Cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI là loại cáp điện lực ruột nhôm, cách điện XLPE, có lớp giáp băng thép (DSTA), được thiết kế chuyên dùng để chôn ngầm trực tiếp dưới đất hoặc đi trong môi trường có yêu cầu chịu lực cơ học cao. Đây là dòng cáp hạ thế do CADIVI sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN/IEC, phù hợp cho hệ thống truyền tải và phân phối điện hạ áp 0,6/1kV.
Vậy cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI là gì? Tiết diện nào phổ biến, có cấu tạo ra sao, giá bán như thế nào? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết qua bài viết bên dưới.
Cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI là gì?
Cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI hay dây cáp AXV/DSTA CADIVI là loại cáp điện lực hạ thế được lắp ngầm (chôn ngầm) dưới lòng đất, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ PVC, loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi, cấp điện áp 0,6/1KV.
Dòng cáp AXV/DSTA CADIVI thuộc dòng cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn Việt Nam sử dụng để truyền tải và phân phối điện trong mạng lưới điện hạ thế 0,6/1kV, đặc biệt lắp đặt ngầm trong đất, trong ống, hoặc trong môi trường đòi hỏi khả năng chịu cơ khí và chống nhiễu tốt.
Tiết diện cáp AXV/DSTA 2 đến 4 lõi từ 10mm2 đến 400mm2: 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2.

Tiết diện cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×16 + 1x10mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
- Cáp AXV/DSTA Cadivi: Màu tự nhiên, không băng màu.
- Ngoài ra, cáp AXV/DSTA có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Ý nghĩa kỹ hiệu AXV/DSTA:
A = Aluminium, Ruột dẫn nhôm.
X = XLPE insulation, Lớp cách điện bằng XLPE (Cross-linked Polyethylene), có khả năng chịu nhiệt cao (làm việc liên tục đến 90°C).
V = PVC sheath, Vỏ ngoài bằng PVC, bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường.
DSTA = Double Steel Tape Armoured, Giáp băng thép kép, tăng khả năng chống va đập và chịu lực cơ học cao
Các tên gọi thường gặp của dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
- Cáp nhôm AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
- Cáp ngầm AXV/DSTA CADIVI
- Cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI AXV/DSTA
- Dây cáp nhôm bọc giáp thép AXV/DSTA
- Cáp điện AXV/DSTA 0.6/1kV
- Cáp nhôm giáp băng thép DSTA CADIVI
- Cáp điện lực AXV/DSTA CADIVI
- …
Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì
Bảng báo giá cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 2026
Cập nhật bảng báo giá cáp AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 2 đến 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 63.415 | 74.679 | 78.397 |
| 2 | Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 80.498 | 95.359 | 109.483 |
| 3 | Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 94.380 | 109.989 | 130.922 |
| 4 | Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 111.474 | 137.720 | 170.797 |
| 5 | Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 139.711 | 176.374 | 219.835 |
| 6 | Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 173.767 | 226.644 | 314.336 |
| 7 | Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 257.620 | 323.136 | 374.033 |
| 8 | Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 288.079 | 368.335 | 470.151 |
| 9 | Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 340.714 | 439.681 | 553.124 |
| 10 | Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 412.302 | 541.607 | 690.844 |
| 11 | Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 506.187 | 651.464 | 838.475 |
| 12 | Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 622.490 | 810.370 | 1.047.057 |
Cập nhật bảng báo giá cáp AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 62.183 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×16+1×10 – 0,6/1kV | CADIVI | 85.954 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 103.543 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 157.289 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 163.482 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 202.125 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 208.945 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 286.957 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 300.102 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 352.726 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 366.608 |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 419.243 |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 436.326 |
| 14 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 497.640 |
| 15 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 511.269 |
| 16 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 621.621 |
| 17 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 644.039 |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 664.345 |
| 19 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 754.138 |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 778.778 |
| 21 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 932.613 |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi nhôm AXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 967.043 |
Có thể bạn quan tâm:
Cập nhật bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột nhôm giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá
Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện
Thông số kỹ thuật cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Tên gọi: Cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp AXV/DSTA CADIVI 2 – 4 lõi: 10mm2 – 400mm2
- Tiết diện cáp AXV/DSTA CADIVI 3 pha 4 lõi: 3×16+1×10 mm2 – 3×400 +1×240 mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Ruột dẫn: Nhôm
- Lớp cách điện: XLPE
- Vỏ: PVC
- Số lõi: 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90oC (90 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 250oC (250 độ C)
- Dòng: Cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp nhôm ngầm hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 2 đến 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
Bảng thông số chiều dày băng thép danh nghĩa cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 0,2 | 0,2 | 0,5 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Bảng thông số chiều dày vỏ danh nghĩa cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,7 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 1,9 | 1,9 | 2 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 2 | 2,1 | 2,2 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 2,1 | 2,2 | 2,4 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 2,3 | 2,4 | 2,5 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 2,4 | 2,5 | 2,7 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 2,6 | 2,7 | 2,9 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 2,7 | 2,9 | 3,1 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 3 | 3,1 | 3,4 |
Bảng thông số đường kính tổng gần đúng cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 16,5 | 17,4 | 18,7 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,7 | 18,3 | 19,3 | 20,9 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 21,4 | 22,7 | 24,6 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 23,5 | 24,9 | 27,2 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 26,2 | 27,8 | 30,6 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 30,3 | 32,2 | 35,9 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 34 | 36,3 | 41,2 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 38,6 | 41,2 | 45,9 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 42,6 | 45,9 | 50,9 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 47,1 | 50,7 | 56 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 52,9 | 56,9 | 62,9 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 58,7 | 62,9 | 69,5 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 65,6 | 70,1 | 78,5 |
Bảng thông số khối lượng cáp gần đúng cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 371 | 420 | 487 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,7 | 450 | 518 | 609 |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 591 | 691 | 822 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 694 | 818 | 980 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 858 | 1026 | 1256 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 1124 | 1361 | 1715 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 1410 | 1734 | 2643 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 2144 | 2574 | 3196 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 2552 | 3133 | 3839 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 3032 | 3695 | 4541 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 3714 | 4593 | 5664 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 4488 | 5536 | 6857 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 5470 | 6749 | 8529 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi pha cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,91 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 1,2 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,868 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,868 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,641 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,641 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,443 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,443 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,32 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,32 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,8 | 1,2 | 0,253 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,8 | 1,2 | 0,253 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,206 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,206 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,164 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,164 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,125 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,125 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,125 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,1 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,1 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,0778 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,0778 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi trung tính cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 3,08 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,91 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,91 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 1,2 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 1,2 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,868 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,868 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,641 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,641 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,443 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,443 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,32 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,443 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,32 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,32 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,8 | 1,2 | 0,253 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,8 | 1,2 | 0,253 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,206 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,164 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,206 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,164 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,164 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,125 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết chiều dày băng thép danh nghĩa, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng cáp AXV/DSTA 3 pha 4 lõi CADIVI 0,6/1KV:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km |
| 3×16 + 1×10 | 0,2 | 1,8 | 20,3 | 577 |
| 3×25 + 1×16 | 0,2 | 1,8 | 23,7 | 768 |
| 3×35 + 1×16 | 0,2 | 1,8 | 25,6 | 884 |
| 3×35 + 1×25 | 0,2 | 1,8 | 26,5 | 940 |
| 3×50 + 1×25 | 0,2 | 1,8 | 29 | 1135 |
| 3×50 + 1×35 | 0,2 | 1,9 | 29,8 | 1189 |
| 3×70 + 1×35 | 0,2 | 2 | 33,9 | 1540 |
| 3×70 + 1×50 | 0,2 | 2 | 34,7 | 1610 |
| 3×95 + 1×50 | 0,5 | 2,1 | 38,9 | 2388 |
| 3×95 + 1×70 | 0,5 | 2,2 | 40,3 | 2529 |
| 3×120 + 1×70 | 0,5 | 2,3 | 43,4 | 2894 |
| 3×120 + 1×95 | 0,5 | 2,3 | 44,3 | 3010 |
| 3×150 + 1×70 | 0,5 | 2,4 | 47,3 | 3404 |
| 3×150 + 1×95 | 0,5 | 2,4 | 48,2 | 3524 |
| 3×185 + 1×95 | 0,5 | 2,6 | 52,6 | 4070 |
| 3×185 + 1×120 | 0,5 | 2,6 | 53,5 | 4196 |
| 3×240 + 1×120 | 0,5 | 2,8 | 58,9 | 5047 |
| 3×240 + 1×150 | 0,5 | 2,8 | 60 | 5209 |
| 3×240 + 1×185 | 0,5 | 2,8 | 61,2 | 5381 |
| 3×300 + 1×150 | 0,5 | 2,9 | 64,8 | 6072 |
| 3×300 + 1×185 | 0,5 | 3 | 66,2 | 6277 |
| 3×400 + 1×185 | 0,5 | 3,2 | 72,8 | 7444 |
| 3×400 + 1×240 | 0,5 | 3,2 | 74,7 | 7791 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp AXV/DSTA 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve: Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Cấu tạo cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Cấu tạo cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
- Ruột dẫn: nhôm (Conductor: Aluminum)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Giáp bảo vệ: Giáp 2 lớp băng thép DSTA cho cáp 2 lõi đến 4 lõi, 3 pha 4 lõi
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC


Catalogue dây cáp AXV/DSTA CADIVI ngầm hạ thế 0,6/1KV
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện AXV/DSTA nhôm hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVIPhân loại dây cáp AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Hiện nay, dây cáp AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:
Phân loại dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV theo số lõi
Dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:
- Cáp AXV/DSTA 2 lõi (AXV/DSTA 2 lõi) hay AXV/DSTA lõi đôi
- Cáp AXV/DSTA 3 lõi (AXV/DSTA 3 lõi) hay AXV/DSTA lõi ba
- Cáp AXV/DSTA 4 lõi (AXV/DSTA 4 lõi) hay AXV/DSTA lõi bốn
Phân loại dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp
Dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 10mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 16mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 25mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 35mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 50mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 70mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 95mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 120mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 150mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 185mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 240mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 300mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp AXV/DSTA CADIVI 400mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
Phân loại dây cáp AXV/DSTA CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)
Dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:
- Cáp AXV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp AXV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 10mm2 đến 400mm2, từ 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×16 +1x10mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.
Xem toàn bộ cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất
Đặc điểm nổi bật dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
- Chịu lực cơ học cao nhờ giáp băng thép DSTA
- Chịu nhiệt tốt (90°C) do cách điện XLPE
- Chôn ngầm trực tiếp an toàn, không cần ống bảo vệ
- Giá thành tối ưu vì ruột nhôm nhẹ – chi phí thấp hơn cáp đồng
- Độ bền cao, chống ẩm, chống mài mòn, tuổi thọ lâu dài
- Sản xuất bởi CADIVI uy tín, dễ dàng nghiệm thu dự án
Ứng dụng thực tế cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
Cáp nhôm ngầm AXV/DSTA CADIVI được sử dụng trong:
- Đường dây cáp điện chôn dưới đất
- Hệ thống điện khu công nghiệp – khu đô thị
- Cấp điện cho nhà máy, xưởng sản xuất
- Các tuyến cáp cần chống va đập và lực cơ học
- Hệ thống điện hạ thế ngoài trời có yêu cầu bảo vệ cao
- Công trình hạ tầng, dự án điện lực, cấp điện dân dụng – thương mại
Dự án dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI
Cập nhật các hình ảnh dây cáp AXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:


Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.
Nhà phân phối cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV giá tốt
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp AXV/DSTA CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.
- Dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
- Đầy đủ tiết diện cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV từ 2 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
- Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
- Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

