Cáp chống cháy CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
Cáp chống cháy CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV hay dây cáp điện CXV/FR 3×25 + 1×16 mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp CXV/FR 3×25 1×16 cadivi, cáp CXV/FR 3 pha 4 lõi 3×25 + 1×16 CADIVI… là loại cáp chống cháy, tiết diện 25mm2, 3 pha 25mm2, 1 trung tính 16mm2, cáp 3 pha 4 lõi, ruột đồng, băng mica, cách điện FR – PVC.
CXV/FR là viết tắt của:
- C = Copper, ruột dẫn bằng đồng
- X = XLPE insulation (lớp cách điện XLPE – Cross-linked Polyethylene)
- V = PVC (Polyvinyl Chloride), lớp cách điện bằng nhựa PVC
- FR = Fire Resistant, chống cháy, chịu lửa
Cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI được sản xuất từ nhà máy CADIVI đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5935-1, TCVN 6612, tiêu chuẩn IEC 60502-1, IEC 60228, IEC 60331-21, IEC 60332-1,3, BS 6387, BS 4066-1,3, AS/NZS 3013.
Cáp chống cháy CXV/FR sử dụng phù hợp trong hệ thống cấp điện quan trọng yêu cầu duy trì hoạt động khi xảy ra cháy như tòa nhà cao tầng, bệnh viện, trung tâm thương mại, hầm để xe, hệ thống báo cháy và thoát hiểm.

Bảng giá dây cáp điện CXV/FR 3×25 + 1×16 0,6/1KV CADIVI
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV mới nhất: 468.875 đồng / mét (Giá tham khảo chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng,…).
Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua HOTLINE để được cập nhật chính xác nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm bảng giá toàn bộ sản phẩm dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV bọc đồng dưới đây:
- Bảng giá dây cáp CADIVI
- Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI
- Bảng giá cáp CXV/FR CADIVI
- Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 83.259 |
| 2 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 110.572 |
| 3 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 144.826 |
| 4 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 208.054 |
| 5 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 322.333 |
| 6 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 468.875 |
| 7 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 594.143 |
| 8 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 634.920 |
| 9 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 821.084 |
| 10 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 862.235 |
| 11 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.126.620 |
| 12 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.181.620 |
| 13 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.526.899 |
| 14 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.614.338 |
| 15 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.012.868 |
| 16 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.143.735 |
| 17 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.392.753 |
| 18 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.511.311 |
| 19 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.019.764 |
| 20 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.892.163 |
| 21 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.015.594 |
| 22 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.192.012 |
| 23 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.840.803 |
| 24 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.003.570 |
| 25 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.173.244 |
| 26 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.427.806 |
Xem thêm:
BẢNG GIÁ CADIVI BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BẢNG GIÁ CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVICatalogue dây cáp điện CXV/FR 3×25 + 1×16 hạ thế CADIVI
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV/FR 3×25 + 1×16 hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVI CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Tổng quan về dây cáp điện CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV 3P + 1N
Chúng tôi DaycapCADIVI tổng hợp toàn bộ các thông tin mới nhất về dây cáp điện CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV hạ thế theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
Thông tin chung cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI hạ thế 3P+1N
Cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI hạ thế là loại cáp CXV/FR hạ thế 0,6/1KV của thương hiệu CADIVI có tiết diện 25mm2, 3 pha 1 trung tính thuộc dòng cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi.
Dòng cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi thuộc cáp điện lực hạ thế chống cháy – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; cấu tạo 4 lõi, ruột dẫn đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ bọc FR-PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV:
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.
- TCVN 6612 / IEC 60228.
- IEC 60331-21; IEC 60332-1,3.
- BS 6387; BS 4066-1,3.
- AS/NZS 3013
Nhận biết lõi CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI hạ thế 0,6/1KV:
Bằng băng màu:
Cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI 4 lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu
Ngoài ra có thể đặt hàng cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI theo yêu cầu khách hàng
Cấu tạo CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI hạ thế:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Lớp băng mica chống cháy (Mica tape fire barrier)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: FR-PVC

Thông số kỹ thuật cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV bọc đồng
Thông số kỹ thuật hay đặc tính kỹ thuật cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI đồng hạ thế:
- Tên gọi: Cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 25mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Dòng: Cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Danh mục: Cáp chống cháy chậm cháy CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
Bảng thông số kỹ thuật lõi pha cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
Bảng thông số kỹ thuật lõi trung tính CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,7 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
Bảng thông số kỹ thuật chiều dày vỏ danh nghĩa, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | kg/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 1,8 | 16,2 | 380 |
| 3×6 + 1×4 | 1,8 | 17,5 | 481 |
| 3×10 + 1×6 | 1,8 | 19 | 647 |
| 3×16 + 1×10 | 1,8 | 20,2 | 758 |
| 3×25 + 1×16 | 1,8 | 23,6 | 1117 |
| 3×35 + 1×16 | 1,8 | 25,5 | 1396 |
| 3×35 + 1×25 | 1,8 | 26,4 | 1499 |
| 3×50 + 1×25 | 1,8 | 28,9 | 1881 |
| 3×50 + 1×35 | 1,8 | 29,5 | 1977 |
| 3×70 + 1×35 | 1,9 | 33,2 | 2647 |
| 3×70 + 1×50 | 2 | 34,2 | 2793 |
| 3×95 + 1×50 | 2,1 | 37,2 | 3519 |
| 3×95 + 1×70 | 2,1 | 38,4 | 3744 |
| 3×120 + 1×70 | 2,2 | 41,5 | 4487 |
| 3×120 + 1×95 | 2,2 | 42,4 | 4729 |
| 3×150 + 1×70 | 2,3 | 45,4 | 5359 |
| 3×150 + 1×95 | 2,4 | 46,5 | 5623 |
| 3×185 + 1×95 | 2,5 | 50,3 | 6696 |
| 3×185 + 1×120 | 2,5 | 51,2 | 6947 |
| 3×240 + 1×120 | 2,7 | 56,2 | 8663 |
| 3×240 + 1×150 | 2,7 | 57,3 | 8958 |
| 3×240 + 1×185 | 2,8 | 58,7 | 9343 |
| 3×300 + 1×150 | 2,9 | 62,3 | 10936 |
| 3×300 + 1×185 | 2,9 | 63,5 | 11301 |
| 3×400 + 1×185 | 3,1 | 70,1 | 13971 |
| 3×400 + 1×240 | 3,2 | 71,8 | 14581 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV/FR hạ thế:
- (*) Giá trị gần đúng: Tham khảo phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Xem thêm:
Dây cáp điện là gì? Top 10 thương hiệu dây cáp điện phổ biến
Dây cáp điện CADIVI là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2026
Dây cáp CXV/FR CADIVI là gì? Phân loại và báo giá mới nhất
Đại lý dây cáp điện CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV TPHCM
DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV chính hãng, mỗi sản phẩm cáp CXV/FR 3×25 + 1×16 CADIVI mà chúng tôi phân phối đều cam kết chính hãng được giao hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI, bảo hành đầy đủ theo công bố từ nhà máy.
Xem toàn bộ bảng giá dây cáp CADIVI hoặc liên hệ cho chúng tôi để biết thêm chi tiết và báo giá cụ thể:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.