So sánh cáp CVV CADIVI và cáp CVV Thăng Long: Đánh giá cáp điện lực ruột đồng bọc nhựa PVC
Trong hệ thống phân phối điện hạ thế cho các công trình dân dụng, tòa nhà văn phòng và xưởng sản xuất, cáp điện lực ruột đồng bọc cách điện PVC, vỏ bọc PVC (thường gọi là cáp CVV) là một trong những dòng cáp phổ biến nhất. So với dòng cáp CXV (cách điện XLPE), cáp CVV có chi phí đầu tư tiết kiệm hơn nhưng vẫn đảm bảo trọn vẹn khả năng dẫn điện mạnh mẽ của ruột đồng và độ bền cơ học an toàn của hai lớp nhựa PVC cách điện và vỏ bọc.
Trên thị trường hiện nay, cáp CVV của thương hiệu quốc gia CADIVI và thương hiệu Thăng Long thường xuyên xuất hiện trong danh mục bóc tách vật tư của các nhà thầu. Bài viết so sánh cáp CVV CADIVI và cáp CVV Thăng Long dưới đây sẽ phân tích chi tiết về sự khác biệt trong danh mục chủng loại lõi, tiêu chuẩn kỹ thuật, tính an toàn vận hành và hiệu quả ngân sách dự án.
Tìm hiểu tổng quan về dòng cáp điện lực hạ thế CVV
Cáp CVV được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống phân phối điện hạ thế (cấp điện áp 0.6/1 kV), lắp đặt cố định trong ống gen, thang máng cáp hoặc chôn âm tường, âm sàn.
-
Cấu tạo tiêu chuẩn: Ruột dẫn bằng các sợi đồng tròn bện xoắn ép chặt (Cu), lớp cách điện bên trong bằng nhựa PVC và lớp vỏ bảo vệ bên ngoài cũng bằng nhựa PVC (Polyvinyl chloride).
-
Nhiệt độ vận hành: Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn là 70 độ C và nhiệt độ cực đại khi xảy ra sự cố ngắn mạch là 160 độ C (trong thời gian không quá 5 giây).
So sánh về tính đa dạng dòng sản phẩm và kết cấu số lõi
Điểm khác biệt quan trọng đầu tiên khi đặt hai thương hiệu lên bàn cân chính là danh mục các chủng loại kết cấu lõi được sản xuất thương mại.
Danh mục chủng loại cáp CVV CADIVI
CADIVI cung cấp dải sản phẩm CVV vô cùng toàn diện, phục vụ linh hoạt cho mọi sơ đồ thiết kế mạng điện:
-
Cáp CVV 1 lõi (CVV 1x…): Chuyên dùng cho các không gian đấu nối hẹp, tủ điện trung tâm hoặc đi theo pha riêng biệt.
-
Cáp CVV 2 lõi (CVV 2x…): Dùng cho mạng điện 1 pha (1 dây nóng, 1 dây nguội).
-
Cáp CVV 3 lõi (CVV 3x…): Dùng cho hệ thống điện 3 pha cân bằng tải không cần dây trung tính.
-
Cáp CVV 4 lõi bằng nhau (CVV 4x…): Dành cho hệ thống 3 pha có dây trung tính tiết diện bằng dây pha.
-
Cáp CVV 3 pha 1 trung tính (CVV 3x… + 1x…): Đây là thiết kế tối ưu cực kỳ nổi tiếng của CADIVI. Cáp bao gồm 3 lõi pha tiết diện lớn và 1 lõi trung tính giảm tiết diện (ví dụ: CVV 3×50 + 1×25 mm2). Giải pháp này giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vật liệu đồng và giảm trọng lượng tổng của cuộn cáp mà vẫn đáp ứng chuẩn kỹ thuật.


Danh mục chủng loại cáp CVV Thăng Long
Dây cáp điện Thăng Long tập trung sản xuất các dòng cáp CVV nhiều lõi thông dụng:
-
Cáp CVV 2 lõi (CVV 2x…)
-
Cáp CVV 3 lõi (CVV 3x…)
-
Cáp CVV 4 lõi bằng nhau (CVV 4x…)
Do chưa phổ biến dòng cáp CVV 1 lõi cũng như dòng cáp CVV 3 pha 1 trung tính (lõi trung tính giảm), người mua khi lựa chọn Thăng Long cho các hệ thống 3 pha không cân bằng tải thường phải chuyển sang giải pháp dùng cáp 4 lõi bằng nhau, điều này có thể gây lãng phí một phần chi phí đồng cho dây trung tính.

Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng ruột đồng và vỏ nhựa PVC
Độ thuần khiết của ruột đồng và chất lượng phối trộn nhựa PVC quyết định độ bền cũng như mức độ an toàn chập cháy của hệ thống điện.
Tiêu chuẩn chất lượng của CADIVI
CADIVI áp dụng quy trình kiểm soát chất lượng khép kín theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 và TCVN 6612 / IEC 60228.
-
Ruột đồng: Đồng tinh chất cathode đạt độ tinh khiết 99.99%, sợi đồng sáng bóng, bện xoắn ép chặt tối đa. Điện trở ruột dẫn cực thấp giúp hạn chế tối đa sự tỏa nhiệt trên đường dây và chống hao hụt điện năng.
-
Nhựa cách điện & vỏ PVC: Sử dụng hạt nhựa PVC cao cấp có tính năng chậm cháy, độ dẻo dai cao, chịu lực va đập cơ học tốt và không bị biến dạng giòn gãy theo thời gian.
Tiêu chuẩn chất lượng của Thăng Long
Cáp CVV Thăng Long tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN hiện hành.
-
Ruột đồng: Đạt các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn về điện trở và khả năng chịu tải định mức của ngành điện.
-
Nhựa cách điện & vỏ PVC: Đáp ứng tốt khả năng cách điện và bảo vệ cơ học trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn. Tuy nhiên, độ mịn bề mặt vỏ nhựa và độ dẻo dai khi uốn cong nhiều lần ở góc hẹp có thể nhỉnh thua một chút so với dây chuyền công nghệ cao của CADIVI.
Báo giá, chiết khấu sỉ và hiệu quả đầu tư dự án
Dưới đây là bảng giá cáp CVV CADIVI (loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính) và CVV Thăng Long (loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi) chi tiết giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và so sánh chính xác nhất:
|
STT
|
Sản phẩm
|
Đơn giá tham khảo | ||||||
| CADIVI | CADIVI | Thăng Long | CADIVI | Thăng Long | CADIVI | Thăng Long | ||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||||
| 1 | Dây CVV 1 (0,6/1kV) | 10,1 | – | – | – | – | – | – |
| 2 | Dây CVV 1.5 (0,6/1kV) | 13 | 23.925 | 25.380 | 31.570 | 33.470 | 40.161 | 42.820 |
| 3 | Dây CVV 2.5 (0,6/1kV) | 19 | 35.783 | 37.190 | 47.696 | 49.580 | 60.720 | 63.420 |
| 4 | Dây CVV 4 (0,6/1kV) | 27 | 51.810 | 53.850 | 68.497 | 72.650 | 89.452 | 95.340 |
| 5 | Dây CVV 6 (0,6/1kV) | 38 | 71.555 | 74.350 | 97.515 | 103.420 | 128.139 | 136.580 |
| Dây CVV 8 (0,6/1kV) | – | – | 100.420 | – | 138.740 | – | 179.060 | |
| 6 | Dây CVV 10 (0,6/1kV) | 60 | 115.555 | – | 160.655 | – | 209.176 | – |
| 7 | Dây CVV 16 (0,6/1kV) | 89 | 212,78 | – | 301 | – | 385,8 | – |
| 8 | Dây CVV 25 (0,6/1kV) | 138 | 308,52 | – | 439 | – | 571,96 | – |
| 9 | Dây CVV 35 (0,6/1kV) | 188 | 411,1 | – | 590 | – | 773,2 | – |
| 10 | Dây CVV 50 (0,6/1kV) | 259 | 547,54 | – | 794 | – | 1,067,030 | – |
| 11 | Dây CVV 70 (0,6/1kV) | 364 | 765,22 | – | 1,117,540 | – | 1,478,000 | – |
| 12 | Dây CVV 95 (0,6/1kV) | 505 | 1,046,540 | – | 1,542,310 | – | 2,039,210 | – |
| 13 | Dây CVV 120 (0,6/1kV) | 655 | 1,362,730 | – | 1,996,560 | – | 2,645,200 | – |
| 14 | Dây CVV 150 (0,6/1kV) | 780 | 1,615,090 | – | 2,371,840 | – | 3,160,660 | – |
| 15 | Dây CVV 185 (0,6/1kV) | 974 | 2,010,400 | – | 2,959,910 | – | 3,931,250 | – |
| 16 | Dây CVV 240 (0,6/1kV) | 1,273,750 | 2,622,730 | – | 3,871,320 | – | 5,148,580 | – |
