Bảng Giá Cáp CXV/FR CADIVI 2026: Giải Pháp Chống Cháy Cho Công Trình Trọng Điểm
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp CXV/FR CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cáp CXV/FR CADIVI là gì?
Cáp CXV/FR CADIVI là dòng cáp điện lực hạ thế chống cháy cao cấp của CADIVI. Cáp được thiết kế đặc biệt để có thể duy trì hoạt động của mạch điện ngay cả khi ngọn lửa đang bao trùm, giúp vận hành các thiết bị cứu hộ khẩn cấp.

Giải mã ký hiệu CXV/FR
Ký hiệu bao gồm: C (Đồng), X (Cách điện XLPE), V (Vỏ PVC) và FR (Fire Resistant – Chống cháy). Điểm khác biệt lớn nhất là lớp băng Mica được quấn quanh ruột đồng trước khi bọc cách điện.
Vai trò của lớp băng Mica thần thánh
Lớp băng Mica có khả năng chịu nhiệt cực cao (lên đến hơn 1000°C). Khi hỏa hoạn xảy ra, các lớp nhựa vỏ sẽ cháy hết nhưng lớp Mica vẫn bao bọc ruột đồng, ngăn chặn chập điện và giữ cho nguồn điện không bị ngắt quãng.
Thông số kỹ thuật cáp chống cháy CXV/FR CADIVI
Sản phẩm được kiểm định nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 60331 về khả năng chịu lửa.
Cấu tạo ruột dẫn và cách điện XLPE
Ruột đồng mềm nhiều sợi bện tròn giúp dây linh hoạt. Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt 90°C giúp cáp chịu tải tốt hơn trong điều kiện vận hành bình thường.

