Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất 2026 từ đại lý cấp 1
Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất năm 2026 tại đại lý DaycapCADIVI dao động từ 17.776 đ/mét đến hơn 6.064.465 đ/mét, tùy thuộc vào kết cấu ruột đồng hay nhôm, cấp điện áp hạ thế hay trung thế (mã sản phẩm CVV, CXV,…) và tiết diện dây từ 1mm2 đến 630mm2. Để nhận ngay báo giá chính xác cùng mức chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ đại lý DaycapCADIVI.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Bảng giá cáp 3 lõi đồng CADIVI
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 lõi chất liệu đồng CADIVI mới nhất 2026:
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 28.072 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 35.596 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 50.369 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 72.798 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 101.409 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 158.235 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 238.953 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 363.341 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 491.073 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 659.230 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 929.082 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.277.375 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.649.175 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.976.370 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.464.891 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.221.647 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.029.982 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.137.572 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |

Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 31.570 |
| 3 | Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 47.696 |
| 4 | Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 68.497 |
| 5 | Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 97.515 |
| 6 | Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 160.655 |
| 7 | Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 247.973 |
| 8 | Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 362.527 |
| 9 | Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 487.047 |
| 10 | Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 654.676 |
| 11 | Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 921.976 |
| 12 | Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.272.403 |
| 13 | Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.647.162 |
| 14 | Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.956.768 |
| 15 | Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.441.923 |
| 16 | Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.193.839 |
| 17 | Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.998.148 |
| 18 | Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.096.608 |
| 19 | Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |

Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 97.779 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 129.624 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 185.361 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 267.839 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 397.991 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 526.537 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 701.151 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 979.594 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.339.701 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.765.225 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.105.862 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.611.972 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.395.590 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.225.012 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.368.209 |

Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 132.165 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 187.242 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 271.590 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 396.099 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 521.829 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 696.718 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 972.609 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.370.457 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.759.714 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.081.673 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.582.558 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.359.323 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.181.078 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.312.593 |

Bảng giá Cáp CXV/SE CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE-3×25 (24kV) | CADIVI | 718.839 |
| 2 | Cáp CXV/SE-3×35 (24kV) | CADIVI | 864.248 |
| 3 | Cáp CXV/SE-3×50 (24kV) | CADIVI | 1.050.423 |
| 4 | Cáp CXV/SE-3×70 (24kV) | CADIVI | 1.364.506 |
| 5 | Cáp CXV/SE-3×95 (24kV) | CADIVI | 1.735.932 |
| 6 | Cáp CXV/SE-3×120 (24kV) | CADIVI | 2.075.887 |
| 7 | Cáp CXV/SE-3×150 (24kV) | CADIVI | 2.476.452 |
| 8 | Cáp CXV/SE-3×185 (24kV) | CADIVI | 2.973.971 |
| 9 | Cáp CXV/SE-3×240 (24kV) | CADIVI | 3.740.484 |
| 10 | Cáp CXV/SE-3×300 (24kV) | CADIVI | 4.560.699 |
| 11 | Cáp CXV/SE-3×400 (24kV) | CADIVI | 5.687.418 |

Bảng giá Cáp CXV/SE/DSTA CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×25 (24kV) | CADIVI | 829.367 |
| 2 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×35 (24kV) | CADIVI | 988.097 |
| 3 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×50 (24kV) | CADIVI | 1.194.523 |
| 4 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×70 (24kV) | CADIVI | 1.522.323 |
| 5 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×95 (24kV) | CADIVI | 1.913.230 |
| 6 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×120 (24kV) | CADIVI | 2.262.579 |
| 7 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×150 (24kV) | CADIVI | 2.811.699 |
| 8 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×185 (24kV) | CADIVI | 3.193.201 |
| 9 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×240 (24kV) | CADIVI | 4.126.287 |
| 10 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×300 (24kV) | CADIVI | 4.899.213 |
| 11 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×400 (24kV) | CADIVI | 6.064.465 |

Bảng giá Cáp CXV/SE/SWA CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE/SWA 3×25 (24kV) | CADIVI | 982.080 |
| 2 | Cáp CXV/SE/SWA 3×35 (24kV) | CADIVI | 1.137.169 |
| 3 | Cáp CXV/SE/SWA 3×50 (24kV) | CADIVI | 1.337.842 |
| 4 | Cáp CXV/SE/SWA 3×70 (24kV) | CADIVI | 1.648.922 |
| 5 | Cáp CXV/SE/SWA 3×95 (24kV) | CADIVI | 2.111.164 |
| 6 | Cáp CXV/SE/SWA 3×120 (24kV) | CADIVI | 2.530.022 |
| 7 | Cáp CXV/SE/SWA 3×150 (24kV) | CADIVI | 3.063.852 |
| 8 | Cáp CXV/SE/SWA 3×185 (24kV) | CADIVI | 3.490.432 |
| 9 | Cáp CXV/SE/SWA 3×240 (24kV) | CADIVI | 4.351.523 |
| 10 | Cáp CXV/SE/SWA 3×300 (24kV) | CADIVI | 5.162.597 |
| 11 | Cáp CXV/SE/SWA 3×400 (24kV) | CADIVI | 6.046.051 |

Bảng giá cáp 3 lõi nhôm CADIVI
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 lõi chất liệu nhôm CADIVI mới nhất 2026:
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 52.635 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 69.234 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 82.115 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 107.250 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 139.458 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 181.808 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 236.808 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 274.835 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 333.916 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 419.496 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 512.622 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 648.120 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |

Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 74.679 |
| 3 | Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 95.359 |
| 4 | Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 109.989 |
| 5 | Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 137.720 |
| 6 | Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 176.374 |
| 7 | Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 226.644 |
| 8 | Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 323.136 |
| 9 | Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 368.335 |
| 10 | Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 439.681 |
| 11 | Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 541.607 |
| 12 | Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 651.464 |
| 13 | Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 810.370 |

Bảng giá cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá Cáp AXV/SE CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp AXV/SE 3×50 (24kV) | CADIVI | 494.153 |
| 2 | Cáp AXV/SE 3×70 (24kV) | CADIVI | 563.002 |
| 3 | Cáp AXV/SE 3×95 (24kV) | CADIVI | 638.363 |
| 4 | Cáp AXV/SE 3×120 (24kV) | CADIVI | 704.957 |
| 5 | Cáp AXV/SE 3×150 (24kV) | CADIVI | 798.831 |
| 6 | Cáp AXV/SE 3×185 (24kV) | CADIVI | 889.614 |
| 7 | Cáp AXV/SE 3×240 (24kV) | CADIVI | 1.014.739 |
| 8 | Cáp AXV/SE 3×300 (24kV) | CADIVI | 1.156.265 |
| 9 | Cáp AXV/SE 3×400 (24kV) | CADIVI | 1.346.719 |

Bảng giá Cáp AXV/SE/DSTA CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×50 (24kV) | CADIVI | 635.536 |
| 2 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×70 (24kV) | CADIVI | 706.926 |
| 3 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×95 (24kV) | CADIVI | 802.230 |
| 4 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×120 (24kV) | CADIVI | 875.468 |
| 5 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×150 (24kV) | CADIVI | 1.004.707 |
| 6 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×185 (24kV) | CADIVI | 1.149.203 |
| 7 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×240 (24kV) | CADIVI | 1.315.611 |
| 8 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×300 (24kV) | CADIVI | 1.467.323 |
| 9 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×400 (24kV) | CADIVI | 1.675.861 |

Bảng giá Cáp AXV/SE/SWA CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp AXV/SE/SWA 3×50 (24kV) | CADIVI | 761.937 |
| 2 | Cáp AXV/SE/SWA 3×70 (24kV) | CADIVI | 843.227 |
| 3 | Cáp AXV/SE/SWA 3×95 (24kV) | CADIVI | 976.987 |
| 4 | Cáp AXV/SE/SWA 3×120 (24kV) | CADIVI | 1.097.305 |
| 5 | Cáp AXV/SE/SWA 3×150 (24kV) | CADIVI | 1.232.891 |
| 6 | Cáp AXV/SE/SWA 3×185 (24kV) | CADIVI | 1.335.411 |
| 7 | Cáp AXV/SE/SWA 3×240 (24kV) | CADIVI | 1.506.769 |
| 8 | Cáp AXV/SE/SWA 3×300 (24kV) | CADIVI | 1.672.748 |
| 9 | Cáp AXV/SE/SWA 3×400 (24kV) | CADIVI | 1.893.034 |

Bảng giá cáp 3 lõi nhôm vặn xoắn CADIVI
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 lõi nhôm vặn xoắn CADIVI mới nhất 2026:
Bảng giá cáp LV-ABC 3 lõi CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 29.502 |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 39.116 |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 50.171 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 69.520 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 94.919 |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 126.610 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 158.565 |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 191.169 |
Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy 3 lõi CADIVI
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp chống cháy chậm cháy 3 lõi CADIVI mới nhất 2026:
Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 45.573 |
| 2 | Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 52.877 |
| 3 | Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 67.727 |
| 4 | Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 92.906 |
| 5 | Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV 3 lõi | CADIVI | 120.329 |
| 6 | Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 176.143 |
| 7 | Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 259.699 |
| 8 | Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 392.590 |
| 9 | Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 516.824 |
| 10 | Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 695.046 |
| 11 | Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 958.903 |
| 12 | Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.301.498 |
| 13 | Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.744.644 |
| 14 | Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.084.654 |
| 15 | Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.564.716 |
| 16 | Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.317.600 |
| 17 | Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.150.641 |
| 18 | Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.273.136 |
| 19 | Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 31.669 |
| 2 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 38.786 |
| 3 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 52.668 |
| 4 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 76.538 |
| 5 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 3 lõi | CADIVI | 103.917 |
| 6 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 157.905 |
| 7 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 244.860 |
| 8 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 369.369 |
| 9 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 496.034 |
| 10 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 662.464 |
| 11 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 930.831 |
| 12 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.276.561 |
| 13 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.656.556 |
| 14 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 51.970.870 |
| 15 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.461.261 |
| 16 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.217.610 |
| 17 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.024.207 |
| 18 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.128.717 |

Bảng giá cáp chuyên dụng 3 lõi CADIVI
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp chuyên dụng 3 lõi CADIVI mới nhất 2026:
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 17.776 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 20.581 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 26.433 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 33.176 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 45.001 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 68.101 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 95.909 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 151.778 |
| 9 | Cáp điều khiển DVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 31.693 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 28.347 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 32.912 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 39.622 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 47.817 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 62.854 |
| 6 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 88.242 |
| 7 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 117.128 |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 173.140 |
| 9 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 256.278 |
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điện kế DK-CVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 91.069 |
| 2 | Cáp điện kế DK-CVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 123.981 |
| 3 | Cáp điện kế DK-CVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 175.956 |
| 4 | Cáp điện kế DK-CVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 249.304 |
| 5 | Cáp điện kế DK-CVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 391.677 |
| 6 | Cáp điện kế DK-CVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 523.039 |
Bảng báo giá cáp Triplex TrCV CADIVI 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×3.5 (3×7/0.8) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 26.640 |
| 2 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 30.150 |
| 3 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5 (3×7/0.95) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 37.350 |
| 4 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5.5 (3×7/1) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 41.252 |
| 5 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 44.560 |
| 6 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×7 (3×7/1.13) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 52.725 |
| 7 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×8 (3×7/1.2) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 59.250 |
| 8 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×10 (3×7/1.35) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 74.451 |
| 9 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×11 (3×7/1.4) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 79.620 |
| 10 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×14 (3×7/1.6) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 103.620 |
| 11 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×16 (3×7/1.7) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 117.000 |
| 12 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×22 (3×7/2) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 160.452 |
| 13 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×25 (3×7/2.14) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 183.000 |
| 14 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×30 (3×7/2.3) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 209.350 |
| 15 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×35 (3×7/2.52) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 250.700 |
| 16 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×38 (3×7/2.6) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 267.250 |

Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Cáp 3 lõi CADIVI là gì?
Cáp 3 lõi CADIVI là loại cáp điện lực cấu tạo gồm ba sợi dây dẫn điện độc lập được xoắn lặp với nhau, bọc trong các lớp cách điện riêng biệt và ngoài cùng được bảo vệ bởi một hoặc nhiều lớp vỏ bọc tổng hợp chịu lực. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại đạt các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khắt khe như TCVN 5935, IEC 60502-1.

Về mặt cấu trúc kỹ thuật tiêu chuẩn, một sợi cáp điện 3 lõi CADIVI cơ bản bao gồm bốn thành phần cốt lõi:
-
Ruột dẫn điện: Thường làm bằng đồng tính chất 99.99% hoặc nhôm tinh khiết, cấu tạo từ nhiều sợi nhỏ xoắn đồng tâm để tăng độ mềm dẻo khi uốn tuyến cáp.
-
Lớp cách điện: Sử dụng vật liệu nhựa PVC cao cấp hoặc chất liệu XLPE khâu mạch thẳng giúp ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ dòng điện giữa các pha dẫn.
-
Lớp điền đầy và băng quấn: Giúp định hình cấu trúc mặt cắt tròn của cáp và bảo vệ cơ học cho các lõi bên trong.
-
Lớp vỏ bọc bên ngoài: Làm từ vật liệu nhựa PVC hoặc PE chịu nhiệt, có đặc tính chống thấm nước, chống tia cực tím và chịu mài mòn cao khi lắp đặt ngoài trời.
Nếu bạn cần tìm hiểu chuyên sâu về định nghĩa dòng sản phẩm, thông số kỹ thuật lớp bọc và cấu tạo ruột dẫn đồng tâm, hãy tham khảo bài viết: Cáp 3 lõi CADIVI là gì? Cấu tạo và tiêu chuẩn kỹ thuật
Ưu điểm cáp 3 lõi CADIVI
Dòng cáp điện lực 3 lõi của CADIVI sở hữu những lợi thế cạnh tranh vượt trội về mặt kỹ thuật, giúp giải quyết triệt để các bài toán khó trong thi công hệ thống cơ điện:
-
Khả năng truyền tải công suất lớn và ổn định: Nhờ vật liệu ruột đồng tinh chất cao giúp điện trở một chiều đạt mức cực thấp, giảm thiểu hao hụt năng lượng và sụt áp trên đường dây truyền tải điện ba pha.
-
Độ an toàn và độ bền cơ học vượt trội: Lớp cách điện XLPE thế hệ mới cho phép ruột dẫn hoạt động ở nhiệt độ liên tục lên đến 90 độ C và chịu nhiệt độ ngắn mạch lên tới 250 độ C khi có sự cố, hạn chế tối đa nguy cơ chập cháy lan truyền.
-
Tiết kiệm chi phí và thời gian thi công: Thay vì phải kéo ba sợi cáp đơn độc lập, việc sử dụng một sợi cáp 3 lõi giúp giảm bớt đường kính tổng thể của ống ghen dẫn dây, tiết kiệm không gian trên máng cáp và đẩy nhanh tiến độ lắp đặt của đội thợ.
-
Khả năng chịu môi trường khắc nghiệt tốt: Khung vỏ nhựa dẻo dai giúp cáp chịu được áp lực đè nén, chống va đập cơ học cơ bản, chống chịu tốt trước các tác nhân ăn mòn hóa học và sự xâm nhập của hơi ẩm.

Đọc thêm bài đánh giá chi tiết về lợi ích kinh tế dài hạn cũng như các chỉ số thử nghiệm độ bền chịu tải của dòng cáp này tại đây: Ưu điểm cáp 3 lõi CADIVI
Top 21 loại cáp 3 lõi CADIVI được phân phối tại đại lý cấp 1
Để phục vụ tốt nhất cho công tác lập dự toán công trình, dưới đây là danh sách những dòng sản phẩm cáp điện 3 lõi CADIVI đang có khối lượng tiêu thụ lớn nhất trên thị trường hiện nay:
- Dây cáp CXV 3 lõi CADIVI
- Dây cáp CVV 3 lõi CADIVI
- Dây cáp CXV/DSTA 3 lõi CADIVI
- Dây cáp CVV/DSTA 3 lõi CADIVI
- Dây cáp CXV/SE 3 lõi CADIVI
- Dây cáp CXV/SE/DSTA 3 lõi CADIVI
- Dây cáp CXV/SE/SWA 3 lõi CADIVI
- Dây cáp AXV 3 lõi CADIVI
- Dây cáp AVV 3 lõi CADIVI
- Dây cáp AXV/DSTA 3 lõi CADIVI
- Dây cáp AVV/DSTA 3 lõi CADIVI
- Dây cáp AXV/SE 3 lõi CADIVI
- Dây cáp AXV/SE/DSTA 3 lõi CADIVI
- Dây cáp AXV/SE/SWA 3 lõi CADIVI
- Dây cáp LV-ABC 3 lõi CADIVI
- Dây cáp CXV/FR 3 lõi CADIVI
- Dây cáp CXV/FRT 3 lõi CADIVI
- Dây cáp DVV 3 lõi CADIVI
- Dây cáp DVV/SC 3 lõi CADIVI
- Dây cáp DK-CVV 3 lõi CADIVI
- Dây cáp Triplex TrCV 3 lõi CADIVI
Thị trường dây cáp điện 3 lõi rất rộng lớn với hàng trăm mã hàng khác nhau từ cáp treo, cáp ngầm cho đến cáp chống cháy, cáp trung thế. Để xem toàn bộ sơ đồ phân tách danh mục dòng sản phẩm theo cấp điện áp và kết cấu vỏ bọc bảo vệ, bạn có thể xem bài viết: Phân loại cáp 3 lõi CADIVI

Các công trình dự án nên sử dụng cáp 3 lõi CADIVI
Với thiết kế kỹ thuật mang tính tối ưu cao, dòng cáp điện 3 lõi CADIVI là sự lựa chọn bắt buộc và phù hợp nhất cho các loại hình công trình sau:
-
Hệ thống nhà xưởng và khu công nghiệp: Nơi tập trung phần lớn các thiết bị máy móc, dây chuyền sản xuất chạy bằng dòng điện ba pha công suất lớn cần hệ thống dây dẫn có khả năng chịu tải liên tục và bền bỉ.
-
Tòa nhà cao tầng và trung tâm thương mại: Sử dụng làm trục cáp động lực chạy dọc hộp kỹ thuật tòa nhà để cấp nguồn cho hệ thống thông gió, bơm phòng cháy chữa cháy, thang máy và điều hòa trung tâm.
-
Công trình hạ tầng đô thị ngầm hóa: Các tuyến cáp ngầm bọc giáp thép của CADIVI được ưu tiên sử dụng để hạ ngầm lưới điện phố thị, đảm bảo mỹ quan và an toàn tuyệt đối cho người dân.
-
Hệ thống năng lượng tái tạo: Các nhà máy điện mặt trời, trang trại điện gió sử dụng cáp 3 lõi để gom công suất từ các inverter dòng xoay chiều về trạm biến áp trung tâm một cách đồng bộ.

Đại lý cáp 3 lõi CADIVI TPHCM giá tốt
Việc mua phải dây cáp điện giả, kém chất lượng không chỉ gây thiệt hại về kinh tế do hao hụt điện năng mà còn tiềm ẩn nguy cơ cháy nổ cực kỳ nguy hiểm cho toàn bộ công trình. Do đó việc tìm kiếm một nhà phân phối uy tín là ưu tiên hàng đầu của các nhà thầu.

Daycapcadivi tự hào là đại lý phân phối cấp 1 chính thức của thương hiệu CADIVI tại khu vực miền Nam và Thành phố Hồ Chí Minh. Chúng tôi cam kết mang lại những giá trị thực chất nhất cho quý khách hàng:
-
Sản phẩm chính hãng tuyệt đối: Toàn bộ các lô hàng cáp 3 lõi xuất kho đều đi kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CO và phiếu xuất xưởng CQ đóng dấu đỏ từ nhà máy CADIVI.
-
Mức chiết khấu thương mại cạnh tranh: Nhờ lợi thế dòng hàng luân chuyển trực tiếp với khối lượng lớn, chúng tôi luôn áp dụng mức chiết khấu từ 30% đến 35%++ hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu và đại lý thứ cấp.
-
Dịch vụ logistics chuyên nghiệp: Hỗ trợ giao hàng nhanh tận chân công trình tại tất cả các quận huyện thuộc TPHCM và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Vũng Tàu. Đồng thời, hỗ trợ cắt mét cáp chính xác theo bản vẽ thiết kế nhằm giảm thiểu tối đa hao hụt vật tư cho chủ đầu tư.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):Nếu công trình của bạn đang chuẩn bị vào giai đoạn đi dây vật tư tại khu vực phía Nam, hãy bấm xem ngay danh sách hệ thống kho bãi, quy trình đặt hàng và chính sách ưu đãi độc quyền dành riêng cho nhà thầu tại bài viết: Đại lý cáp 3 lõi CADIVI TPHCM giá tốt


