Daycapcadivi cập nhật bảng giá cáp Duplex DuCV CADIVI mới nhất 2026 có giá dao động từ 20.577 VNĐ/Mét đến 223.160 VNĐ/Mét. Báo giá chưa bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu dự án. Liên hệ chúng tôi qua HOTLINE 093 191 1896 để được tư vấn và báo giá tốt nhất tại đại lý chính hãng.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp Duplex DuCV CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
Cáp Duplex Du-CV CADIVI là gì?
Cáp Duplex DuCV (còn gọi là cáp vặn xoắn 2 lõi ruột đồng) là dòng dây điện hạ thế được ưa chuộng nhất của Cadivi cho các nhu cầu kéo điện từ cột về nhà hoặc các hệ thống chiếu sáng ngoài trời. Bài viết này sẽ cung cấp bảng giá chi tiết, thông số kỹ thuật và hướng dẫn giúp bạn lựa chọn đúng tiết diện dây phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Cấu tạo và Ưu điểm vượt trội của cáp Duplex DuCV Cadivi
Cáp Duplex DuCV được thiết kế đặc biệt để chịu đựng điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại Việt Nam.
-
Ruột dẫn: Được làm từ đồng tinh chất, đảm bảo khả năng dẫn điện tốt nhất, giảm thiểu tổn hao điện năng.
-
Lớp cách điện: Nhựa PVC cao cấp, có khả năng chịu nhiệt, chống tia UV và không bị giòn nứt sau nhiều năm sử dụng ngoài trời.
-
Tiêu chuẩn: Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 6610-4 / AS/NZS 5000.1.

Bảng giá dây Duplex DuCV CADIVI ruột đồng cách điện PVC
Lưu ý: Bảng giá dưới đây là giá niêm yết của nhà máy. Để nhận mức chiết khấu từ 15% – 25% tùy số lượng đơn hàng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu | Đơn giá |
| 1 | Cáp Duplex 2x4mm2 (2×7/0.85) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 20.577 |
| 2 | Cáp Duplex 2x5mm2 (2×7/0.95) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 25.620 |
| 3 | Cáp Duplex 2×5.5mm2 (2×7/1) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 28.210 |
| 4 | Cáp Duplex 2x6mm2 (2×7/1.04) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 30.260 |
| 5 | Cáp Duplex 2x7mm2 (2×7/1.13) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 35.220 |
| 6 | Cáp Duplex 2x10mm2 (2×7/1.35) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 49.210 |
| 7 | Cáp Duplex 2x11mm2 (2×7/1.4) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 53.020 |
| 8 | Cáp Duplex 2x14mm2 (2×7/1.6) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 68.620 |
| 9 | Cáp Duplex 2x16mm2 (2×7/1.7) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 76.120 |
| 10 | Cáp Duplex 2x22mm2 (2×7/2) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 106.450 |
| 11 | Cáp Duplex 2x25mm2 (2×7/2.14) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 118.000 |
| 12 | Cáp Duplex 2x35mm2 (2×7/2.52) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 163.320 |
| 13 | Cáp Duplex 2x50mm2 (2×19/1.8) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 223.160 |
(Quý khách có thể yêu cầu bảng giá đầy đủ cho các kích thước lớn hơn… qua Zalo)
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện
Ví dụ thực tế tư vấn báo giá cáp duplex 2×25 400 mét cho khách hàng “sửa khóa quận 2”.
Khách hàng “sửa khóa quận 2” hỏi: Duplex nhom 2×25 can 400m
Daycapcadivi trả lời: ok anh. a chờ em chút nhé.
Khi khách hàng hỏi cáp duplex 2×25 400m CADIVI. Chúng tôi DaycapCADIVI sẽ phản hồi nhận thông tin khách hàng. Sau đó tiến hành kiểm tra giá bán cáp duplex 2×25 400m tại thời điểm hiện tại, kiểm tra tình trạng hàng (còn kho hay đặt hàng nhà máy CADIVI). Sau đó sẽ báo giá cho khách hàng. Khi khách hàng chốt và sẽ tiến hành giao hàng theo thời gian khách hàng yêu cầu.

Tư vấn chọn tiết diện dây Duplex DuCV phù hợp
Đừng chỉ chọn dây rẻ nhất, hãy chọn dây an toàn nhất cho công suất thiết bị nhà bạn:
-
Dây 2×4.0 đến 2×6.0: Thích hợp cho nhà cấp 4, phòng trọ sử dụng thiết bị cơ bản (đèn, quạt, tivi, 1 máy lạnh nhỏ).
-
Dây 2×10 đến 2×16: Lựa chọn tối ưu cho nhà phố, biệt thự có hệ thống bếp từ, nhiều máy lạnh và các thiết bị công suất lớn.
-
Dây 2×25 trở lên: Thường dùng làm đường trục chính cho dãy trọ hoặc nhà xưởng nhỏ.
Mẹo kỹ thuật: Cáp Duplex thường được treo trên không. Khi thi công, bạn nên sử dụng Kẹp xiết (Ghíp) để cố định dây thay vì quấn trực tiếp, tránh làm biến dạng lớp vỏ PVC gây mất an toàn điện sau này.
Phân biệt Duplex DuCV (Đồng) và Duplex DuAL (Nhôm)
Rất nhiều khách hàng nhầm lẫn giữa hai loại này dẫn đến tính toán sai dự toán hoặc công suất:
-
DuCV (Ruột đồng): Dẫn điện tốt, bền bỉ, dễ đấu nối. Phù hợp cho công trình yêu cầu tính ổn định cao.
-
DuAL (Ruột nhôm): Giá rẻ hơn đáng kể, trọng lượng nhẹ. Thường dùng cho các vùng nông thôn hoặc kéo tạm công trình với khoảng cách dài để tiết kiệm chi phí.
Bảng tra độ sụt áp và khoảng cách kéo dây an toàn cho cáp Duplex DuCV CADIVI
Do đặc thù cáp Duplex DuCV CADIVI sử dụng ruột đồng tinh chất, trọng lượng của dây khá nặng so với các dòng cáp ruột nhôm. Khi thi công kéo nổi trên không từ trụ điện hạ thế về đến đồng hồ hoặc hộp điện tổng của công trình, nhà thầu cần đặc biệt lưu ý đến khoảng cách chịu lực (khoảng cột – Span length) và độ sụt áp của đường dây trên khoảng cách dài.
Nếu khoảng cách kéo dây quá xa mà không được tính toán kỹ, trọng lượng bản thân của ruột đồng kết hợp với lực gió sẽ làm dây bị võng sâu, gây mất an toàn hành lang lưới điện. Đồng thời, điện áp ở cuối nguồn sẽ bị sụt giảm nghiêm trọng, dẫn đến hiện tượng đèn chập chờn hoặc các thiết bị công suất lớn như máy lạnh, máy bơm không thể khởi động được.
Dưới đây là bảng khuyến nghị về khoảng cách đi dây nổi trên không an toàn và giới hạn sụt áp dòng cáp Duplex DuCV (áp dụng cho lưới điện 1 pha 220V):
| Tiết diện danh định (mm2) | Khoảng cách cột khuyến nghị (m) | Trọng lượng dây ước tính (kg/km) | Công suất dòng tải tối đa an toàn |
| Duplex 2×4 mm2 | Dưới 20 m | Khoảng 110 kg/km | Phù hợp phụ tải tổng dưới 5 kW |
| Duplex 2×6 mm2 | 20 m – 25 m | Khoảng 155 kg/km | Phù hợp phụ tải tổng dưới 7 kW |
| Duplex 2×10 mm2 | 25 m – 30 m | Khoảng 240 kg/km | Phù hợp phụ tải tổng dưới 11 kW |
| Duplex 2×16 mm2 | 30 m – 35 m | Khoảng 360 kg/km | Phù hợp phụ tải tổng dưới 15 kW |
| Duplex 2×25 mm2 | 35 m – 40 m | Khoảng 550 kg/km | Phù hợp phụ tải tổng dưới 20 kW |
Giải pháp xử lý khi khoảng cách kéo dây vượt quá 40 mét
Khi vị trí công trình cách cột điện nguồn vượt quá bán kính 40 mét, bạn không nên cố gắng kéo căng một khoảng dây duy nhất để tránh nguy cơ đứt cáp hoặc gãy phụ kiện treo. Kỹ sư cơ điện khuyến nghị bạn có hai giải pháp:
-
Trồng thêm cột trung chuyển: Bố trí thêm cột đỡ phụ ở giữa để chia đôi khoảng cách chịu lực cho dây cáp.
-
Tăng cấp tiết diện dây: Chủ động tăng thêm 1 đến 2 cấp tiết diện cáp so với tính toán lý thuyết (Ví dụ: Công suất chỉ cần dùng dây Duplex 2×10 mm2 nhưng do khoảng cách kéo dài 60 mét, bạn nên chọn dây Duplex 2×16 mm2 hoặc Duplex 2×25 mm2 để bù lại lượng điện năng hao tổn do sụt áp trên đường đi).
Đồng bộ phụ kiện thi công phụ trợ khi lắp đặt cáp treo Duplex ngoài trời
Để đảm bảo hệ thống điện nguồn tổng vận hành an toàn và đạt tính thẩm mỹ cao nhất, việc chọn mua cáp Duplex DuCV chính hãng mới chỉ là điều kiện cần. Điều kiện đủ là bạn phải kết hợp đồng bộ các phụ kiện thi công chuyên dụng ngoài trời. Việc quấn dây trực tiếp vào thanh sắt hoặc thân cột bằng dây thép tự chế là sai kỹ thuật, dễ làm rách lớp vỏ bảo vệ PVC dưới tác động rung lắc của gió.
Tại Daycapcadivi, chúng tôi tư vấn và cung cấp trọn gói hệ thống phụ kiện phụ trợ đạt chuẩn bao gồm:
-
Kẹp xiết cáp (Ghíp nhựa / Ghíp nhôm): Phụ kiện bắt buộc phải có để cố định và treo cáp Duplex trên không. Lớp đệm chịu lực của ghíp giúp giữ chặt cáp mà không làm bóp méo hay biến dạng ruột đồng và vỏ nhựa PVC bên trong.
-
Móc treo chữ C và máng đỡ: Dùng để neo giữ kẹp xiết vào tường nhà hoặc cột điện bê tông một cách chắc chắn.
-
Ống luồn chịu lực PVC hoặc ống ruột gà chống tia UV: Sử dụng tại các điểm tiếp giáp khi dây cáp đi xuyên qua tường hoặc từ trên trời đi nổi sát vào tường nhà, giúp ngăn nước mưa men theo đường dây chảy vào tủ điện tổng.
Chính sách cung cấp và cắt lẻ theo mét thực tế tại Daycapcadivi
Nhằm hỗ trợ tối đa cho các công trình dân dụng, nhà thầu tư nhân thường có lượng mét kéo dây thực tế lẻ (ví dụ: 35 mét, 48 mét, 72 mét…), Daycapcadivi triển khai chính sách bán hàng linh hoạt:
-
Không bắt buộc mua nguyên cuộn: Chúng tôi hỗ trợ đo đạc bằng máy và cắt lẻ chính xác theo số mét thực tế trên bản vẽ hoặc sải tay kéo dây của thợ tại công trình đối với toàn bộ các mã dây từ Duplex 2×4 mm2 đến Duplex 2×50 mm2.
-
Tiết kiệm chi phí tối đa: Giúp chủ đầu tư tránh được tình trạng dư thừa vật tư không cần thiết, tối ưu hóa dòng tiền cho hạng mục nguồn vào. Tất cả các đoạn cáp cắt lẻ đều được cam kết nguyên đai, bảo vệ đầu cáp cẩn thận trước khi giao đến chân công trình.
Tại sao nên mua cáp Cadivi tại DaycapCADIVI?
Chúng tôi hiểu rằng niềm tin của khách hàng đến từ chất lượng thực tế:
-
Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy Cadivi.
-
Chiết khấu cạnh tranh: Chính sách giá tốt nhất cho nhà thầu và đại lý dân dụng.
-
Kiểm tra hàng thật: Hỗ trợ khách hàng cách kiểm tra tem nhãn, chữ in nổi trên vỏ dây để đảm bảo không mua phải hàng giả.
-
Giao hàng nhanh: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
Ứng dụng thực tế của dây Duplex trong hệ thống điện
Dòng cáp này là giải pháp kết nối hoàn hảo giữa nguồn điện lưới và thiết bị tiêu thụ.
Kéo điện từ trụ điện hạ thế vào điện kế
Đây là ứng dụng phổ biến nhất của cáp Du-CV. Nhờ lớp vỏ nhựa dày và ruột đồng dẫn điện tốt, cáp đảm bảo nguồn điện cấp cho toàn bộ ngôi nhà luôn ổn định, giảm thiểu tình trạng sụt áp gây hư hỏng thiết bị điện tử.
Hệ thống chiếu sáng công cộng và sân vườn
Với khả năng chịu thời tiết khắc nghiệt, dây Duplex thường được dùng để kéo nguồn cho hệ thống đèn đường, đèn trang trí ngoại thất tại các khu đô thị hoặc sân vườn quy mô lớn.
Liên hệ tư vấn Hotline: 093 191 1896
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp Duplex DuCV CADIVI
1. Ký hiệu “Duplex DuCV” trong tên cáp của CADIVI có ý nghĩa gì?
“Duplex” ám chỉ cáp gồm 2 lõi vặn xoắn với nhau. “DuCV” là ký hiệu của CADIVI: Du (Duplex), C (ruột đồng), V (cách điện PVC).
2. Ứng dụng phổ biến nhất của cáp Duplex DuCV là gì?
Dùng để cấp điện từ lưới điện hạ thế vào công tơ điện hoặc trực tiếp vào nhà dân, nhà xưởng nhỏ, hệ thống chiếu sáng công cộng.
3. Tại sao cáp Duplex DuCV lại được thiết kế xoắn 2 lõi thay vì đi song song?
Việc xoắn 2 lõi giúp cáp bền cơ học, chịu lực kéo tốt khi treo trên cao, giảm tình trạng dây bị chùng hoặc rối khi lắp đặt ngoài trời.
4. Khả năng chịu thời tiết của cáp Duplex DuCV ra sao?
Lớp vỏ cách điện PVC của CADIVI được thiết kế đặc biệt để chịu được tia UV, sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, đảm bảo tuổi thọ lâu dài khi treo ngoài trời.
5. Điện áp định mức tiêu chuẩn của cáp Duplex DuCV là bao nhiêu?
Cáp được thiết kế cho hệ thống điện hạ thế với điện áp định mức phổ biến là 0.6/1kV.
6. Cáp Duplex DuCV có thể chịu được va đập tốt không?
Nhờ vỏ PVC dày, cáp có khả năng chịu va đập nhẹ từ cành cây hoặc các tác động vật lý thông thường trong môi trường dân cư.
7. Daycapcadivi thường có sẵn những tiết diện nào cho dòng cáp này?
Chúng tôi luôn sẵn kho các tiết diện thông dụng như: 2x4mm², 2x6mm², 2x10mm², 2x16mm²… Liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để kiểm tra tồn kho.
8. Làm thế nào để phân biệt đâu là dây pha và đâu là dây trung tính?
Các lõi thường được phân biệt bằng màu sắc hoặc ký hiệu in trực tiếp trên vỏ nhựa của cáp CADIVI, giúp kỹ thuật viên dễ dàng nhận biết và đấu nối chính xác.
9. Chiết khấu cho cáp Duplex DuCV tại Daycapcadivi thế nào?
Chúng tôi có chính sách chiết khấu rất linh hoạt cho khách mua lẻ, mua theo cuộn và hỗ trợ giá tốt nhất cho đại lý để tối ưu lợi nhuận.
10. Khi nghiệm thu cáp Duplex DuCV, cần có giấy tờ gì để đảm bảo hàng chính hãng?
Quý khách sẽ được cung cấp đầy đủ: Hóa đơn VAT, Chứng chỉ chất lượng (CQ), Chứng chỉ xuất xưởng và Phiếu kiểm nghiệm từ nhà máy CADIVI.


