Bảng Giá Cáp 2 Lõi CADIVI Mới Nhất Hôm Nay Trực Tiếp Từ Nhà Máy
Bảng giá cáp 2 lõi CADIVI mới nhất 2026 tại DaycapCADIVI được cập nhật tự động dựa trên biến động giá sàn của đồng thỏi (LME Copper) và nhôm thỏi thế giới có giá dao động từ 14.344 VNĐ đến 3.564.869 VNĐ. Toàn bộ sản phẩm phân phối đều đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO, CQ và Test Report bản gốc dấu đỏ từ nhà máy CADIVI.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 2 lõi CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Bảng giá cáp 2 lõi đồng CADIVI
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 2 lõi chất liệu đồng CADIVI mới nhất 2026:
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 22.484 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 27.203 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 38.148 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 54.395 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 74.008 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 113.498 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 169.642 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 254.265 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 341.297 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 454.542 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 635.327 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 866.767 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.131.372 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.342.924 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.668.909 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.179.067 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.731.652 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3.479.146 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |

Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 23.925 |
| 3 | Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 35.783 |
| 4 | Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 51.810 |
| 5 | Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 71.555 |
| 6 | Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 115.555 |
| 7 | Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 175.549 |
| 8 | Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 254.529 |
| 9 | Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 339.152 |
| 10 | Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 451.715 |
| 11 | Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 631.301 |
| 12 | Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 863.401 |
| 13 | Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.124.255 |
| 14 | Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.332.452 |
| 15 | Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.658.580 |
| 16 | Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.163.755 |
| 17 | Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.712.567 |
| 18 | Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3.456.035 |
| 19 | Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |

Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 78.045 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 100.595 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 135.641 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 195.701 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 286.495 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 377.443 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 492.008 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 680.185 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 921.162 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.229.690 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.454.948 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.798.665 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.325.741 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.905.991 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3.679.269 |

Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 80.454 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 103.158 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 140.899 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 201.872 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 287.705 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 374.759 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 489.049 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 674.014 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 917.928 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.221.759 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.442.056 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.784.167 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.303.972 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.881.956 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3.647.578 |

Bảng giá cáp 2 lõi nhôm CADIVI
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 2 lõi chất liệu nhôm CADIVI mới nhất 2026:
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 2 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 43.604 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 55.858 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 67.133 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 83.226 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 105.897 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 133.507 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 179.344 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 203.742 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 244.728 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 303.688 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 378.983 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 476.212 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |

Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 63.415 |
| 3 | Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 80.498 |
| 4 | Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 94.380 |
| 5 | Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 111.474 |
| 6 | Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 139.711 |
| 7 | Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 173.767 |
| 8 | Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 257.620 |
| 9 | Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 288.079 |
| 10 | Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 340.714 |
| 11 | Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 412.302 |
| 12 | Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 506.187 |
| 13 | Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 622.490 |

Bảng giá cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá cáp 2 lõi nhôm vặn xoắn CADIVI
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 2 lõi nhôm vặn xoắn CADIVI mới nhất 2026:
Bảng giá cáp LV-ABC 2 lõi CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 14.344 |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×11 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.598 |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 20.394 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 26.895 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 34.309 |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 50.171 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 66.022 |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 84.843 |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 107.382 |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 129.129 |

Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy 2 lõi CADIVI
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp chống cháy chậm cháy 2 lõi CADIVI mới nhất 2026:
Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 37.015 |
| 2 | Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 42.757 |
| 3 | Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 52.998 |
| 4 | Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 71.709 |
| 5 | Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV 2 lõi | CADIVI | 91.366 |
| 6 | Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 121.869 |
| 7 | Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 188.089 |
| 8 | Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 275.660 |
| 9 | Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 361.944 |
| 10 | Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 480.810 |
| 11 | Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 657.602 |
| 12 | Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 886.985 |
| 13 | Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.199.286 |
| 14 | Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.414.105 |
| 15 | Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.749.099 |
| 16 | Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.269.993 |
| 17 | Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.827.935 |
| 18 | Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3.564.869 |
| 19 | Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 26.576 |
| 2 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 31.790 |
| 3 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 41.877 |
| 4 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 59.818 |
| 5 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 2 lõi | CADIVI | 79.145 |
| 6 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 117.777 |
| 7 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 176.363 |
| 8 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 261.382 |
| 9 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 348.425 |
| 10 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 460.845 |
| 11 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 640.574 |
| 12 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 872.410 |
| 13 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.132.582 |
| 14 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.348.292 |
| 15 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.673.089 |
| 16 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.181.608 |
| 17 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.733.126 |
| 18 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3.478.189 |

Bảng giá cáp chuyên dụng 2 lõi CADIVI
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp chuyên dụng 2 lõi CADIVI mới nhất 2026:
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 14.410 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 17.039 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 20.251 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 25.267 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 32.637 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 48.752 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 67.694 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 105.842 |
| 9 | Cáp điều khiển DVV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 160.787 |

Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 23.672 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 27.533 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 32.780 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 38.676 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 49.566 |
| 6 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 67.562 |
| 7 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 86.097 |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 126.126 |
| 9 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 184.019 |

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điện kế DK-CVV 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 68.365 |
| 2 | Cáp điện kế DK-CVV 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 95.359 |
| 3 | Cáp điện kế DK-CVV 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 137.401 |
| 4 | Cáp điện kế DK-CVV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 178.101 |
| 5 | Cáp điện kế DK-CVV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 279.246 |
| 6 | Cáp điện kế DK-CVV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 369.776 |

Bảng giá dây Duplex DuCV CADIVI ruột đồng cách điện PVC 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu | Đơn giá |
| 1 | Cáp Duplex 2x4mm2 (2×7/0.85) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 20.577 |
| 2 | Cáp Duplex 2x5mm2 (2×7/0.95) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 25.620 |
| 3 | Cáp Duplex 2×5.5mm2 (2×7/1) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 28.210 |
| 4 | Cáp Duplex 2x6mm2 (2×7/1.04) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 30.260 |
| 5 | Cáp Duplex 2x7mm2 (2×7/1.13) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 35.220 |
| 6 | Cáp Duplex 2x10mm2 (2×7/1.35) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 49.210 |
| 7 | Cáp Duplex 2x11mm2 (2×7/1.4) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 53.020 |
| 8 | Cáp Duplex 2x14mm2 (2×7/1.6) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 68.620 |
| 9 | Cáp Duplex 2x16mm2 (2×7/1.7) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 76.120 |
| 10 | Cáp Duplex 2x22mm2 (2×7/2) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 106.450 |
| 11 | Cáp Duplex 2x25mm2 (2×7/2.14) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 118.000 |
| 12 | Cáp Duplex 2x35mm2 (2×7/2.52) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 163.320 |
| 13 | Cáp Duplex 2x50mm2 (2×19/1.8) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 223.160 |

Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Tổng quan về cáp 2 lõi CADIVI
Cáp 2 lõi CADIVI (hay còn gọi là cáp đôi hạ thế) là dòng sản phẩm dây dẫn điện cao cấp được thiết kế chuyên dụng cho lưới điện xoay chiều 1 pha bao gồm một dây pha (dây nóng) và một dây trung tính (dây nguội). Sản phẩm hoạt động ổn định ở dải điện áp 0,6/1kV, đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc gia và quốc tế như TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.

Xem toàn bộ thông tin mới nhất về Cáp 2 lõi CADIVI là gì? Cấu tạo và tiêu chuẩn kỹ thuật
Cấu tạo cơ bản của một sợi cáp 2 lõi CADIVI tiêu chuẩn bao gồm:
-
Ruột dẫn (Conductor): Gồm 2 lõi độc lập làm từ đồng tinh chất (hàm lượng 99,99%) hoặc nhôm thương mại độ tinh khiết cao, được bện tròn ép chặt (Cấp 2) hoặc ủ mềm (Cấp 1) nhằm tối ưu hóa khả năng dẫn điện và giảm thiểu hao tổn điện năng.
-
Lớp cách điện (Insulation): Sử dụng vật liệu nhựa PVC cao cấp hoặc nhựa XLPE liên kết chéo để ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ điện và chịu nhiệt khi quá tải.
-
Lớp điền đầy vật liệu (Filler): Lớp sợi PP hoặc PVC lót giúp định hình cấu trúc tròn đều của sợi cáp và tăng cường khả năng chịu lực.
-
Vỏ bọc bảo vệ ngoài (Sheath): Lớp nhựa PVC (hoặc PE) chịu lực, chống tia cực tím, chống thấm nước và bảo vệ toàn bộ kết cấu bên trong trước các tác động cơ học từ môi trường.
Hướng dẫn phân biệt các dòng cáp 2 lõi CADIVI qua ký hiệu mã hàng
Để tránh nhầm lẫn khi bóc tách khối lượng vật tư và làm hồ sơ trình mẫu, các kỹ sư và bộ phận thu mua cần nắm rõ quy tắc đọc ký hiệu mã hàng của nhà máy CADIVI:
-
Mã hiệu CVV 2x: Cáp lõi Đồng (C), cách điện PVC (V), vỏ bọc PVC (V). Dòng sản phẩm này phù hợp cho môi trường đi dây hở trong nhà, thang máng cáp hở, nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 70°C.
-
Mã hiệu CXV 2x: Cáp lõi Đồng (C), cách điện XLPE (X), vỏ bọc PVC (V). Khả năng chịu nhiệt của lớp cách điện XLPE lên tới 90°C, giúp cáp chịu tải cao hơn, bền bỉ hơn, chuyên dùng cho trục nguồn chính.
-
Mã hiệu CXV/DSTA 2x: Cáp ngầm ruột Đồng (C), cách điện XLPE (X), bọc giáp băng thép kép (DSTA), vỏ ngoài PVC (V). Lớp băng thép chịu va đập cực tốt, chuyên dụng chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất mà không cần luồn ống bảo vệ.
-
Mã hiệu AVV 2x / AXV 2x: Chữ A đứng đầu biểu thị ruột dẫn làm bằng Nhôm (Alumium) thay vì Đồng. AVV sử dụng cách điện PVC, trong khi AXV sử dụng cách điện XLPE. Đây là giải pháp tối ưu chi phí cho các tuyến đường dây dài ngoài trời.
-
Mã hiệu LV-ABC 2x: Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế (Aerial Bundled Cable). Gồm 2 lõi nhôm cách điện XLPE màu đen chịu thời tiết vặn xoắn vào nhau, không có vỏ bọc ngoài, chuyên kéo treo trên cột bê tông ngoài trời.
-
Mã hiệu CXV/FR 2x / CXV/FRT 2x: Dòng cáp chống cháy (FR – Fire Resistant) có thêm lớp băng mica chịu nhiệt và cáp chậm cháy (FRT – Flame Retardant) sử dụng vỏ nhựa không sinh khói độc, chuyên dụng cho hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Chúng tôi đã tổng hợp toàn bộ phân loại Cáp 2 Lõi CADIVI Chi Tiết giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm mã hàng và tiết diện sản phẩm.

Đánh giá chất lượng: Tại sao cáp đơn 2 lõi CADIVI luôn giữ thị phần số 1?
Trên thị trường thiết bị điện cạnh tranh khốc liệt, dải sản phẩm cáp đôi 2 lõi của CADIVI vẫn luôn là sự lựa chọn ưu tiên tại các dự án trọng điểm và giữ vững thị phần số 1 nhờ những ưu thế tuyệt đối:
-
Hàm lượng tinh chất kim loại đạt chuẩn: Ruột đồng và ruột nhôm của CADIVI được tôi luyện bằng công nghệ hiện đại, đảm bảo độ tinh khiết tối đa. Sợi cáp có điện trở một chiều thấp, khả năng dẫn điện vượt trội, không bị sụt áp cục bộ và giảm thiểu nguy cơ nóng dây gây chập cháy.
-
Công nghệ bọc nhựa đồng tâm tuyệt đối: Kỹ thuật đùn ép nhựa hiện đại giúp chiều dày lớp cách điện PVC/XLPE bao quanh ruột dẫn đạt độ đồng đều hoàn hảo. Không xảy ra hiện tượng lệch tâm mỏng vỏ – nguyên nhân hàng đầu gây ra phóng điện và rò rỉ điện ở các dòng cáp rẻ tiền.
-
Độ dẻo dai và chịu lực uốn cong cao: Cấu trúc vỏ bọc cơ học của CADIVI vừa đảm bảo độ cứng để bảo vệ ruột dẫn khi kéo rải trên thang máng cáp thô ráp, vừa giữ được độ linh hoạt, dẻo dai giúp công nhân dễ dàng luồn góc, uốn cong trong không gian chật hẹp.
-
Giá trị thương hiệu và tính pháp lý: Thương hiệu Quốc gia CADIVI là tấm thẻ bài bảo chứng cho khâu nghiệm thu công trình. Mọi sản phẩm đều đạt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, giúp nhà thầu dễ dàng thông qua các bước kiểm định của ban quản lý dự án và tư vấn giám sát.

Có thể bạn quan tâm: Ưu Điểm Cáp 2 Lõi CADIVI
Kinh nghiệm chọn tiết diện cáp 2 lõi CADIVI chuẩn kỹ thuật, tối ưu chi phí
Để hệ thống điện vận hành an toàn, không bị tổn hao điện năng và tối ưu chi phí đầu tư, việc tính toán chọn lựa tiết diện cáp phải tuân thủ quy trình kỹ thuật gồm 3 bước tiêu chuẩn sau:
Bước 1: Tính dòng điện tính toán dựa trên công suất phụ tải
Kỹ sư tiến hành xác định tổng công suất tiêu thụ của các thiết bị trong mạng điện 1 pha 220V để tính ra dòng điện làm việc lớn nhất theo công thức:
| Itt | = |
P
U · cos φ |
Trong đó:
- Itt: Dòng điện tính toán (Đơn vị: A).
- P: Tổng công suất phụ tải hệ thống (Đơn vị: W).
- U: Điện áp định mức 1 pha (220V).
- cos φ: Hệ số công suất (Thường chọn cos φ = 0.8 đối với phụ tải hỗn hợp có động cơ như máy bơm, điều hòa; chọn cos φ = 1 đối với thiết bị thuần trở sinh nhiệt).
Mẹo tính nhanh cho kỹ sư hiện trường: Với hệ thống điện hạ thế 1 pha 220V, quy đổi nhanh 1 kW ≈ 6 A. Từ dòng Ampe tổng này, kỹ sư đối chiếu với mật độ dòng điện cho phép của ruột đồng (thường chọn 4 A/mm² ≤ J ≤ 6 A/mm²) để chọn cỡ cáp tương ứng.
Bước 2: Chọn tiết diện theo dòng điện định mức cho phép
Sau khi có dòng điện tính toán (Itt), kỹ sư đối chiếu với bảng thông số dòng tải cho phép (Icp) của từng chủng loại cáp đôi CADIVI trong catalog (tùy thuộc vào loại cách điện PVC hay XLPE và phương thức lắp đặt đi trên máng hở hay đi ngầm). Nguyên tắc cốt lõi là chọn tiết diện sao cho:
Bước 3: Hiệu chỉnh theo hệ số giảm tải và sụt áp đường dây
Trong thực tế thi công, dòng tải của cáp bị ảnh hưởng lớn bởi nhiệt độ môi trường và số lượng cáp xếp chồng trong một máng. Kỹ sư phải nhân dòng tải cho phép với hệ số hiệu chỉnh k (nhiệt độ, mật độ rải cáp).
Đồng thời, đối với các tuyến cáp kéo dài (trên 50m), phải tiến hành kiểm tra độ sụt áp (ΔU) để đảm bảo không vượt quá giới hạn cho phép (thường là dưới 5% đối với mạch lực):
Trong đó: L là chiều dài tuyến cáp (km), R và X là điện trở và điện kháng của cáp (Ω/km) tra cứu từ catalog nhà máy. Nếu độ sụt áp vượt quá giới hạn, bắt buộc phải nâng tiết diện cáp lên 1 cấp so với tính toán ban đầu.
Mua dây cáp điện CADIVI 2 lõi ở đâu chính hãng, chiết khấu cao nhất?
Hiện nay trên thị trường có không ít đơn vị trà trộn cáp giả, cáp thiếu mét hoặc cáp lột vỏ đổi lõi nhằm trục lợi. Để đảm bảo tối đa quyền lợi, bảo vệ an toàn cho công trình và nhận được mức chiết khấu tối ưu từ 30% đến 35%++ so với bảng giá niêm yết của nhà máy, quý khách hàng cần lựa chọn các đại lý phân phối ủy quyền chính thức.
Daycapcadivi tự hào là đối tác chiến lược cấp 1 của CADIVI, chuyên cung cấp vật tư cáp điện cho các dự án cao ốc, nhà xưởng công nghiệp, và hạ tầng lưới điện.
-
Cam kết sản phẩm: Toàn bộ cáp 2 lõi xuất kho đều đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO), phiếu xuất xưởng (CQ) từ nhà máy CADIVI.
-
Chính sách giao hàng: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Vũng Tàu cho các đơn hàng dự án, số lượng lớn.
-
Dịch vụ cắt cáp: Hỗ trợ cắt cáp theo chiều dài yêu cầu của bản vẽ thi công, giảm thiểu tối đa hao hụt vật tư thừa cho nhà thầu.

Nếu công trình của bạn nằm ở khu vực phía Nam phía Tây, hãy click xem ngay Đại lý cáp 2 lõi CADIVI TPHCM giá tốt để tối ưu hóa dòng tiền mua sắm dây cáp điện CADIVI ngay hôm nay.
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 2 lõi CADIVI
1. Ký hiệu cáp 2 lõi CADIVI thường gặp là gì?
Các ký hiệu thông dụng bao gồm CV (cáp đồng, cách điện PVC), CXV (cáp đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC), hoặc CVV (cáp đồng, cách điện PVC, vỏ PVC). Số “2” trong tên sản phẩm thể hiện cáp có 2 ruột dẫn bên trong.
2. Cáp 2 lõi CADIVI thường được ứng dụng ở đâu?
Cáp thường dùng để truyền tải điện năng cho các mạch điện 1 pha trong gia đình, văn phòng, hoặc kết nối các thiết bị công nghiệp nhỏ đòi hỏi độ an toàn cao hơn so với dây đơn lẻ.
3. Tại sao nên dùng cáp 2 lõi thay vì đi 2 dây đơn lẻ?
Cáp 2 lõi có cấu tạo đồng trục với lớp vỏ bảo vệ chung, giúp việc thi công gọn gàng, tăng cường khả năng chịu va đập, chống thấm nước và bảo vệ các lõi dẫn tốt hơn trước các tác động môi trường.
4. Sự khác biệt giữa cách điện XLPE (CXV) và PVC (CV) trong cáp 2 lõi là gì?
Cách điện XLPE (CXV) chịu nhiệt tốt hơn (90°C so với 70°C), có tính chất cơ lý vượt trội, giúp cáp chịu được dòng quá tải tốt hơn và bền bỉ hơn so với cách điện PVC thông thường.
5. Cáp 2 lõi CADIVI có thể chôn trực tiếp xuống đất không?
Với các loại cáp có lớp vỏ bảo vệ dày (như CVV hoặc CXV), có thể chôn ngầm. Tuy nhiên, nếu khu vực chôn có nhiều áp lực cơ học hoặc nguy cơ va chạm, bạn nên cân nhắc chọn loại cáp có giáp bảo vệ (DSTA hoặc SWA).
6. Daycapcadivi có sẵn các tiết diện nào cho cáp 2 lõi?
Chúng tôi sẵn kho đầy đủ các tiết diện phổ biến từ 2×1.5mm² đến các tiết diện lớn như 2x120mm². Vui lòng liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để kiểm tra tồn kho và nhận tư vấn tiết diện phù hợp.
7. Mức chiết khấu cho dòng cáp 2 lõi tại đây có hấp dẫn không?
Chúng tôi luôn áp dụng chính sách chiết khấu tốt nhất dựa trên tổng giá trị đơn hàng. Đối với các đơn hàng dự án hoặc đại lý, chúng tôi có bảng giá ưu đãi riêng biệt.
8. Thời gian đặt hàng từ nhà máy nếu tiết diện cáp 2 lõi không có sẵn là bao lâu?
Thông thường thời gian sản xuất từ nhà máy CADIVI dao động từ 3 đến 7 ngày làm việc. Chúng tôi sẽ theo dõi sát sao tiến độ và thông báo sớm nhất cho quý khách.
9. Daycapcadivi có hỗ trợ giao hàng tận nơi không?
Có. Chúng tôi miễn phí giao hàng cho các đơn hàng không gấp tại TP.HCM và lân cận. Đối với các đơn hàng đi tỉnh, chúng tôi hỗ trợ gửi chành xe uy tín với chi phí tối ưu nhất.
10. Khi mua cáp 2 lõi, khách hàng nhận được những giấy tờ gì để nghiệm thu?
Mọi đơn hàng từ Daycapcadivi đều kèm đầy đủ: Hóa đơn VAT, Chứng chỉ chất lượng (CQ), Chứng chỉ xuất xưởng và Phiếu kiểm nghiệm (Test report) chuẩn chính hãng từ nhà máy CADIVI.

