Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×400+1×240CADIVI 0,6/1KV
Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1KV hay dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1KV, cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI hạ thế, cáp 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI… là loại cáp chậm cháy, tiết diện 400mm2 (3 pha tiết diện 400mm2, 1 trung tính tiết diện 240mm2), 3 pha 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC.
CXV/FRT là viết tắt của:
- C = Copper, ruột dẫn bằng đồng
- X = XLPE insulation (lớp cách điện XLPE – Cross-linked Polyethylene, chịu nhiệt đến 90°C)
- V = PVC (Polyvinyl Chloride), lớp cách điện bằng nhựa PVC
- FRT = Flame Retardant (chậm cháy, hạn chế lan truyền ngọn lửa trên dây dẫn)
Cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5935-1, TCVN 6612, tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228, IEC 60331-21, IEC 60332-1,3, BS 4066-1,3.

Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 0,6/1KV CADIVI
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1KV mới nhất: 6.390.373 đồng / mét (Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…).
Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV bọc đồng dưới đây:
- Bảng giá dây cáp CADIVI
- Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI
- Bảng giá cáp CXV/FRT CADIVI
- Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 89.056 |
| 2 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 122.859 |
| 3 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 184.668 |
| 4 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 296.978 |
| 5 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 438.680 |
| 6 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 563.739 |
| 7 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 604.296 |
| 8 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 73.674 |
| 9 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 815.056 |
| 10 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.083.555 |
| 11 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.139.160 |
| 12 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.485.165 |
| 13 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.574.221 |
| 14 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.961.454 |
| 15 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.089.340 |
| 16 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.339.579 |
| 17 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.464.759 |
| 18 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.884.640 |
| 19 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.079.802 |
| 20 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.867.578 |
| 21 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.993.990 |
| 22 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.159.595 |
| 23 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.827.834 |
| 24 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.847.975 |
| 25 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.952.078 |
| 26 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.390.373 |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVICatalogue dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 hạ thế CADIVI
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1KV hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI hạ thế 3P + 1N
Cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI hạ thế là loại cáp CXV/FRT hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có 3 lõi pha tiết diện 400mm2, 1 lõi trung tính tiết diện 240mm2, thuộc dòng cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi.
Dòng cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi thuộc cáp điện lực hạ thế chậm cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1 và IEC 60332-3 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ ngoài FR-PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1KV:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
- IEC 60332-1,3
- BS 4066-1,3
Cấu tạo cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI hạ thế:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài : FR-PVC

Thông số kỹ thuật cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1KV bọc đồng
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI đồng hạ thế:
- Tên gọi: Cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 400mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Dòng: Cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Danh mục: Cáp chống cháy chậm cháy CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
Bảng thông số lõi pha cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
Bảng thông số lõi trung tính cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,7 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
Bảng thông số chiều dài vỏ danh nghĩa, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | kg/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 1,8 | 13,5 | 306 |
| 3×6 + 1×4 | 1,8 | 14,8 | 403 |
| 3×10 + 1×6 | 1,8 | 16,3 | 560 |
| 3×16 + 1×10 | 1,8 | 17,5 | 688 |
| 3×25 + 1×16 | 1,8 | 20,9 | 1037 |
| 3×35 + 1×16 | 1,8 | 22,8 | 1312 |
| 3×35 + 1×25 | 1,8 | 23,7 | 1412 |
| 3×50 + 1×25 | 1,8 | 26,2 | 1788 |
| 3×50 + 1×35 | 1,8 | 26,8 | 1882 |
| 3×70 + 1×35 | 1,9 | 30,5 | 2542 |
| 3×70 + 1×50 | 2 | 31,4 | 2684 |
| 3×95 + 1×50 | 2,1 | 34,5 | 3403 |
| 3×95 + 1×70 | 2,1 | 35,7 | 3626 |
| 3×120 + 1×70 | 2,2 | 38,8 | 4361 |
| 3×120 + 1×95 | 2,2 | 39,7 | 4601 |
| 3×150 + 1×70 | 2,3 | 42,3 | 5216 |
| 3×150 + 1×95 | 2,4 | 43,4 | 5477 |
| 3×185 + 1×95 | 2,5 | 47,6 | 6550 |
| 3×185 + 1×120 | 2,5 | 48,5 | 6798 |
| 3×240 + 1×120 | 2,7 | 53,5 | 8506 |
| 3×240 + 1×150 | 2,7 | 54,6 | 8798 |
| 3×240 + 1×185 | 2,8 | 56 | 9179 |
| 3×300 + 1×150 | 2,9 | 59,6 | 10766 |
| 3×300 + 1×185 | 2,9 | 60,8 | 11129 |
| 3×400 + 1×185 | 3,1 | 67,4 | 13790 |
| 3×400 + 1×240 | 3,2 | 69,1 | 14397 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV/FRT hạ thế:
- (*) Giá trị gần đúng: Tham khảo phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Đại lý dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1KV TPHCM
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV chính hãng, mỗi sản phẩm cáp CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.