Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026

Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI mới nhất

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:

Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CXV CADIVI

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 86.636
2 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 122.364
3 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 187.770
4 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 290.939
5 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 433.180
6 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 559.570
7 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 601.216
8 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 773.135
9 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 814.781
10 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.085.172
11 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.139.974
12 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.489.191
13 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.579.050
14 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.967.229
15 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.091.210
16 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.351.657
17 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.468.785
18 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.888.666
19 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.084.103
20 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.874.706
21 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 3.999.358
22 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.167.658
23 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.836.557
24 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.854.707
25 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.961.626
26 Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.403.001

Bảng giá Cáp 3 pha 4 lõi đồng CVV CADIVI

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI
2 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI
3 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI
4 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 299.233
5 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 431.838
6 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 556.347
7 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 596.376
8 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 767.635
9 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 809.006
10 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.076.163
11 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.129.766
12 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.480.732
13 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.569.117
14 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.953.006
15 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.070.805
16 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.326.951
17 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.443.001
18 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.859.252
19 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.055.888
20 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.839.253
21 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 3.960.264
22 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.124.681
23 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.794.383
24 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.808.364
25 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.910.036
26 Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.349.002

Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 114.037
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 146.278
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 215.446
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 321.959
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 466.092
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 596.783
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 638.693
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 818.004
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 861.927
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.139.160
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.193.962
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.588.862
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.683.154
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.088.394
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.206.589
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.490.147
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.608.749
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3.037.089
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.246.089
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4.065.446
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.277.152
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.361.203
23 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5.050.133
24 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.065.588
25 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6.204.605
26 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.664.383

Bảng giá cáp ngầm 3 pha 4 lõi đồng CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 116.864
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 150.568
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 219.208
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 326.799
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 467.830
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 596.783
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 638.550
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 819.610
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 864.743
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.136.608
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.193.159
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.593.702
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.686.652
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.089.340
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.214.256
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.484.240
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.604.580
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3.028.630
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.237.630
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4.052.411
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.179.736
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.348.982
23 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5.043.819
24 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.054.302
25 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6.194.265
26 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.647.190

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI

1. Ký hiệu kỹ thuật thường thấy trên vỏ cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI là gì?

Các ký hiệu phổ biến nhất là CVV/4 (cách điện và vỏ PVC), CXV/4 (cách điện XLPE, vỏ PVC), hoặc nếu có lớp giáp kim loại bảo vệ sẽ là CXV/4/DSTA/SWA.

2. Tại sao gọi là cáp 4 lõi cho hệ thống 3 pha?

Hệ thống điện 3 pha 4 dây (3 pha nóng và 1 dây trung tính) yêu cầu 4 sợi dẫn. Cáp 4 lõi CADIVI tích hợp sẵn 4 sợi này giúp việc thi công đường trục 3 pha trở nên gọn gàng, tiết kiệm diện tích máng cáp và giảm thiểu rủi ro đấu nối so với việc đi dây rời.

3. Tại sao dây trung tính (N) trong cáp 4 lõi đôi khi có tiết diện nhỏ hơn dây pha?

Đối với các hệ thống điện 3 pha cân bằng, dòng điện trong dây trung tính rất nhỏ. CADIVI thiết kế tiết diện dây N nhỏ hơn (ví dụ: 3×120 + 1x70mm²) để tối ưu chi phí nguyên vật liệu cho chủ đầu tư mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật.

4. Ưu điểm của cách điện XLPE (cáp CXV/4) so với PVC là gì?

Cách điện XLPE chịu được nhiệt độ lên đến 90°C (PVC chỉ 70°C), giúp cáp chịu được dòng tải cao hơn, chịu quá tải ngắn hạn tốt hơn và có độ bền vật lý vượt trội, giúp tăng tuổi thọ hệ thống lên tới hàng chục năm.

5. Cáp 4 lõi đồng CADIVI thường được sử dụng cho những mục đích nào?

Ứng dụng chủ yếu là làm cáp trục chính (main feeder) cấp nguồn từ trạm biến áp vào tủ điện tổng (MSB), tủ phân phối tầng, hoặc cấp điện cho các dây chuyền sản xuất lớn sử dụng điện 3 pha.

6. Việc đấu nối cáp 4 lõi đồng vào tủ điện cần lưu ý điều gì về thứ tự pha?

Các lõi bên trong cáp CADIVI đều có mã màu tiêu chuẩn (Đỏ, Vàng, Xanh cho dây pha; Đen hoặc Xanh dương cho dây trung tính). Kỹ thuật viên phải đấu nối chính xác thứ tự pha để đảm bảo động cơ 3 pha quay đúng chiều và các thiết bị 1 pha hoạt động đúng điện áp.

7. Daycapcadivi cung cấp dải tiết diện nào cho dòng cáp 4 lõi đồng này?

Chúng tôi cung cấp đầy đủ từ các cỡ nhỏ 4×1.5mm², 4×2.5mm² phục vụ điều khiển, cho đến các cỡ cáp công suất lớn 4x185mm², 4x300mm²… Liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá dự án.

8. Làm thế nào để đảm bảo tiếp xúc điện tối ưu khi bấm đầu cốt cho cáp 4 lõi?

Cần chọn đầu cốt đồng hoặc lưỡng kim có cùng tiết diện với dây, sử dụng kìm bấm thủy lực chuyên dụng. Bề mặt tiếp xúc tại thanh cái (busbar) phải được vệ sinh sạch sẽ và siết đủ lực để tránh phát sinh nhiệt tại điểm nối.

9. Tại sao cáp 4 lõi đồng CADIVI lại được đánh giá cao về khả năng tiết kiệm năng lượng?

Nhờ quy trình kiểm soát chất lượng khắt khe, đồng CADIVI có độ tinh khiết cực cao, giúp điện trở suất thấp, giảm thiểu hao phí điện năng (sụt áp) trên đường truyền so với các loại cáp chất lượng thấp trên thị trường.

10. Đối với các công trình chôn ngầm, loại cáp 4 lõi nào là phù hợp nhất?

Bạn nên chọn dòng cáp 4 lõi có giáp bảo vệ (DSTA – giáp băng thép). Lớp giáp này bảo vệ cáp khỏi các tác động cơ học, đè nén từ đất đá và ngăn chặn chuột cắn phá, đảm bảo an toàn cho đường dây cấp nguồn ngầm.


Để lại một bình luận