Trong các hệ thống điện lực, đặc biệt là lưới trung thế và hạ thế cần tăng cường an toàn cháy nổ, việc lựa chọn dòng cáp có khả năng chống cháy, giảm lan lửa, ổn định vận hành là yếu tố vô cùng quan trọng.
Một trong những sản phẩm đáp ứng tốt các tiêu chí này là dây cáp CXV/FR CADIVI. Vậy dây cáp CXV/FR CADIVI là gì? cấu tạo, phân loại và báo giá mới nhất hiện nay ra sao? Hãy cùng tìm hiểu trong bài viết sau.
Dây cáp CXV/FR CADIVI là gì?
Dây cáp CXV/FR CADIVI là loại cáp chống cháy, ruột đồng, cách điện PR-PVC, băng mica, loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3 pha 1 trung tính), cấp điện áp 0,6/1KV.
Dòng cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV này được thiết kế để chống lại tác động nhiệt và ngăn lan truyền ngọn lửa, giúp hệ thống điện lực, tủ điện và lưới phân phối điện trung thế/hạ thế giữ được khả năng truyền tải điện trong thời gian có sự cố cháy.
Tiết diện cáp CXV/FR CADIVI 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi từ 1mm2 đến 630mm2: 1mm2, 1.5mm2, 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2, 500mm2, 630mm2.

Tiết diện cáp CXV/FR CADIVI 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×2.5 + 1×1.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×2.5 + 1×1.5mm2, 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Nhận biết lõi CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV:
Bằng băng màu:
Cáp CXV/FR 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu
Cáp CXV/FR nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu
Ngoài ra có thể đặt hàng cáp CXV/FR theo yêu cầu khách hàng
Dây cáp CXV/FR CADIVI thuộc dòng cáp chống cháy chậm cháy CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn điện lực Việt Nam (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế IEC.
Các tên gọi thường gặp của dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV:
- Cáp CXV/FR CADIVI
- Dây cáp điện CXV/FR 0,6/1kV
- Cáp điện hạ thế chống cháy CXV/FR CADIVI
- Cáp đồng chống cháy CXV/FR CADIVI
- Cáp CXV chống cháy CADIVI
- Dây cáp CXV/FR ruột đồng cách điện XLPE CADIVI
- …
Bảng báo giá dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV chống cháy 2026
Cập nhật bảng báo giá dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV chống cháy loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 13.035 | 37.015 | 45.573 | 56.375 |
| 2 | Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.444 | 42.757 | 52.877 | 66.495 |
| 3 | Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 20.152 | 52.998 | 67.727 | 81.741 |
| 4 | Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 27.434 | 71.709 | 92.906 | 117.513 |
| 5 | Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 35.915 | 91.366 | 120.329 | 153.538 |
| 6 | Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 53.218 | 121.869 | 176.143 | 225.368 |
| 7 | Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 81.928 | 188.089 | 259.699 | 339.636 |
| 8 | Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 123.849 | 275.660 | 392.590 | 508.365 |
| 9 | Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 165.660 | 361.944 | 516.824 | 674.531 |
| 10 | Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 224.246 | 480.810 | 695.046 | 915.057 |
| 11 | Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 310.794 | 657.602 | 958.903 | 1.266.881 |
| 12 | Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 421.828 | 886.985 | 1.301.498 | 1.720.763 |
| 13 | Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 568.480 | 1.199.286 | 1.744.644 | 2.316.908 |
| 14 | Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 676.368 | 1.414.105 | 2.084.654 | 2.748.438 |
| 15 | Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 835.758 | 1.749.099 | 2.564.716 | 3.411.155 |
| 16 | Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.086.536 | 2.269.993 | 3.317.600 | 4.438.874 |
| 17 | Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.354.210 | 2.827.935 | 4.150.641 | 5.520.141 |
| 18 | Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.718.288 | 3.564.869 | 5.273.136 | 7.057.402 |
| 19 | Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.185.095 | – | – | – |
| 20 | Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.806.980 | – | – | – |
Cập nhật bảng báo giá dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV chống cháy loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 83.259 |
| 2 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 110.572 |
| 3 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 144.826 |
| 4 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 208.054 |
| 5 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 322.333 |
| 6 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 468.875 |
| 7 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 594.143 |
| 8 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 634.920 |
| 9 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 821.084 |
| 10 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 862.235 |
| 11 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.126.620 |
| 12 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.181.620 |
| 13 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.526.899 |
| 14 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.614.338 |
| 15 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.012.868 |
| 16 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.143.735 |
| 17 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.392.753 |
| 18 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.511.311 |
| 19 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.019.764 |
| 20 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.892.163 |
| 21 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.015.594 |
| 22 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.192.012 |
| 23 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.840.803 |
| 24 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.003.570 |
| 25 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.173.244 |
| 26 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.427.806 |
Có thể bạn quan tâm:
Cập nhật bảng giá cáp CXV/FR CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá
Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện
Thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV
- Tên gọi: Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 1mm2 – 630mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Ruột dẫn: Đồng
- Lớp cách điện: FR-PVC
- Vỏ: PVC
- Số lõi cáp: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
- Danh mục: Cáp chống cháy chậm cháy CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật chiều dài vỏ danh nghĩa dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 1,5 | 2 | 2 | 2,1 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 1,5 | 2,1 | 2,1 | 2,3 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,4 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 1,6 | 2,3 | 2,4 | 2,6 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 1,7 | 2,5 | 2,6 | 2,8 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 1,8 | 2,7 | 2,8 | 3 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 1,9 | 2,9 | 3,1 | 3,3 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 2 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 2,2 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật đường kính tổng gần đúng dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 6,4 | 12,4 | 13,1 | 14,1 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 6,9 | 13,3 | 14 | 15,2 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 7,4 | 14,4 | 15,2 | 16,5 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 8 | 15,5 | 16,4 | 17,9 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 8,6 | 16 | 17 | 18,6 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 9,5 | 17,8 | 18,9 | 20,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 11 | 20,9 | 22,3 | 24,5 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 12,1 | 23 | 24,5 | 27,1 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 13,4 | 25,7 | 27,5 | 30,5 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 15,3 | 29,5 | 31,7 | 35,3 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 17,1 | 33 | 35,4 | 39,4 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 18,7 | 36,4 | 39 | 43,6 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 20,7 | 40,3 | 43,3 | 48,6 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 22,7 | 44,4 | 48,2 | 53,7 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 25,4 | 50,2 | 54 | 60,2 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 28,2 | 55,7 | 59,9 | 67,2 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 31,5 | 62,5 | 67,8 | 75,5 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 35,1 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 39,9 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật khối lượng cáp gần đúng dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km | kg/km |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 52 | 197 | 218 | 255 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 65 | 238 | 268 | 317 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 83 | 294 | 337 | 404 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 106 | 362 | 422 | 511 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 148 | 352 | 460 | 584 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 205 | 478 | 637 | 816 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 302 | 698 | 944 | 1218 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 394 | 900 | 1230 | 1594 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 518 | 1175 | 1619 | 2119 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 731 | 1646 | 2300 | 3016 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 968 | 2175 | 3034 | 3984 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 1203 | 2706 | 3786 | 4992 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 1484 | 3328 | 4681 | 6158 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 1823 | 4095 | 5778 | 7615 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 2373 | 5328 | 7518 | 9909 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 3008 | 6736 | 9522 | 12565 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 3859 | 8629 | 12257 | 16361 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 4888 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 6451 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật lõi pha cáp CXV/FR CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
Bảng thông số kỹ thuật lõi trung tính CXV/FR CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,7 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
Bảng thông số kỹ thuật chiều dày vỏ danh nghĩa, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng CXV/FR CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | kg/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 1,8 | 16,2 | 380 |
| 3×6 + 1×4 | 1,8 | 17,5 | 481 |
| 3×10 + 1×6 | 1,8 | 19 | 647 |
| 3×16 + 1×10 | 1,8 | 20,2 | 758 |
| 3×25 + 1×16 | 1,8 | 23,6 | 1117 |
| 3×35 + 1×16 | 1,8 | 25,5 | 1396 |
| 3×35 + 1×25 | 1,8 | 26,4 | 1499 |
| 3×50 + 1×25 | 1,8 | 28,9 | 1881 |
| 3×50 + 1×35 | 1,8 | 29,5 | 1977 |
| 3×70 + 1×35 | 1,9 | 33,2 | 2647 |
| 3×70 + 1×50 | 2 | 34,2 | 2793 |
| 3×95 + 1×50 | 2,1 | 37,2 | 3519 |
| 3×95 + 1×70 | 2,1 | 38,4 | 3744 |
| 3×120 + 1×70 | 2,2 | 41,5 | 4487 |
| 3×120 + 1×95 | 2,2 | 42,4 | 4729 |
| 3×150 + 1×70 | 2,3 | 45,4 | 5359 |
| 3×150 + 1×95 | 2,4 | 46,5 | 5623 |
| 3×185 + 1×95 | 2,5 | 50,3 | 6696 |
| 3×185 + 1×120 | 2,5 | 51,2 | 6947 |
| 3×240 + 1×120 | 2,7 | 56,2 | 8663 |
| 3×240 + 1×150 | 2,7 | 57,3 | 8958 |
| 3×240 + 1×185 | 2,8 | 58,7 | 9343 |
| 3×300 + 1×150 | 2,9 | 62,3 | 10936 |
| 3×300 + 1×185 | 2,9 | 63,5 | 11301 |
| 3×400 + 1×185 | 3,1 | 70,1 | 13971 |
| 3×400 + 1×240 | 3,2 | 71,8 | 14581 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV/FR hạ thế:
- (*) Giá trị gần đúng: Tham khảo phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Cấu tạo cáp chống cháy CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Cấu tạo cáp chống cháy CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Lớp băng mica chống cháy (Mica tape fire barrier)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: FR-PVC


