩa cáp AXV 500mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 1,5 | 2 | 2 | 2,1 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 1,5 | 2,1 | 2,1 | 2,3 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,4 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 1,6 | 2,3 | 2,4 | 2,6 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 1,7 | 2,5 | 2,6 | 2,8 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 1,8 | 2,7 | 2,8 | 3 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 1,9 | 2,9 | 3,1 | 3,3 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0605 | 2,2 | 2 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0469 | 2,4 | 2,2 | – | – | – |
Đường kính tổng gần đúng cáp AXV 500mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 7,5 | 13,7 | 14,6 | 15,9 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,7 | 8,4 | 15,5 | 16,5 | 18,1 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 9,9 | 18,6 | 19,9 | 21,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 11 | 20,7 | 22,1 | 24,4 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 12,3 | 23,4 | 25 | 27,8 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 14,3 | 27,3 | 29,4 | 32,7 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 16 | 30,8 | 33 | 36,7 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 17,6 | 34,2 | 36,6 | 40,9 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 19,6 | 38 | 40,9 | 45,9 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 21,6 | 42,1 | 45,7 | 51 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 24,3 | 48 | 51,6 | 57,5 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 27 | 53,5 | 57,5 | 64,1 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 30,4 | 60,2 | 64,9 | 72,8 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0605 | 2,2 | 34 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0469 | 2,4 | 38,8 | – | – | – |
Khối lượng cáp gần đúng cáp AXV 500mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/đường kính sợi Number/Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km | kg/km |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 71 | 181 | 220 | 269 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,7 | 93 | 237 | 292 | 362 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 131 | 336 | 419 | 524 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 160 | 411 | 516 | 648 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 211 | 539 | 685 | 879 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 291 | 739 | 963 | 1238 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 377 | 960 | 1238 | 1595 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 459 | 1181 | 1528 | 1987 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 575 | 1469 | 1923 | 2488 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 692 | 1786 | 2349 | 3048 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 890 | 2306 | 3024 | 3925 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 1116 | 2891 | 3797 | 4927 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 1407 | 3653 | 4827 | 6271 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0605 | 2,2 | 1777 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0469 | 2,4 | 2330 | – | – | – |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp AXV 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve: Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Cáp nhôm AXV CADIVI 0,6/1KV là gì? Phân loại và ứng dụng
DAYCAPCADIVI – Phân phối cáp AXV CADIVI 500mm2 chiết khấu cao
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp AXV CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp AXV 500mm2 0,6/1KV CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.