Bảng giá cáp 2 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026 tại đại lý cấp 1 – Giá tốt
Daycapcadivi xin cập nhật bảng giá cáp 2 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026 dao động từ 22.484 VNĐ đến 3.647.578 VNĐ các loại CXV 2 lõi, CVV 2 lõi, CXV/DSTA 2 lõi, CVV/DSTA 2 lõi. Giá chưa bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu. Liên hệ chúng tôi qua HOTLINE 093 191 1896 để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp 2 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
Bảng Giá Cáp 2 Lõi Đồng CADIVI 0,6/1kV – Đại Lý Cấp 1 TP.HCM
Cáp điện 2 lõi đồng là sự lựa chọn phổ biến nhất cho hệ thống điện 1 pha dân dụng và công nghiệp nhẹ. Tại Daycapcadivi, chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng cáp 2 lõi (CVV, CXV, DSTA) với mức chiết khấu tốt nhất thị trường cho các nhà thầu tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Phân loại cáp 2 lõi đồng CADIVI phổ biến
Để mua đúng loại dây, quý khách cần phân biệt 2 dòng sản phẩm chính sau:
-
Cáp CVV (Cu/PVC/PVC): Lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC. Thích hợp đi trong ống luồn, trong thang máng cáp hoặc đi âm tường.
-
Cáp CXV (Cu/XLPE/PVC): Sử dụng lớp cách điện XLPE giúp chịu nhiệt lên tới 90°C (so với 70°C của CVV), cho phép chịu tải cao hơn và bền hơn trong môi trường khắc nghiệt.

Bảng giá cáp 2 lõi đồng CADIVI (Tham khảo mới nhất)
Lưu ý: Đơn giá dưới đây là giá niêm yết. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 093 191 1896 để nhận báo giá chiết khấu dự án (thường giảm từ 15 – 30%).
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 22.484 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 27.203 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 38.148 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 54.395 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 74.008 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 113.498 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 169.642 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 254.265 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 341.297 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 454.542 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 635.327 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 866.767 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.131.372 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.342.924 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.668.909 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.179.067 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.731.652 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3.479.146 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 23.925 |
| 3 | Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 35.783 |
| 4 | Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 51.810 |
| 5 | Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 71.555 |
| 6 | Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 115.555 |
| 7 | Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 175.549 |
| 8 | Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 254.529 |
| 9 | Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 339.152 |
| 10 | Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 451.715 |
| 11 | Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 631.301 |
| 12 | Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 863.401 |
| 13 | Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.124.255 |
| 14 | Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.332.452 |
| 15 | Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.658.580 |
| 16 | Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.163.755 |
| 17 | Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.712.567 |
| 18 | Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3.456.035 |
| 19 | Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 78.045 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 100.595 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 135.641 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 195.701 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 286.495 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 377.443 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 492.008 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 680.185 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 921.162 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.229.690 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.454.948 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.798.665 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.325.741 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.905.991 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3.679.269 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 80.454 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 103.158 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 140.899 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 201.872 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 287.705 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 374.759 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 489.049 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 674.014 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 917.928 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.221.759 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.442.056 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 1.784.167 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.303.972 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 2.881.956 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 3.647.578 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 2 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp
Phân loại các dòng cáp lực 2 lõi đồng CADIVI phổ biến trên thị trường
Đối với các hệ thống truyền tải và phân phối điện hạ thế, cáp lực 2 lõi đồng CADIVI được chia thành 2 nhóm chính: cáp không giáp (CVV, CXV) và cáp có giáp bảo vệ cơ học (CVV/DSTA, CXV/DSTA). Việc nắm rõ đặc tính của từng mã giúp nhà thầu tối ưu hóa chi phí và đảm bảo độ bền cho công trình.
1. Dòng cáp lực không giáp: CVV 2 lõi CADIVI và CXV 2 lõi CADIVI
-
Cáp CVV 2 lõi CADIVI: Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ ngoài PVC. Thích hợp lắp đặt cố định trong ống gen, thang máng cáp hoặc đi nổi trong các tòa nhà, xưởng sản xuất ở môi trường khô ráo.
-
Cáp CXV 2 lõi CADIVI: Ruột đồng, cách điện XLPE chịu nhiệt cao (lên tới 90°C), vỏ PVC. Nhờ lớp XLPE, cáp CXV 2 lõi CADIVI có khả năng chịu tải dòng điện cao hơn cáp CVV cùng tiết diện, giảm rủi ro quá nhiệt khi vận hành liên tục.
2. Dòng cáp lực giáp băng thép chôn ngầm: CVV/DSTA và CXV/DSTA 2 lõi CADIVI
-
Cáp CVV/DSTA 2 lõi CADIVI: Cấu tạo gồm ruột đồng, cách điện PVC, lớp đệm lót, lớp giáp 2 băng thép (DSTA) và vỏ ngoài PVC.
-
Cáp CXV/DSTA 2 lõi CADIVI: Cấu tạo tương tự nhưng sử dụng cách điện XLPE cao cấp.