Catalogue dây cáp điện CXV/FR hạ thế CADIVI
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV/FR hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP CHỐNG CHÁY CHẬM CHÁY CADIVIPhân loại dây cáp CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Hiện nay, dây cáp CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:

Phân loại dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV theo số lõi
Dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:
- Cáp CXV/FR 1 lõi CADIVI (CXV/FR 1 lõi CADIVI) hay CXV/FR lõi đơn CADIVI
- Cáp CXV/FR 2 lõi CADIVI (CXV/FR 2 lõi CADIVI) hay CXV/FR lõi đôi CADIVI
- Cáp CXV/FR 3 lõi CADIVI (CXV/FR 3 lõi CADIVI) hay CXV/FR lõi ba CADIVI
- Cáp CXV/FR 4 lõi CADIVI (CXV/FR 4 lõi CADIVI) hay CXV/FR lõi bốn CADIVI
Phân loại dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp
Dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:
- Cáp chống cháy CXV/FR 1mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 1.5mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 2.5mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 4mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 6mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 10mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 16mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 25mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 35mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 50mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 70mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 95mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 120mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 150mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 185mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 240mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 300mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 400mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 500mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 630mm2 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Phân loại dây cáp CXV/FR CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)
Dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×2.5+1×1.5 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×4+1×2.5 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×6+1×4 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×10+1×6 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×16+1×10 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×25+1×16 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×35+1×16 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×35+1×25 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×50+1×25 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×50+1×35 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×70+1×35 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×70+1×50 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×95+1×50 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×95+1×70 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×120+1×70 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×120+1×95 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×150+1×70 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×150+1×95 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×185+1×95 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×240+1×120 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×240+1×150 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×240+1×185 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×300+1×150 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×300+1×185 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×400+1×185 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
- Cáp chống cháy CXV/FR 3×400+1×240 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 1mm2 đến 630mm2, từ 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×2.5 +1×1.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.
Xem toàn bộ cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi đầy đủ tiết diện cáp
Xem toàn bộ cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi đầy đủ tiết diện cáp
Ưu điểm dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV
- Khả năng chống cháy và giảm lan lửa tốt
- Duy trì tải điện vận hành ngay cả khi cháy
- Cách điện và chịu nhiệt cao, phù hợp môi trường nóng
- Giảm nguy cơ hư hỏng thiết bị khác khi xảy ra cháy
- Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn điện và PCCC cho công trình

Ứng dụng thực tế cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV
cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 0,6/1KV được sử dụng trong:
- Hệ thống cấp điện cho nhà cao tầng, chung cư, trung tâm thương mại
- Công trình yêu cầu an toàn cháy nổ cao như bệnh viện, trường học
- Nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp
- Hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm, tủ điện hạ thế
- Hệ thống điện 3 pha trong công trình dân dụng và công nghiệp
- Khu vực cần duy trì nguồn điện khi xảy ra hỏa hoạn

Dự án dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI
Cập nhật các hình ảnh dây cáp CXV/FR CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:



Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.
Nhà phân phối cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV giá tốt
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp CXV/FR CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.

- Dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
- Đầy đủ tiết diện cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV từ 1 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
- Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
- Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