| 17 | Dây CVV 300 (0,6/1kV) | 1,645,800 | 3,386,600 | – | 4,991,620 | – | 6,645,610 | – |
| 18 | Dây CVV 400 (0,6/1kV) | 2,082,830 | 4,343,980 | – | 6,369,030 | – | 8,463,410 | – |
| 19 | Dây CVV 500 (0,6/1kV) | 2,689,520 | – | – | – | – | – | – |
| 20 | Dây CVV 630 (0,6/1kV) | 3,471,640 | – | – | – | – | – | – |
|
STT
|
Sản phẩm
|
Đơn giá tham khảo | |
| CADIVI | Thăng Long | ||
| 1 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | – | – |
| 2 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×6+1×4 (0,6/1kV) | – | – |
| 3 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×10+1×6 (0,6/1kV) | – | – |
| 4 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×16+1×10 (0,6/1kV) | 363 | – |
| 5 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×25+1×16 (0,6/1kV) | 523 | – |
| 6 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×35+1×16 (0,6/1kV) | 674 | – |
| 7 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×35+1×25 (0,6/1kV) | 723 | – |
| 8 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×50+1×25 (0,6/1kV) | 930 | – |
| 9 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×50+1×35 (0,6/1kV) | 981 | – |
| 10 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×70+1×35 (0,6/1kV) | 1,304,440 | – |
| 11 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×70+1×50 (0,6/1kV) | 1,369,420 | – |
| 12 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×95+1×50 (0,6/1kV) | 1,794,830 | – |
| 13 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×95+1×70 (0,6/1kV) | 1,901,960 | – |
| 14 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×120+1×70 (0,6/1kV) | 2,367,280 | – |
| 15 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×120+1×95 (0,6/1kV) | 2,510,060 | – |
| 16 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×150+1×70 (0,6/1kV) | 2,820,540 | – |
| 17 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×150+1×95 (0,6/1kV) | 2,961,220 | – |
| 18 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×185+1×95 (0,6/1kV) | 3,465,770 | – |
| 19 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×185+1×120 (0,6/1kV) | 3,704,110 | – |
| 20 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×120 (0,6/1kV) | 4,653,640 | – |
| 21 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×150 (0,6/1kV) | 4,800,320 | – |
| 22 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×240+1×185 (0,6/1kV) | 4,999,610 | – |
| 23 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×300+1×150 (0,6/1kV) | 5,869,500 | – |
| 24 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×300+1×185 (0,6/1kV) | 5,886,600 | – |
| 25 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×400+1×185 (0,6/1kV) | 7,235,320 | – |
| 26 | Dây 3 pha 4 lõi đồng CVV 3×400+1×240 (0,6/1kV) | 7,772,730 | – |
Chi phí đầu tư cáp CVV CADIVI
Cáp CVV CADIVI có mức giá niêm yết cao hơn do uy tín thương hiệu quốc gia và tiêu chuẩn nguyên liệu đồng 99.99%. Dù vậy, khi các nhà thầu đặt hàng khối lượng lớn cho công trình qua đại lý cấp 1 chính thức như DaycapCADIVI, mức chiết khấu thương mại kịch trần sẽ giúp kéo chi phí thực tế xuống mức rất cạnh tranh. Bên cạnh đó, việc chọn mã cáp “3 pha 1 trung tính” còn giúp cắt giảm thêm chi phí vật tư đồng.

Chi phí đầu tư cáp CVV Thăng Long
Cáp CVV Thăng Long sở hữu lợi thế lớn về giá niêm yết gốc ban đầu, thường rẻ hơn CADIVI. Mức giá này giúp nhà thầu dễ dàng tối ưu hóa dự toán cho các gói thầu ưu tiên tiêu chí giá thành cạnh tranh hoặc các công trình có nguồn vốn đầu tư ban đầu hạn chế.
Khả năng hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu công trình (CO/CQ)
-
Cáp CVV CADIVI: Được chấp nhận 100% không cần đắn đo tại tất cả các dự án trọng điểm, công trình vốn ngân sách, tòa nhà cao tầng và khu công nghiệp FDI. Chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng chỉ xuất xưởng (CO) luôn đi kèm chính xác theo từng số lô hàng.
-
Cáp CVV Thăng Long: Có đầy đủ chứng nhận hợp quy TCVN, phù hợp cho các công trình dân dụng, nhà xưởng tư nhân quy mô vừa và nhỏ. Với các dự án lớn có danh mục vật tư chỉ định khắt khe (Vendor List), nhà thầu cần thực hiện bước trình duyệt mẫu trước khi thi công.
Bảng tổng hợp so sánh cáp CVV CADIVI và cáp CVV Thăng Long
| Tiêu chí so sánh | Cáp CVV CADIVI | Cáp CVV Thăng Long |
| Đa dạng chủng loại lõi | Rất đa dạng (1, 2, 3, 4 lõi & 3 pha 1 trung tính) | Phổ biến dạng nhiều lõi (2, 3, 4 lõi) |
| Chất lượng ruột đồng | Cực cao (99.99%), điện trở R thấp, dẫn điện tốt | Đạt chuẩn TCVN, vận hành ổn định |
| Độ bền vỏ cách điện PVC | Nhựa PVC cao cấp, chậm cháy, độ dẻo cao | Đạt chuẩn TCVN, đáp ứng môi trường tiêu chuẩn |
| Tối ưu chi phí thiết kế | Rất cao nhờ có dòng cáp 1 lõi và 3 pha 1 trung tính | Thường phải dùng loại 4 lõi bằng nhau |
| Mức độ chấp nhận nghiệm thu | Chấp nhận 100% tại mọi dự án lớn, BQL, FDI | Phù hợp dự án dân dụng, công nghiệp vừa |
| Chính sách giá & Chiết khấu | Giá niêm yết cao – Chiết khấu sỉ lớn tại Đại lý Cấp 1 | Giá gốc cạnh tranh, tiết kiệm chi phí ban đầu |
Lời kết và tư vấn chọn mua từ chuyên gia DaycapCADIVI
Tóm lại, việc so sánh cáp CVV CADIVI và cáp CVV Thăng Long chỉ ra rằng:
-
Nên chọn cáp CVV CADIVI khi: Bạn thi công hệ thống điện cho các tòa nhà, nhà máy, trung tâm thương mại, cần đa dạng chủng loại cáp (đặc biệt là cáp 1 lõi hoặc cáp 3 pha 1 trung tính để tiết kiệm ngân sách) và đòi hỏi hồ sơ nghiệm thu thông suốt tuyệt đối.
-
Nên chọn cáp CVV Thăng Long khi: Bạn cần giải pháp cáp đồng bọc PVC đáp ứng tốt tiêu chuẩn kỹ thuật cho các đường dây nhánh dân dụng, nhà xưởng quy mô vừa hoặc các dự án tối ưu hóa ngân sách vật tư tức thì.
Là đại lý cấp 1 phân phối uy tín các sản phẩm cáp điện chính hãng, DaycapCADIVI luôn sẵn sàng hỗ trợ quý nhà thầu tư vấn giải pháp bóc tách bản vẽ kỹ thuật, lựa chọn đúng mã cáp CVV tối ưu chi phí và cung cấp báo giá chiết khấu kịch trần kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
Để nhận báo giá dự án hỏa tốc và tư vấn kỹ thuật chi tiết, quý khách vui lòng truy cập website chính thức https://daycapcadivi.vn/ hoặc liên hệ đường dây nóng của chúng tôi ngay hôm nay!

