Cáp duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV hay dây cáp DuCV 4mm2 2 lõi CADIVI 0,6/1KV, cáp DuCV 2×4 CADIVI 0,6/1KV,… là loại cáp duplex, ruột đồng, tiết diện 4mm2, cách điện PVC, cấp điện áp 0,6/1KV.
DuCV là viết tắt của:
- Du: Duplex, nghĩa là cáp đôi / 2 lõi
- C: Copper, ruột dẫn đồng
- V: PVC vỏ ngoài PVC
Cáp DuCV 2x4mm2 CADIVI được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN 5935-1, TCVN 6612, TCVN 5064 – 1994, TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995, IEC 60502-1, IEC 60228.

Bảng giá dây cáp điện DuCV 2x4mm2 CADIVI
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện DuCV 2x4mm2 CADIVI mới nhất: 20.577 đồng/mét
(Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…). Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp DuCV CADIVI 0,6/1KV dưới đây:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu | Đơn giá |
| 1 | Cáp Duplex 2x4mm2 (2×7/0.85) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 20.577 |
| 2 | Cáp Duplex 2x5mm2 (2×7/0.95) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 25.620 |
| 3 | Cáp Duplex 2×5.5mm2 (2×7/1) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 28.210 |
| 4 | Cáp Duplex 2x6mm2 (2×7/1.04) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 30.260 |
| 5 | Cáp Duplex 2x7mm2 (2×7/1.13) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 35.220 |
| 6 | Cáp Duplex 2x10mm2 (2×7/1.35) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 49.210 |
| 7 | Cáp Duplex 2x11mm2 (2×7/1.4) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 53.020 |
| 8 | Cáp Duplex 2x14mm2 (2×7/1.6) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 68.620 |
| 9 | Cáp Duplex 2x16mm2 (2×7/1.7) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 76.120 |
| 10 | Cáp Duplex 2x22mm2 (2×7/2) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 106.450 |
| 11 | Cáp Duplex 2x25mm2 (2×7/2.14) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 118.000 |
| 12 | Cáp Duplex 2x35mm2 (2×7/2.52) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 163.320 |
| 13 | Cáp Duplex 2x50mm2 (2×19/1.8) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 223.160 |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP CHUYÊN DỤNG CADIVICatalogue dây cáp điện DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp điện duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV là loại cáp duplex (cáp đôi, cáp hai), ruột đồng, tiết diện 4mm2, cách điện PVC của thương hiệu CADIVI thuộc dòng cáp dulex CADIVI 0,6/1KV ruột đồng cách điện PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng cáp DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV:
- TCVN 6612 / IEC 60228
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995
Nhận biết lõi cáp DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV bằng màu sắc:
- Bằng màu cách điện: Xám – đen
- Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ – không vạch
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng
Cấu tạo cáp DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV:
- Ruột dẫn: đồng
- Cách điện: PVC

Thông số kỹ thuật cáp duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tên gọi: Cáp duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 4mm2
- Số lõi: 2 lõi
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Dòng: Cáp dulex CADIVI 0,6/1KV ruột đồng cách điện PVC
- Danh mục: Cáp chuyên dụng CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật cáp duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách điện danh định
|
Đường kính tổng
gần đúng (*) |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
|
Lực kéo đứt nhỏ nhất (*)
|
|||
| Tiết diện danh định |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) | Điện trở DC tối đa ở 20°C |
||||
| Nominal area |
Number/Nominal Dia.of wire | Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 20°C | Nominal thickness of insulation | Approx. overall diameter | Approx. mass | Minimum breaking load |
| mm2 | N0 /mm | mm | Ω/km | mm | mm | kg/km | N |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 9,1 | 107 | 3250 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1 | 10,2 | 149 | 4900 |
| 7 | 7/1,13 | 3,39 | 2,61 | 1 | 10,8 | 171 | 5850 |
| 8 | 7/1,20 | 3,6 | 2,31 | 1 | 11,2 | 190 | 6600 |
| 10 | 7/1,35 | 4,05 | 1,83 | 1 | 12,1 | 233 | 7750 |
| 11 | 7/1,40 | 4,2 | 1,71 | 1 | 12,4 | 249 | 8520 |
| 14 | 7/1,60 | 4,8 | 1,33 | 1 | 13,6 | 316 | 9250 |
| 16 | 7/1,70 | 5,1 | 1,15 | 1 | 14,2 | 353 | 12400 |
| 22 | 7/2,00 | 6 | 0,84 | 1,2 | 16,8 | 490 | 16500 |
| 25 | 7/2,14 | 6,42 | 0,727 | 1,2 | 17,6 | 554 | 18500 |
| 35 | 7/2,52 | 7,56 | 0,524 | 1,2 | 19,9 | 748 | 25500 |
| 38 | 7/2,60 | 7,8 | 0,497 | 1,2 | 20,4 | 793 | 27200 |
| 50 | 19/1,78 | 8,9 | 0,387 | 1,4 | 23,4 | 1006 | 33500 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp duplex DuCV CADIVI 0,6/1KV:
- (*) Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Lực kéo đứt của cáp được áp dụng trên cơ sở sợi đồng kéo cứng.
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2025
Đại lý dây cáp điện DuCV 2x4mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp DuCV CADIVI chính hãng, mỗi sản phẩm cáp DuCV 2x4mm2 CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.