Cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI là gì? Tiết diện nào phổ biến

Cáp nhôm AXV/DSTA CADIVI 2 lõi 3 lõi 4 lõi 3 pha 4 lõi ngầm hạ thế 06/1KV

Cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI là loại cáp điện lực ruột nhôm, cách điện XLPE, có lớp giáp băng thép (DSTA), được thiết kế chuyên dùng để chôn ngầm trực tiếp dưới đất hoặc đi trong môi trường có yêu cầu chịu lực cơ học cao. Đây là dòng cáp hạ thế do CADIVI sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN/IEC, phù hợp cho hệ thống truyền tải và phân phối điện hạ áp 0,6/1kV.

Vậy cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI là gì? Tiết diện nào phổ biến, có cấu tạo ra sao, giá bán như thế nào? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết qua bài viết bên dưới.

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI là gì?

Cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI hay dây cáp AXV/DSTA CADIVI là loại cáp điện lực hạ thế được lắp ngầm (chôn ngầm) dưới lòng đất, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ PVC, loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi, cấp điện áp 0,6/1KV.

Dòng cáp AXV/DSTA CADIVI thuộc dòng cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn Việt Nam sử dụng để truyền tải và phân phối điện trong mạng lưới điện hạ thế 0,6/1kV, đặc biệt lắp đặt ngầm trong đất, trong ống, hoặc trong môi trường đòi hỏi khả năng chịu cơ khí và chống nhiễu tốt.

Tiết diện cáp AXV/DSTA 2 đến 4 lõi từ 10mm2 đến 400mm2: 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2.

Dây cáp AXV/DSTA CADIVI ngầm hạ thế 2 lõi 3 lõi 4 lõi
Dây cáp AXV/DSTA CADIVI ngầm hạ thế 2 lõi 3 lõi 4 lõi

Tiết diện cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×16 + 1x10mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Dây cáp 3 pha 4 lõi AXV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp 3 pha 4 lõi AXV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV

Cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:

  • Cáp AXV/DSTA Cadivi: Màu tự nhiên, không băng màu.
  • Ngoài ra, cáp AXV/DSTA có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.

Ý nghĩa kỹ hiệu AXV/DSTA:

A = Aluminium, Ruột dẫn nhôm.

X = XLPE insulation, Lớp cách điện bằng XLPE (Cross-linked Polyethylene), có khả năng chịu nhiệt cao (làm việc liên tục đến 90°C).

V = PVC sheath, Vỏ ngoài bằng PVC, bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường.

DSTA = Double Steel Tape Armoured, Giáp băng thép kép, tăng khả năng chống va đập và chịu lực cơ học cao

Các tên gọi thường gặp của dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

  • Cáp nhôm AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
  • Cáp ngầm AXV/DSTA CADIVI
  • Cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI AXV/DSTA
  • Dây cáp nhôm bọc giáp thép AXV/DSTA
  • Cáp điện AXV/DSTA 0.6/1kV
  • Cáp nhôm giáp băng thép DSTA CADIVI
  • Cáp điện lực AXV/DSTA CADIVI

Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì

Bảng báo giá cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 2026

Cập nhật bảng báo giá cáp AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 2 đến 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 63.415 74.679 78.397
2 Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 80.498 95.359 109.483
3 Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 94.380 109.989 130.922
4 Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 111.474 137.720 170.797
5 Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 139.711 176.374 219.835
6 Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 173.767 226.644 314.336
7 Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 257.620 323.136 374.033
8 Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 288.079 368.335 470.151
9 Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 340.714 439.681 553.124
10 Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 412.302 541.607 690.844
11 Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 506.187 651.464 838.475
12 Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 622.490 810.370 1.047.057

Cập nhật bảng báo giá cáp AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 62.183
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×16+1×10 – 0,6/1kV CADIVI 85.954
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 103.543
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 157.289
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 163.482
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 202.125
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 208.945
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 286.957
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 300.102
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 352.726
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 366.608
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 419.243
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 436.326
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 497.640
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 511.269
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 621.621
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 644.039
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 664.345
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 754.138
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 778.778
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 932.613
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 967.043

Có thể bạn quan tâm:

Cập nhật bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột nhôm giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá

Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện

Thông số kỹ thuật cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 

  • Tên gọi: Cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
  • Tiết diện cáp AXV/DSTA CADIVI 2 – 4 lõi: 10mm2 – 400mm2
  • Tiết diện cáp AXV/DSTA CADIVI 3 pha 4 lõi: 3×16+1×10 mm2 – 3×400 +1×240 mm2
  • Cấp điện áp: 0,6/1KV
  • Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
  • Ruột dẫn: Nhôm
  • Lớp cách điện: XLPE
  • Vỏ: PVC
  • Số lõi: 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90oC (90 độ C)
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 250oC (250 độ C)
  • Dòng: Cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
  • Danh mục: Cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI
  • Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 2 đến 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Bảng thông số chiều dày băng thép danh nghĩa cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày băng thép danh nghĩa
Nominal thickness
of steel tape
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm
10 CC 3,75 3,08 0,7 0,2 0,2 0,2
16 CC 4,65 1,91 0,7 0,2 0,2 0,2
25 CC 5,8 1,2 0,9 0,2 0,2 0,2
35 CC 6,85 0,868 0,9 0,2 0,2 0,2
50 CC 8 0,641 1 0,2 0,2 0,2
70 CC 9,7 0,443 1,1 0,2 0,2 0,2
95 CC 11,3 0,32 1,1 0,2 0,2 0,5
120 CC 12,8 0,253 1,2 0,5 0,5 0,5
150 CC 14,13 0,206 1,4 0,5 0,5 0,5
185 CC 15,7 0,164 1,6 0,5 0,5 0,5
240 CC 18,03 0,125 1,7 0,5 0,5 0,5
300 CC 20,4 0,1 1,8 0,5 0,5 0,5
400 CC 23,2 0,0778 2 0,5 0,5 0,5

Bảng thông số chiều dày vỏ danh nghĩa cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày vỏ
danh nghĩa
Nominal thickness
of sheath
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm
10 CC 3,75 3,08 0,7 1,8 1,8 1,8
16 CC 4,65 1,91 0,7 1,8 1,8 1,8
25 CC 5,8 1,2 0,9 1,8 1,8 1,8
35 CC 6,85 0,868 0,9 1,8 1,8 1,8
50 CC 8 0,641 1 1,8 1,8 1,9
70 CC 9,7 0,443 1,1 1,9 1,9 2
95 CC 11,3 0,32 1,1 2 2,1 2,2
120 CC 12,8 0,253 1,2 2,1 2,2 2,4
150 CC 14,13 0,206 1,4 2,3 2,4 2,5
185 CC 15,7 0,164 1,6 2,4 2,5 2,7
240 CC 18,03 0,125 1,7 2,6 2,7 2,9
300 CC 20,4 0,1 1,8 2,7 2,9 3,1
400 CC 23,2 0,0778 2 3 3,1 3,4

Bảng thông số đường kính tổng gần đúng cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Đường kính tổng
gần đúng(*)
Approx. overall diameter
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm
10 CC 3,75 3,08 0,7 16,5 17,4 18,7
16 CC 4,65 1,91 0,7 18,3 19,3 20,9
25 CC 5,8 1,2 0,9 21,4 22,7 24,6
35 CC 6,85 0,868 0,9 23,5 24,9 27,2
50 CC 8 0,641 1 26,2 27,8 30,6
70 CC 9,7 0,443 1,1 30,3 32,2 35,9
95 CC 11,3 0,32 1,1 34 36,3 41,2
120 CC 12,8 0,253 1,2 38,6 41,2 45,9
150 CC 14,13 0,206 1,4 42,6 45,9 50,9
185 CC 15,7 0,164 1,6 47,1 50,7 56
240 CC 18,03 0,125 1,7 52,9 56,9 62,9
300 CC 20,4 0,1 1,8 58,7 62,9 69,5
400 CC 23,2 0,0778 2 65,6 70,1 78,5

Bảng thông số khối lượng cáp gần đúng cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Khối lượng cáp
gần đúng(*)
Approx.
mass
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm kg/km kg/km kg/km
10 CC 3,75 3,08 0,7 371 420 487
16 CC 4,65 1,91 0,7 450 518 609
25 CC 5,8 1,2 0,9 591 691 822
35 CC 6,85 0,868 0,9 694 818 980
50 CC 8 0,641 1 858 1026 1256
70 CC 9,7 0,443 1,1 1124 1361 1715
95 CC 11,3 0,32 1,1 1410 1734 2643
120 CC 12,8 0,253 1,2 2144 2574 3196
150 CC 14,13 0,206 1,4 2552 3133 3839
185 CC 15,7 0,164 1,6 3032 3695 4541
240 CC 18,03 0,125 1,7 3714 4593 5664
300 CC 20,4 0,1 1,8 4488 5536 6857
400 CC 23,2 0,0778 2 5470 6749 8529

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi pha cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi pha – Phase conductor
Tiết
diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện
trở DC
tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,91
3×25 + 1×16 25 CC 5,8 0,9 1,2
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,868
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,868
3×50 + 1×25 50 CC 8 1 0,641
3×50 + 1×35 50 CC 8 1 0,641
3×70 + 1×35 70 CC 9,7 1,1 0,443
3×70 + 1×50 70 CC 9,7 1,1 0,443
3×95 + 1×50 95 CC 11,3 1,1 0,32
3×95 + 1×70 95 CC 11,3 1,1 0,32
3×120 + 1×70 120 CC 12,8 1,2 0,253
3×120 + 1×95 120 CC 12,8 1,2 0,253
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,206
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,206
3×185 + 1×95 185 CC 15,7 1,6 0,164
3×185 + 1×120 185 CC 15,7 1,6 0,164
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,125
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,125
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,125
3×300 + 1×150 300 CC 20,4 1,8 0,1
3×300 + 1×185 300 CC 20,4 1,8 0,1
3×400 + 1×185 400 CC 23,2 2 0,0778
3×400 + 1×240 400 CC 23,2 2 0,0778

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi trung tính cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi trung tính – Neutral conductor
Tiết
diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện
trở DC
tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×16 + 1×10 10 CC 3,75 0,7 3,08
3×25 + 1×16 16 CC 4,65 0,7 1,91
3×35 + 1×16 16 CC 4,65 0,7 1,91
3×35 + 1×25 25 CC 5,8 0,9 1,2
3×50 + 1×25 25 CC 5,8 0,9 1,2
3×50 + 1×35 35 CC 6,85 0,9 0,868
3×70 + 1×35 35 CC 6,85 0,9 0,868
3×70 + 1×50 50 CC 8 1 0,641
3×95 + 1×50 50 CC 8 1 0,641
3×95 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,443
3×120 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,443
3×120 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,32
3×150 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,443
3×150 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,32
3×185 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,32
3×185 + 1×120 120 CC 12,8 1,2 0,253
3×240 + 1×120 120 CC 12,8 1,2 0,253
3×240 + 1×150 150 CC 14,13 1,4 0,206
3×240 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,164
3×300 + 1×150 150 CC 14,13 1,4 0,206
3×300 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,164
3×400 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,164
3×400 + 1×240 240 CC 18,03 1,7 0,125

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết chiều dày băng thép danh nghĩa, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Chiều dày băng thép danh nghĩa
Nominal thickness
of steel tape
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness
of sheath
Đường kính tổng
gần đúng (*)
Approx.
overall diameter
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
mm2 mm mm mm kg/km
3×16 + 1×10 0,2 1,8 20,3 577
3×25 + 1×16 0,2 1,8 23,7 768
3×35 + 1×16 0,2 1,8 25,6 884
3×35 + 1×25 0,2 1,8 26,5 940
3×50 + 1×25 0,2 1,8 29 1135
3×50 + 1×35 0,2 1,9 29,8 1189
3×70 + 1×35 0,2 2 33,9 1540
3×70 + 1×50 0,2 2 34,7 1610
3×95 + 1×50 0,5 2,1 38,9 2388
3×95 + 1×70 0,5 2,2 40,3 2529
3×120 + 1×70 0,5 2,3 43,4 2894
3×120 + 1×95 0,5 2,3 44,3 3010
3×150 + 1×70 0,5 2,4 47,3 3404
3×150 + 1×95 0,5 2,4 48,2 3524
3×185 + 1×95 0,5 2,6 52,6 4070
3×185 + 1×120 0,5 2,6 53,5 4196
3×240 + 1×120 0,5 2,8 58,9 5047
3×240 + 1×150 0,5 2,8 60 5209
3×240 + 1×185 0,5 2,8 61,2 5381
3×300 + 1×150 0,5 2,9 64,8 6072
3×300 + 1×185 0,5 3 66,2 6277
3×400 + 1×185 0,5 3,2 72,8 7444
3×400 + 1×240 0,5 3,2 74,7 7791

Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp AXV/DSTA 0,6/1KV:

  • CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
  • (*) Giá trị tham khảo – Reference valve: Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
  • Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
    khách hàng.

Cấu tạo cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Cấu tạo cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:

  • Ruột dẫn: nhôm (Conductor: Aluminum)
  • Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
  • Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Giáp bảo vệ: Giáp 2 lớp băng thép DSTA cho cáp 2 lõi đến 4 lõi, 3 pha 4 lõi
  • Vỏ bọc bên ngoài: PVC
Cấu tạo cáp AXV/DSTA CADIVI ngầm hạ thế 2 lõi 3 lõi 4 lõi
Cấu tạo cáp AXV/DSTA CADIVI ngầm hạ thế 2 lõi 3 lõi 4 lõi
Cấu tạo dây cáp 3 pha 4 lõi AXV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV
Cấu tạo dây cáp 3 pha 4 lõi AXV/DSTA CADIVI bọc nhôm hạ thế 0,6/1KV

Catalogue dây cáp AXV/DSTA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV

Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện AXV/DSTA nhôm hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:

CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI

Phân loại dây cáp AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Hiện nay, dây cáp AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:

Phân loại dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV theo số lõi

Dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:

  • Cáp AXV/DSTA 2 lõi (AXV/DSTA 2 lõi) hay AXV/DSTA lõi đôi
  • Cáp AXV/DSTA 3 lõi (AXV/DSTA 3 lõi) hay AXV/DSTA lõi ba
  • Cáp AXV/DSTA 4 lõi (AXV/DSTA 4 lõi) hay AXV/DSTA lõi bốn

Phân loại dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp

Dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:

Phân loại dây cáp AXV/DSTA CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)

Dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:

  • Cáp AXV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp AXV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1KV

Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 10mm2 đến 400mm2, từ 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×16 +1x10mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.

Xem toàn bộ cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất

Đặc điểm nổi bật dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV

  • Chịu lực cơ học cao nhờ giáp băng thép DSTA
  • Chịu nhiệt tốt (90°C) do cách điện XLPE
  • Chôn ngầm trực tiếp an toàn, không cần ống bảo vệ
  • Giá thành tối ưu vì ruột nhôm nhẹ – chi phí thấp hơn cáp đồng
  • Độ bền cao, chống ẩm, chống mài mòn, tuổi thọ lâu dài
  • Sản xuất bởi CADIVI uy tín, dễ dàng nghiệm thu dự án

Ứng dụng thực tế cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV

Cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI được sử dụng trong:

  • Đường dây cáp điện chôn dưới đất
  • Hệ thống điện khu công nghiệp – khu đô thị
  • Cấp điện cho nhà máy, xưởng sản xuất
  • Các tuyến cáp cần chống va đập và lực cơ học
  • Hệ thống điện hạ thế ngoài trời có yêu cầu bảo vệ cao
  • Công trình hạ tầng, dự án điện lực, cấp điện dân dụng – thương mại

Dự án dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI

Cập nhật các hình ảnh dây cáp AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:

Giao hàng cáp AXV/DSTA 120mm2 4 lõi CADIVI
Giao hàng cáp AXV/DSTA 120mm2 4 lõi CADIVI
Cáp nhôm ngầm hạ thế AXV DSTA 4x95 CADIVI 0,6/1KV
Cáp nhôm ngầm hạ thế AXV DSTA 4×95 CADIVI 0,6/1KV

Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.

Nhà phân phối cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV giá tốt

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp AXV/DSTA CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.

  • Dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
  • Đầy đủ tiết diện cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV từ 2 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
  • Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
  • Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7

Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận