Cáp điều khiển DVV 10 CADIVI 0,6/1KV
Cáp điều khiển DVV 10 CADIVI 0,6/1KV hay dây cáp DVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp DVV-10 CADIVI,… là loại cáp điều khiển ruột đồng, tiết diện 10mm2, 2 đến 37 lõi, cách điện PVC, vỏ PVC, không màn chắn chống nhiễu DVV sử dụng cho mạch điều khiển, cấp điện áp 0,6/1KV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.
DVV là viết tắt của:
- D: Control Cable (Điều khiển)
- V: PVC insulation (lớp cách điện PVC – Polyvinyl Chloride)
- V: PVC sheath (vỏ ngoài PVC – Polyvinyl Chloride)
Cáp DVV 10 mm2 CADIVI được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN 5935-1, TCVN 6612, IEC 60502-1, IEC 60228, JIS C 3401-1992.

Bảng giá dây cáp điện DVV 10 CADIVI
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện DVV 10 CADIVI mới nhất ở bên dưới (Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…). Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp DVV CADIVI 0,6/1KV dưới đây:
Bảng giá cáp điều khiển CADIVI 0,6/1kV 2 – 3 – 4 – 5 – 7 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | 5 lõi | 7 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 14.410 | 17.776 | 20.548 | 23.276 | 28.072 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 17.039 | 20.581 | 25.377 | 29.414 | 35.992 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 20.251 | 26.433 | 32.505 | 38.280 | 45.133 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 25.267 | 33.176 | 39.622 | 47.817 | 64.064 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 32.637 | 45.001 | 58.025 | 70.785 | 95.766 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 48.752 | 68.101 | 88.924 | 108.669 | 147.884 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 67.694 | 95.909 | 125.730 | 154.330 | 211.420 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 105.842 | 151.778 | 199.738 | 247.005 | 340.098 |
| 9 | Cáp điều khiển DVV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 160.787 | 31.693 | 306.515 | 379.588 | 524.106 |
Bảng giá cáp điều khiển CADIVI 0,6/1kV 8 – 10 – 12 – 14 – 16 – 19 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||||
| 8 lõi | 10 lõi | 12 lõi | 14 lõi | 16 lõi | 19 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 33.308 | 40.029 | 45.936 | 53.592 | 60.038 | 67.562 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 42.306 | 51.183 | 59.510 | 69.311 | 78.045 | 88.649 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 56.276 | 68.772 | 80.190 | 92.268 | 104.775 | 121.297 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 74.415 | 91.333 | 107.184 | 123.981 | 140.899 | 164.274 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 110.671 | 136.609 | 161.447 | 187.649 | 213.565 | 249.689 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 170.456 | 211.948 | 251.845 | 290.136 | 331.903 | 391.138 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 244.068 | 304.106 | 361.856 | 417.461 | 476.696 | 564.003 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 391.677 | 489.456 | 582.274 | 673.750 | 770.726 | 912.296 |
Bảng giá cáp điều khiển CADIVI 0,6/1kV 24 – 27 – 30 – 37 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 24 lõi | 27 lõi | 30 lõi | 37 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 84.898 | 93.885 | 103.158 | 125.180 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 111.628 | 124.509 | 137.005 | 166.023 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 153.527 | 170.863 | 189.255 | 230.087 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 208.197 | 232.100 | 256.278 | 313.500 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 317.394 | 354.464 | 392.073 | 480.590 |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP CHUYÊN DỤNG CADIVICatalogue dây cáp điện DVV 10 CADIVI 0,6/1KV
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện DVV 10 CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp điện DVV 10 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện DVV 10 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp DVV 10 CADIVI 0,6/1KV
Cáp DVV 10 CADIVI 0,6/1KV là loại cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu DVV sử dụng cho mạch điều khiển, có tiết diện 10mm2, loại 2 đến 37 lõi thuộc dòng cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1KV.

Tiêu chuẩn áp dụng cáp DVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 6612 / IEC 60228
- JIS C 3401-1992
Nhận biết lõi cáp DVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV bằng màu sắc:
- Bằng màu cách điện hoặc bằng số trên cách điện.
- Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Cấu tạo cáp DVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV:
- Ruột dẫn: đồng
- Lớp độn: điền đầy bằng PP (nếu cần) và quấn PET
- Cách điện: PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật cáp DVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp DVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tên gọi: Cáp DVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 10mm2
- Số lõi: 2 – 37 lõi
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Dòng: Cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp chuyên dụng CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật cáp DVV 10mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh định
|
Điện trở DC tối đa ở 200C
|
||
| Tiết diện danh định | Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa | Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) | ||
| Nominal area | Number/Nominal Dia.of wire | Approx.conductor diameter | Nominal thickness of insulation | Max.DC resistance at 200C |
| mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 0,5 | 1/0,8 | 0,8 | 0,8 | 36 |
| 0,75 | 1/0,97 | 0,97 | 0,8 | 24,5 |
| 1 | 7/0,425 | 1,275 | 0,8 | 18,1 |
| 1,25 | 7/0,45 | 1,35 | 0,8 | 16,8 |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 0,8 | 12,1 |
| 2 | 7/0,60 | 1,8 | 0,8 | 9,42 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,8 | 7,41 |
| 3 | 7/0,75 | 2,25 | 1 | 6,18 |
| 3,5 | 7/0,80 | 2,4 | 1 | 5,3 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 5,5 | 7/1,00 | 3 | 1 | 3,4 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 8 | 7/1,20 | 3,6 | 1 | 2,36 |
| 10 | 7/1,35 | 4,05 | 1 | 1,83 |
| 11 | 7/1,40 | 4,2 | 1 | 1,71 |
| 14 | 7/1,60 | 4,8 | 1 | 1,33 |
| 16 | 7/1,70 | 5,1 | 1 | 1,15 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp DVV CADIVI 0,6/1KV:
- (*) Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Đại lý dây cáp điện DVV 10mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp DVV CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp DVV 10mm2 CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.