Bảng Giá Cáp Điện Lực DVV CADIVI 2026: Lựa Chọn Kinh Tế Cho Mọi Công Trình
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp DVV CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cáp điện lực hạ thế DVV CADIVI là gì?
Cáp DVV là dòng cáp điện lực hạ thế có cấu tạo gồm ruột đồng (Copper), lớp cách điện PVC và lớp vỏ bảo vệ bên ngoài cũng bằng nhựa PVC. Với khả năng chịu tải ổn định ở mức điện áp 0.6/1kV, đây là dòng cáp “xương sống” cho các hệ thống phân phối điện dân dụng và công nghiệp nhẹ hiện nay.

Cấu tạo chi tiết của cáp DVV
Ruột dẫn được làm từ đồng tinh chất, bện xoắn đồng tâm (cấp 2) đảm bảo độ dẫn điện tốt nhất. Cả hai lớp cách điện và vỏ bọc đều sử dụng nhựa PVC cao cấp, giúp sợi cáp có độ mềm dẻo tuyệt vời, dễ dàng luồn ống và thi công tại các góc hẹp.

Ưu điểm nổi bật của dòng cáp cách điện PVC
So với các dòng cáp cách điện XLPE, cáp DVV có giá thành rẻ hơn, giúp tối ưu chi phí vật tư cho các dự án không đòi hỏi nhiệt độ vận hành quá cao. Lớp vỏ PVC có khả năng chống thấm nước và chống mài mòn tốt trong điều kiện lắp đặt trong nhà hoặc trong ống luồn.
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV (Update mới nhất 2026)
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các mã hàng phổ biến nhất. Liên hệ 093 191 1896 để nhận báo giá chiết khấu dự án lên đến 30-35%.
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 – 3 – 4 – 5 – 7 lõi
Cáp điều khiển – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1; ruột dẫn đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | 5 lõi | 7 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 17,470 | 21,540 | 24,910 | 28,210 | 34,030 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 20,650 | 24,940 | 30,760 | 35,650 | 43,630 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 24,550 | 32,040 | 39,400 | 46,390 | 54,710 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 30,620 | 40,220 | 48,020 | 57,960 | 77,660 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 39,550 | 54,550 | 70,330 | 85,800 | 116,080 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 59,100 | 82,540 | 107,780 | 131,710 | 179,260 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 82,060 | 116,260 | 152,400 | 187,070 | 256,260 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 128,290 | 183,970 | 242,110 | 299,400 | 412,250 |
| 9 | Cáp điều khiển DVV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 194,890 | 280,850 | 371,530 | 460,100 | 635,280 |
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 8 – 10 – 12 – 14 – 16 – 19 lõi
Cáp điều khiển – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1, với ruột dẫn bằng đồng, lớp cách điện PVC và vỏ ngoài PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
TT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||||
| 8 lõi | 10 lõi | 12 lõi | 14 lõi | 16 lõi | 19 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 40,380 | 48,520 | 55,680 | 64,960 | 72,780 | 81,890 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 51,280 | 62,040 | 72,130 | 84,010 | 94,600 | 107,450 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 68,210 | 83,360 | 97,200 | 111,840 | 127,000 | 147,020 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 90,200 | 110,710 | 129,910 | 150,280 | 170,780 | 199,130 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 134,150 | 165,590 | 195,700 | 227,450 | 258,860 | 302,660 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 206,620 | 256,910 | 305,270 | 351,670 | 402,310 | 474,110 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 295,840 | 368,620 | 438,610 | 506,020 | 577,810 | 683,640 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 474,760 | 593,280 | 705,790 | 816,670 | 934,210 | 1,105,820 |
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 24 – 27 – 30 – 37 lõi
Cáp điều khiển – điện áp 0,6/1kV – tuân theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1, gồm ruột dẫn đồng, cách điện PVC và lớp vỏ PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 24 lõi | 27 lõi | 30 lõi | 37 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 102,900 | 113,810 | 125,040 | 151,730 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) | CADIVI | 135,300 | 150,920 | 166,060 | 201,240 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 186,100 | 207,100 | 229,400 | 278,900 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 252,360 | 281,330 | 310,630 | 380,000 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 384,720 | 429,650 | 475,250 | 582,540 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện
Ứng dụng thực tế của cáp DVV trong hệ thống cơ điện
Cáp DVV được ứng dụng rộng rãi nhờ tính đa năng và độ bền bỉ trong môi trường hạ thế.
