Dây cáp CXV/FR CADIVI là gì? Phân loại và báo giá mới nhất

Dây cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV, 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi

Trong các hệ thống điện lực, đặc biệt là lưới trung thế và hạ thế cần tăng cường an toàn cháy nổ, việc lựa chọn dòng cáp có khả năng chống cháy, giảm lan lửa, ổn định vận hành là yếu tố vô cùng quan trọng.

Một trong những sản phẩm đáp ứng tốt các tiêu chí này là dây cáp CXV/FR CADIVI. Vậy dây cáp CXV/FR CADIVI là gì? cấu tạo, phân loại và báo giá mới nhất hiện nay ra sao? Hãy cùng tìm hiểu trong bài viết sau.

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Dây cáp CXV/FR CADIVI là gì?

Dây cáp CXV/FR CADIVI là loại cáp chống cháy, ruột đồng, cách điện PR-PVC, băng mica, loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3 pha 1 trung tính), cấp điện áp 0,6/1KV.

Dòng cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV này được thiết kế để chống lại tác động nhiệt và ngăn lan truyền ngọn lửa, giúp hệ thống điện lực, tủ điện và lưới phân phối điện trung thế/hạ thế giữ được khả năng truyền tải điện trong thời gian có sự cố cháy.

Tiết diện cáp CXV/FR CADIVI 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi từ 1mm2 đến 630mm2: 1mm2, 1.5mm2, 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2, 500mm2, 630mm2.

Dây cáp chống cháy CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Dây cáp chống cháy CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

Tiết diện cáp CXV/FR CADIVI 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×2.5 + 1×1.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×2.5 + 1×1.5mm2, 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Cáp chống cháy CXV/FR 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV
Cáp chống cháy CXV/FR 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV

Nhận biết lõi CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV:

Bằng băng màu:

Cáp CXV/FR 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu

Cáp CXV/FR nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu

Ngoài ra có thể đặt hàng cáp CXV/FR theo yêu cầu khách hàng

Dây cáp CXV/FR CADIVI thuộc dòng cáp chống cháy chậm cháy CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn điện lực Việt Nam (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế IEC.

Các tên gọi thường gặp của dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV:

  • Cáp CXV/FR CADIVI
  • Dây cáp điện CXV/FR 0,6/1kV
  • Cáp điện hạ thế chống cháy CXV/FR CADIVI
  • Cáp đồng chống cháy CXV/FR CADIVI
  • Cáp CXV chống cháy CADIVI
  • Dây cáp CXV/FR ruột đồng cách điện XLPE CADIVI

Bảng báo giá dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV chống cháy 2026

Cập nhật bảng báo giá dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV chống cháy loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) CADIVI 13.035 37.015 45.573 56.375
2 Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 15.444 42.757 52.877 66.495
3 Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 20.152 52.998 67.727 81.741
4 Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) CADIVI 27.434 71.709 92.906 117.513
5 Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV CADIVI 35.915 91.366 120.329 153.538
6 Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) CADIVI 53.218 121.869 176.143 225.368
7 Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) CADIVI 81.928 188.089 259.699 339.636
8 Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) CADIVI 123.849 275.660 392.590 508.365
9 Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) CADIVI 165.660 361.944 516.824 674.531
10 Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) CADIVI 224.246 480.810 695.046 915.057
11 Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) CADIVI 310.794 657.602 958.903 1.266.881
12 Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) CADIVI 421.828 886.985 1.301.498 1.720.763
13 Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) CADIVI 568.480 1.199.286 1.744.644 2.316.908
14 Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) CADIVI 676.368 1.414.105 2.084.654 2.748.438
15 Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) CADIVI 835.758 1.749.099 2.564.716 3.411.155
16 Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.086.536 2.269.993 3.317.600 4.438.874
17 Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.354.210 2.827.935 4.150.641 5.520.141
18 Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.718.288 3.564.869 5.273.136 7.057.402
19 Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) CADIVI 2.185.095
20 Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) CADIVI 2.806.980

Cập nhật bảng báo giá dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV chống cháy loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) CADIVI 83.259
2 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 110.572
3 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 144.826
4 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 208.054
5 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 322.333
6 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 468.875
7 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 594.143
8 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 634.920
9 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 821.084
10 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 862.235
11 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.126.620
12 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1.181.620
13 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1.526.899
14 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.614.338
15 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.012.868
16 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.143.735
17 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.392.753
18 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.511.311
19 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3.019.764
20 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.892.163
21 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.015.594
22 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.192.012
23 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.840.803
24 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.003.570
25 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6.173.244
26 Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.427.806

Có thể bạn quan tâm:

Cập nhật bảng giá cáp CXV/FR CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá

Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện

Thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV

  • Tên gọi: Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV
  • Tiết diện cáp: 1mm2 – 630mm2
  • Cấp điện áp: 0,6/1KV
  • Ruột dẫn: Đồng
  • Lớp cách điện: FR-PVC
  • Vỏ: PVC
  • Số lõi cáp: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
  • Danh mục: Cáp chống cháy chậm cháy CADIVI
  • Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật chiều dài vỏ danh nghĩa dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi theo công bố của NSX:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness of sheath
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
10 CC 3,75 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
16 CC 4,65 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
25 CC 5,8 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8
35 CC 6,85 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8
50 CC 8 0,387 1 1,4 1,8 1,8 1,9
70 CC 9,7 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2
95 CC 11,3 0,193 1,1 1,5 2 2 2,1
120 CC 12,7 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3
150 CC 14,13 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4
185 CC 15,7 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6
240 CC 18,03 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8
300 CC 20,4 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3
400 CC 23,2 0,047 2 1,9 2,9 3,1 3,3
500 CC 26,2 0,0366 2,2 2
630 CC 30,2 0,0283 2,4 2,2

Bảng thông số kỹ thuật đường kính tổng gần đúng dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi theo công bố của NSX:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Đường kính tổng gần đúng(*)
Approx. overall diameter
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,7 6,4 12,4 13,1 14,1
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 6,9 13,3 14 15,2
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 7,4 14,4 15,2 16,5
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 8 15,5 16,4 17,9
10 CC 3,75 1,83 0,7 8,6 16 17 18,6
16 CC 4,65 1,15 0,7 9,5 17,8 18,9 20,8
25 CC 5,8 0,727 0,9 11 20,9 22,3 24,5
35 CC 6,85 0,524 0,9 12,1 23 24,5 27,1
50 CC 8 0,387 1 13,4 25,7 27,5 30,5
70 CC 9,7 0,268 1,1 15,3 29,5 31,7 35,3
95 CC 11,3 0,193 1,1 17,1 33 35,4 39,4
120 CC 12,7 0,153 1,2 18,7 36,4 39 43,6
150 CC 14,13 0,124 1,4 20,7 40,3 43,3 48,6
185 CC 15,7 0,0991 1,6 22,7 44,4 48,2 53,7
240 CC 18,03 0,0754 1,7 25,4 50,2 54 60,2
300 CC 20,4 0,0601 1,8 28,2 55,7 59,9 67,2
400 CC 23,2 0,047 2 31,5 62,5 67,8 75,5
500 CC 26,2 0,0366 2,2 35,1
630 CC 30,2 0,0283 2,4 39,9

Bảng thông số kỹ thuật khối lượng cáp gần đúng dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi theo công bố của NSX:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,7 52 197 218 255
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 65 238 268 317
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 83 294 337 404
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 106 362 422 511
10 CC 3,75 1,83 0,7 148 352 460 584
16 CC 4,65 1,15 0,7 205 478 637 816
25 CC 5,8 0,727 0,9 302 698 944 1218
35 CC 6,85 0,524 0,9 394 900 1230 1594
50 CC 8 0,387 1 518 1175 1619 2119
70 CC 9,7 0,268 1,1 731 1646 2300 3016
95 CC 11,3 0,193 1,1 968 2175 3034 3984
120 CC 12,7 0,153 1,2 1203 2706 3786 4992
150 CC 14,13 0,124 1,4 1484 3328 4681 6158
185 CC 15,7 0,0991 1,6 1823 4095 5778 7615
240 CC 18,03 0,0754 1,7 2373 5328 7518 9909
300 CC 20,4 0,0601 1,8 3008 6736 9522 12565
400 CC 23,2 0,047 2 3859 8629 12257 16361
500 CC 26,2 0,0366 2,2 4888
630 CC 30,2 0,0283 2,4 6451

