DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá cáp 3 lõi hạ thế CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
Bảng giá cáp 3 lõi hạ thế CADIVI chất liệu đồng
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 lõi hạ thế CADIVI chất liệu đồng mới nhất 2026:
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 28.072 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 35.596 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 50.369 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 72.798 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 101.409 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 158.235 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 238.953 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 363.341 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 491.073 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 659.230 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 929.082 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.277.375 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.649.175 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.976.370 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.464.891 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.221.647 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.029.982 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.137.572 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 31.570 |
| 3 | Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 47.696 |
| 4 | Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 68.497 |
| 5 | Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 97.515 |
| 6 | Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 160.655 |
| 7 | Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 247.973 |
| 8 | Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 362.527 |
| 9 | Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 487.047 |
| 10 | Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 654.676 |
| 11 | Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 921.976 |
| 12 | Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.272.403 |
| 13 | Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.647.162 |
| 14 | Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.956.768 |
| 15 | Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.441.923 |
| 16 | Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.193.839 |
| 17 | Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.998.148 |
| 18 | Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.096.608 |
| 19 | Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 97.779 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 129.624 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 185.361 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 267.839 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 397.991 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 526.537 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 701.151 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 979.594 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.339.701 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.765.225 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.105.862 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.611.972 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.395.590 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.225.012 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.368.209 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 132.165 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 187.242 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 271.590 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 396.099 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 521.829 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 696.718 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 972.609 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.370.457 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.759.714 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.081.673 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.582.558 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.359.323 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.181.078 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.312.593 |
Bảng giá cáp 3 lõi hạ thế CADIVI chất liệu nhôm
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 lõi hạ thế CADIVI chất liệu nhôm mới nhất 2026:
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 52.635 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 69.234 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 82.115 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 107.250 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 139.458 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 181.808 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 236.808 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 274.835 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 333.916 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 419.496 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 512.622 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 648.120 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 74.679 |
| 3 | Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 95.359 |
| 4 | Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 109.989 |
| 5 | Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 137.720 |
| 6 | Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 176.374 |
| 7 | Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 226.644 |
| 8 | Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 323.136 |
| 9 | Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 368.335 |
| 10 | Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 439.681 |
| 11 | Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 541.607 |
| 12 | Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 651.464 |
| 13 | Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 810.370 |
Bảng giá cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 3 lõi hạ thế CADIVI
1. Ký hiệu phổ biến của cáp hạ thế 3 lõi CADIVI là gì?
Các ký hiệu thông dụng bao gồm CVV/3 (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC), CXV/3 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC), hoặc nếu có giáp bảo vệ thì thường có ký hiệu DSTA/SWA.
2. Tại sao cáp 3 lõi hạ thế thường được sử dụng cho hệ thống điện 3 pha không trung tính?
Trong các mạch điện 3 pha cân bằng (như cấp nguồn cho động cơ, máy nén khí, biến tần), dòng điện chỉ chạy qua 3 dây pha. Cáp 3 lõi cung cấp giải pháp tối ưu, nhỏ gọn và chi phí lắp đặt thấp hơn so với việc sử dụng cáp nhiều lõi hơn.
3. Sự khác biệt chính giữa cáp CXV/3 (cách điện XLPE) và CVV/3 (cách điện PVC) là gì?
CXV/3 sử dụng vật liệu XLPE chịu nhiệt lên tới 90°C, cho phép tải dòng điện lớn hơn và có độ bền vượt trội so với PVC (chỉ chịu nhiệt 70°C). XLPE cũng giúp cáp có khả năng chịu quá tải tốt hơn trong thời gian ngắn.
4. Khi thi công cáp 3 lõi hạ thế, làm thế nào để đảm bảo thứ tự pha chính xác?
Các lõi bên trong cáp CADIVI thường được đánh số (1, 2, 3) hoặc phân biệt bằng màu sắc (theo tiêu chuẩn TCVN: Đỏ – Vàng – Xanh hoặc các màu quốc tế). Kỹ thuật viên cần tuân thủ bảng màu này để tránh đấu nhầm thứ tự pha, gây đảo chiều quay cho động cơ.
5. Cáp 3 lõi hạ thế có thể lắp đặt bằng những phương thức nào?
Cáp này rất đa năng: có thể đi trên thang máng cáp, đi trong ống luồn, đi nổi trên tường hoặc chôn trực tiếp dưới đất (nếu là loại có giáp bảo vệ DSTA/SWA).
6. Tại sao phải tính toán độ sụt áp (Voltage Drop) trước khi chọn tiết diện cáp 3 lõi?
Với các tuyến cáp 3 lõi đi dài, độ sụt áp là vấn đề lớn. Nếu tiết diện cáp không đủ, điện áp tại tải sẽ thấp hơn định mức, làm giảm hiệu suất động cơ và gây nóng cáp. Chúng tôi luôn tư vấn tiết diện dựa trên chiều dài đường dây để đảm bảo vận hành ổn định.
7. Daycapcadivi cung cấp các loại cáp 3 lõi hạ thế nào?
Chúng tôi cung cấp đầy đủ các tiết diện từ 3×1.5mm² đến 3x500mm². Khách hàng có thể tùy chọn loại ruột đồng hoặc nhôm, và loại có giáp hoặc không giáp tùy theo môi trường lắp đặt. Hotline/Zalo: 093 191 1896.
8. Làm thế nào để đảm bảo tiếp xúc điện tốt nhất tại đầu nối cáp 3 lõi?
Luôn sử dụng đầu cốt (Terminal Lug) phù hợp với tiết diện dây và bấm bằng kìm thủy lực. Đảm bảo bề mặt tiếp xúc giữa đầu cốt và thanh cái/thiết bị phải sạch và được siết chặt để tránh phát sinh nhiệt tại điểm nối.
9. Tại sao nên chọn cáp hạ thế CADIVI thay vì các hãng khác?
CADIVI kiểm soát chất lượng đồng tinh khiết (giảm tổn hao), độ dày cách điện đồng nhất (chống phóng điện) và vật liệu vỏ đạt chuẩn (chống lão hóa). Điều này giúp hệ thống của bạn vận hành liên tục, giảm rủi ro cháy nổ và chi phí bảo trì.
10. Bộ hồ sơ nghiệm thu cho cáp 3 lõi hạ thế gồm những giấy tờ nào?
Để đáp ứng yêu cầu của các dự án công nghiệp, chúng tôi cung cấp trọn bộ: Hóa đơn VAT, Chứng chỉ chất lượng (CQ), Chứng chỉ xuất xưởng, và Phiếu kiểm nghiệm (Test report) chuẩn chính hãng cho từng lô hàng cụ thể.

