Bảng giá cáp CXV CADIVI mới nhất 2026 – Cập nhật liên tục – Chiết khấu cạnh tranh cao
Bảng giá cáp CXV CADIVI các loại 1 lõi đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính hiện có mức giá dao động từ 10,160 VNĐ đến hơn 9,000,000 VNĐ tùy thuộc vào tiết diện mặt cắt danh định. Tại đại lý DaycapCADIVI, chúng tôi cung cấp mức chiết khấu cực tốt lên đến 35%, cam kết sản phẩm chính hãng với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cho mọi công trình điện hạ thế.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
Bạn đang lập dự toán cho công trình nhà xưởng hay hệ thống điện tòa nhà? Cáp CXV CADIVI (lõi đồng, cách điện XLPE) là lựa chọn hàng đầu nhờ khả năng chịu tải vượt trội.
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp CXV CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Tại sao nên chọn cáp CXV thay vì cáp CVV thông thường?
Trước khi xem bảng giá, chủ đầu tư cần hiểu rõ tại sao cáp CXV lại có giá thành cao hơn nhưng luôn được ưu tiên cho các dự án lớn:
-
Chịu nhiệt vượt trội: Cách điện XLPE cho phép ruột dẫn làm việc ở nhiệt độ lên đến 90°C (trong khi CVV chỉ là 70°C).
-
Khả năng chịu quá tải: Độ bền nhiệt cao giúp cáp CXV ít bị biến dạng khi hệ thống gặp sự cố quá tải ngắn hạn.
-
Tiết kiệm dài hạn: Nhờ sụt áp thấp và tuổi thọ lớp vỏ PVC bảo vệ cao, CXV giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 đến 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Lưu ý: Đơn giá dưới đây mang tính chất tham khảo. Để nhận mức chiết khấu từ 15% – 30% tùy khối lượng đơn hàng, vui lòng liên hệ Hotline: 093 191 1896
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 10,160 | 27,260 | 34,030 | 42,170 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 13,160 | 32,980 | 43,140 | 54,060 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 19,310 | 46,240 | 61,060 | 77,020 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 28,030 | 65,940 | 88,250 | 113,160 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 38,740 | 89,710 | 122,920 | 162,340 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 60,780 | 137,580 | 191,800 | 249,910 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 91,510 | 213,130 | 301,340 | 395,230 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 141,320 | 309,670 | 440,410 | 588,890 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 193,630 | 413,700 | 595,240 | 797,450 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 260,310 | 550,960 | 799,070 | 1,085,150 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 365,340 | 770,100 | 1,126,160 | 1,529,620 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 505,030 | 1,050,620 | 1,548,340 | 2,050,440 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 656,450 | 1,371,360 | 1,999,000 | 2,670,890 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 781,330 | 1,627,790 | 2,395,600 | 3,188,820 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 975,240 | 2,022,920 | 2,987,740 | 3,972,430 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,276,270 | 2,641,300 | 3,905,020 | 5,199,200 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,647,110 | 3,410,420 | 5,031,370 | 6,702,120 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,087,470 | 4,360,880 | 6,395,750 | 8,522,250 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,691,850 | – | – | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,477,240 | – | – | – |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 1 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 10,160 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 13,160 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 19,310 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 28,030 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 38,740 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 60,780 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 91,510 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 141,320 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 193,630 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 260,310 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 365,340 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 505,030 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 656,450 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 781,330 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 975,240 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1,276,270 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 1,647,110 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 2,087,470 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 2,691,850 |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 1 lõi | CADIVI | 3,477,240 |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 2 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 27,260 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 32,980 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 46,240 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 65,940 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 89,710 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 137,580 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 213,130 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 309,670 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 413,700 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 550,960 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 770,100 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,050,620 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,371,360 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,627,790 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2,022,920 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2,641,300 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3,410,420 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 4,360,880 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 3 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 3 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 34,030 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 43,140 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 61,060 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 88,250 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 122,920 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 191,800 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 301,340 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 440,410 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 595,240 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 799,070 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,126,160 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,548,340 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,999,000 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2,395,600 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2,987,740 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3,905,020 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5,031,370 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 6,395,750 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 4 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 42,170 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 54,060 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 77,020 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 113,160 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 162,340 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 249,910 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 395,230 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 588,890 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 797,450 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1,085,150 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1,529,620 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2,050,440 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2,670,890 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 3,188,820 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 3,972,430 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5,199,200 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 6,702,120 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 8,522,250 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá cáp CXV CADIVI 3 pha 4 lõi đồng
Cáp điện lực hạ thế CXV 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 105,020 |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 148,320 |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 227,600 |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 352,660 |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 525,070 |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 678,260 |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 728,740 |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 937,140 |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 987,610 |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,315,360 |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,381,780 |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,805,090 |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,914,000 |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,384,520 |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,534,810 |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,850,490 |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,992,460 |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,501,420 |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,738,310 |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,696,620 |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,847,700 |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,051,710 |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,921,130 |
| 24 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,943,330 |
| 25 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,298,470 |
| 26 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CXV 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,838,830 |
Lời khuyên từ chuyên gia: Khi đi dây dài trên 50m, bạn nên tăng 1 cấp tiết diện để bù lại độ sụt áp trên đường dây.
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện
Ưu điểm của cáp CXV CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV CADIVI 0,6/1KV là dòng cáp điện hạ thế lõi đồng, cách điện XLPE cao cấp, được thiết kế để đáp ứng các hệ thống điện yêu cầu khả năng chịu tải lớn và độ an toàn cao. Nhờ sử dụng lõi đồng nguyên chất kết hợp lớp cách điện XLPE, cáp CXV CADIVI cho khả năng dẫn điện ổn định, giảm tổn hao điện năng và vận hành bền bỉ trong thời gian dài.

So với cáp cách điện PVC thông thường, cáp CXV CADIVI có khả năng chịu nhiệt cao hơn (lên đến 90°C), chịu quá tải và chống lão hóa tốt, rất phù hợp cho các công trình công nghiệp, tòa nhà cao tầng và hệ thống điện 3 pha. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN/IEC, đảm bảo chất lượng đồng đều và an toàn tuyệt đối khi sử dụng.
Cách nhận biết cáp CXV CADIVI chính hãng tại công trình
Để tránh mua phải hàng giả kém chất lượng, kỹ sư và chủ thầu cần kiểm tra các yếu tố sau:
-
Thông tin in trên vỏ cáp: Phải sắc nét, không nhòe, bao gồm: tên thương hiệu, mã CXV, tiết diện, điện áp định mức và tiêu chuẩn TCVN.
-
Màu sắc lõi đồng: Đồng nguyên chất có màu đỏ ánh kim, mềm dẻo, các sợi đồng đều nhau.
-
Chứng chỉ đi kèm: Luôn yêu cầu đơn vị bán cung cấp CO (Chứng nhận xuất xứ) và CQ (Chứng nhận chất lượng) từ nhà máy CADIVI.
Lưu ý khi lựa chọn cáp đồng CXV CADIVI hạ thế
Lý do nên lựa chọn cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:
- Cách điện XLPE cao cấp: Chịu nhiệt, chịu tải tốt hơn PVC, giảm nguy cơ quá nhiệt.
- Dẫn điện hiệu quả: Lõi đồng nguyên chất giúp giảm sụt áp trên đường dây dài.
- Độ bền cao: Phù hợp cho môi trường làm việc khắc nghiệt, công suất lớn.
- Đa dạng số lõi: Có đầy đủ cáp CXV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi và cáp CXV 3 pha 4 lõi.
- Thương hiệu CADIVI uy tín: Được tin dùng trong nhiều dự án điện lớn trên toàn quốc.

Gợi ý các tiêu chí nên cân nhắc khi chọn cáp CXV CADIVI 0,6/1KV:
- Xác định số lõi cáp CXV CADIVI phù hợp (1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi).
- Lựa chọn tiết diện cáp CXV CADIVI theo công suất tải và chiều dài tuyến cáp.
- Kiểm tra điện áp định mức 0,6/1KV cho hệ thống điện hạ thế.
- Ưu tiên mua cáp có CO-CQ chính hãng CADIVI để đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.

Bảng tra dòng tải định mức và chọn công suất cáp CXV CADIVI
Bên cạnh việc tham khảo đơn giá, việc lựa chọn đúng tiết diện cáp dựa trên khả năng chịu tải thực tế là yếu tố cốt lõi giúp hệ thống vận hành an toàn, tránh nguy cơ chập cháy do quá tải hoặc lãng phí chi phí đầu tư.
Khác với dòng cáp CVV cách điện PVC (chỉ chịu nhiệt tối đa 70°C), dòng cáp CXV sử dụng lớp cách điện XLPE cao cấp cho phép ruột dẫn đồng vận hành liên tục ở nhiệt độ lên đến 90°C. Nhờ độ bền nhiệt vượt trội này, dòng tải định mức (khả năng chịu dòng điện tối đa) của cáp CXV luôn cao hơn cáp CVV từ 15% – 25% ở cùng một tiết diện mặt cắt.
Dưới đây là bảng tra nhanh dòng tải định mức và công suất khuyến nghị cho dòng cáp hạ thế CXV CADIVI (áp dụng cho lưới điện 3 pha 380V, đi trong ống âm tường hoặc thang máng cáp):
| Tiết diện danh định (mm2) | Dòng tải định mức khoảng (A) | Công suất tải khuyến nghị (kW) | Ứng dụng phổ biến trong công trình |
| CXV 4 mm2 | 35 – 40 A | 18 – 22 kW | Đường trục phụ, thiết bị công suất nhỏ |
| CXV 6 mm2 | 45 – 52 A | 24 – 28 kW | Máy móc phân xưởng nhỏ, điều hòa trung tâm |
| CXV 10 mm2 | 62 – 71 A | 33 – 38 kW | Trục nguồn tầng tòa nhà, tủ phân phối phụ |
| CXV 16 mm2 | 83 – 95 A | 45 – 52 kW | Hệ thống chiếu sáng công nghiệp, máy bơm lớn |
| CXV 25 mm2 | 110 – 125 A | 60 – 68 kW | Trục chính nhà xưởng nhỏ, cơ sở sản xuất |
| CXV 35 mm2 | 135 – 155 A | 75 – 85 kW | Cáp nguồn cho hệ thống máy nén, lò nung |
| CXV 50 mm2 | 165 – 190 A | 90 – 105 kW | Trục cấp nguồn chính từ tủ MSB phân xưởng |
| CXV 70 mm2 | 210 – 240 A | 115 – 132 kW | Hệ thống điện tòa nhà văn phòng, nhà máy |
| CXV 95 mm2 | 255 – 290 A | 140 – 160 kW | Phù hợp cho trạm biến áp, tủ điện tổng cỡ lớn |
*Lưu ý kỹ thuật: Thông số dòng tải trên chỉ mang tính chất tham khảo trong điều kiện tiêu chuẩn. Khi thi công thực tế tại công trình, dòng tải của cáp sẽ thay đổi tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường, số lượng cáp đi chung trong một máng và khoảng cách đi dây.

Lời khuyên khi chọn tiết diện theo chiều dài tuyến cáp
Đối với các tuyến cáp có chiều dài vượt quá 50 mét, độ sụt áp trên đường dây sẽ tăng lên đáng kể. Để đảm bảo điện áp ở cuối nguồn luôn ổn định và thiết bị không bị sụt áp gây hỏng hóc, các kỹ sư cơ điện khuyên bạn nên tăng thêm 1 cấp tiết diện so với bảng tra lý thuyết (Ví dụ: Tính toán lý thuyết cần dùng cáp CXV 50 mm2 nhưng khoảng cách kéo dây xa 70m thì nên nâng lên dòng cáp CXV 70 mm2).
Hướng dẫn thi công: Khi nào nên chọn cáp CXV và khi nào cần chuyển sang cáp ngầm chống mối mọt?
Một sai lầm phổ biến tại nhiều công trình là chủ đầu tư thường tận dụng cáp CXV hạ thế thông thường để chôn trực tiếp dưới lòng đất nhằm tiết kiệm chi phí. Mặc dù cấu tạo vỏ ngoài bằng nhựa PVC của cáp CXV có khả năng chống thấm và chịu lực bảo vệ khá tốt, nhưng việc chôn ngầm trực tiếp không có ống che chắn sẽ khiến cáp đối mặt với nhiều rủi ro nghiêm trọng.
Để hệ thống điện bền bỉ theo tuổi thọ công trình, bạn cần định hướng giải pháp đi dây dựa trên vị trí lắp đặt cụ thể:
-
Lắp đặt trên không, đi trong thang máng cáp, ống PVC đi nổi hoặc âm tường: Cáp CXV là sự lựa chọn tối ưu nhất về cả hiệu năng chịu tải lẫn chi phí đầu tư.
-
Đi ngầm trong hệ thống mương cáp kỹ thuật hoặc luồn trong ống HDPE chịu lực: Bạn hoàn toàn có thể sử dụng cáp CXV. Ống nhựa chịu lực bên ngoài sẽ đóng vai trò chịu tải trọng cơ học và ngăn chặn nước ngầm xâm nhập.
-
Chôn ngầm trực tiếp trong đất (Không dùng ống bảo vệ): Ở môi trường này, cáp dễ bị tác động bởi sự sụt lún của đất đá, hoặc sự tấn công của mối mọt, chuột gián. Khi đó, bạn bắt buộc phải chuyển sang sử dụng dòng cáp ngầm có giáp bảo vệ như cáp CXV/DATA (giáp băng nhôm cho cáp đơn lõi) hoặc CXV/DSTA (giáp băng thép cho cáp từ 2 lõi trở lên). Lớp giáp kim loại này giúp bảo vệ lõi cáp tuyệt đối trước các lực nén cơ học bên ngoài và ngăn chặn động vật gặm nhấm phá hoại.

Quy cách đóng gói và chính sách hỗ trợ cắt lẻ cáp CXV tại Daycapcadivi
Nhằm giúp các nhà thầu dễ dàng lên phương án vận chuyển và kiểm soát vật tư tại công trình, Daycapcadivi xin thông tin chi tiết về quy cách đóng gói tiêu chuẩn từ nhà máy CADIVI:
-
Các dòng cáp tiết diện nhỏ (từ CXV 1.0 mm2 đến CXV 6.0 mm2): Thường được đóng gói thành từng cuộn tròn, bọc màng co nilon niêm phong với chiều dài tiêu chuẩn 100 mét/cuộn.
-
Các dòng cáp lực lớn (từ CXV 10 mm2 trở lên): Do trọng lượng dây rất nặng và bán kính uốn cong lớn, cáp sẽ được quấn vào các lô gỗ lớn (ru-lô gỗ) của nhà máy. Chiều dài mỗi lô dao động từ vài trăm đến hàng ngàn mét tùy thuộc vào đơn đặt hàng của dự án.
Chính sách hỗ trợ cắt lẻ theo mét thực tế:
Hiểu được nỗi đau của các nhà thầu nhỏ hoặc các công trình dân dụng khi mua cáp lực thường bị dư thừa vật tư gây lãng phí, Daycapcadivi có chính sách hỗ trợ cắt lẻ theo mét đối với các mã cáp trung và lớn. Bạn không cần phải mua nguyên cuộn hay nguyên lô gỗ. Chúng tôi sẽ đo đắt và cắt chính xác theo chiều dài bản vẽ kỹ thuật yêu cầu, giúp tối ưu hóa chi phí vật tư thấp nhất cho công trình của bạn.
Quy trình mua bán cáp CXV CADIVI tại Daycapcadivi
Bước 1: Liên hệ tư vấn
Khách hàng liên hệ Daycapcadivi để được tư vấn chi tiết về từng loại cáp CXV CADIVI như cáp 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi hoặc cáp CXV 3 pha 4 lõi, giúp lựa chọn đúng loại cáp phù hợp với quy mô và nhu cầu sử dụng của công trình.
Bước 2: Kiểm tra hàng tồn kho, báo giá và chốt đơn
Daycapcadivi tiến hành kiểm tra hàng tồn kho thực tế, cập nhật bảng giá cáp CXV CADIVI mới nhất, báo giá nhanh chóng, chính xác theo từng loại cáp, tiết diện và số lượng, sau đó xác nhận và chốt đơn hàng.

Bước 3: Giao hàng
Cam kết giao hàng đúng tiến độ, giao hàng tận nơi – tới chân công trình thi công, đảm bảo cáp nguyên cuộn, nguyên đai, đúng chủng loại và tiêu chuẩn đóng gói của CADIVI.
Bước 4: Hỗ trợ sau bán hàng
Daycapcadivi luôn đồng hành cùng khách hàng sau bán, hỗ trợ giải đáp thắc mắc kỹ thuật, tư vấn lắp đặt cáp CXV CADIVI đúng tiêu chuẩn nhằm đảm bảo hệ thống điện vận hành an toàn và hiệu quả lâu dài.

Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện CXV CADIVI
1. Cáp CXV CADIVI khác gì cáp CV và CVV?
CXV sử dụng cách điện XLPE, giúp chịu nhiệt (90°C) và chịu tải tốt hơn hẳn so với các dòng CV và CVV chỉ sử dụng nhựa cách điện PVC (70°C).
2. Cáp CXV CADIVI có đi ngầm được không?
Có, cáp CXV phù hợp đi ngầm trong ống hoặc mương cáp. Để đạt hiệu quả bảo vệ tốt nhất khi chôn ngầm trực tiếp, bạn nên ưu tiên các dòng cáp ngầm có giáp bảo vệ như CXV/DATA hoặc CXV/DSTA CADIVI.
3. Nên dùng cáp CXV hay CVV cho nhà xưởng?
Nhà xưởng có công suất lớn và vận hành liên tục nên ưu tiên dùng cáp CXV CADIVI vì lớp cách điện XLPE chịu nhiệt và tải tốt hơn, đảm bảo an toàn cho hệ thống điện công nghiệp.
4. Cáp CXV CADIVI có những loại lõi nào phổ biến?
Phổ biến gồm cáp CXV 1 lõi (cáp đơn), 2 lõi (mạch 1 pha), 3 lõi và 4 lõi (hệ thống 3 pha có dây trung tính), đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
5. Mua cáp CXV tại DaycapCADIVI có đảm bảo chính hãng không?
DaycapCADIVI cam kết 100% hàng chính hãng, đầy đủ tem nhãn và CO-CQ từ nhà máy. Chúng tôi hỗ trợ tư vấn tiết diện phù hợp tải, bán lẻ theo mét và giao hàng nhanh trong ngày.