-
Ứng dụng chung: Lớp giáp băng thép DSTA có nhiệm vụ bảo vệ ruột cáp khỏi lực nén, va đập cơ học từ đất đá hoặc sự tấn công của động vật gặm nhấm. Vì vậy, CVV/DSTA 2 lõi CADIVI và CXV/DSTA 2 lõi CADIVI là lựa chọn bắt buộc khi thi công chôn ngầm trực tiếp trong đất hoặc đi qua khu vực có lực cơ học tác động mạnh.
Bảng tra chọn tiết diện cáp lực 2 lõi đồng CADIVI theo công suất sử dụng
Để hỗ trợ kỹ sư và bộ phận thu mua chọn đúng tiết diện cáp cho công trình, dưới đây là bảng tổng hợp công suất chịu tải an toàn tham khảo cho các dòng cáp lực 2 lõi đồng CADIVI:
| Tiết diện cáp (mm2) | Công suất tải an toàn (Nguồn 220V) | Ứng dụng thi công thực tế |
| CVV 2×1.5 CADIVI / CXV 2×1.5 CADIVI | ~ 3.5 – 4.2 kW | Đường dây nhánh, cấp nguồn chiếu sáng sự cố, điều khiển |
| CVV 2×2.5 CADIVI / CXV 2×2.5 CADIVI | ~ 5.0 – 5.8 kW | Đường trục cấp nguồn cho hệ thống ổ cắm, thiết bị đơn lẻ |
| CVV 2×4.0 CADIVI / CXV 2×4.0 CADIVI | ~ 7.0 – 8.0 kW | Cấp nguồn máy lạnh công nghiệp, máy nén khí, động cơ nhỏ |
| CXV 2×6.0 CADIVI / CXV/DSTA 2×6.0 CADIVI | ~ 9.5 – 11.0 kW | Đường nguồn nhánh tầng, nguồn máy móc xưởng sản xuất |
| CXV 2×10 CADIVI / CXV/DSTA 2×10 CADIVI | ~ 14.0 – 16.0 kW | Cáp nguồn tổng hạ thế cho nhà phố, văn phòng, xưởng nhỏ |
| CXV 2×16 CADIVI / CXV/DSTA 2×16 CADIVI trở lên | > 18 kW | Đường nguồn tổng trạm hạ thế, cấp nguồn tủ phân phối MSB |
Khuyên dùng từ kỹ sư: Khi chôn ngầm trực tiếp dưới đất không có ống bảo vệ, bắt buộc phải sử dụng dòng CXV/DSTA 2 lõi CADIVI hoặc CVV/DSTA 2 lõi CADIVI. Lớp giáp băng thép DSTA sẽ chịu toàn bộ tải trọng nén của đất, tránh làm dập vỡ lớp cách điện gây rò rỉ điện.
Lưu ý khi nhận hàng và tối ưu ngân sách mua cáp lực 2 lõi đồng CADIVI
-
Kiểm tra ký tự in và tem nhãn: Trên thân cáp lực chính hãng luôn in rõ mã sản phẩm (ví dụ:
CADIVI - CXV/DSTA 2x... mm2 - 0.6/1kV). Tem đính kèm trên bô gỗ hoặc cuộn cáp có mã QR Code giúp truy xuất nguồn gốc lô hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI. -
Chiết khấu cho dự án: Các dòng cáp lực CVV, CXV, CVV/DSTA, CXV/DSTA 2 lõi CADIVI có giá trị cao. Khách hàng đặt mua số lượng lớn cho công trình nên gửi bảng bóc tách khối lượng (BOQ) để nhận mức chiết khấu thương mại tốt nhất (từ 15% – 30% tùy thời điểm) so với bảng giá niêm yết của nhà máy.
Hướng dẫn chọn tiết diện cáp 2 lõi phù hợp với thiết bị
Việc chọn sai tiết diện dây dẫn (quá nhỏ so với công suất) là nguyên nhân hàng đầu gây ra sụt áp và cháy nổ. Dưới đây là gợi ý từ chuyên gia kỹ thuật:
-
Dây 2×1.5 – 2×2.5: Phù hợp cho hệ thống chiếu sáng, ổ cắm cho các thiết bị công suất thấp (quạt, tivi, máy tính).
-
Dây 2×4.0 – 2×6.0: Dùng cho máy lạnh, bếp từ, máy nước nóng hoặc cấp nguồn cho các tầng trong nhà phố.
-
Dây 2×10 – 2×25: Thường dùng làm đường dây cấp nguồn tổng từ công tơ điện vào nhà.

Cách nhận biết cáp 2 lõi CADIVI chính hãng
Để tránh mua phải hàng nhái kém chất lượng (đồng pha tạp chất), quý khách cần lưu ý:
-
Thông tin trên thân dây: Chữ in phải sắc nét, bao gồm thương hiệu CADIVI, mã sản phẩm, tiết diện và tiêu chuẩn TCVN.
-
Lõi đồng: Đồng nguyên chất có màu đỏ ánh kim, mềm dẻo, các sợi đồng đều tăm tắp.
- Vỏ nhựa: Nhựa PVC/XLPE chính hãng rất dai, khó kéo đứt và không có mùi khét nồng nặc của nhựa tái chế.

Mua cáp 2 lõi CADIVI ở đâu uy tín tại TP.HCM?
Daycapcadivi là đại lý cấp 1 ủy quyền của CADIVI. Chúng tôi cam kết:
-
Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hóa đơn VAT.
-
Giá tốt nhất: Chiết khấu cao cho nhà thầu, chủ đầu tư dự án.
-
Giao hàng nhanh: Hỗ trợ giao tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

THÔNG TIN LIÊN HỆ BÁO GIÁ:
-
Địa chỉ: 150E Lạc Long Quân, Phường Bình Thới, TP.HCM
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Website: https://daycapcadivi.vn/
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 2 lõi đồng CADIVI
1. Ký hiệu phổ biến của cáp 2 lõi CADIVI là gì?
Các ký hiệu thông dụng bao gồm CVV/2 (cách điện và vỏ PVC), CXV/2 (cách điện XLPE, vỏ PVC – chịu nhiệt tốt hơn), hoặc nếu là loại dây đôi mềm sẽ là VCmo.
2. Tại sao cáp 2 lõi đồng lại là lựa chọn tiêu chuẩn cho hệ thống điện 1 pha?
Hệ thống điện 1 pha (220V) bao gồm 1 dây pha (L) và 1 dây trung tính (N). Cáp 2 lõi của CADIVI tích hợp sẵn 2 dây này trong cùng một lớp vỏ bọc, giúp việc thi công đi dây đơn giản, gọn gàng và tăng độ an toàn so với việc đi dây rời.
3. Sự khác biệt giữa cáp 2 lõi cách điện PVC và XLPE là gì?
Cáp XLPE chịu nhiệt cao hơn (90°C), cho phép tải dòng điện lớn hơn trên cùng tiết diện và có tuổi thọ cao hơn so với cáp PVC (chịu nhiệt 70°C). XLPE cũng bền bỉ hơn khi lắp đặt ngoài trời hoặc trong môi trường có nhiệt độ thay đổi.
4. Cáp 2 lõi có thể dùng cho điện 3 pha không?
Không. Cáp 2 lõi chỉ dành cho hệ thống điện 1 pha. Đối với điện 3 pha, bạn cần sử dụng loại cáp 3 lõi hoặc 4 lõi để truyền tải đủ số pha cần thiết.
5. Lớp vỏ bảo vệ (vỏ ngoài) của cáp 2 lõi có vai trò gì?
Vỏ ngoài giúp bảo vệ 2 lõi dẫn điện bên trong khỏi các tác động cơ học (va đập, trầy xước), độ ẩm, hóa chất và ánh sáng mặt trời, giúp duy trì khả năng cách điện ổn định trong suốt thời gian sử dụng.
6. Cáp 2 lõi đồng CADIVI thường được lắp đặt ở đâu?
Sử dụng rộng rãi để cấp nguồn cho các thiết bị điện 1 pha công suất lớn, kết nối từ tủ điện tổng đến tủ điện phụ, hoặc làm dây dẫn nguồn cho các máy móc, thiết bị cầm tay trong công nghiệp.
7. Làm thế nào để đảm bảo đấu nối cáp 2 lõi đúng kỹ thuật?
Nên sử dụng đầu cốt (dạng tròn hoặc dạng pin) để bấm vào đầu dây trước khi đấu vào thiết bị. Đảm bảo đúng màu sắc lõi (thường là Nâu – Xanh hoặc Đen – Xanh) để phân biệt pha và trung tính, tránh nhầm lẫn gây chập cháy.
8. Daycapcadivi cung cấp dải tiết diện nào cho cáp 2 lõi?
Chúng tôi luôn có sẵn các tiết diện thông dụng từ 2×1.5mm², 2×2.5mm² đến 2x10mm², 2x16mm²… cho các công trình. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để cập nhật tình trạng tồn kho cụ thể.
9. Cách phân biệt cáp 2 lõi chính hãng CADIVI với hàng kém chất lượng?
Cáp chính hãng có đầy đủ thông tin in sắc nét trên vỏ: CADIVI, tiết diện, tiêu chuẩn, điện áp. Lõi đồng sáng, mềm, không bị gãy giòn. Quan trọng nhất là tem nhãn cuộn dây có mã vạch và thông tin xuất xưởng từ nhà máy.
10. Khi thi công cáp 2 lõi đi ngoài trời, cần lưu ý điều gì?
Mặc dù vỏ bọc cáp CADIVI khá bền, nhưng nếu lắp đặt dài hạn ngoài trời, nên luồn cáp trong ống nhựa chịu lực (ống HDPE hoặc ống luồn cứng) để chống tia UV tốt hơn và tránh bị chuột cắn hoặc cành cây đè nát.

