Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất 2026

Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất - Giao nhanh

Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất 2026 từ đại lý cấp 1

Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất năm 2026 tại đại lý DaycapCADIVI dao động từ 17.776 đ/mét đến hơn 6.064.465 đ/mét, tùy thuộc vào kết cấu ruột đồng hay nhôm, cấp điện áp hạ thế hay trung thế (mã sản phẩm CVV, CXV,…) và tiết diện dây từ 1mm2 đến 630mm2. Để nhận ngay báo giá chính xác cùng mức chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ đại lý DaycapCADIVI.

Table of Contents

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:

Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

 

DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.

Bảng giá cáp 3 lõi đồng CADIVI

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 lõi chất liệu đồng CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây CXV 1 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 28.072
2 Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 35.596
3 Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 50.369
4 Dây CXV 4 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 72.798
5 Dây CXV 6 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 101.409
6 Dây CXV 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 158.235
7 Dây CXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 238.953
8 Dây CXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 363.341
9 Dây CXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 491.073
10 Dây CXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 659.230
11 Dây CXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 929.082
12 Dây CXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.277.375
13 Dây CXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.649.175
14 Dây CXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.976.370
15 Dây CXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2.464.891
16 Dây CXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 3.221.647
17 Dây CXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 4.029.982
18 Dây CXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 5.137.572
19 Dây CXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
20 Dây CXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
Cáp CXV 3 lõi CADIVI 0,6/1KV
Cáp CXV 3 lõi CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
2 Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 31.570
3 Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 47.696
4 Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 68.497
5 Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 97.515
6 Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 160.655
7 Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 247.973
8 Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 362.527
9 Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 487.047
10 Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 654.676
11 Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 921.976
12 Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.272.403
13 Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.647.162
14 Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.956.768
15 Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2.441.923
16 Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 3.193.839
17 Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 3.998.148
18 Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 5.096.608
19 Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
20 Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
Cáp CVV 3 lõi CADIVI
Cáp CVV 3 lõi CADIVI

Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 97.779
2 Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 129.624
3 Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 185.361
4 Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 267.839
5 Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 397.991
6 Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 526.537
7 Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 701.151
8 Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 979.594
9 Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.339.701
10 Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.765.225
11 Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2.105.862
12 Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2.611.972
13 Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 3.395.590
14 Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 4.225.012
15 Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 5.368.209
Cáp CXV/DSTA 3 lõi CADIVI
Cáp CXV/DSTA 3 lõi CADIVI

Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
2 Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
3 Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 132.165
4 Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 187.242
5 Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 271.590
6 Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 396.099
7 Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 521.829
8 Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 696.718
9 Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 972.609
10 Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.370.457
11 Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.759.714
12 Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2.081.673
13 Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2.582.558
14 Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 3.359.323
15 Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 4.181.078
16 Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 5.312.593
Cáp CVV/DSTA 3 lõi CADIVI
Cáp CVV/DSTA 3 lõi CADIVI

Bảng giá Cáp CXV/SE CADIVI 24kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/SE-3×25 (24kV) CADIVI 718.839
2 Cáp CXV/SE-3×35 (24kV) CADIVI 864.248
3 Cáp CXV/SE-3×50 (24kV) CADIVI 1.050.423
4 Cáp CXV/SE-3×70 (24kV) CADIVI 1.364.506
5 Cáp CXV/SE-3×95 (24kV) CADIVI 1.735.932
6 Cáp CXV/SE-3×120 (24kV) CADIVI 2.075.887
7 Cáp CXV/SE-3×150 (24kV) CADIVI 2.476.452
8 Cáp CXV/SE-3×185 (24kV) CADIVI 2.973.971
9 Cáp CXV/SE-3×240 (24kV) CADIVI 3.740.484
10 Cáp CXV/SE-3×300 (24kV) CADIVI 4.560.699
11 Cáp CXV/SE-3×400 (24kV) CADIVI 5.687.418
Cáp CXV/SE CADIVI 24KV 3 lõi
Cáp CXV/SE CADIVI 24KV 3 lõi

Bảng giá Cáp CXV/SE/DSTA CADIVI 24kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/SE/DSTA-3×25 (24kV) CADIVI 829.367
2 Cáp CXV/SE/DSTA-3×35 (24kV) CADIVI 988.097
3 Cáp CXV/SE/DSTA-3×50 (24kV) CADIVI 1.194.523
4 Cáp CXV/SE/DSTA-3×70 (24kV) CADIVI 1.522.323
5 Cáp CXV/SE/DSTA-3×95 (24kV) CADIVI 1.913.230
6 Cáp CXV/SE/DSTA-3×120 (24kV) CADIVI 2.262.579
7 Cáp CXV/SE/DSTA-3×150 (24kV) CADIVI 2.811.699
8 Cáp CXV/SE/DSTA-3×185 (24kV) CADIVI 3.193.201
9 Cáp CXV/SE/DSTA-3×240 (24kV) CADIVI 4.126.287
10 Cáp CXV/SE/DSTA-3×300 (24kV) CADIVI 4.899.213
11 Cáp CXV/SE/DSTA-3×400 (24kV) CADIVI 6.064.465
Dây cáp CXV/SE/DSTA 3 lõi CADIVI 24KV
Dây cáp CXV/SE/DSTA 3 lõi CADIVI 24KV

Bảng giá Cáp CXV/SE/SWA CADIVI 24kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CXV/SE/SWA 3×25 (24kV) CADIVI 982.080
2 Cáp CXV/SE/SWA 3×35 (24kV) CADIVI 1.137.169
3 Cáp CXV/SE/SWA 3×50 (24kV) CADIVI 1.337.842
4 Cáp CXV/SE/SWA 3×70 (24kV) CADIVI 1.648.922
5 Cáp CXV/SE/SWA 3×95 (24kV) CADIVI 2.111.164
6 Cáp CXV/SE/SWA 3×120 (24kV) CADIVI 2.530.022
7 Cáp CXV/SE/SWA 3×150 (24kV) CADIVI 3.063.852
8 Cáp CXV/SE/SWA 3×185 (24kV) CADIVI 3.490.432
9 Cáp CXV/SE/SWA 3×240 (24kV) CADIVI 4.351.523
10 Cáp CXV/SE/SWA 3×300 (24kV) CADIVI 5.162.597
11 Cáp CXV/SE/SWA 3×400 (24kV) CADIVI 6.046.051
Dây cáp CXV SE SWA 3 lõi CADIVI trung thế 24KV
Dây cáp CXV SE SWA 3 lõi CADIVI trung thế 24KV

Bảng giá cáp 3 lõi nhôm CADIVI

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 lõi chất liệu nhôm CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 3 lõi CADIVI
2 Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 52.635
3 Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 69.234
4 Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 82.115
5 Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 107.250
6 Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 139.458
7 Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 181.808
8 Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 236.808
9 Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 274.835
10 Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 333.916
11 Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 419.496
12 Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 512.622
13 Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 648.120
14 Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
15 Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
Cáp AXV/DSTA 3 lõi CADIVI
Cáp AXV/DSTA 3 lõi CADIVI

Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
13 Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
14 Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
15 Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ

Bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
2 Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 74.679
3 Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 95.359
4 Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 109.989
5 Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 137.720
6 Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 176.374
7 Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 226.644
8 Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 323.136
9 Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 368.335
10 Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 439.681
11 Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 541.607
12 Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 651.464
13 Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 810.370
Cáp AXV/DSTA 3 lõi CADIVI
Cáp AXV/DSTA 3 lõi CADIVI

Bảng giá cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm AVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
2 Cáp ngầm AVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
3 Cáp ngầm AVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
4 Cáp ngầm AVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
5 Cáp ngầm AVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
6 Cáp ngầm AVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
7 Cáp ngầm AVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
8 Cáp ngầm AVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
9 Cáp ngầm AVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
10 Cáp ngầm AVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
11 Cáp ngầm AVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
12 Cáp ngầm AVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ
13 Cáp ngầm AVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI Liên hệ