Hệ thống cấp nguồn cho tòa nhà văn phòng
Sử dụng làm đường dây chính dẫn điện từ tủ phân phối tổng (MSB) đến các tủ điện tầng. Tiết diện đa dạng giúp cáp DVV đáp ứng mọi mức công suất từ chiếu sáng đến hệ thống điều hòa trung tâm.
Lắp đặt trong các nhà máy công nghiệp nhẹ
Phù hợp để cấp nguồn cho các máy móc sản xuất, hệ thống băng tải và chiếu sáng nhà xưởng. Cáp thường được đi trên máng cáp (Cable tray) hoặc thang cáp (Cable ladder) để đảm bảo tính thẩm mỹ và dễ bảo trì.
So sánh cáp DVV và cáp DXV CADIVI
Việc hiểu rõ hai dòng cáp này giúp bạn đưa ra quyết định đầu tư đúng đắn, tránh lãng phí hoặc quá tải hệ thống.
-
Cáp DVV (Cách điện PVC): Nhiệt độ làm việc dài hạn tối đa là 70°C. Thích hợp cho các khu vực có dòng tải ổn định, ít biến động.
-
Cáp DXV (Cách điện XLPE): Nhiệt độ làm việc lên đến 90°C. Chịu quá tải tốt hơn, phù hợp cho các hệ thống động cơ công suất lớn hoặc nơi có nhiệt độ môi trường cao.
Lưu ý kỹ thuật khi lựa chọn tiết diện cáp DVV
Chọn đúng tiết diện dây không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ.
Tính toán theo dòng điện định mức
Cần dựa vào tổng công suất các thiết bị tiêu thụ điện để chọn tiết diện cáp phù hợp. Ví dụ, với dòng tải khoảng 40A, bạn nên cân nhắc sử dụng cáp DVV 2×10 để đảm bảo dây không bị nóng khi vận hành liên tục.
Xem xét độ sụt áp trên đường dây
Nếu khoảng cách kéo dây quá xa (trên 50m), điện áp ở cuối nguồn sẽ bị giảm. Trong trường hợp này, chuyên gia tại DaycapCADIVI khuyên bạn nên tăng tiết diện cáp lên một cấp để bù lại lượng điện áp bị hao hụt.
Cách nhận biết cáp DVV CADIVI chính hãng
Đảm bảo bạn mua đúng sản phẩm chất lượng để bảo vệ công trình trọn đời.
Kiểm tra thông tin in trên vỏ nhựa PVC
Mỗi mét dây đều in rõ: “CADIVI – DVV – Tiết diện – 0.6/1kV – TCVN 5935-1″. Chữ in sắc nét, không bị nhòe và có mã số mét để thuận tiện cho việc kiểm tra khối lượng.
Quan sát lõi đồng và lớp cách điện
Lõi đồng CADIVI có màu đỏ hồng sáng bóng, các sợi đồng đều nhau. Lớp cách điện PVC bám chặt vào lõi nhưng vẫn dễ dàng tuốt bỏ khi thi công, không bị giòn hay nứt vỡ.
DaycapCADIVI – Địa chỉ tin cậy cung cấp cáp DVV tại TP.HCM
Chúng tôi tự hào là đại lý cấp 1 CADIVI, chuyên cung cấp các dòng cáp điện lực hạ thế cho hàng ngàn công trình mỗi năm.
Chính sách báo giá và chiết khấu linh hoạt
Tại DaycapCADIVI, chúng tôi luôn cập nhật bảng giá mới nhất từ nhà máy. Khách hàng lẻ hay nhà thầu dự án đều nhận được mức chiết khấu tối ưu nhất thị trường.
Dịch vụ hỗ trợ tận tâm và chuyên nghiệp
Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi hỗ trợ tư vấn chọn mã hàng DVV phù hợp với bản vẽ thiết kế. Hỗ trợ giao hàng nhanh trong ngày tại Quận Tân Phú và các khu vực lân cận, đảm bảo tiến độ thi công của bạn.
Liên hệ nhận tư vấn và báo giá cáp DVV nhanh nhất
Quý khách có nhu cầu báo giá tiết diện cụ thể hoặc cần hỗ trợ về kỹ thuật, hãy kết nối với chúng tôi qua thông tin sau:
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Website: https://daycapcadivi.vn/
- Địa chỉ: 153 Đ. Kênh Tân Hóa, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh.