Vỏ bọc FR-PVC chống cháy lan
Lớp vỏ ngoài cùng làm từ nhựa PVC chậm cháy (Flame Retardant) không chỉ chống thấm nước mà còn ngăn chặn ngọn lửa cháy lan dọc theo đường dây.
Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi (cập nhật 2026)
Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; cấu tạo từ 1 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ bọc FR-PVC.
Lưu ý: Đây là dòng cáp dự án, đơn giá phụ thuộc vào khối lượng thực tế. Liên hệ Zalo 093 191 1896 để nhận chiết khấu tốt nhất.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 15,010 | 42,620 | 52,480 | 64,910 |
| 2 | Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 17,780 | 49,240 | 60,890 | 76,570 |
| 3 | Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 24,420 | 64,240 | 82,090 | 99,080 |
| 4 | Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 33,250 | 86,920 | 112,610 | 142,440 |
| 5 | Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 43,540 | 110,750 | 145,860 | 186,110 |
| 6 | Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 64,510 | 158,280 | 213,500 | 273,170 |
| 7 | Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 99,300 | 227,980 | 314,780 | 411,680 |
| 8 | Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 154,970 | 334,140 | 475,860 | 616,200 |
| 9 | Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 200,800 | 438,720 | 626,460 | 817,620 |
| 10 | Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 274,740 | 582,790 | 842,480 | 1,109,160 |
| 11 | Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 388,860 | 797,100 | 1,162,310 | 1,535,620 |
| 12 | Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 533,290 | 1,075,130 | 1,577,580 | 2,106,620 |
| 13 | Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 717,170 | 1,453,680 | 2,114,720 | 2,808,370 |
| 14 | Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 828,190 | 1,714,060 | 2,526,850 | 3,331,440 |
| 15 | Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,033,690 | 2,120,120 | 3,108,740 | 4,134,730 |
| 16 | Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,357,280 | 2,751,500 | 4,021,330 | 5,380,460 |
| 17 | Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,742,410 | 3,530,630 | 5,182,020 | 6,891,810 |
| 18 | Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,158,070 | 4,434,700 | 6,560,130 | 8,789,690 |
| 19 | Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,782,630 | – | – | – |
| 20 | Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,591,400 | – | – | – |
Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV loại 1 lõi (cập nhật 2026)
Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; cấu tạo từ 1 lõi, ruột dẫn đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ bọc FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 15,010 |
| 2 | Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 17,780 |
| 3 | Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 24,420 |
| 4 | Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 33,250 |
| 5 | Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV 1 lõi | CADIVI | 43,540 |
| 6 | Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 64,510 |
| 7 | Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 99,300 |
| 8 | Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 154,970 |
| 9 | Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 200,800 |
| 10 | Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 274,740 |
| 11 | Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 388,860 |
| 12 | Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 533,290 |
| 13 | Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 717,170 |
| 14 | Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 828,190 |
| 15 | Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1,033,690 |
| 16 | Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1,357,280 |
| 17 | Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1,742,410 |
| 18 | Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 2,158,070 |
| 19 | Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 2,782,630 |
| 20 | Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 3,591,400 |
Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV loại 2 lõi (cập nhật 2026)
Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; cấu tạo từ 2 lõi, ruột dẫn đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ bọc FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 42,620 |
| 2 | Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 49,240 |
| 3 | Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 64,240 |
| 4 | Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 86,920 |
| 5 | Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV 2 lõi | CADIVI | 110,750 |
| 6 | Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 158,280 |
| 7 | Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 227,980 |
| 8 | Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 334,140 |
| 9 | Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 438,720 |
| 10 | Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 582,790 |
| 11 | Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 797,100 |
| 12 | Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,075,130 |
| 13 | Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,453,680 |
| 14 | Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,714,060 |
| 15 | Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2,120,120 |
| 16 | Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2,751,500 |
| 17 | Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3,530,630 |
| 18 | Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 4,434,700 |
| 19 | Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV loại 3 lõi (cập nhật 2026)
Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; cấu tạo từ 3 lõi, ruột dẫn đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ bọc FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 52,480 |
| 2 | Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 60,890 |
| 3 | Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 82,090 |
| 4 | Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 112,610 |
| 5 | Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV 3 lõi | CADIVI | 145,860 |
| 6 | Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 213,500 |
| 7 | Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 314,780 |
| 8 | Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 475,860 |
| 9 | Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 626,460 |
| 10 | Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 842,480 |
| 11 | Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,162,310 |
| 12 | Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,577,580 |
| 13 | Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2,114,720 |
| 14 | Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2,526,850 |
| 15 | Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3,108,740 |
| 16 | Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4,021,330 |
| 17 | Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5,182,020 |
| 18 | Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 6,560,130 |
| 19 | Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV loại 4 lõi (cập nhật 2026)
Cáp điện lực hạ thế chống cháy – điện áp 0,6/1kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; cấu tạo từ 4 lõi, ruột dẫn đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ bọc FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 64,910 |
| 2 | Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 76,570 |
| 3 | Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 99,080 |
| 4 | Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 142,440 |
| 5 | Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV 4 lõi | CADIVI | 186,110 |
| 6 | Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 273,170 |
| 7 | Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 411,680 |
| 8 | Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 616,200 |
| 9 | Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 817,620 |
| 10 | Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1,109,160 |
| 11 | Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1,535,620 |
| 12 | Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2,106,620 |
| 13 | Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2,808,370 |
| 14 | Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 3,331,440 |
| 15 | Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 4,134,730 |
| 16 | Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5,380,460 |
| 17 | Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 6,891,810 |
| 18 | Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 8,789,690 |
| 19 | Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR CADIVI 0,6/1kV (cập nhật 2026)
Cáp điện lực hạ thế chống cháy – 0,6/1kV – đạt tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C; loại 3+1 lõi, ruột dẫn bằng đồng, có băng Mica, cách điện XLPE và vỏ ngoài FR-PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 100,920 |
| 2 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 134,020 |
| 3 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 175,550 |
| 4 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 252,190 |
| 5 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 390,700 |
| 6 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 568,340 |
| 7 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 720,170 |
| 8 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 769,600 |
| 9 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 995,260 |
| 10 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,045,140 |
| 11 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,365,600 |
| 12 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×70+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1,432,270 |
| 13 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1,850,780 |
| 14 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,956,770 |
| 15 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,439,840 |
| 16 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,598,470 |
| 17 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,900,300 |
| 18 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,044,020 |
| 19 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,660,320 |
| 20 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,717,780 |
| 21 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,867,390 |
| 22 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,081,230 |
| 23 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,926,320 |
| 24 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6,125,580 |
| 25 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,557,550 |
| 26 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CXV/FR 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,869,190 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện
Ưu điểm cốt lõi của cáp CXV/FR trong an toàn tòa nhà
Đầu tư vào cáp chống cháy là đầu tư vào sự an toàn tối thượng cho công trình.

Duy trì mạch điện trong hỏa hoạn từ 90-120 phút
Thời gian này là “giờ vàng” để hệ thống thang máy cứu hỏa hoạt động, máy bơm nước chữa cháy phun nước và hệ thống đèn thoát hiểm dẫn đường cho con người.
Không giải phóng khí độc và khói đen
Vật liệu chống cháy cao cấp của CADIVI giúp giảm thiểu khói độc sinh ra, hạn chế nguy cơ ngạt khí cho người dân trong tòa nhà khi có sự cố.
So sánh cáp CXV/FR (Chống cháy) và cáp CV/FR (Chậm cháy)
Rất nhiều khách hàng nhầm lẫn giữa hai loại này. Hãy cùng DaycapCADIVI phân biệt rõ:
| Đặc điểm | Cáp CXV/FR (Chống cháy) | Cáp CV/FR (Chậm cháy) |
| Cấu tạo đặc biệt | Có lớp băng Mica | Không có băng Mica |
| Khả năng với lửa | Duy trì mạch điện khi đang cháy | Tự tắt khi nguồn lửa rời đi |
| Mục đích sử dụng | Cấp nguồn thiết bị thoát hiểm | Ngăn cháy lan cho hệ thống điện |
| Giá thành | Cao (Dòng cao cấp) | Trung bình |
| Nhận diện vỏ | Thường màu Cam | Thường màu Đen/Đỏ/Vàng… |
Tiêu chuẩn IEC 60331 – Thước đo chất lượng của cáp chống cháy
Cáp CXV/FR CADIVI đạt chuẩn IEC 60331, nghĩa là sợi cáp có thể chịu được nhiệt độ 750°C trong ít nhất 90 phút mà mạch điện vẫn không bị hỏng.

Tại sao dự án lớn bắt buộc dùng CXV/FR?
Hầu hết các công trình cấp 1, cấp đặc biệt hiện nay đều yêu cầu cáp nguồn cho hệ thống khẩn cấp phải đạt chuẩn IEC 60331 để được nghiệm thu PCCC.
Kiểm định thực tế tại nhà máy
Mỗi lô hàng cáp chống cháy xuất xưởng đều được DaycapCADIVI hỗ trợ cung cấp kết quả thử nghiệm (Test Report) tương ứng để nhà thầu làm hồ sơ.
Hướng dẫn chọn tiết diện cáp CXV/FR phù hợp công suất
Do cáp chống cháy thường dùng cho thiết bị khẩn cấp, việc tính toán tiết diện phải cực kỳ chính xác.

Chọn dây cho hệ thống tăng áp cầu thang
Thường sử dụng cáp CXV/FR 4 lõi với tiết diện từ 16mm2 trở lên tùy theo công suất quạt tăng áp để đảm bảo không bị sụt áp khi vận hành liên tục.
Chọn dây cho hệ thống đèn Exit và báo cháy
Sử dụng các loại cáp tiết diện nhỏ như 1.5mm2 hoặc 2.5mm2 nhưng phải đảm bảo đi trong ống bảo vệ chịu nhiệt để tối ưu hiệu quả.
Cách nhận biết cáp CXV/FR CADIVI chính hãng
Do giá trị cao, cáp CXV/FR rất dễ bị làm giả. Hãy kiểm tra các yếu tố sau:

Kiểm tra lớp Mica khi tuốt dây
Khi bóc lớp vỏ PVC và cách điện XLPE, bạn phải thấy lớp băng màu vàng đồng óng ánh quấn chặt quanh lõi đồng. Nếu không có, đó không phải cáp chống cháy.
Thông tin in trên vỏ cáp
Chữ in phải rõ nét: “CADIVI – CXV/FR – 0.6/1kV – IEC 60331″. Vỏ cáp màu cam phải mịn, chịu được va đập tốt.
Tại sao nên đặt mua cáp CXV/FR tại DaycapCADIVI?
Chúng tôi hiểu rằng với cáp chống cháy, sai sót là điều không được phép.

Cam kết hàng chính hãng 100%
DaycapCADIVI chỉ cung cấp cáp chống cháy loại 1 từ nhà máy, nói không với hàng giả, hàng kém chất lượng ảnh hưởng đến an toàn công trình.
Tư vấn giải pháp tối ưu ngân sách
Chúng tôi hỗ trợ kỹ sư bóc tách khối lượng và tư vấn loại cáp phù hợp nhất để vừa đảm bảo tiêu chuẩn PCCC vừa tiết kiệm chi phí cho chủ đầu tư.
Liên hệ báo giá cáp CXV/FR nhanh nhất tại TP.HCM
Quý khách cần báo giá chiết khấu cho dự án chung cư, nhà xưởng hoặc khách sạn, hãy kết nối ngay với chúng tôi.
-
Địa chỉ: 153 Đ. Kênh Tân Hóa, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh.
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Website: https://daycapcadivi.vn/

