Daycapcadivi xin cập nhật bảng giá cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026 dao động từ 86.636 VNĐ đến 6.664.383 VNĐ. Giá chưa bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu. Liên hệ chúng tôi qua HOTLINE 093 191 1896 để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026 – Đại lý Daycapcadivi
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CXV CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 86.636 |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 122.364 |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 187.770 |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 290.939 |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 433.180 |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 559.570 |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 601.216 |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 773.135 |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 814.781 |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.085.172 |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.139.974 |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.489.191 |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.579.050 |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.967.229 |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.091.210 |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.351.657 |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.468.785 |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.888.666 |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.084.103 |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.874.706 |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.999.358 |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.167.658 |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.836.557 |
| 24 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.854.707 |
| 25 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.961.626 |
| 26 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.403.001 |
Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CVV CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | – |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | – |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | – |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 299.233 |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 431.838 |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 556.347 |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 596.376 |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 767.635 |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 809.006 |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.076.163 |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.129.766 |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.480.732 |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.569.117 |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.953.006 |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.070.805 |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.326.951 |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.443.001 |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.859.252 |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.055.888 |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.839.253 |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.960.264 |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.124.681 |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.794.383 |
| 24 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.808.364 |
| 25 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.910.036 |
| 26 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.349.002 |
Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 114.037 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 146.278 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 215.446 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 321.959 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 466.092 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 596.783 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 638.693 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 818.004 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 861.927 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.139.160 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.193.962 |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.588.862 |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.683.154 |
| 14 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.088.394 |
| 15 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.206.589 |
| 16 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.490.147 |
| 17 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.608.749 |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.037.089 |
| 19 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.246.089 |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.065.446 |
| 21 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.277.152 |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.361.203 |
| 23 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.050.133 |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.065.588 |
| 25 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.204.605 |
| 26 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.664.383 |
Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 116.864 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 150.568 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 219.208 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 326.799 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 467.830 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 596.783 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 638.550 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 819.610 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 864.743 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.136.608 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.193.159 |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.593.702 |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.686.652 |
| 14 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.089.340 |
| 15 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.214.256 |
| 16 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.484.240 |
| 17 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.604.580 |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.028.630 |
| 19 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.237.630 |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.052.411 |
| 21 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.179.736 |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.348.982 |
| 23 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.043.819 |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.054.302 |
| 25 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.194.265 |
| 26 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.647.190 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp
Phân loại các dòng cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI trong hệ thống điện hạ thế
Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI (gồm 3 dây pha A-B-C + 1 dây trung tính N) là tuyến cáp nguồn động lực quan trọng nhất trong các công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Để lựa chọn đúng chủng loại vừa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật vừa tối ưu chi phí đầu tư, nhà thầu cần nắm rõ đặc tính của 4 dòng sản phẩm chủ lực dưới đây:
1. Dòng cáp lực không giáp đi nổi: CVV 4 lõi CADIVI và CXV 4 lõi CADIVI
-
Cáp CVV 3 pha 4 lõi CADIVI: Cấu tạo từ ruột đồng tinh chất, lớp cách điện PVC và vỏ bọc bảo vệ PVC bên ngoài. Phù hợp lắp đặt cố định trong ống gen, kênh cáp, đi trên thang máng cáp trong các tòa nhà, xưởng sản xuất ở điều kiện khô ráo.
-
Cáp CXV 3 pha 4 lõi CADIVI: Sử dụng ruột đồng kết hợp lớp cách điện XLPE cao cấp (chịu nhiệt vận hành liên tục tới 90°C và nhiệt độ ngắn mạch 250°C) và vỏ bảo vệ PVC. Nhờ lớp XLPE, cáp CXV có dòng tải điện cao hơn, độ bền nhiệt vượt trội và giảm tối đa rủi ro cháy nổ do quá tải so với cáp CVV cùng tiết diện mm2.

2. Dòng cáp lực giáp băng thép chôn ngầm: CVV/DSTA 4 lõi CADIVI và CXV/DSTA 4 lõi CADIVI
-
Cấu tạo đặc trưng: Được bổ sung lớp giáp 2 băng thép (DSTA – Double Steel Tape Armor) ôm chặt lớp đệm lót bên trong, bao bọc bởi lớp vỏ PVC ngoài cùng.
-
Ứng dụng thực tế: Lớp giáp băng thép DSTA chịu toàn bộ tải trọng nén, va đập cơ học từ đất đá và ngăn chặn sự tấn công của các loài động vật gặm nhấm. Dòng CVV/DSTA 3 pha 4 lõi CADIVI và CXV/DSTA 3 pha 4 lõi CADIVI là sự lựa chọn bắt buộc khi thi công chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất, luồn qua các khu vực có phương tiện giao thông tải trọng lớn di chuyển phía trên.

So sánh cấu trúc: Cáp 4 lõi bằng nhau vs. Cáp 3 lõi pha + 1 lõi trung tính giảm (3+1)
Khi tra cứu báo giá cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI, kỹ sư và bộ phận thu mua sẽ gặp hai dạng kết cấu phổ biến. Việc hiểu rõ bản chất kỹ thuật của hai dạng này giúp tiết kiệm ngân sách đáng kể cho dự án:
1. Dạng 4 lõi có tiết diện bằng nhau (Ví dụ: CXV 4×185 mm2 CADIVI)
-
Đặc điểm: Cả 3 lõi pha và 1 lõi trung tính đều có tiết diện đồng đều là 185 mm2.
-
Khi nào nên dùng: Phù hợp cho các hệ thống điện hạ thế có phụ tải 1 pha không cân bằng lớn (dẫn đến dòng điện chạy trên dây trung tính N khá cao) hoặc các tòa nhà văn phòng, trung tâm dữ liệu có nhiều thiết bị điện tử sinh ra sóng hài bậc cao.
2. Dạng 3 lõi pha + 1 lõi trung tính giảm (Ví dụ: CXV 3×185 + 1×95 mm2 CADIVI)
-
Đặc điểm: 3 lõi pha có tiết diện 185 mm2, riêng lõi trung tính N được thu nhỏ còn 95 mm2 (thường bằng khoảng 50% đến 70% tiết diện lõi pha).
-
Khi nào nên dùng: Áp dụng cho các phụ tải 3 pha cân bằng (như cấp nguồn cho động cơ 3 pha, máy nén khí, hệ thống điều hòa trung tâm Chiller hoặc tủ phân phối tổng MSB của nhà xưởng).
-
Lợi ích kinh tế: Do giá đồng nguyên liệu rất cao, việc giảm tiết diện lõi trung tính giúp tiết kiệm từ 12% đến 18% chi phí mua cáp, đồng thời giảm tổng trọng lượng bô cáp, giúp công tác kéo dây trên thang máng cáp nhẹ nhàng hơn rất nhiều.
Bảng tra dòng điện định mức và công suất chịu tải của cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI
Để hỗ trợ kỹ sư M&E tính toán chọn dây nguồn từ trạm biến áp về tủ điện tổng, dưới đây là bảng tham khảo dòng tải an toàn và công suất tổng cho các mã cáp 3 pha 4 lõi CADIVI phổ biến (ở điều kiện lắp nổi trên máng cáp, nhiệt độ môi trường 30°C):
| Tiết diện danh định (mm2) | Dòng tải an toàn (A) | Công suất tải 3 pha 380V phù hợp (kW) | Mã sản phẩm khuyên dùng |
| 4×6.0 mm2 | ~ 40 – 48 A | ~ 20 – 25 kW | CVV 4×6 / CXV 4×6 CADIVI |
| 4×16 mm2 | ~ 75 – 88 A | ~ 40 – 48 kW | CXV 4×16 / CXV/DSTA 4×16 CADIVI |
| 4×35 mm2 | ~ 125 – 145 A | ~ 70 – 80 kW | CXV 4×35 / CXV/DSTA 4×35 CADIVI |
| 4×70 mm2 | ~ 200 – 230 A | ~ 110 – 125 kW | CXV 4×70 / CXV/DSTA 4×70 CADIVI |
| 4×120 mm2 | ~ 290 – 335 A | ~ 160 – 185 kW | CXV 4×120 / CXV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI |
| 4×185 mm2 | ~ 380 – 435 A | ~ 210 – 240 kW | CXV 4×185 / CXV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI |
| 4×240 mm2 trở lên | > 480 A | > 270 kW | CXV 4×240 / CXV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI |
Khuyên dùng từ chuyên gia: Khi đi cáp ngầm dưới đất hoặc gom nhiều tuyến cáp 3 pha 4 lõi chạy chung trong cùng một hào cáp, bạn cần nhân thêm hệ số giảm tải (k = 0.8 – 0.85) để tránh hiện tượng cáp bị tích nhiệt làm giảm tuổi thọ lớp cách điện XLPE.
Quy trình vận chuyển, hạ tải và thi công đấu nối cáp 3 pha 4 lõi tiết diện lớn
Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI cỡ lớn (từ 4×95 mm2 đến 4×300 mm2) có đường kính ngoài rất to và trọng lượng cực kỳ nặng (mỗi bô gỗ 500m có thể nặng từ 3 đến 8 tấn). Việc chuẩn bị phương án thi công thực địa đòi hỏi sự chuyên nghiệp cao:
1. Phương án hạ tải bô cáp an toàn tại công trường
-
Khi bô cáp được vận chuyển đến công trình, nhà thầu bắt buộc phải bố trí xe cẩu tự hành (từ 3 đến 5 tấn) hoặc xe nâng chuyên dụng để nâng hạ bô cáp.
-
Tuyệt đối không đẩy bô gỗ cáp 4 lõi CADIVI rơi tự do từ thùng xe tải xuống mặt đất. Lực va đập mạnh sẽ làm vỡ rúp bô gỗ, móp méo vỏ bọc ngoài và làm xô lệch cấu trúc các lõi đồng bên trong, gây rò rỉ điện khi nghiệm thu đóng điện.

2. Kỹ thuật uốn cong và bấm đầu cốt (Cosse) 4 lõi
-
Bán kính uốn cong tối thiểu: Khi rải cáp vào thang máng cáp hoặc lòng hào cáp, bán kính uốn cong của cáp không giáp (CVV, CXV) phải đạt tối thiểu 12 lần đường kính ngoài của cáp. Đối với cáp giáp băng thép (CVV/DSTA, CXV/DSTA), bán kính uốn cong tối thiểu phải đạt 15 lần đường kính ngoài để tránh làm gập rách lớp băng thép DSTA bên trong.
-
Đấu nối đầu cốt đồng: Khi bấm cốt cho 4 lõi cáp, phải chọn đúng chủng loại đầu cốt đồng ép (loại mạ thiếc chuyên dụng). Sau khi ép cốt bằng kìm thủy lực, bắt buộc phải bọc ống co nhiệt phân màu rõ ràng (Đỏ – Vàng – Xanh cho 3 pha A-B-C và Đen/Xanh lá cho dây trung tính N) để tránh nhầm lẫn khi đấu nối vào thanh cái tủ điện MSB.
Kinh nghiệm kiểm tra hàng chính hãng và tối ưu giá chiết khấu cho dự án
Do giá trị mỗi bô cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI có thể lên tới hàng trăm triệu đến hàng tỷ đồng, nhà thầu cần thực hiện nghiêm ngặt các bước kiểm định vật tư đầu vào:
-
Kiểm tra dập nổi và thông số thân dây: Thân cáp CADIVI chính hãng luôn có dòng chữ in sâu hoặc in laser sắc nét:
CADIVI - CXV 3x... + 1x... mm2 - 0.6/1kV - TCVN.... -
Đối chiếu nhãn mác và mã QR Code: Mỗi bô gỗ cáp 3 pha 4 lõi rời nhà máy đều có nhãn sản phẩm đính kèm mã QR Code. Bộ phận nghiệm thu có thể dùng ứng dụng quét mã để đối chiếu trực tiếp số sê-ri, ngày xuất xưởng và kết quả thử nghiệm điện áp từ hệ thống của nhà máy CADIVI.
-
Giải pháp tối ưu chi phí (BOQ): Để nhận được mức chiết khấu thương mại tốt nhất (giảm từ 15% đến 30% so với bảng giá niêm yết của nhà máy CADIVI tùy từng thời điểm), nhà thầu nên gửi bảng bóc tách khối lượng (BOQ) chi tiết kèm tiến độ giao hàng cụ thể cho đại lý phân phối ủy quyền cấp 1.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI
1. Ký hiệu kỹ thuật thường thấy trên vỏ cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI là gì?
Các ký hiệu phổ biến nhất là CVV/4 (cách điện và vỏ PVC), CXV/4 (cách điện XLPE, vỏ PVC), hoặc nếu có lớp giáp kim loại bảo vệ sẽ là CXV/4/DSTA/SWA.
2. Tại sao gọi là cáp 4 lõi cho hệ thống 3 pha?
Hệ thống điện 3 pha 4 dây (3 pha nóng và 1 dây trung tính) yêu cầu 4 sợi dẫn. Cáp 4 lõi CADIVI tích hợp sẵn 4 sợi này giúp việc thi công đường trục 3 pha trở nên gọn gàng, tiết kiệm diện tích máng cáp và giảm thiểu rủi ro đấu nối so với việc đi dây rời.
3. Tại sao dây trung tính (N) trong cáp 4 lõi đôi khi có tiết diện nhỏ hơn dây pha?
Đối với các hệ thống điện 3 pha cân bằng, dòng điện trong dây trung tính rất nhỏ. CADIVI thiết kế tiết diện dây N nhỏ hơn (ví dụ: 3×120 + 1x70mm²) để tối ưu chi phí nguyên vật liệu cho chủ đầu tư mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật.
4. Ưu điểm của cách điện XLPE (cáp CXV/4) so với PVC là gì?
Cách điện XLPE chịu được nhiệt độ lên đến 90°C (PVC chỉ 70°C), giúp cáp chịu được dòng tải cao hơn, chịu quá tải ngắn hạn tốt hơn và có độ bền vật lý vượt trội, giúp tăng tuổi thọ hệ thống lên tới hàng chục năm.
5. Cáp 4 lõi đồng CADIVI thường được sử dụng cho những mục đích nào?
Ứng dụng chủ yếu là làm cáp trục chính (main feeder) cấp nguồn từ trạm biến áp vào tủ điện tổng (MSB), tủ phân phối tầng, hoặc cấp điện cho các dây chuyền sản xuất lớn sử dụng điện 3 pha.
6. Việc đấu nối cáp 4 lõi đồng vào tủ điện cần lưu ý điều gì về thứ tự pha?
Các lõi bên trong cáp CADIVI đều có mã màu tiêu chuẩn (Đỏ, Vàng, Xanh cho dây pha; Đen hoặc Xanh dương cho dây trung tính). Kỹ thuật viên phải đấu nối chính xác thứ tự pha để đảm bảo động cơ 3 pha quay đúng chiều và các thiết bị 1 pha hoạt động đúng điện áp.
7. Daycapcadivi cung cấp dải tiết diện nào cho dòng cáp 4 lõi đồng này?
Chúng tôi cung cấp đầy đủ từ các cỡ nhỏ 4×1.5mm², 4×2.5mm² phục vụ điều khiển, cho đến các cỡ cáp công suất lớn 4x185mm², 4x300mm²… Liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá dự án.
8. Làm thế nào để đảm bảo tiếp xúc điện tối ưu khi bấm đầu cốt cho cáp 4 lõi?
Cần chọn đầu cốt đồng hoặc lưỡng kim có cùng tiết diện với dây, sử dụng kìm bấm thủy lực chuyên dụng. Bề mặt tiếp xúc tại thanh cái (busbar) phải được vệ sinh sạch sẽ và siết đủ lực để tránh phát sinh nhiệt tại điểm nối.
9. Tại sao cáp 4 lõi đồng CADIVI lại được đánh giá cao về khả năng tiết kiệm năng lượng?
Nhờ quy trình kiểm soát chất lượng khắt khe, đồng CADIVI có độ tinh khiết cực cao, giúp điện trở suất thấp, giảm thiểu hao phí điện năng (sụt áp) trên đường truyền so với các loại cáp chất lượng thấp trên thị trường.
10. Đối với các công trình chôn ngầm, loại cáp 4 lõi nào là phù hợp nhất?
Bạn nên chọn dòng cáp 4 lõi có giáp bảo vệ (DSTA – giáp băng thép). Lớp giáp này bảo vệ cáp khỏi các tác động cơ học, đè nén từ đất đá và ngăn chặn chuột cắn phá, đảm bảo an toàn cho đường dây cấp nguồn ngầm.