Bảng giá Cáp AXV/SE CADIVI 24kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE 3×50 (24kV) CADIVI 494.153
2 Cáp AXV/SE 3×70 (24kV) CADIVI 563.002
3 Cáp AXV/SE 3×95 (24kV) CADIVI 638.363
4 Cáp AXV/SE 3×120 (24kV) CADIVI 704.957
5 Cáp AXV/SE 3×150 (24kV) CADIVI 798.831
6 Cáp AXV/SE 3×185 (24kV) CADIVI 889.614
7 Cáp AXV/SE 3×240 (24kV) CADIVI 1.014.739
8 Cáp AXV/SE 3×300 (24kV) CADIVI 1.156.265
9 Cáp AXV/SE 3×400 (24kV) CADIVI 1.346.719
Dây cáp AXV/SE CADIVI 3 lõi trung thế 24kV
Dây cáp AXV/SE CADIVI 3 lõi trung thế 24kV

Bảng giá Cáp AXV/SE/DSTA CADIVI 24kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE/DSTA 3×50 (24kV) CADIVI 635.536
2 Cáp AXV/SE/DSTA 3×70 (24kV) CADIVI 706.926
3 Cáp AXV/SE/DSTA 3×95 (24kV) CADIVI 802.230
4 Cáp AXV/SE/DSTA 3×120 (24kV) CADIVI 875.468
5 Cáp AXV/SE/DSTA 3×150 (24kV) CADIVI 1.004.707
6 Cáp AXV/SE/DSTA 3×185 (24kV) CADIVI 1.149.203
7 Cáp AXV/SE/DSTA 3×240 (24kV) CADIVI 1.315.611
8 Cáp AXV/SE/DSTA 3×300 (24kV) CADIVI 1.467.323
9 Cáp AXV/SE/DSTA 3×400 (24kV) CADIVI 1.675.861
Dây cáp AXV/SE/DSTA CADIVI trung thế 24kV 3 lõi
Dây cáp AXV/SE/DSTA CADIVI trung thế 24kV 3 lõi

Bảng giá Cáp AXV/SE/SWA CADIVI 24kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp AXV/SE/SWA 3×50 (24kV) CADIVI 761.937
2 Cáp AXV/SE/SWA 3×70 (24kV) CADIVI 843.227
3 Cáp AXV/SE/SWA 3×95 (24kV) CADIVI 976.987
4 Cáp AXV/SE/SWA 3×120 (24kV) CADIVI 1.097.305
5 Cáp AXV/SE/SWA 3×150 (24kV) CADIVI 1.232.891
6 Cáp AXV/SE/SWA 3×185 (24kV) CADIVI 1.335.411
7 Cáp AXV/SE/SWA 3×240 (24kV) CADIVI 1.506.769
8 Cáp AXV/SE/SWA 3×300 (24kV) CADIVI 1.672.748
9 Cáp AXV/SE/SWA 3×400 (24kV) CADIVI 1.893.034
Dây cáp AXV/SE/SWA CADIVI trung thế 24kV 3 lõi
Dây cáp AXV/SE/SWA CADIVI trung thế 24kV 3 lõi

Bảng giá cáp 3 lõi nhôm vặn xoắn CADIVI

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 lõi nhôm vặn xoắn CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá cáp LV-ABC 3 lõi CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×16 (0,6/1kV) CADIVI 29.502
2 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×25 (0,6/1kV) CADIVI 39.116
3 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×35 (0,6/1kV) CADIVI 50.171
4 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×50 (0,6/1kV) CADIVI 69.520
5 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×70 (0,6/1kV) CADIVI 94.919
6 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×95 (0,6/1kV) CADIVI 126.610
7 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×120 (0,6/1kV) CADIVI 158.565
8 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×150 (0,6/1kV) CADIVI 191.169

Cáp LV-ABC CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Bảng giá cáp chống cháy chậm cháy 3 lõi CADIVI

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp chống cháy chậm cháy 3 lõi CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá Cáp CXV/FR CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 45.573
2 Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 52.877
3 Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 67.727
4 Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 92.906
5 Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kV 3 lõi CADIVI 120.329
6 Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 176.143
7 Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 259.699
8 Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 392.590
9 Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 516.824
10 Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 695.046
11 Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 958.903
12 Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.301.498
13 Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.744.644
14 Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2.084.654
15 Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2.564.716
16 Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 3.317.600
17 Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 4.150.641
18 Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 5.273.136
19 Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
20 Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI
Cáp CXV/FR 3 lõi CADIVI
Cáp CXV/FR 3 lõi CADIVI

Bảng giá Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 31.669
2 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 38.786
3 Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 52.668
4 Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 76.538
5 Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV 3 lõi CADIVI 103.917
6 Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 157.905
7 Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 244.860
8 Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 369.369
9 Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 496.034
10 Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 662.464
11 Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 930.831
12 Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.276.561
13 Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 1.656.556
14 Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 51.970.870
15 Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 2.461.261
16 Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 3.217.610
17 Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 4.024.207
18 Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 5.128.717
Cáp CXV/FRT 3 lõi CADIVI
Cáp CXV/FRT 3 lõi CADIVI

Bảng giá cáp chuyên dụng 3 lõi CADIVI

Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp chuyên dụng 3 lõi CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 17.776
2 Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 20.581
3 Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 26.433
4 Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 33.176
5 Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 45.001
6 Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 68.101
7 Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 95.909
8 Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 151.778
9 Cáp điều khiển DVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 31.693

Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 28.347
2 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 32.912
3 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 39.622
4 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 47.817
5 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 62.854
6 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 88.242
7 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 117.128
8 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 173.140
9 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 256.278

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp điện kế DK-CVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 91.069
2 Cáp điện kế DK-CVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 123.981
3 Cáp điện kế DK-CVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 175.956
4 Cáp điện kế DK-CVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 249.304
5 Cáp điện kế DK-CVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 391.677
6 Cáp điện kế DK-CVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi CADIVI 523.039

Bảng báo giá cáp Triplex TrCV CADIVI 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Kết cấu Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×3.5 (3×7/0.8) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 26.640
2 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 30.150
3 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5 (3×7/0.95) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 37.350
4 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5.5 (3×7/1) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 41.252
5 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 44.560
6 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×7 (3×7/1.13) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 52.725
7 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×8 (3×7/1.2) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 59.250
8 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×10 (3×7/1.35) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 74.451
9 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×11 (3×7/1.4) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 79.620
10 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×14 (3×7/1.6) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 103.620
11 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×16 (3×7/1.7) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 117.000
12 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×22 (3×7/2) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 160.452
13 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×25 (3×7/2.14) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 183.000
14 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×30 (3×7/2.3) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 209.350
15 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×35 (3×7/2.52) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 250.700
16 Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×38 (3×7/2.6) – 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 267.250
Dây cáp triplex TrCV CADIVI hạ thế 0,6/1KV ruột đồng, vỏ PVC
Dây cáp triplex TrCV CADIVI hạ thế 0,6/1KV ruột đồng, vỏ PVC

Xem thêm:

Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp

Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm

Cáp 3 lõi CADIVI là gì?

Cáp 3 lõi CADIVI là loại cáp điện lực cấu tạo gồm ba sợi dây dẫn điện độc lập được xoắn lặp với nhau, bọc trong các lớp cách điện riêng biệt và ngoài cùng được bảo vệ bởi một hoặc nhiều lớp vỏ bọc tổng hợp chịu lực. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại đạt các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khắt khe như TCVN 5935, IEC 60502-1.

Dây cáp 3 lõi CADIVI
Dây cáp 3 lõi CADIVI

Về mặt cấu trúc kỹ thuật tiêu chuẩn, một sợi cáp điện 3 lõi CADIVI cơ bản bao gồm bốn thành phần cốt lõi:

  • Ruột dẫn điện: Thường làm bằng đồng tính chất 99.99% hoặc nhôm tinh khiết, cấu tạo từ nhiều sợi nhỏ xoắn đồng tâm để tăng độ mềm dẻo khi uốn tuyến cáp.

  • Lớp cách điện: Sử dụng vật liệu nhựa PVC cao cấp hoặc chất liệu XLPE khâu mạch thẳng giúp ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ dòng điện giữa các pha dẫn.

  • Lớp điền đầy và băng quấn: Giúp định hình cấu trúc mặt cắt tròn của cáp và bảo vệ cơ học cho các lõi bên trong.

  • Lớp vỏ bọc bên ngoài: Làm từ vật liệu nhựa PVC hoặc PE chịu nhiệt, có đặc tính chống thấm nước, chống tia cực tím và chịu mài mòn cao khi lắp đặt ngoài trời.

Nếu bạn cần tìm hiểu chuyên sâu về định nghĩa dòng sản phẩm, thông số kỹ thuật lớp bọc và cấu tạo ruột dẫn đồng tâm, hãy tham khảo bài viết: Cáp 3 lõi CADIVI là gì? Cấu tạo và tiêu chuẩn kỹ thuật

Ưu điểm cáp 3 lõi CADIVI

Dòng cáp điện lực 3 lõi của CADIVI sở hữu những lợi thế cạnh tranh vượt trội về mặt kỹ thuật, giúp giải quyết triệt để các bài toán khó trong thi công hệ thống cơ điện:

  • Khả năng truyền tải công suất lớn và ổn định: Nhờ vật liệu ruột đồng tinh chất cao giúp điện trở một chiều đạt mức cực thấp, giảm thiểu hao hụt năng lượng và sụt áp trên đường dây truyền tải điện ba pha.

  • Độ an toàn và độ bền cơ học vượt trội: Lớp cách điện XLPE thế hệ mới cho phép ruột dẫn hoạt động ở nhiệt độ liên tục lên đến 90 độ C và chịu nhiệt độ ngắn mạch lên tới 250 độ C khi có sự cố, hạn chế tối đa nguy cơ chập cháy lan truyền.

  • Tiết kiệm chi phí và thời gian thi công: Thay vì phải kéo ba sợi cáp đơn độc lập, việc sử dụng một sợi cáp 3 lõi giúp giảm bớt đường kính tổng thể của ống ghen dẫn dây, tiết kiệm không gian trên máng cáp và đẩy nhanh tiến độ lắp đặt của đội thợ.

  • Khả năng chịu môi trường khắc nghiệt tốt: Khung vỏ nhựa dẻo dai giúp cáp chịu được áp lực đè nén, chống va đập cơ học cơ bản, chống chịu tốt trước các tác nhân ăn mòn hóa học và sự xâm nhập của hơi ẩm.

Cáp CXV/SE/DSTA 3x120 CADIVI 24KV
Cáp CXV/SE/DSTA 3×120 CADIVI 24KV

Đọc thêm bài đánh giá chi tiết về lợi ích kinh tế dài hạn cũng như các chỉ số thử nghiệm độ bền chịu tải của dòng cáp này tại đây: Ưu điểm cáp 3 lõi CADIVI

Top 21 loại cáp 3 lõi CADIVI được phân phối tại đại lý cấp 1

Để phục vụ tốt nhất cho công tác lập dự toán công trình, dưới đây là danh sách những dòng sản phẩm cáp điện 3 lõi CADIVI đang có khối lượng tiêu thụ lớn nhất trên thị trường hiện nay:

  • Dây cáp CXV 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp CVV 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp CXV/DSTA 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp CVV/DSTA 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp CXV/SE 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp CXV/SE/DSTA 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp CXV/SE/SWA 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp AXV 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp AVV 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp AXV/DSTA 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp AVV/DSTA 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp AXV/SE 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp AXV/SE/DSTA 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp AXV/SE/SWA 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp LV-ABC 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp CXV/FR 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp CXV/FRT 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp DVV 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp DVV/SC 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp DK-CVV 3 lõi CADIVI
  • Dây cáp Triplex TrCV 3 lõi CADIVI

Thị trường dây cáp điện 3 lõi rất rộng lớn với hàng trăm mã hàng khác nhau từ cáp treo, cáp ngầm cho đến cáp chống cháy, cáp trung thế. Để xem toàn bộ sơ đồ phân tách danh mục dòng sản phẩm theo cấp điện áp và kết cấu vỏ bọc bảo vệ, bạn có thể xem bài viết: Phân loại cáp 3 lõi CADIVI

Cáp CXV/SE/SWA 3x50 CADIVI 24KV
Cáp CXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24KV

Các công trình dự án nên sử dụng cáp 3 lõi CADIVI

Với thiết kế kỹ thuật mang tính tối ưu cao, dòng cáp điện 3 lõi CADIVI là sự lựa chọn bắt buộc và phù hợp nhất cho các loại hình công trình sau:

  • Hệ thống nhà xưởng và khu công nghiệp: Nơi tập trung phần lớn các thiết bị máy móc, dây chuyền sản xuất chạy bằng dòng điện ba pha công suất lớn cần hệ thống dây dẫn có khả năng chịu tải liên tục và bền bỉ.

  • Tòa nhà cao tầng và trung tâm thương mại: Sử dụng làm trục cáp động lực chạy dọc hộp kỹ thuật tòa nhà để cấp nguồn cho hệ thống thông gió, bơm phòng cháy chữa cháy, thang máy và điều hòa trung tâm.

  • Công trình hạ tầng đô thị ngầm hóa: Các tuyến cáp ngầm bọc giáp thép của CADIVI được ưu tiên sử dụng để hạ ngầm lưới điện phố thị, đảm bảo mỹ quan và an toàn tuyệt đối cho người dân.

  • Hệ thống năng lượng tái tạo: Các nhà máy điện mặt trời, trang trại điện gió sử dụng cáp 3 lõi để gom công suất từ các inverter dòng xoay chiều về trạm biến áp trung tâm một cách đồng bộ.

Cáp CXV/SE/DSTA 3x240 CADIVI 24KV
Cáp CXV/SE/DSTA 3×240 CADIVI 24KV

Đại lý cáp 3 lõi CADIVI TPHCM giá tốt

Việc mua phải dây cáp điện giả, kém chất lượng không chỉ gây thiệt hại về kinh tế do hao hụt điện năng mà còn tiềm ẩn nguy cơ cháy nổ cực kỳ nguy hiểm cho toàn bộ công trình. Do đó việc tìm kiếm một nhà phân phối uy tín là ưu tiên hàng đầu của các nhà thầu.

Cáp CXV/SE/DSTA 3x150 CADIVI 24KV giao hàng thi công dự án
Cáp CXV/SE/DSTA 3×150 CADIVI 24KV giao hàng thi công dự án

Daycapcadivi tự hào là đại lý phân phối cấp 1 chính thức của thương hiệu CADIVI tại khu vực miền Nam và Thành phố Hồ Chí Minh. Chúng tôi cam kết mang lại những giá trị thực chất nhất cho quý khách hàng:

  • Sản phẩm chính hãng tuyệt đối: Toàn bộ các lô hàng cáp 3 lõi xuất kho đều đi kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CO và phiếu xuất xưởng CQ đóng dấu đỏ từ nhà máy CADIVI.

  • Mức chiết khấu thương mại cạnh tranh: Nhờ lợi thế dòng hàng luân chuyển trực tiếp với khối lượng lớn, chúng tôi luôn áp dụng mức chiết khấu từ 30% đến 35%++ hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu và đại lý thứ cấp.

  • Dịch vụ logistics chuyên nghiệp: Hỗ trợ giao hàng nhanh tận chân công trình tại tất cả các quận huyện thuộc TPHCM và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Vũng Tàu. Đồng thời, hỗ trợ cắt mét cáp chính xác theo bản vẽ thiết kế nhằm giảm thiểu tối đa hao hụt vật tư cho chủ đầu tư.

Nếu công trình của bạn đang chuẩn bị vào giai đoạn đi dây vật tư tại khu vực phía Nam, hãy bấm xem ngay danh sách hệ thống kho bãi, quy trình đặt hàng và chính sách ưu đãi độc quyền dành riêng cho nhà thầu tại bài viết: Đại lý cáp 3 lõi CADIVI TPHCM giá tốt

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận