DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp CXV/DSTA CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 đến 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 93,660 | 116,160 | 144,560 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 120,460 | 153,970 | 185,240 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 164,510 | 220,190 | 279,540 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 235,820 | 318,160 | 405,420 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 342,240 | 472,760 | 604,080 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 448,360 | 625,450 | 810,700 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 584,450 | 832,870 | 1,091,200 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 807,980 | 1,163,630 | 1,562,970 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,094,230 | 1,629,590 | 2,139,640 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,460,720 | 2,096,870 | 2,772,740 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,728,300 | 2,501,510 | 3,300,860 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,136,600 | 3,102,710 | 4,089,240 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,762,690 | 4,033,550 | 5,330,410 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,555,530 | 5,169,370 | 6,849,110 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,504,020 | 6,566,530 | 8,707,710 |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 93,660 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 120,460 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 164,510 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 235,820 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 342,240 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 448,360 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 584,450 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 807,980 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,094,230 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,460,720 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1,728,300 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2,136,600 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2,762,690 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3,555,530 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 4,504,020 |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 116,160 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 153,970 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 220,190 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 318,160 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 472,760 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 625,450 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 832,870 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,163,630 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1,629,590 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2,096,870 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2,501,510 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3,102,710 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4,033,550 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5,169,370 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 6,566,530 |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, loại 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 144,560 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 185,240 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 279,540 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 405,420 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 604,080 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 810,700 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1,091,200 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1,562,970 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2,139,640 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2,772,740 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 3,300,860 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 4,089,240 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5,330,410 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 6,849,110 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 8,707,710 |
Bảng giá cáp CXV/DSTA CADIVI 3 pha 4 lõi đồng ngầm 0,6/1kV
Cáp CXV/DSTA: Cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV theo TCVN 5935-1, gồm 3 lõi pha và 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bằng băng thép, vỏ bọc PVC.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 136,260 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 174,550 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 256,400 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 383,740 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 555,100 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 710,340 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 758,690 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 974,400 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,027,690 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,353,180 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,418,280 |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1,893,910 |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,004,170 |
| 14 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,483,630 |
| 15 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,630,750 |
| 16 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2,957,990 |
| 17 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,098,880 |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,607,690 |
| 19 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3,855,960 |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4,829,260 |
| 21 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,080,740 |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5,180,580 |
| 23 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 6,058,930 |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6,077,480 |
| 25 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,444,020 |
| 26 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 7,995,650 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện
Ưu điểm của cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV là dòng cáp điện hạ thế lõi đồng, cách điện XLPE, có giáp thép DSTA (Double Steel Tape Armored) giúp tăng cường khả năng bảo vệ cơ học. Nhờ cấu tạo giáp thép hai lớp, cáp CXV/DSTA CADIVI đặc biệt phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao, đi ngầm trực tiếp trong đất hoặc lắp đặt tại môi trường dễ bị va đập.


Bên cạnh đó, lớp cách điện XLPE cho phép cáp CXV/DSTA CADIVI chịu nhiệt tốt (lên đến 90°C), chịu quá tải ngắn hạn và hạn chế suy giảm chất lượng theo thời gian. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn TCVN/IEC, đảm bảo an toàn điện, độ bền lâu dài và hiệu quả vận hành cho các hệ thống điện công nghiệp, điện 3 pha và công trình hạ thế quy mô lớn.
Lưu ý khi lựa chọn cáp CXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Lý do nên lựa chọn cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
- Có giáp thép DSTA: Bảo vệ cáp khỏi va đập, côn trùng và tác động cơ học.
- Cách điện XLPE cao cấp: Chịu nhiệt, chịu tải tốt hơn cáp PVC thông thường.
- Phù hợp đi ngầm trực tiếp: Giảm chi phí ống bảo vệ cho công trình.
- Đa dạng cấu hình: Có cáp CXV/DSTA 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi và 3 pha 4 lõi (3 pha 1 trung tính).
- Thương hiệu CADIVI uy tín: Được sử dụng trong nhiều dự án điện lớn.

Gợi ý tiêu chí nên cân nhắc khi chọn cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
- Xác định số lõi cáp phù hợp hệ thống điện (1 pha, 3 pha, 3 pha có trung tính).
- Lựa chọn tiết diện cáp CXV/DSTA CADIVI theo công suất tải thực tế.
- Kiểm tra điều kiện lắp đặt (đi ngầm, môi trường ẩm, khu vực dễ va đập).
- Yêu cầu CO CQ chính hãng CADIVI để đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.

Quy trình mua bán cáp CXV/DSTA CADIVI tại Daycapcadivi
Bước 1: Liên hệ tư vấn
Khách hàng liên hệ Daycapcadivi để được tư vấn chi tiết về cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, bao gồm các loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi và cáp 3 pha 4 lõi (3 pha 1 trung tính), giúp lựa chọn đúng chủng loại phù hợp công trình.

Bước 2: Kiểm tra hàng tồn kho, báo giá và chốt đơn
Daycapcadivi kiểm tra hàng tồn kho thực tế, cập nhật bảng giá cáp CXV/DSTA CADIVI mới nhất, báo giá minh bạch, chính xác theo từng cấu hình cáp và số lượng đặt hàng, sau đó tiến hành chốt đơn nhanh chóng.

Bước 3: Giao hàng
Cam kết giao hàng đúng tiến độ, giao hàng tận nơi – tới chân công trình thi công, đảm bảo cáp nguyên cuộn, nguyên đai, đúng tiêu chuẩn đóng gói của CADIVI.
Bước 4: Hỗ trợ sau bán hàng
Daycapcadivi hỗ trợ giải đáp thắc mắc, tư vấn kỹ thuật lắp đặt và sử dụng cáp CXV/DSTA CADIVI, giúp hệ thống điện vận hành an toàn, ổn định và đạt hiệu quả cao nhất.

Các câu hỏi thường gặp về cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
1. Cáp CXV/DSTA CADIVI khác gì cáp CXV thường?
CXV/DSTA có thêm giáp thép bảo vệ, phù hợp đi ngầm và môi trường dễ va đập.
2. Giáp DSTA có tác dụng gì?
Giúp chống va đập cơ học, hạn chế chuột cắn và bảo vệ cáp khi đi ngầm.

3. Cáp CXV/DSTA CADIVI có đi ngầm trực tiếp được không?
Có, đây là dòng cáp được thiết kế để đi ngầm trực tiếp trong đất.
4. Nên dùng cáp CXV/DSTA cho công trình nào?
Nhà xưởng, khu công nghiệp, trạm điện, bãi xe ngầm, hệ thống điện ngoài trời.
5. Cáp CXV/DSTA CADIVI 3 pha 4 lõi dùng khi nào?
Dùng cho hệ thống điện 3 pha có dây trung tính (3 pha 1 trung tính).

6. Cáp CXV/DSTA CADIVI có chịu được môi trường ẩm không?
Có, cấu tạo vỏ và giáp thép giúp cáp hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt.
7. Bảng giá cáp CXV/DSTA CADIVI có thay đổi theo số lượng không?
Có, giá sẽ tốt hơn khi mua số lượng lớn hoặc cho dự án công trình.
8. Daycapcadivi có cung cấp CO-CQ cáp CXV/DSTA CADIVI không?
Có, cung cấp đầy đủ CO-CQ và hóa đơn chứng từ theo yêu cầu.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