Bảng thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật lõi pha cáp CXV/FR CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi pha – Phase conductor
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08
3×10 + 1×6 10 CC 3,75 0,7 1,83
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,15
3×25 + 1×16 25 CC 5,8 0,9 0,727
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,524
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,524
3×50 + 1×25 50 CC 8 1 0,387
3×50 + 1×35 50 CC 8 1 0,387
3×70 + 1×35 70 CC 9,7 1,1 0,268
3×70 + 1×50 70 CC 9,7 1,1 0,268
3×95 + 1×50 95 CC 11,3 1,1 0,193
3×95 + 1×70 95 CC 11,3 1,1 0,193
3×120 + 1×70 120 CC 12,7 1,2 0,153
3×120 + 1×95 120 CC 12,7 1,2 0,153
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,124
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,124
3×185 + 1×95 185 CC 15,7 1,6 0,0991
3×185 + 1×120 185 CC 15,7 1,6 0,0991
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,0754
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,0754
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,0754
3×300 + 1×150 300 CC 20,4 1,8 0,0601
3×300 + 1×185 300 CC 20,4 1,8 0,0601
3×400 + 1×185 400 CC 23,2 2 0,047
3×400 + 1×240 400 CC 23,2 2 0,047

Bảng thông số kỹ thuật lõi trung tính CXV/FR CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi trung tính – Neutral conductor
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×4 + 1×2,5 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41
3×6 + 1×4 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61
3×10 + 1×6 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08
3×16 + 1×10 10 CC 3,75 0,7 1,83
3×25 + 1×16 16 CC 4,65 0,7 1,15
3×35 + 1×16 16 CC 4,65 0,7 1,15
3×35 + 1×25 25 CC 5,8 0,9 0,727
3×50 + 1×25 25 CC 5,8 0,9 0,727
3×50 + 1×35 35 CC 6,85 0,9 0,524
3×70 + 1×35 35 CC 6,85 0,9 0,524
3×70 + 1×50 50 CC 8 1 0,387
3×95 + 1×50 50 CC 8 1 0,387
3×95 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,268
3×120 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,268
3×120 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,193
3×150 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,268
3×150 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,193
3×185 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,193
3×185 + 1×120 120 CC 12,7 1,2 0,153
3×240 + 1×120 120 CC 12,7 1,2 0,153
3×240 + 1×150 150 CC 14,13 1,4 0,124
3×240 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,0991
3×300 + 1×150 150 CC 14,13 1,4 0,124
3×300 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,0991
3×400 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,0991
3×400 + 1×240 240 CC 18,03 1,7 0,0754

Bảng thông số kỹ thuật chiều dày vỏ danh nghĩa, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng CXV/FR CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness
of sheath
Đường kính tổng
gần đúng(*)
Approx.
overall diameter
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
mm2 mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 1,8 16,2 380
3×6 + 1×4 1,8 17,5 481
3×10 + 1×6 1,8 19 647
3×16 + 1×10 1,8 20,2 758
3×25 + 1×16 1,8 23,6 1117
3×35 + 1×16 1,8 25,5 1396
3×35 + 1×25 1,8 26,4 1499
3×50 + 1×25 1,8 28,9 1881
3×50 + 1×35 1,8 29,5 1977
3×70 + 1×35 1,9 33,2 2647
3×70 + 1×50 2 34,2 2793
3×95 + 1×50 2,1 37,2 3519
3×95 + 1×70 2,1 38,4 3744
3×120 + 1×70 2,2 41,5 4487
3×120 + 1×95 2,2 42,4 4729
3×150 + 1×70 2,3 45,4 5359
3×150 + 1×95 2,4 46,5 5623
3×185 + 1×95 2,5 50,3 6696
3×185 + 1×120 2,5 51,2 6947
3×240 + 1×120 2,7 56,2 8663
3×240 + 1×150 2,7 57,3 8958
3×240 + 1×185 2,8 58,7 9343
3×300 + 1×150 2,9 62,3 10936
3×300 + 1×185 2,9 63,5 11301
3×400 + 1×185 3,1 70,1 13971
3×400 + 1×240 3,2 71,8 14581

Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV/FR hạ thế:

  • (*) Giá trị gần đúng: Tham khảo phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Cấu tạo cáp chống cháy CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Cấu tạo cáp chống cháy CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:

  • Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
  • Lớp băng mica chống cháy (Mica tape fire barrier)
  • Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
  • Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Vỏ bọc bên ngoài: FR-PVC
Cấu tạo cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Cấu tạo cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Cấu tạo cáp chống cháy CXV/FR 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV
Cấu tạo cáp chống cháy CXV/FR 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV

Catalogue dây cáp điện CXV/FR hạ thế CADIVI

Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV/FR hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:

CATALOGUE CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVI

Phân loại dây cáp CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Hiện nay, dây cáp CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:

Cáp CXV/FR 70mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV/FR 70mm2 CADIVI 0,6/1KV

Phân loại dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV theo số lõi

Dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:

  • Cáp CXV/FR 1 lõi CADIVI (CXV/FR 1 lõi CADIVI) hay CXV/FR lõi đơn CADIVI
  • Cáp CXV/FR 2 lõi CADIVI (CXV/FR 2 lõi CADIVI) hay CXV/FR lõi đôi CADIVI
  • Cáp CXV/FR 3 lõi CADIVI (CXV/FR 3 lõi CADIVI) hay CXV/FR lõi ba CADIVI
  • Cáp CXV/FR 4 lõi CADIVI (CXV/FR 4 lõi CADIVI) hay CXV/FR lõi bốn CADIVI

Phân loại dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp

Dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:

Phân loại dây cáp CXV/FR CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)

Dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:

  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×2.5+1×1.5 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×4+1×2.5 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×6+1×4 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×10+1×6 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×16+1×10 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×25+1×16 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×35+1×16 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×35+1×25 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×50+1×25 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×50+1×35 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×70+1×35 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×70+1×50 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×95+1×50 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×95+1×70 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×120+1×70 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×120+1×95 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×150+1×70 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×150+1×95 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×185+1×95 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×240+1×120 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×240+1×150 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×240+1×185 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×300+1×150 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×300+1×185 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×400+1×185 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chống cháy CXV/FR 3×400+1×240 0,6/1kV 3 pha 4 lõi

Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 1mm2 đến 630mm2, từ 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×2.5 +1×1.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.

Xem toàn bộ cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi đầy đủ tiết diện cáp

Xem toàn bộ cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi đầy đủ tiết diện cáp

Ưu điểm dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV

  1. Khả năng chống cháy và giảm lan lửa tốt
  2. Duy trì tải điện vận hành ngay cả khi cháy
  3. Cách điện và chịu nhiệt cao, phù hợp môi trường nóng
  4. Giảm nguy cơ hư hỏng thiết bị khác khi xảy ra cháy
  5. Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn điện và PCCC cho công trình
Cáp chống cháy CXV/FR 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp chống cháy CXV/FR 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV

Ứng dụng thực tế cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV

cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV được sử dụng trong:

  • Hệ thống cấp điện cho nhà cao tầng, chung cư, trung tâm thương mại
  • Công trình yêu cầu an toàn cháy nổ cao như bệnh viện, trường học
  • Nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp
  • Hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm, tủ điện hạ thế
  • Hệ thống điện 3 pha trong công trình dân dụng và công nghiệp
  • Khu vực cần duy trì nguồn điện khi xảy ra hỏa hoạn
Cáp chống cháy CXV/FR 240mm2 CADIVI
Cáp chống cháy CXV/FR 240mm2 CADIVI

Dự án dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI

Cập nhật các hình ảnh dây cáp CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:

Cáp CXV/FR 35mm2 CADIVI chống cháy hạ thế 0,6/1KV
Cáp CXV/FR 35mm2 CADIVI chống cháy hạ thế 0,6/1KV
Cáp CXV/FR 16mm2 CADIVI loại 1 lõi chống cháy hạ thế 0,6/1KV
Cáp CXV/FR 16mm2 CADIVI loại 1 lõi chống cháy hạ thế 0,6/1KV
Cáp CXV/FR 10mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV/FR 10mm2 CADIVI 0,6/1KV

Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.

Nhà phân phối cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV giá tốt

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp CXV/FR CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.

Cáp chống cháy CXV/FR 1.5mm2 3 lõi CADIVI 0,6/1KV
Cáp chống cháy CXV/FR 1.5mm2 3 lõi CADIVI 0,6/1KV
  • Dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
  • Đầy đủ tiết diện cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV từ 1 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
  • Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
  • Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7

Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận